Vật lý#Lý thuyết Vật lý#Vật lý THPT#Đề thi THPT
Đề mở công khai

Đề Tham Khảo Tổng Ôn Lý Thuyết Vật Lý THPT - Đề Số 03

60 câu hỏi lý thuyết trọng tâm Vật lý 12, phục vụ kỳ thi Tốt nghiệp THPT. Làm bài trực tiếp, biết điểm ngay và xem lời giải chi tiết.

60 phút
60 câu hỏi
Thang điểm 10
Chấm điểm tự động
G
Khách vãng lai
Làm bài trực tiếp không cần tài khoản • Bấm đăng nhập nếu muốn lưu lịch sử

Lưu ý khi làm bài

Đồng hồ đếm ngược 60 phút sẽ bắt đầu chạy ngay khi bạn bấm bắt đầu.

Hệ thống hỗ trợ 3 chế độ: Làm từng câu (CBT), Cuộn toàn bộ đề, hoặc Phiếu tô OMR.

Câu trả lời được tự động lưu tạm; kết quả và lời giải chi tiết sẽ hiển thị ngay khi nộp bài.

Miễn phí 100% • Không giới hạn lượt làm

Nội dung câu hỏi trong đề thi (60 câu)

Xem trước nội dung đề thi. Bấm “Bắt đầu làm bài” để tính giờ, chọn đáp án và xem lời giải chi tiết từng câu.

Đơn vị khối lượng nguyên tử amu được định nghĩa theo khối lượng của đồng vị nào sau đây?
A.
B.
C.
D.
Trong một quá trình biến đổi trạng thái, khối khí lí tưởng không nhận hay tỏa nhiệt lượng. Đây có thể là quá trình gì?
A.
Quá trình đẳng áp.
B.
Quá trình đẳng tích.
C.
Quá trình đẳng nhiệt.
D.
Một quá trình khác.
Phóng xạ và phân hạch hạt nhân
A.
đều có sự hấp thụ neutron chậm.
B.
đều là phản ứng hạt nhân thu năng lượng.
C.
đều không phải là phản ứng hạt nhân.
D.
đều là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.
Một lượng chất lỏng có khối lượng và nhiệt hóa hơi riêng . Nhiệt lượng cần cung cấp cho lượng chất lỏng trên hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ không đổi là . Hệ thức đúng là
A.
B.
C.
D.
Một khối khí lí tưởng nhất định có áp suất và nhiệt độ nhiệt động . Phát biểu nào sau đây đúng?
A.
Khi tăng thì mật độ phân tử tăng.
B.
Khi giảm thì mật độ phân tử tăng.
C.
Khi tăng thì mật độ phân tử tăng.
D.
Khi tăng thì mật độ phân tử không đổi.
Xem đầy đủ toàn bộ 55 câu hỏi tiếp theo (Câu 6 – Câu 60)
Khi nói về nội năng của một vật, phát biểu nào sau đây là đúng?
A.
Các vật khác nhau có cùng nội năng nếu nhiệt độ của chúng bằng nhau.
B.
Khi tốc độ của vật tăng thì động năng trung bình của các phân tử tăng và nội năng cũng tăng.
C.
Khi vật rắn kết tinh nóng chảy, nhiệt độ không thay đổi nên nội năng cũng không thay đổi.
D.
Việc thực hiện công trên vật hoặc truyền nhiệt cho vật có thể làm thay đổi nội năng của vật đó.
Hiện tượng phóng xạ không được sử dụng trong trường hợp nào dưới đây?
A.
Điều trị bệnh ung thư.
B.
Xác định tuổi của các cổ vật bằng gỗ.
C.
Siêu âm tim phổi và nội tạng.
D.
Dùng làm chất đánh dấu trong Sinh học và Y học.
Một khung dây dẫn phẳng gồm vòng dây, tiết diện hình tròn có bán kính . Khung dây đặt trong một từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng khung dây. Độ lớn từ thông qua khung dây được xác định theo biểu thức nào sau đây?
A.
B.
C.
D.
Rải đều các mạt sắt lên trên đáy của hộp. Đặt lên một thanh nam châm rồi gõ nhẹ vào thành hộp. Hình ảnh các đường mạt sắt xung quanh nam châm như vậy được gọi là
Hình 1
A.
điện trường.
B.
từ phổ.
C.
từ trường.
D.
điện phổ.
Khi nói về hiện tượng nóng chảy của một lượng chất rắn tinh thể xác định, nhận xét nào dưới đây là sai?
A.
Nhiệt độ của lượng chất không thay đổi.
B.
Thế năng tương tác trung bình phân tử của lượng chất không đổi.
C.
Nội năng của lượng chất tăng.
D.
Động năng trung bình phân tử của lượng chất không đổi.
Hình vẽ cho thấy hình ảnh các đường sức từ của hai dải nam châm thu được bằng cách sử dụng mạt sắt. Xét vị trí của kim nam châm, cực nào của dải nam châm tương ứng với vùng 1 và 2?
Hình 1
A.
1 - là cực Bắc; 2 - là cực Nam.
B.
Cả hai đầu đều là cực Nam.
C.
1 - là cực Nam; 2 - là cực Bắc.
D.
1 - không phải là cực nam châm; 2 - là cực Nam.
Thí nghiệm tán xạ hạt alpha () đã cung cấp bằng chứng cho sự tồn tại của
A.
hạt proton.
B.
hạt nhân.
C.
hạt neutron.
D.
hạt electron.
Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào dưới đây sai?
A.
Sóng điện từ truyền được trong chân không.
B.
Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường.
C.
Trong chân không, sóng điện từ lan truyền với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng.
D.
Trong sóng điện từ, vecto cường độ điện trường và vecto cảm ứng từ ngược hướng nhau.
Đồ thị nào sau đây biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của viên nước đá ở 0 ℃ trong bình nhiệt lượng kế?
Hình 1
A.
Đồ thị (1).
B.
Đồ thị (2).
C.
Đồ thị (3).
D.
Đồ thị (4).
Thiết bị nào dưới đây hoạt động không dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ?
A.
Máy biến áp.
B.
Máy phát điện xoay chiều 3 pha.
C.
Bình nước nóng.
D.
Máy phát điện xoay chiều 1 pha.
Ban đầu có hạt nhân của một mẫu chất phóng xạ nguyên chất có chu kì bán rã . Sau khoảng thời gian , số hạt nhân chưa bị phân rã của mẫu chất phóng xạ này là
A.
B.
C.
D.
của một chất cho biết nhiệt lượng cần truyền cho 1 kg chất đó để nhiệt độ tăng thêm (1 K). Tìm từ thích hợp điền vào ô trống.
A.
Nhiệt dung riêng
B.
Nhiệt độ
C.
Nhiệt lượng
D.
Nội năng
Gọi là khối lượng riêng của một chất khí lí tưởng xác định trong quá trình biến đổi đẳng áp. Biểu thức nào sau đây biểu diễn đúng mối liên hệ giữa nhiệt độ tuyệt đối và khối lượng riêng ?
A.
B.
C.
D.
Trong các phản ứng hạt nhân sau đây, phản ứng nào không thể là phản ứng hạt nhân nhân tạo?
A.
B.
C.
D.
Một dòng điện xoay chiều có biểu thức (A). Cường độ hiệu dụng của dòng điện bằng
A.
2 (A).
B.
(A).
C.
(A).
D.
(A).
Với cùng một chất, quá trình chuyển thể nào mà trong đó lực tương tác giữa các phân tử bị giảm nhiều nhất?
A.
Thăng hoa.
B.
Ngưng tụ.
C.
Nóng chảy.
D.
Đông đặc.
Quy tắc nào là không an toàn khi làm việc với chất phóng xạ?
A.
Tăng thời gian tiếp xúc với nguồn phóng xạ.
B.
Tăng khoảng cách từ ta đến nguồn phóng xạ.
C.
Đảm bảo che chắn những cơ quan trọng yếu của cơ thể.
D.
Kiểm tra sức khỏe định kì.
Động năng trung bình của phân tử khí phụ thuộc vào
A.
bản chất chất khí.
B.
áp suất chất khí.
C.
mật độ phân tử khí.
D.
nhiệt độ của khối khí.
Chọn phát biểu đúng về lực tương tác giữa các phân tử.
A.
Giữa các phân tử có cả lực hút và lực đẩy.
B.
Giữa các phân tử chỉ có lực hút hoặc lực đẩy.
C.
Giữa các phân tử chỉ có lực đẩy.
D.
Giữa các phân tử chỉ có lực hút.
Hình nào dưới đây không đúng khi biểu diễn hướng của véc tơ cảm ứng từ do dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài vô hạn gây ra tại điểm M?
Hình 1
A.
Hình 2.
B.
Hình 4.
C.
Hình 1.
D.
Hình 3.
Động cơ nhiệt là động cơ hoạt động dựa trên nguyên tắc biến đổi
A.
cơ năng của nhiên liệu thành cơ năng chạy máy.
B.
nội năng của nhiên liệu thành hóa năng.
C.
cơ năng của nhiên liệu thành nhiệt năng.
D.
nội năng của nhiên liệu thành cơ năng.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về thí nghiệm của Brown?
A.
Chuyển động Brown là chuyển động của phân tử chất lỏng.
B.
Chuyển động Brown phản ánh gián tiếp chuyển động của phân tử chất lỏng.
C.
Các hạt lơ lửng càng nhỏ thì chuyển động Brown càng ít rõ ràng.
D.
Nhiệt độ của chất lỏng càng cao thì chuyển động Brown càng ít rõ ràng.
Trong một căn phòng, nhiệt độ lúc 10 h sáng là 26 ℃ và nhiệt độ lúc 2 h chiều là 32 ℃. So với lúc 10 h sáng, động năng trung bình của các phân tử không khí trong phòng lúc 2 h chiều
A.
nhỏ hơn.
B.
lớn hơn.
C.
không đổi.
D.
không thể so sánh.
Hãy chọn câu đúng. Khi nén khí đẳng nhiệt thì số phân tử trong đơn vị thể tích
A.
tăng, tỉ lệ thuận với áp suất.
B.
không đổi.
C.
giảm, tỉ lệ nghịch với áp suất.
D.
tăng, tỉ lệ với bình phương áp suất.
Đặt một đoạn dây dẫn dài mang dòng điện có cường độ vào trong một từ trường đều có độ cảm ứng từ sao cho đoạn dây hợp với các đường sức từ một góc , khi đó lực từ tác dụng lên đoạn dây đo được là . Độ lớn cảm ứng từ tại vị trí đặt dòng điện được tính bằng công thức nào sau đây?
A.
B.
C.
D.
Khi đo nhiệt độ bằng nhiệt kế điện tử cần lưu ý điều gì?
A.
Đảm bảo vệ sinh phần kim loại tiếp xúc với lưỡi.
B.
Không nên đo nhiệt độ liên tục, nên để cách khoảng 2 − 3 phút.
C.
Cần chờ đợi khi nghe thấy tín hiệu thông báo mới đọc nhiệt độ.
D.
Tất cả các đáp án trên.
Xét mô hình khí lí tưởng. Một lượng khí helium ở nhiệt độ 300 K có động năng tịnh tiến trung bình của mỗi phân tử là . Nếu nhiệt độ tăng lên đến 600 K, động năng tịnh tiến trung bình của mỗi phân tử sẽ là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Các nội dung sau đây đề cập đến nhiệt độ và sự truyền nhiệt. Phát biểu nào là sai?
A.
Nhiệt độ cho biết xu hướng truyền năng lượng nhiệt giữa các vật.
B.
Phần năng lượng nhiệt truyền từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn được gọi là nhiệt lượng.
C.
Năng lượng nhiệt sẽ tự truyền từ vật nóng hơn sang vật lạnh hơn.
D.
Khi hai vật có cùng nhiệt độ, ta nói rằng chúng đang ở trạng thái có cùng nội năng. Khi đó, sẽ không có sự truyền năng lượng nhiệt giữa chúng.
Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của chất khí?
A.
Các phân tử chuyển động hỗn loạn, không ngừng.
B.
Nhiệt độ càng cao thì phân tử chuyển động càng nhanh.
C.
Lực tương tác giữa các phân tử rất nhỏ.
D.
Các phân tử dao động xung quanh vị trí cân bằng có thể di chuyển được.
Hai dòng điện và chạy trong hai dây dẫn thẳng, nằm trong mặt phẳng hình vẽ và trực giao nhau. Lực từ do dòng điện tác dụng lên đoạn dây dẫn AB của dòng điện :
Hình 1
A.
có phương vuông góc với mặt phẳng hình vẽ, chiều từ ngoài vào trong.
B.
ngược hướng với dòng điện .
C.
có phương vuông góc với mặt phẳng hình vẽ, chiều từ trong ra ngoài.
D.
cùng hướng với dòng điện .
Một bình đang chứa khí ở áp suất và thể tích lít, được bơm thêm một lượng khí có thể tích lít và áp suất . Giả sử rằng quá trình bơm khí có nhiệt độ không đổi. Áp suất khí trong bình chứa không khí sau đó là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Biết tốc độ căn quân phương của phân tử hydrogen ở nhiệt độ 300 K là 1920 m/s. Xác định tốc độ căn quân phương của phân tử hydrogen ở nhiệt độ 3 K?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Đoạn dây dẫn PQ là một phần của mạch điện kín. Khi nâng đoạn dây dẫn thẳng đứng lên trên, trong đoạn dây xuất hiện dòng điện cảm ứng. Khi di chuyển đoạn dây dẫn thẳng đứng xuống dưới thì dòng điện cảm ứng trong đoạn dây dẫn sẽ
Hình 1
A.
đảo chiều.
B.
bằng 0.
C.
tăng dần.
D.
giảm dần.
Trong thí nghiệm khảo sát quá trình đẳng nhiệt không có dụng cụ đo nào sau đây?
A.
Áp kế.
B.
Pit-tông và xi-lanh.
C.
Giá đỡ thí nghiệm.
D.
Cân.
Một cốp ô tô được trang bị thiết bị giữ nắp cốp, cơ cấu chủ yếu gồm hệ xi-lanh và pit-tông chứa khí bên trong. Khi mở nắp cốp, khí nén chứa trong xi-lanh dãn ra và nâng nắp cốp lên. Giả sử không có sự trao đổi nhiệt giữa khí trong xi-lanh với bên ngoài và khí được coi là lí tưởng. Quá trình này, khí
Hình 1
A.
nhận công và động năng trung bình của các phân tử khí giảm.
B.
nhận công và động năng trung bình của các phân tử khí tăng.
C.
thực hiện công và động năng trung bình của các phân tử khí tăng.
D.
thực hiện công và động năng trung bình của các phân tử khí giảm.
Theo thuyết tương đối, khi vật chuyển động thì năng lượng toàn phần của nó là
A.
Tổng năng lượng nghỉ và động năng của vật.
B.
Tổng động năng và nội năng của vật.
C.
Tổng động năng và thế năng của vật.
D.
Tổng động năng phân tử và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
Một khối khí lí tưởng thực hiện quá trình biến đổi từ trạng thái (1) sang trạng thái (2) được biểu diễn trên đồ thị -. Quá trình đó là:
Hình 1
A.
làm lạnh đẳng tích.
B.
làm lạnh đẳng áp.
C.
đun nóng đẳng áp.
D.
đun nóng đẳng tích.
Khi nói về các tia phóng xạ, phát biểu nào sau đây là sai?
A.
Tia là các dòng positron.
B.
Tia là các dòng hạt nhân .
C.
Tia là dòng các electron.
D.
Tia có bản chất là sóng điện từ.
Một bong bóng khí nổi lên từ đáy hồ. Biết nhiệt độ của nước hồ giảm khi độ sâu tăng. Lực đẩy Archimedes tác dụng lên bong bóng trong quá trình nó nổi lên là
A.
không đổi.
B.
tăng dần.
C.
giảm dần.
D.
chưa xác định.
Cho một ống dây đặt cố định và một nam châm thử được treo. Khi đóng công tắc K, nam châm thử sẽ:
Hình 1
A.
bị hút rồi bị đẩy bởi ống dây.
B.
bị hút bởi ống dây.
C.
vẫn đứng yên.
D.
bị đẩy bởi ống dây.
Năng lượng của Mặt Trời và các ngôi sao có được nhờ các phản ứng ở bên trong lõi của chúng. Đó là các phản ứng
A.
phóng xạ.
B.
hóa học.
C.
phân hạch.
D.
nhiệt hạch.
Một vòng dây dẫn kín được đặt trong từ trường có vectơ cảm ứng từ . Trong khoảng thời gian đủ nhỏ , từ thông qua vòng dây biến thiên một lượng . Độ lớn của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây được xác định bằng biểu thức nào dưới đây?
A.
B.
C.
D.
Khi hạ nhiệt độ của khối khí lí tưởng trong bình kín, đại lượng nào sau đây không thay đổi?
A.
Áp suất.
B.
Mật độ phân tử.
C.
Động năng trung bình.
D.
Vận tốc căn bậc hai trung bình.
Trong y học, phương pháp xạ trị bằng máy Gamma Knife (dao mổ gamma) thường dùng để điều trị
A.
gãy xương.
B.
các khối u trong não.
C.
sâu răng.
D.
đau mắt.
Phóng xạ beta trừ () là quá trình xảy ra bên trong hạt nhân mà trong đó
A.
một proton biến đổi thành một neutron và giải phóng một electron, một neutrino.
B.
một neutron biến đổi thành một proton và giải phóng một electron, một phản neutrino.
C.
hạt alpha bị đẩy ra khỏi hạt nhân do lực đẩy tĩnh điện quá lớn.
D.
các photon có năng lượng cao được giải phóng ra từ các lớp vỏ nguyên tử.
Trong hiện tượng cảm ứng điện từ, định luật Lenz được sử dụng nhằm mục đích chính là để xác định
A.
độ lớn của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong mạch.
B.
chiều của dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch kín.
C.
thời gian duy trì dòng điện cảm ứng trong khung dây dẫn.
D.
cường độ trung bình của từ trường bao quanh khung dây.
Theo thuyết tương đối, khi vật chuyển động thì năng lượng toàn phần của nó là
A.
Tổng năng lượng nghỉ và động năng của vật.
B.
Tổng động năng và nội năng của vật.
C.
Tổng động năng và thế năng của vật.
D.
Tổng động năng phân tử và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
Một máy tăng áp lí tưởng có số vòng dây của cuộn sơ cấp và thứ cấp lần lượt là và . Quan hệ giữa và là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong máy biến áp, lõi thép được dùng để
A.
cách điện giữa hai cuộn dây.
B.
dẫn từ và tăng cường từ thông qua hai cuộn dây.
C.
làm cho máy đẹp hơn.
D.
giảm trọng lượng của máy.
Nhiệt năng có thể tự truyền từ vật lạnh sang vật nóng không?
A.
Có, xảy ra tự phát.
B.
Không, nhiệt chỉ tự truyền từ vật nóng sang vật lạnh hơn.
C.
Có, nếu hai vật có cùng nội năng.
D.
Không, trừ khi có sự tham gia của điện trường.
Lực từ tác dụng lên các hạt mang điện chuyển động trong từ trường có đặc điểm nào sau đây?
A.
Có phương trùng với phương của vectơ vận tốc.
B.
Luôn vuông góc với vectơ vận tốc và vectơ cảm ứng từ.
C.
Không phụ thuộc vào điện tích của hạt.
D.
Có độ lớn tỉ lệ nghịch với cảm ứng từ .
Trong quá trình phân hạch hạt nhân Uranium, các neutron sinh ra có vai trò
A.
gây ra các phản ứng phân hạch tiếp theo (phản ứng dây chuyền).
B.
tiêu diệt hạt nhân con.
C.
làm nguội lò phản ứng.
D.
tạo ra tia gamma.
Lực hạt nhân không có tính chất nào dưới đây?
A.
Có cường độ rất lớn.
B.
Là lực tương tác mạnh.
C.
Có tầm tác dụng vô hạn.
D.
Chỉ tác dụng trong phạm vi hạt nhân.
Sẵn sàng kiểm tra năng lực với bộ đề Đề Tham Khảo Tổng Ôn Lý Thuyết Vật Lý THPT - Đề Số 03?
Đề Tham Khảo Tổng Ôn Lý Thuyết Vật Lý THPT - Đề Số 03 - Làm Bài Online & Chấm Điểm Ngay | dethichuan.com