HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1404
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1404
Đề Tham Khảo Kiểm Tra Định Kỳ Vật Lý 12 - Lực Từ & Quy Tắc Bàn Tay Trái
Câu 1: Đơn vị của cảm ứng từ là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
28 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Tham Khảo Kiểm Tra Định Kỳ Vật Lý 12 - Lực Từ & Quy Tắc Bàn Tay Trái
de-tham-khao-kiem-tra-dinh-ky-vat-ly-12-luc-tu-quy-tac-ban-tay-trai-dethichuan.pdf
Số lượng
28 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
28 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 28 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 28 câu) | Đề Tham Khảo Kiểm Tra Định Kỳ Vật Lý 12 - Lực Từ & Quy Tắc Bàn Tay Trái Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1404 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Đơn vị của cảm ứng từ là
A.
vêbe (Wb).
B.
vôn (V).
C.
tesla (T).
D.
ampe (A).
Câu 2:
Một khung dây phẳng có diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B sao cho vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây tạo với B một góc α. Công thức tính từ thông Φ qua khung dây là
A.
Φ=BSsinα.
B.
Φ=sinαBS.
C.
Φ=BScosα.
D.
Φ=cosαBS.
Câu 3:
Phát biểu nào sau đây sai? Tính chất cơ bản của từ trường là tác dụng lực từ lên
A.
điện tích đứng yên đặt trong nó.
B.
điện tích chuyển động trong nó.
C.
nam châm đặt trong nó.
D.
dòng điện đặt trong nó.
Câu 4:
Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn sai hướng của véc tơ cảm ứng từ tại tâm vòng dây dẫn tròn mang dòng điện?

A.
Hình 3.
B.
Hình 1.
C.
Hình 4.
D.
Hình 2.
Câu 5:
Hình nào sau đây xác định đúng lực từ của một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt giữa hai cực của một nam châm?

A.
Hình 1.
B.
Hình 2.
C.
Hình 3.
D.
Hình 4.
Câu 6:
Có bao nhiêu hình vẽ đúng từ trường được sinh ra gần một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện không đổi?

A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Câu 7:
Trong hệ SI, đơn vị của cảm ứng từ là tesla (T), đơn vị diện tích là mét vuông (m2), đơn vị của từ thông là weber (Wb). 1Wb bằng
A.
1T⋅m2.
B.
1T⋅m.
C.
1T/m2.
D.
1T/m.
Câu 8:
Từ thông có thể diễn tả
A.
độ lớn của cảm ứng từ sinh ra bởi từ trường của một nam châm.
B.
số đường sức từ xuyên qua một diện tích nào đó trong từ trường.
C.
độ mạnh, yếu của từ trường tại một điểm.
D.
mật độ các đường sức từ của một từ trường đều.
Câu 9:
Một nhóm học sinh thực hiện thí nghiệm minh họa hiện tượng cảm ứng điện từ. Họ sử dụng một vòng dây dẫn kín đặt trong từ trường đều. Họ lần lượt tiến hành các thao tác sau:
a) Làm biến dạng vòng dây.
b) Dịch chuyển vòng dây theo phương đường sức từ.
c) Quay khung dây quanh trục trùng với một đường kính của dây và vuông góc với đường sức từ.
Thao tác làm xuất hiện dòng điện cảm ứng trong vòng dây trong thí nghiệm trên là
a) Làm biến dạng vòng dây.
b) Dịch chuyển vòng dây theo phương đường sức từ.
c) Quay khung dây quanh trục trùng với một đường kính của dây và vuông góc với đường sức từ.
Thao tác làm xuất hiện dòng điện cảm ứng trong vòng dây trong thí nghiệm trên là
A.
a, b.
B.
a, b, c.
C.
b, c.
D.
a, c.
Câu 10:
Một học sinh dịch chuyển một nam châm đến gần một cuộn dây dẫn như hình bên. Cuộn dây dẫn có điện trở không đáng kể được nối với một ampe kế nhạy. Thay đổi nào sau đây không có tác dụng làm tăng số chỉ của ampe kế?

A.
Tăng số vòng của ống dây.
B.
Tăng điện trở của ampe kế.
C.
Tăng tốc độ dịch chuyển của nam châm.
D.
Sử dụng nam châm có từ trường mạnh hơn.
Câu 11:
Xét một vòng kim loại đang chuyển động thẳng từ A đến E. Trong quá trình chuyển động, vòng đi qua vùng từ trường đều abcd có cảm ứng từ B vuông góc với mặt phẳng vòng dây và có chiều như hình vẽ. Giai đoạn nào sau đây, trong vòng dây xuất hiện dòng điện cảm ứng có chiều cùng chiều kim đồng hồ?

A.
Từ B đến C.
B.
Từ C đến D.
C.
Từ D đến E.
D.
Từ A đến B.
Câu 12:
Một vòng dây dẫn kín, nhẹ, bằng đồng được treo lên một sợi dây chỉ như hình bên. Khi đưa một thanh nam châm lại gần vòng dây theo đường thẳng qua tâm và vuông góc với mặt phẳng vòng dây thì

A.
vòng dây bị đẩy ra xa nam châm.
B.
vòng dây bị hút về phía nam châm.
C.
vòng dây vẫn đứng yên.
D.
vòng dây quay tròn quanh vị trí ban đầu.
Câu 13:
Một khung dây dẫn phẳng có diện tích S, gồm N vòng dây quay đều với tốc độ góc ω quanh trục cố định vuông góc với cảm ứng từ B của từ trường đều. Suất điện động hiệu dụng xuất hiện trong khung dây nói trên là
A.
E=2ωNBS.
B.
E=ωNBS.
C.
E=ω2NBS.
D.
E=ωNBS.
Câu 14:
Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều dựa trên hiện tượng
A.
cảm ứng điện từ.
B.
cộng hưởng điện.
C.
tự cảm.
D.
nhiệt điện.
Câu 15:
Một học sinh tìm hiểu sơ đồ nguyên lí của một máy phát điện xoay chiều đơn giản được mô tả như hình bên. Bộ phận nào sau đây của máy là phần ứng?

A.
Cuộn dây dẫn.
B.
Nam châm điện.
C.
Vành khuyên.
D.
Thanh quét.
Câu 16:
Đối với dòng điện xoay chiều, cường độ dòng điện hiệu dụng I liên hệ với cường độ dòng điện cực đại I0 theo công thức
A.
I=2I0.
B.
I=I0.
C.
I=I02.
D.
I=2I0.
Câu 17:
Trong một lần khác thao tác thí nghiệm, nhóm học sinh đã thay đổi vị trí cực của nam châm cho đường sức từ của nó có phương thẳng đứng, chiều Oz (hình bên). Khi đóng mạch cho dòng điện qua AB theo chiều từ A đến B (chiều Ox), họ thấy khung dây bị kéo lệch theo phương ngang, ra phía ngoài theo phương Oy một đoạn nhỏ. Khẳng định nào sau đây đúng về phương, chiều lực từ tác dụng lên dây dẫn AB trong trường hợp này?

A.
Lực từ có phương nằm ngang, cùng chiều Oy.
B.
Lực từ có phương nằm ngang, ngược chiều Oy.
C.
Lực từ có thành phần nằm ngang, cùng chiều Oy.
D.
Lực từ có thành phần nằm ngang, ngược chiều Oy.
Câu 18:
Một vòng dây dẫn được đặt cố định trong từ trường đều B như hình vẽ. Khi giữ nguyên hướng của từ trường và làm tăng độ lớn cảm ứng từ B sao cho tốc độ biến thiên cảm ứng từ tăng theo thời gian thì dòng điện cảm ứng trong vòng dây có đặc điểm nào sau đây?

A.
Dòng điện chạy theo chiều kim đồng hồ, cường độ không đổi.
B.
Dòng điện chạy theo chiều kim đồng hồ, cường độ có độ lớn tăng dần.
C.
Dòng điện chạy ngược chiều kim đồng hồ, cường độ có độ lớn tăng dần.
D.
Dòng điện chạy ngược chiều kim đồng hồ, cường độ không đổi.
Câu 19:
Ở một mặt phẳng nằm ngang cố định trong một từ trường đều có các đường sức từ nằm ngang, đặt một đoạn dây dẫn thẳng có dòng điện không đổi sao cho chiều của dòng điện hợp với chiều của đường sức từ một góc α. Khi thay đổi góc α, đoạn dây vẫn nằm trong mặt phẳng cố định nói trên.
a.
Lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn cực đại khi đoạn dây vuông góc với đường sức từ.
b.
Lực từ tác dụng lên đoạn dây có phương vuông góc với cả đoạn dây và đường sức từ.
c.
Khi đặt đoạn dây song song với các đường sức từ, không có lực từ tác dụng lên đoạn dây.
d.
Khi thay đổi góc α thì phương của lực từ tác dụng lên đoạn dây cũng thay đổi.
Câu 20:
Một nhóm học sinh tìm hiểu về mối liên hệ giữa độ lớn dòng điện cảm ứng và tốc độ biến thiên từ thông. Họ thực hiện các nội dung: (I) Chuẩn bị các dụng cụ: nam châm (1), cuộn dây (2), điện kế (3) và dây dẫn (hình vẽ); (II) Họ cho rằng khi thay đổi tốc độ biến thiên từ thông bằng cách thay đổi tốc độ dịch chuyển của nam châm khi lại gần hoặc ra xa cuộn dây thì dòng điện cảm ứng có độ lớn thay đổi; (III) Họ cho nam châm dịch chuyển về phía cuộn dây càng nhanh thì kim điện kế lệch càng nhiều; (IV) Họ kết luận rằng thí nghiệm đã chứng minh được nội dung ở (II).

a.
Nội dung (I) thể hiện một phần của kế hoạch nghiên cứu.
b.
Nội dung (II) là giả thuyết của nhóm học sinh.
c.
Nội dung (III) đủ để đưa ra kết luận (IV).
d.
Trong thí nghiệm ở nội dung (III), dòng điện trong cuộn dây là dòng điện cảm ứng. Đây là sự chuyển hoá từ cơ năng sang điện năng.
Câu 21:
Một khung dây dẫn phẳng có N vòng, diện tích mỗi vòng là S, có thể quay đều với tần số góc ω quanh trục Δ như hình bên. Biết tại thời điểm t=0 thì góc α=0 và khung dây được nối với điện trở R thành mạch điện kín.

a.
Tần số dòng điện xoay chiều qua điện trở R là f=2πω(Hz).
b.
Suất điện động cảm ứng ở hai đầu khung dây có dạng ec=ωNBScos(ωt+2π)(V).
c.
Cường độ dòng điện cực đại qua điện trở R là I0=RωNBS(A).
d.
Công suất tỏa nhiệt trên điện trở là 2R(ωNBS)2.
Câu 22:
Trong một thí nghiệm về hiện tượng cảm ứng điện từ, người ta cho một nam châm thẳng rơi qua một cuộn dây dẫn kín. Cuộn dây này được nối với một cảm biến dòng điện sẽ cho biết cường độ dòng điện trong ống dây.

a.
Trong quá trình nam châm rơi qua cuộn dây dẫn kín, từ thông qua cuộn dây dẫn biến thiên nên trong cuộn dây xuất hiện dòng điện cảm ứng.
b.
Trong quá trình nam châm rơi qua ống dây, dòng điện cảm ứng trong ống dây đổi chiều ba lần.
c.
Trong quá trình nam châm rơi, tốc độ biến thiên từ thông qua tiết diện của ống dây là lớn nhất khi nam châm bắt đầu rơi ra đầu dưới của ống dây.
d.
Trong thí nghiệm trên, trọng lực đã sinh công làm biến thiên từ thông qua cuộn dây để sinh ra suất điện động cảm ứng, nghĩa là cơ năng đã chuyển hóa thành điện năng.
Câu 23:
Hiệu điện thế xoay chiều giữa hai đầu một đoạn mạch có giá trị biến thiên điều hoà theo thời gian được mô tả bởi đồ thị ở hình bên. Tần số của dòng điện xoay chiều là bao nhiêu hertz? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)

Câu 24:
Một vòng dây kín có diện tích 50dm2. Vòng dây được đặt trong từ trường đều sao cho vectơ cảm ứng từ song song và cùng chiều với vectơ pháp tuyến của mặt phẳng vòng dây. Trong 0,5s, độ lớn cảm ứng từ giảm từ 0,5T xuống 0,25T. Độ lớn suất điện động cảm ứng sinh ra trong vòng dây bằng bao nhiêu volt? (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm)?

Thông tin chung cho cụm câu hỏi
Dùng các thông tin sau cho Câu 3 và Câu 4: Một đoạn dây dẫn MN, chiều dài ℓ=25,0cm, khối lượng m=20,0g, được treo bằng hai sợi dây mảnh, nhẹ, không dãn, trong một từ trường đều, sao cho đoạn dây nằm ngang. Véc tơ cảm ứng từ B thẳng đứng, hướng lên, có độ lớn là B=0,10T. Lấy g=9,8m/s2. Khi có dòng điện cường độ I=10,0A chạy qua đoạn dây theo chiều từ M đến N, ở trạng thái cân bằng hai dây treo lệch khỏi phương thẳng đứng góc α.
Câu 25:
Lực từ tác dụng lên đoạn dây MN có độ lớn bằng bao nhiêu niutơn (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm)?
Câu 26:
Độ lớn lực căng mỗi dây treo bằng bao nhiêu niutơn (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm)?
Thông tin chung cho cụm câu hỏi
Dùng các thông tin sau cho Câu 5 và Câu 6: Một thanh kim loại có chiều dài L=25,0cm, chuyển động đều với tốc độ v=55,0cm/s dọc theo hai thanh ray kim loại song song, được nối với nhau bằng một dây dẫn ở một đầu. Hệ thống ở trong một từ trường đều có cảm ứng từ vuông góc, hướng ra khỏi mặt phẳng hình vẽ và có độ lớn B=0,350T. Khi đó, suất điện động cảm ứng xuất hiện trong thanh kim loại có độ lớn là ∣ec∣=BLv. Thanh kim loại có điện trở là 18,0Ω, các thanh ray và dây nối có điện trở không đáng kể.

Câu 27:
Cường độ dòng điện trong thanh kim loại là bao nhiêu miliampe (mA) (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm)?
Câu 28:
Công suất tỏa nhiệt ở thanh kim loại là bao nhiêu miliôát (mW) (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm)?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Tham Khảo Kiểm Tra Định Kỳ Vật Lý 12 - Lực Từ & Quy Tắc Bàn Tay Trái — Mã đề: 1404 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.