HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7827
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7827
Đề Tham Khảo Kiểm Tra Định Kỳ Vật Lý 12 - Đề Số 16
Câu 1: Đơn vị của từ thông trong hệ SI là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
28 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Tham Khảo Kiểm Tra Định Kỳ Vật Lý 12 - Đề Số 16
de-tham-khao-kiem-tra-dinh-ky-vat-ly-12-de-so-16-dethichuan.pdf
Số lượng
28 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
28 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 28 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 28 câu) | Đề Tham Khảo Kiểm Tra Định Kỳ Vật Lý 12 - Đề Số 16 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7827 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Đơn vị của từ thông Φ trong hệ SI là
A.
Tesla (T).
B.
Weber (Wb).
C.
Henry (H).
D.
Vôn (V).
Câu 2:
Cảm ứng từ là đại lượng đặc trưng cho từ trường về
A.
năng lượng của từ trường.
B.
mặt sinh công của từ trường.
C.
chiều của từ trường.
D.
mặt tác dụng lực của từ trường.
Câu 3:
Trong các hình vẽ sau, từ thông gửi qua diện tích khung dây dẫn có giá trị lớn nhất?

A.
Hình d.
B.
Hình b.
C.
Hình c.
D.
Hình a.
Câu 4:
Cho các hạt của một chất khí bên trong một bình kín có thể tích không đổi. Chất khí được đun nóng làm các hạt khí trong bình
A.
giãn nở.
B.
chuyển động nhanh hơn.
C.
tiến lại gần nhau hơn.
D.
va chạm vào thành bình với lực nhỏ hơn.
Câu 5:
Một sợi dây dẫn điện được treo giữa hai cực của một nam châm. Người ta cho một dòng điện không đổi chạy qua sợi dây như hình vẽ. Lực từ tác dụng lên sợi dây trên có hướng

A.
4.
B.
1.
C.
2.
D.
3.
Câu 6:
Gọi p,T lần lượt là áp suất và nhiệt độ tuyệt đối của một lượng khí lí tưởng xác định. Trong hệ tọa độ (p,T), đồ thị biểu diễn quá trình đẳng tích của lượng khí này có dạng
A.
đoạn thẳng song song với trục p.
B.
đoạn thẳng có đường kéo dài qua gốc tọa độ.
C.
đoạn thẳng song song với trục T.
D.
một nhánh của hypebol tiệm cận với hai trục tọa độ.
Câu 7:
Trong hiện tượng cảm ứng điện từ, định luật Lenz được sử dụng nhằm mục đích chính là để xác định
A.
độ lớn của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong mạch.
B.
chiều của dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch kín.
C.
thời gian duy trì dòng điện cảm ứng trong khung dây dẫn.
D.
cường độ trung bình của từ trường bao quanh khung dây.
Câu 8:
Một lượng khí lí tưởng xác định có nhiệt độ tuyệt đối là T. Hằng số Boltzmann là k. Động năng tịnh tiến trung bình của phân tử được xác định bằng hệ thức:
A.
Eđ=23kT.
B.
Eđ=2kT.
C.
Eđ=21kT.
D.
Eđ=32kT.
Câu 9:
Trong các nghiên cứu về địa vật lí, Trái Đất được xem như một nam châm khổng lồ. Trường lực bao quanh Trái Đất, có khả năng tác dụng lực lên kim nam châm để định hướng Nam Bắc được gọi là
A.
điện trường.
B.
trọng trường.
C.
từ trường.
D.
trường hấp dẫn.
Câu 10:
Đồ thị hình bên mô tả hai đường đẳng nhiệt (dạng hypebol) ứng với nhiệt độ T1 và T2 của cùng một lượng khí xác định. Kết luận nào sau đây đúng?

A.
T1>T2.
B.
T1=T2.
C.
T1<T2.
D.
Chưa thể kết luận.
Câu 11:
Phát biểu nào sau đây mô tả đúng đường sức từ được tạo ra bởi một dây dẫn thẳng dài mang dòng điện?
A.
Đường sức từ là những đường tròn có tâm nằm trên dây dẫn.
B.
Đường sức từ là những đường elip bao quanh dòng điện thẳng.
C.
Đường sức từ là những đường tròn đồng tâm và nằm trên một mặt phẳng.
D.
Đường sức từ là những đường thẳng song song với dây dẫn.
Câu 12:
Một đoạn dây dẫn thẳng dài MN mang dòng điện I và được đặt trong từ trường đều B. Hình nào sau đây vẽ đúng hướng của lực từ tác dụng lên đoạn dòng điện MN?

A.
Hình 2.
B.
Hình 1.
C.
Hình 3.
D.
Hình 4.
Câu 13:
Đặt một nam châm trước cuộn dây (hình bên). Trường hợp nào dưới đây không xuất hiện dòng điện cảm ứng trong cuộn dây?

A.
Cho nam châm quay quanh trục MN.
B.
Cho cuộn dây quay xung quanh trục AB.
C.
Cho nam châm tịnh tiến dọc theo trục MN.
D.
Cho cuộn dây tịnh tiến dọc theo trục MN.
Câu 14:
Một lượng khí chứa trong xilanh có pit-tông như hình bên. Cố định xilanh, ấn pit-tông xuống và giữ cho nhiệt độ của khí không đổi thì thể tích và áp suất của khối khí trong xilanh thay đổi như thế nào?

A.
Thể tích và áp suất giảm.
B.
Thể tích giảm, áp suất tăng.
C.
Thể tích tăng, áp suất giảm.
D.
Thể tích và áp suất tăng.
Câu 15:
Hình dưới đây cho thấy các đường sức từ trường giữa hai cực từ (A) và (B). Nhận định nào sau đây mô tả đúng cực tính của các cực từ (A) và (B)?

A.
(A) là cực Bắc và (B) là cực Nam.
B.
(A) là cực Nam và (B) là cực Bắc.
C.
Cả (A) và (B) đều là cực Bắc.
D.
Cả (A) và (B) đều là cực Nam.
Câu 16:
Bốn đoạn dây dẫn a, b, c, d có cùng chiều dài, được đặt trong từ trường đều (hình bên). Các dòng điện chạy trong bốn đoạn dây dẫn này có cường độ I1>I2>I3>I4. Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn nào nhỏ nhất?

A.
Đoạn a.
B.
Đoạn b.
C.
Đoạn c.
D.
Đoạn d.
Câu 17:
Một ống dây có lõi thép được mắc với nguồn điện như hình bên. Khi đóng khóa K thì kim nam châm sẽ

A.
vẫn đứng yên.
B.
bị đẩy ra xa sau đó bị hút lại gần ống dây.
C.
bị hút lại gần ống dây.
D.
bị đẩy ra xa ống dây.
Câu 18:
Có hai hộp nhựa kín giống hệt nhau (một chứa nam châm hình trụ, một chứa kim loại hình trụ cùng khối lượng) và một chiếc thước thẳng bằng nhôm. Chỉ sử dụng các vật dụng đã cho, thao tác nào sau đây giúp xác định hộp chứa nam châm dễ dàng nhất?
A.
Đưa thước nhôm lại gần mỗi hộp để kiểm tra lực hút.
B.
Lắc nhẹ từng hộp để lắng nghe âm thanh bên trong.
C.
Thả rơi hai hộp cùng lúc xuống thước nằm ngang trên bàn.
D.
Giữ nghiêng thước nhôm và cho từng hộp trượt xuống.
Câu 19:
Để quan sát chuyển động Brown trong chất khí, một nhóm học sinh đưa một ít khói vào ống thủy tinh kín, chiếu một chùm sáng mạnh ngang qua ống và quan sát vùng sáng bằng kính hiển vi. Trên màn quan sát, các hạt khói nhỏ hiện lên dưới dạng những chấm sáng chuyển động liên tục, không theo một hướng xác định. Khi ghi lại vị trí của một hạt khói sau những khoảng thời gian bằng nhau rồi nối các vị trí liên tiếp, học sinh thu được đường gấp khúc như hình bên.

Sau đó, nhóm học sinh tăng nhiệt độ của khí trong ống và tiếp tục quan sát. Kết quả cho thấy các vị trí được ghi nhận liên tiếp của hạt khói có xu hướng tăng khoảng cách.
a.
Chuyển động Brown của hạt khói xuất hiện do lực hút giữa các phân tử khí và hạt khói.
b.
Đường gấp khúc nối các vị trí liên tiếp biểu diễn chính xác quỹ đạo thực của hạt khói trong toàn bộ thời gian khảo sát.
c.
Khi nhiệt độ tăng, việc các vị trí được ghi nhận liên tiếp có xu hướng tăng khoảng cách là phù hợp với nhận định “Nhiệt độ càng cao, tốc độ trung bình của phân tử càng lớn”.
d.
Chuyển động Brown cho thấy các quá trình vi mô của phân tử có thể tạo nên các hiện tượng quan sát được ở quy mô vĩ mô; đây là một trong những cơ sở thực nghiệm góp phần hình thành thuyết động học phân tử chất khí.
Câu 20:
Hình dưới là sơ đồ cấu tạo của một đèn pin lắc tay cần pin. Lắc nó trong một thời gian ngắn sẽ tạo ra dòng điện và làm phát sáng bóng đèn.

a.
Bộ phận chuyển động bên trong đèn pin là một nam châm vĩnh cửu.
b.
Khi lắc đèn pin với tốc độ nhanh hơn thì đèn sẽ sáng hơn.
c.
Quá trình chuyển đổi năng lượng của đèn là từ thế năng thành điện năng rồi thành quang năng và nhiệt năng.
d.
Nếu cho cuộn dây cố định bao phủ toàn bộ chiều dài đường đi của bộ phận chuyển động thì đèn sẽ sáng hơn so với thiết kế ban đầu.
Câu 21:
Khi cơ thể người ở môi trường áp suất tăng (như lặn xuống sâu), khí nitơ hít vào sẽ hòa tan nhiều hơn vào máu nhằm cân bằng với áp suất môi trường bên ngoài. Nếu áp suất giảm từ từ, nitơ sẽ thoát dần qua phổi và được đào thải an toàn. Tuy nhiên, khi giảm áp suất đột ngột, nitơ không kịp thoát ra, chuyển từ trạng thái hòa tan sang tạo bọt khí như hình vẽ. Sự hình thành của bọt khí làm cản trở tuần hoàn, có thể gây tắc mạch máu (thuyên tắc khí), làm tổn thương các cơ quan.

a.
Để tránh hiện tượng thuyên tắc khí, thợ lặn cần nổi lên với tốc độ nhanh.
b.
Nếu coi nhiệt độ không đổi, khi một bọt khí hình thành trong mạch máu, thể tích các bọt khí sẽ tăng khi áp suất môi trường tiếp tục giảm.
c.
Nếu áp suất trong các bọt khí giảm n lần thì đường kính của nó tăng n lần.
d.
Để cấp cứu cho một thợ lặn bị thuyên tắc khí, các bác sĩ đã đưa bệnh nhân vào buồng tăng áp, cho thở oxygen nồng độ cao, giữ nằm yên và giữ ổn định thân nhiệt. Việc đưa bệnh nhân vào buồng tăng áp là để giảm kích thước bọt khí đã hình thành nhằm giảm nguy cơ chèn ép mạch máu.
Câu 22:
Một nhóm học sinh thực hiện thí nghiệm khảo sát lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện. Sơ đồ thí nghiệm được bố trí như hình vẽ, đoạn dây dẫn PQ có trọng lượng P, được treo nằm ngang bởi hai sợi dây dẫn mảnh, nhẹ tại hai điểm M và N. Ban đầu khóa k ngắt, các dây treo có phương thẳng đứng. Đóng khóa k, dòng điện đi qua PQ, khi cân bằng một phần thanh PQ nằm trong từ trường đều giữa hai cực của nam châm, vuông góc với các đường sức từ. Khi đó các dây treo hợp với phương ngang một góc θ. Thay đổi cường độ dòng điện I qua thanh PQ và ghi lại giá trị của góc θ tương ứng.

a.
Đường sức từ giữa hai cực nam châm có phương thẳng đứng, chiều hướng lên.
b.
Cực dương của nguồn điện nối với M và cực âm nối với N.
c.
Lực từ tác dụng lên đoạn dây PQ có độ lớn F=Ptanθ.
d.
Giá trị tanθ tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện I qua đoạn dây.
Thông tin chung cho cụm câu hỏi
Dùng thông tin sau cho câu 1 và câu 2: Trong môi trường kín như tàu ngầm, người ta bổ sung oxygen (O2) và loại bỏ carbon dioxide (CO2) để hàm lượng O2 và CO2 không đổi. Biết rằng trung bình mỗi ngày, mỗi thuyền viên tiêu thụ 555 lít O2 và thải ra 455 lít CO2 ở áp suất 1,01⋅105Pa và nhiệt độ 27,0℃, khối lượng mol của CO2 là 44,0g/mol.
Câu 23:
Trung bình trong mỗi ngày một thuyền viên trên tàu tiêu thụ bao nhiêu mol khí O2 (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần mười)?
Câu 24:
Để loại bỏ CO2, người ta sử dụng hệ thống lọc chứa hóa chất chuyên dụng. Biết rằng mỗi kilôgam hóa chất có khả năng hấp thụ tối đa 15 mol CO2. Trong một ngày, khối lượng hóa chất tối thiểu cần để xử lý toàn bộ lượng CO2 do 25 thuyền viên thải ra là bao nhiêu kilôgam (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần mười)?
Thông tin chung cho cụm câu hỏi
Dùng thông tin sau cho câu 3, câu 4 và câu 5: Do sơ suất của nhân viên kỹ thuật, một bệnh nhân đeo một chiếc vòng cổ bằng vàng có dạng vòng tròn với đường kính d=18cm khi chụp cộng hưởng từ (MRI). Điện trở của vòng cổ là R=2,26⋅10−4Ω. Trong quá trình chụp, từ trường tạo ra bởi máy MRI có phương vuông góc với vòng cổ, độ lớn tăng đều từ 1,0T đến 1,8T trong thời gian 1,2s.
Câu 25:
Từ thông qua vòng cổ tại thời điểm cảm ứng từ có độ lớn B=1,5T là bao nhiêu mWb (kết quả được làm tròn đến hàng phần mười)?
Câu 26:
Độ lớn suất điện động xuất hiện trong vòng cổ trong khoảng thời gian chụp nói trên là bao nhiêu mV (kết quả được làm tròn đến hàng đơn vị)?
Câu 27:
Công suất tỏa nhiệt trên vòng cổ do dòng điện cảm ứng gây ra trong suốt thời gian chụp MRI là bao nhiêu W (kết quả được làm tròn đến hàng phần mười)?
Câu 28:
Hình vẽ mô tả một dây cáp điện nằm ngang có chiều dài 2,0m mang dòng điện không đổi I=3,0A đi vào trong mặt phẳng giấy. Từ trường của Trái Đất ở xung quanh dòng điện tạo với phương ngang một góc 65∘, có cảm ứng từ 4,0⋅10−5T. Lực tác dụng lên dây cáp do từ trường Trái Đất gây ra là x⋅10−6N. Giá trị x bằng bao nhiêu (kết quả được làm tròn đến hàng đơn vị)?

---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Tham Khảo Kiểm Tra Định Kỳ Vật Lý 12 - Đề Số 16 — Mã đề: 7827 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.