HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7192
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7192
Đề Tham Khảo Kiểm Tra Định Kỳ Vật Lý 12 - Đề 09
Câu 1: Gọi p, V và T lần lượt là áp suất, thể tích và nhiệt độ tuyệt đối của một khối khí lí...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
28 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Tham Khảo Kiểm Tra Định Kỳ Vật Lý 12 - Đề 09
de-tham-khao-kiem-tra-dinh-ky-vat-ly-12-de-09-dethichuan.pdf
Số lượng
28 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
28 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 28 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 28 câu) | Đề Tham Khảo Kiểm Tra Định Kỳ Vật Lý 12 - Đề 09 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7192 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Gọi p, V và T lần lượt là áp suất, thể tích và nhiệt độ tuyệt đối của một khối khí lí tưởng xác định. Công thức nào sau đây mô tả đúng định luật Charles?
A.
VT= hằng số.
B.
TV= hằng số.
C.
Tp= hằng số.
D.
pV= hằng số.
Câu 2:
Với một lượng khí lí tưởng xác định, nếu tăng nhiệt độ của khối khí này trong điều kiện áp suất không đổi thì khối lượng riêng của nó sẽ
A.
giảm.
B.
có thể tăng hoặc giảm.
C.
tăng.
D.
không thay đổi.
Câu 3:
Một khối khí có đặc điểm nào sau đây?
A.
Có thể tích và hình dạng xác định.
B.
Có thể tích xác định nhưng không có hình dạng xác định.
C.
Có hình dạng xác định nhưng không có thể tích xác định.
D.
Không có thể tích và hình dạng xác định.
Câu 4:
Khi nói về khí lí tưởng, phát biểu nào sau đây không đúng?
A.
Khi chưa va chạm, lực tương tác giữa các phân tử khí lí tưởng rất yếu, có thể bỏ qua.
B.
Giữa hai va chạm liên tiếp, các phân tử khí lí tưởng chuyển động thẳng đều.
C.
Va chạm giữa các phân tử khí lí tưởng với nhau và với thành bình là va chạm hoàn toàn đàn hồi.
D.
Đối với khí lí tưởng, các phân tử có khối lượng rất nhỏ, có thể bỏ qua.
Câu 5:
Đệm hơi cứu nạn sử dụng tính chất nào của chất khí để giảm thiểu sức va chạm?
A.
Có khối lượng riêng nhỏ.
B.
Khi nhiệt độ tăng thì áp suất tăng.
C.
Dễ bị nén.
D.
Dẫn nhiệt tốt.
Câu 6:
Gọi p, V lần lượt là áp suất và thể tích của một lượng khí lí tưởng xác định. Trong hệ tọa độ (p,V) đồ thị biểu diễn quá trình đẳng áp của lượng khí này có dạng
A.
đoạn thẳng song song với trục Op.
B.
đoạn thẳng có đường kéo dài qua gốc tọa độ O.
C.
đoạn thẳng vuông góc với trục Op.
D.
một phần của một nhánh đường hyperbol.
Câu 7:
Cho đồ thị hai quá trình đẳng áp của cùng một khối khí xác định như hình vẽ. So sánh nào sau đây đúng về áp suất p1 và p2?

A.
p1<p2.
B.
p1≤p2.
C.
p1=p2.
D.
p1>p2.
Câu 8:
Khi ấn pittông từ từ xuống để nén khí trong xilanh kín thì
A.
nhiệt độ khí giảm.
B.
áp suất khí tăng.
C.
áp suất khí giảm.
D.
khối lượng khí tăng.
Câu 9:
Một khối khí lí tưởng xác định biến đổi theo quá trình thể tích không đổi từ trạng thái 1 sang trạng thái 2, phát biểu nào sau đây là đúng?
A.
Công mà khối khí nhận được bằng không.
B.
Khoảng cách trung bình giữa các phân tử tăng lên.
C.
Nhiệt độ của khối khí không đổi.
D.
Mật độ phân tử của khối khí tăng lên.
Câu 10:
Một thí nghiệm được thực hiện với khối không khí chứa trong bình cầu và ngăn với khí quyển bằng giọt thủy ngân như hình vẽ.

Khi làm nóng hay nguội bình cầu thì biến đổi của khối khí là quá trình
A.
đẳng áp.
B.
đẳng tích.
C.
đẳng nhiệt.
D.
bất kì.
Câu 11:
Một khối khí ban đầu có các thông số trạng thái là p0, V0, T0. Biến đổi đẳng áp đến 2V0 sau đó nén đẳng nhiệt về thể tích ban đầu. Đồ thị nào sau đây diễn tả đúng quá trình trên?

A.
hình 1.
B.
hình 2.
C.
hình 3.
D.
hình 4.
Câu 12:
Trong một bình kín có n mol khí ở áp suất p, thể tích V, nhiệt độ T. Phương trình nào sau đây mô tả đúng phương trình Clayperon của khối khí?
A.
TpV=const.
B.
TpV=nR.
C.
RpV=nT.
D.
TpV=R.
Câu 13:
Hai phòng kín có thể tích bằng nhau thông với nhau bằng một cửa mở. Nhiệt độ không khí trong hai phòng khác nhau thì số phân tử trong mỗi phòng so với nhau thì
A.
bằng nhau.
B.
ở phòng nóng nhiều hơn.
C.
ở phòng lạnh nhiều hơn.
D.
tùy kích thước của cửa.
Câu 14:
Áp suất của chất khí tác dụng lên thành bình phụ thuộc vào
A.
thể tích của bình, khối lượng khí và nhiệt độ.
B.
thể tích của bình, loại chất khí và nhiệt độ.
C.
loại chất khí, khối lượng khí và nhiệt độ.
D.
thể tích của bình, số mol khí và nhiệt độ.
Câu 15:
Hệ thức nào sau đây phù hợp với quá trình làm lạnh khí đẳng tích?
A.
ΔU=Q với Q>0.
B.
ΔU=A với A>0.
C.
ΔU=A với A<0.
D.
ΔU=Q với Q<0.
Câu 16:
Một lượng khí lí tưởng biến đổi theo một quá trình được biểu diễn trong hệ toạ độ (V,T) bằng một đoạn thẳng có đường kéo dài qua gốc tọa độ. Trong quá trình đó nhiệt độ tuyệt đối T
A.
là hằng số.
B.
luôn luôn tăng.
C.
tỉ lệ với thể tích khí.
D.
tỉ lệ với bình phương thể tích khí.
Câu 17:
Chọn câu sai. Với một lượng khí không đổi, áp suất chất khí càng lớn khi
A.
Thể tích của khí càng nhỏ.
B.
Mật độ phân tử chất khí càng lớn.
C.
Nhiệt độ của khí càng cao.
D.
Thể tích của khí càng lớn.
Câu 18:
Cho đồ thị biến đổi trạng thái của một lượng khí lí tưởng từ 1 đến 2 với các thông số được biểu diễn trên hình vẽ.

Tỉ số giữa nhiệt độ T2/T1 bằng bao nhiêu?
A.
1,5.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Câu 19:
Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau đây khi nói về mô hình khí lí tưởng và các quá trình biến đổi trạng thái
a.
Các phân tử khí lí tưởng được coi là chất điểm và bỏ qua tương tác giữa chúng khi không va chạm.
b.
Vận tốc trung bình của các phân tử khí lí tưởng tăng khi nhiệt độ tuyệt đối của chất khí tăng.
c.
Trong hệ trục tọa độ (p,V), đường biểu diễn quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí xác định là một nhánh đường hyperbol.
d.
Đại lượng khối lượng của một lượng khí xác định được coi là một trong ba thông số trạng thái cơ bản của khí lí tưởng.
Câu 20:
Một xilanh cách nhiệt nằm ngang được chia thành hai ngăn kín bởi một pít-tông cách nhiệt có thể dịch chuyển không ma sát. Trong mỗi ngăn có một lượng khí lí tưởng xác định. Ban đầu hệ ở trạng thái cân bằng. Giả sử làm dịch chuyển pít-tông để nén khí ở ngăn 1.
a.
Khối khí ở ngăn 1 và khối khí ở ngăn 2 đều nhận nhiệt lượng từ môi trường bên ngoài.
b.
Khối khí ở ngăn 1 và khối khí ở ngăn 2 đều nhận công từ pít-tông.
c.
Nội năng của khối khí ở ngăn 2 không đổi do ngăn này được cách nhiệt.
d.
Nhiệt độ của khối khí ở ngăn 1 tăng.
Câu 21:
Để tìm hiểu mối liên hệ giữa áp suất và thể tích của một lượng khí xác định ở nhiệt độ không đổi, một nhóm học sinh thực hiện tiến trình sau:
(I) Chuẩn bị bộ dụng cụ gồm áp kế cơ có độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) là 0,2 bar (1); xilanh trong suốt (2) có pít-tông kín (3) gắn với tay quay (4) (Hình vẽ).
(I) Chuẩn bị bộ dụng cụ gồm áp kế cơ có độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) là 0,2 bar (1); xilanh trong suốt (2) có pít-tông kín (3) gắn với tay quay (4) (Hình vẽ).

(II) Nhóm đưa ra dự đoán: Nếu giữ nhiệt độ không đổi, khi nén pít-tông làm thể tích khí thay đổi thì áp suất khí sẽ thay đổi tỉ lệ nghịch với thể tích.
(III) Thực hiện thao tác: Dịch chuyển pít-tông chậm từng đoạn nhỏ, sau mỗi lần dừng lại, chờ một khoảng thời gian rồi mới ghi nhận giá trị thể tích V và áp suất p tương ứng.
(IV) Xử lí dữ liệu: Từ bảng số liệu đo được, học sinh lập bảng tính tích số pV và vẽ đồ thị biểu diễn p theo V1.
(III) Thực hiện thao tác: Dịch chuyển pít-tông chậm từng đoạn nhỏ, sau mỗi lần dừng lại, chờ một khoảng thời gian rồi mới ghi nhận giá trị thể tích V và áp suất p tương ứng.
(IV) Xử lí dữ liệu: Từ bảng số liệu đo được, học sinh lập bảng tính tích số pV và vẽ đồ thị biểu diễn p theo V1.
a.
Nội dung ở bước (I) thể hiện việc lựa chọn phương pháp thực nghiệm và chuẩn bị thiết bị trong tiến trình triển khai tìm hiểu.
b.
Nếu giả thuyết ở bước (II) của nhóm học sinh là đúng thì đường nối các điểm thực nghiệm trên hệ tọa độ (p,V) là đoạn thẳng có đường kéo dài đi qua gốc tọa độ.
c.
Thể tích khí thí nghiệm bằng tổng thể tích phần khí trong xi lanh và phần khí trong ống nối xi lanh với áp kế.
d.
Ở bước (IV), nếu số liệu đo đạc chính xác, học sinh sẽ tính toán được tích pV gần như không đổi và đồ thị thu được trong bước này có dạng hypebol.
Câu 22:
Một lượng khí lí tưởng chuyển trạng thái A→B→C→D được biểu diễn trên đồ thị p−V như hình vẽ. Ở trạng thái A, khí có nhiệt độ 1400K. Biết nội năng của khối khí được xác định bằng U=23nRT, với n là số mol của khối khí, R là hằng số khí lí tưởng và T là nhiệt độ tuyệt đối của khối khí.

a.
Áp suất của khí ở trạng thái C là 0,2 kPa.
b.
Quá trình biến đổi trạng thái từ C đến D, nhiệt độ khối khí giảm dần.
c.
Nhiệt độ của khí ở trạng thái D là 225K.
d.
Trong quá trình biến đổi từ A đến C, nội năng của khối khí giảm do nó thực hiện công và nhận nhiệt.
Câu 23:
Bình dung tích 22 lít chứa 0,5 gam khí oxygen. Bình chỉ chịu được áp suất không quá 21 atm. Có thể đưa khí trong bình tối đa tới nhiệt độ (℃) bao nhiêu để bình không vỡ (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)? Biết khối lượng mol của oxygen là 32 g/mol, hằng số khí lí tưởng R=0,082 L.atm/mol.K.
Câu 24:
Một kỹ sư vận hành hệ thống ống dẫn khí Nitrogen (N2) trong nhà máy hóa chất. Để kiểm tra độ kín của ống trước khi đưa vào sử dụng, kỹ sư đã bơm khí N2 (được coi là khí lý tưởng) vào đoạn ống có thể tích cố định V=500 lít. Khi hệ thống ổn định, người kỹ sư dùng các thiết bị đo và ghi nhận áp suất, nhiệt độ trong ống lần lượt là 10 atm, 27℃. Sau 24 giờ theo dõi, nhiệt độ trong ống giảm xuống còn 17℃, và áp suất đo được thực tế lúc này là 9,2 atm. Biết khối lượng mol của N2 là 28 g/mol. Khối lượng N2 bị rò rỉ trung bình trong 1 giờ là bao nhiêu gram? (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần mười)?
Thông tin chung cho cụm câu hỏi
Một lượng khí lí tưởng được chứa trong một xi-lanh đặt thẳng đứng với piston đậy kín. Piston có khối lượng không đáng kể, tiết diện là 5,0 cm2 và có thể chuyển động không ma sát trong cylinder. Các khối trụ giống nhau có cùng khối lượng m=0,20 kg, có thể đặt lên trên piston như Hình 1b. Biết áp suất, nhiệt độ khí quyển không đổi và có giá trị lần lượt là 1,01⋅105 Pa và 27℃. Cho gia tốc trọng trường g=9,8m/s2.

Câu 25:
Đặt lên piston một khối trụ, áp suất của khối khí trong cylinder khi piston cân bằng là x⋅105 Pa. Giá trị x là bao nhiêu (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm)?
Câu 26:
Để xác định số mol khí trong bình, một học sinh làm thí nghiệm đặt 10 khối trụ lên trên piston thì thể tích của xi-lanh giảm đi n lần. Giá trị n là bao nhiêu (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm)?
Thông tin chung cho cụm câu hỏi
Bóng thám không là một thiết bị sử dụng phổ biến trong ngành khí tượng để thu thập dữ liệu về các thông số thời tiết như nhiệt độ, độ ẩm, áp suất và hướng gió ở độ cao khác nhau của bầu khí quyển. Bóng thám không chứa khí hydrogen (xem như khí lí tưởng) sẽ bị nổ khi thể tích tăng đến 72,0m3 ở áp suất trong bóng 1,82⋅104 Pa. Tại mặt đất, một bóng thám không có thể tích 15,8m3, ở nhiệt độ 27℃ và áp suất 1,05⋅105 Pa được thả vào không gian. Biết điều kiện tiêu chuẩn có áp suất 1,013⋅105 Pa, nhiệt độ 273 K, và khối lượng riêng của hydrogen bằng 0,0899kg/m3.
Câu 27:
Khối lượng khí hydrogen đã được bơm vào bóng thám không trước khi thả là bao nhiêu kilogam (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm)?
Câu 28:
Càng lên cao nhiệt độ không khí càng giảm. Giả sử nhiệt độ giảm đều theo độ cao với tốc độ cứ lên cao 0,100 km thì nhiệt độ giảm 0,65℃. Ở độ cao bao nhiêu kilomet so với mặt đất thì bóng bị nổ (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần mười)?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Tham Khảo Kiểm Tra Định Kỳ Vật Lý 12 - Đề 09 — Mã đề: 7192 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.