HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6341
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6341
Đề Tham Khảo Tổng Ôn Lý Thuyết Vật Lý THPT - Đề Số 04
Câu 1: Chọn phát biểu sai khi nói về quá trình đẳng tích của một lượng khí nhất định?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
60 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Tham Khảo Tổng Ôn Lý Thuyết Vật Lý THPT - Đề Số 04
de-tham-khao-tong-on-ly-thuyet-vat-ly-thpt-de-so-04-dethichuan.pdf
Số lượng
60 câu
Thời gian
60 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
60 câu
Thời gian
60 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 60 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 60 câu) | Đề Tham Khảo Tổng Ôn Lý Thuyết Vật Lý THPT - Đề Số 04 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6341 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Chọn phát biểu sai khi nói về quá trình đẳng tích của một lượng khí nhất định?
A.
Tích của áp suất và thể tích là một hằng số.
B.
Thương số của áp suất và nhiệt độ tuyệt đối là một hằng số.
C.
Áp suất tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.
D.
Đồ thị mối liên hệ giữa áp suất và nhiệt độ là một đường thẳng.
Câu 2:
Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi
A.
proton, neutron và electron.
B.
neutron và electron.
C.
proton, neutron.
D.
proton và electron.
Câu 3:
Để giải thích các hiện tượng nhiệt quan sát được như: sự tồn tại của các thể, sự truyền nhiệt, sự nóng chảy, sự bay hơi,... các nhà khoa học đã đưa ra mô hình lý thuyết khái quát về cấu tạo chất, gọi là
A.
mô hình động học phân tử.
B.
thuyết động lực học phân tử.
C.
mô hình động lực học phân tử.
D.
thuyết cấu tạo phân tử.
Câu 4:
Trong các phản ứng hạt nhân dưới đây, đâu là phản ứng phân hạch?
A.
12H+13H→24He+01n.
B.
01n+92235U→3995Y+53138I+301n.
C.
614C→714N+−10e+00ν~.
D.
12H+12H→24He.
Câu 5:
Đồng vị 614C thực hiện phóng xạ β− theo phản ứng
A.
614C→714C+β−.
B.
614C→814N+β−.
C.
614C→714N+β−.
D.
614C→815O+β−.
Câu 6:
Tính chất nào sau đây không phải của chất ở thể khí?
A.
Khối lượng riêng rất nhỏ so với khi ở thể lỏng và rắn.
B.
Hình dạng thay đổi theo bình chứa.
C.
Gây áp suất lên thành bình chứa theo mọi hướng.
D.
Các phân tử chuyển động hỗn loạn không ngừng và luôn tương tác với nhau.
Câu 7:
Gọi m là khối lượng của hạt nhân 1632S và m′ là tổng khối lượng của các nucleon tạo thành hạt nhân đó. Nhận định nào sau đây là đúng?
A.
m>m′.
B.
m=m′.
C.
m<m′.
D.
m=2m′.
Câu 8:
Các chất có thể tồn tại ở những thể nào?
A.
Thể rắn.
B.
Thể lỏng.
C.
Thể khí.
D.
Thể rắn, thể lỏng hoặc thể khí.
Câu 9:
Tại cùng nhiệt độ, hạt Brown trong dầu ăn chuyển động chậm hơn trong nước vì
A.
Dầu ăn có mật độ phân tử thấp hơn.
B.
Dầu ăn có độ nhớt (lực cản) lớn hơn nhiều so với nước.
C.
Phân tử dầu ăn không chuyển động nhiệt.
D.
Nước có nhiệt độ cao hơn dầu ăn.
Câu 10:
Nội năng của một vật là
A.
tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
B.
tổng thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
C.
năng lượng nhiệt của vật.
D.
tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
Câu 11:
Khi một lượng khí lí tưởng nhất định thay đổi trạng thái thì sự thay đổi các đại lượng áp suất p, thể tích V và nhiệt độ T của nó không thể là
A.
p, V và T đều tăng.
B.
p giảm, V và T tăng.
C.
p và V giảm, T tăng.
D.
p và T tăng, V giảm.
Câu 12:
Tìm phát biểu sai. Điều kiện để thực hiện phản ứng tổng hợp hạt nhân là
A.
nhiệt độ cao tới hàng chục triệu độ.
B.
khối lượng các hạt nhân phải đạt khối lượng tới hạn.
C.
thời gian duy trì nhiệt độ cao phải đủ lớn.
D.
mật độ hạt nhân phải đủ lớn.
Câu 13:
Nội năng của một vật phụ thuộc vào
A.
nhiệt độ và thể tích của vật.
B.
nhiệt độ, áp suất và thể tích của vật.
C.
khoảng cách trung bình giữa các phân tử cấu tạo nên vật.
D.
tốc độ trung bình của các phân tử cấu tạo nên vật.
Câu 14:
Hình bên là một biển báo thường thấy trong các phòng thí nghiệm có chứa nguồn phóng xạ. Khi thấy biển báo này, người ta cần tuân thủ quy tắc an toàn nào sau đây?

A.
Ở lại quan sát kỹ để tìm nguồn phát tia.
B.
Tiếp cận gần để chụp ảnh hoặc quay video làm tư liệu.
C.
Hạn chế tiếp xúc, đứng xa và rời khỏi khu vực nếu không có nhiệm vụ.
D.
Dùng tay chạm vào thiết bị để kiểm tra có phóng xạ thật hay không.
Câu 15:
Quá trình nào sau đây là đẳng quá trình?
A.
Khí được đun nóng trong một bình kín.
B.
Khí trong một xi lanh được đun nóng đẩy pit-tông chuyển động.
C.
Không khí trong quả bóng bay được phơi ra nắng.
D.
Khí trong quả bóng thám không khi đang bay lên cao.
Câu 16:
Hình bên biểu diễn sơ đồ hoạt động của cảm biến báo khói ion hóa. Nguồn phóng xạ 95241Am (Americium) được đặt giữa hai bản kim loại nối với một pin. Các hạt α được phóng ra làm ion hóa không khí giữa hai bản kim loại đặt song song và nối vào hai cực của nguồn điện, cho phép một dòng điện nhỏ chạy giữa hai bản kim loại đó và chuông báo không kêu. Nếu có khói bay vào giữa hai bản kim loại, các ion trong này sẽ kết hợp với các phân tử khói và dịch chuyển chậm hơn làm cường độ dòng điện giữa hai bản kim loại giảm đi. Khi dòng điện giảm tới mức nhất định thì cảm biến báo khói sẽ gửi tín hiệu kích hoạt đến chuông báo cháy.

A.
Tia α phát ra từ nguồn chuyển động tròn xoắn ốc trong khoảng giữa hai bản kim loại.
B.
Tia α phát ra từ nguồn chuyển động song song với hai bản kim loại tích điện trái dấu.
C.
Tia α phát ra từ nguồn bị lệch về phía bản kim loại nhiễm điện dương.
D.
Tia α phát ra từ nguồn bị lệch về phía bản kim loại nhiễm điện âm.
Câu 17:
Hai bình chứa khí lí tưởng ở cùng nhiệt độ. Bình B có dung tích gấp đôi bình A, có số phân tử bằng nửa số phân tử trong bình A. Áp suất khí trong bình B so với áp suất khí trong bình A thì
A.
bằng nhau.
B.
bằng một nửa.
C.
bằng 1/4.
D.
gấp đôi.
Câu 18:
Trong phản ứng dây chuyền, các hạt được giải phóng bởi hạt nhân nặng trong quá trình phân hạch có thể gây ra sự phân hạch của các hạt nhân nặng khác là
A.
electron.
B.
neutron.
C.
proton.
D.
alpha.
Câu 19:
Hãy chỉ ra phương án sai trong các câu sau: Cùng một khối lượng của một chất nhưng khi ở các thể khác nhau thì sẽ khác nhau về
A.
thể tích.
B.
khối lượng riêng.
C.
kích thước của các nguyên tử.
D.
trật tự của các nguyên tử.
Câu 20:
Đại lượng đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân là
A.
năng lượng liên kết riêng.
B.
năng lượng liên kết.
C.
độ hụt khối của hạt nhân.
D.
năng lượng hạt nhân.
Câu 21:
Học sinh sử dụng một xilanh chia độ và một áp kế như hình bên để nghiên cứu mối quan hệ giữa áp suất và thể tích của khí khi nhiệt độ không đổi. Học sinh thực hiện thao tác sau:
a. Đẩy piston và ghi lại nhiều cặp giá trị thể tích trên xilanh và áp suất tương ứng trên áp kế.
b. Bôi đều dầu bôi trơn lên piston và di chuyển piston đến toàn bộ thang đo của xilanh.
c. Kết nối xilanh với cảm biến áp suất.
a. Đẩy piston và ghi lại nhiều cặp giá trị thể tích trên xilanh và áp suất tương ứng trên áp kế.
b. Bôi đều dầu bôi trơn lên piston và di chuyển piston đến toàn bộ thang đo của xilanh.
c. Kết nối xilanh với cảm biến áp suất.

Thứ tự đúng các thao tác là
A.
b, c, a.
B.
b, a, c.
C.
c, a, b.
D.
c, b, a.
Câu 22:
Đơn vị của hằng số phóng xạ λ là
A.
s−1.
B.
m.
C.
s.
D.
J.
Câu 23:
Gọi H0 là độ phóng xạ của một lượng chất ở thời điểm t=0 và λ là hằng số phóng xạ của nó. Khi đó độ phóng xạ của lượng chất ở thời điểm t bất kì là
A.
H=H0e−λt.
B.
H=H0eλ/t.
C.
H0=He−λt.
D.
H0=Heλt.
Câu 24:
Lực liên kết giữa các phân tử
A.
là lực hút.
B.
là lực đẩy.
C.
tuỳ thuộc vào thể của nó, ở thể rắn là lực hút còn ở thể khí lại là lực đẩy.
D.
gồm cả lực hút và lực đẩy.
Câu 25:
Khối lượng riêng của một chất khí ở áp suất 300 mmHg là 0,3 kg/m3. Vận tốc căn quân phương của các phân tử khí khi đó gần bằng
A.
3000 m/s.
B.
630 m/s.
C.
55 m/s.
D.
500 m/s.
Câu 26:
Các hạt nhân đồng vị có
A.
cùng khối lượng.
B.
cùng điện tích.
C.
cùng số khối.
D.
cùng số neutron.
Câu 27:
Lò phản ứng hạt nhân là một hệ thống được sử dụng để khởi tạo và điều khiển chuỗi phản ứng phân hạch hạt nhân dây chuyền và có các bộ phận như hình vẽ. Công dụng chính của thanh điều khiển trong lò phản ứng hạt nhân là

A.
tăng nhiệt độ phản ứng.
B.
hút hết các electron tự do.
C.
điều chỉnh tốc độ phản ứng phân hạch.
D.
làm nguội nhiên liệu hạt nhân.
Câu 28:
Hình nào sau đây xác định đúng lực từ của một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt giữa hai cực của một nam châm?

A.
Hình 1.
B.
Hình 2.
C.
Hình 3.
D.
Hình 4.
Câu 29:
Khi nhiệt độ của một lượng khí lí tưởng tăng từ 20∘C lên nhiệt độ 40∘C thì động năng tịnh tiến trung bình của khí lí tưởng tăng lên bao nhiêu lần?
A.
1,07 lần.
B.
1,5 lần.
C.
2 lần.
D.
2,5 lần.
Câu 30:
Một máy biến áp lí tưởng có hai cuộn dây với số vòng dây của một cuộn gấp 10 lần số vòng dây của cuộn còn lại. Máy biến áp này không thể dùng để
A.
tăng giá trị hiệu dụng của điện áp xoay chiều lên 10 lần.
B.
giảm giá trị hiệu dụng của điện áp xoay chiều xuống 10 lần.
C.
tăng giá trị tần số của dòng điện xoay chiều lên 10 lần.
D.
giảm giá trị cực đại của điện áp xoay chiều xuống 10 lần.
Câu 31:
Cho một ống dây có dòng điện không đổi chạy qua đặt gần vòng dây có dòng điện chạy qua như hình vẽ bên dưới. Quan sát thấy ống dây đẩy vòng dây. So sánh đúng về điện thế VA và VB của hai điểm A và B là

A.
VA>VB.
B.
VA=VB.
C.
VA<VB.
D.
Chưa đủ điều kiện để so sánh được.
Câu 32:
Có bao nhiêu hình vẽ đúng vector cảm ứng từ tại tâm của một vòng dây dẫn hình tròn mang dòng điện không đổi?

A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Câu 33:
Bạn Hải quên một cái dao có cán gỗ ở ngoài sân nắng, đến lúc nhớ ra bạn chạy ra cầm dao vào. Do quá vội vàng bạn cầm vào phần thép ở lưỡi dao và cảm thấy nóng đến giật mình nên phải buông tay ra, sau đó bạn mới cẩn thận cầm vào phần cán dao thì thấy nóng bình thường nên cầm được. Kết luận nào sau đây là đúng về nhiệt độ hiện tại của cán dao và lưỡi dao khi bạn Hải cầm vào?
A.
Nhiệt độ phần cán dao và phần lưỡi dao là bằng nhau.
B.
Nhiệt độ phần cán dao cao hơn phần lưỡi dao.
C.
Không đủ cơ sở để so sánh.
D.
Nhiệt độ phần cán dao thấp hơn phần lưỡi dao.
Câu 34:
Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn sai hướng của véc tơ cảm ứng từ tại tâm vòng dây dẫn tròn mang dòng điện?

A.
Hình 3.
B.
Hình 1.
C.
Hình 4.
D.
Hình 2.
Câu 35:
Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử khí lý tưởng?
A.
Chuyển động hỗn loạn không ngừng.
B.
Quỹ đạo chuyển động gồm những đoạn thẳng.
C.
Khi va chạm với nhau thì động năng của hệ được bảo toàn.
D.
Các phân tử chỉ được coi là các chất điểm nếu các phân tử đó có một nguyên tử.
Câu 36:
Một nhóm học sinh thực hiện thí nghiệm minh họa hiện tượng cảm ứng điện từ. Họ sử dụng một vòng dây dẫn kín đặt trong từ trường đều. Họ lần lượt tiến hành các thao tác sau:
a) Làm biến dạng vòng dây.
b) Tịnh tiến vòng dây theo phương đường sức từ.
c) Quay khung dây quanh trục trùng với một đường kính của dây và vuông góc với đường sức từ.
Thao tác làm xuất hiện dòng điện cảm ứng trong vòng dây trong thí nghiệm trên là
a) Làm biến dạng vòng dây.
b) Tịnh tiến vòng dây theo phương đường sức từ.
c) Quay khung dây quanh trục trùng với một đường kính của dây và vuông góc với đường sức từ.
Thao tác làm xuất hiện dòng điện cảm ứng trong vòng dây trong thí nghiệm trên là
A.
a, b.
B.
a, b, c.
C.
b, c.
D.
a, c.
Câu 37:
Sau khi chúng ta tắm hay lau mặt bằng nước, thường có cảm giác mát, lạnh
A.
thì không liên quan đến hiện tượng hóa hơi của nước.
B.
vì da của chúng ta đã cung cấp nhiệt lượng để nước nóng sôi rồi hoá hơi nên nhiệt độ trên da giảm xuống.
C.
vì da của chúng ta đã cung cấp nhiệt lượng trong quá trình bay hơi của nước nên nhiệt độ trên da giảm xuống.
D.
vì nhiệt hoá hơi riêng của nước khá lớn.
Câu 38:
Điều nào sau đây đúng khi nói về một thanh sắt bị nhiễm từ khi nó tiếp xúc với từ trường quá lâu?
A.
Nó trở thành một nam châm có từ tính lâu dài.
B.
Nó mất ngay từ tính sau khi không tiếp xúc với từ trường nữa.
C.
Thanh sắt không thể bị nhiễm từ.
D.
Thanh sắt sẽ bị vỡ vụn sau khi không tiếp xúc với từ trường nữa.
Câu 39:
Theo thuyết tương đối, một hạt có khối lượng m thì có năng lượng toàn phần là E. Biết c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Hệ thức đúng là
A.
E=2mc.
B.
E=mc.
C.
E=mc2.
D.
E=2mc2.
Câu 40:
Tia alpha, tia beta, tia X và tia gamma. Tia có bản chất không phải tia phóng xạ là
A.
tia beta.
B.
tia X.
C.
tia alpha.
D.
tia gamma.
Câu 41:
Nhiệt hoá hơi riêng của một chất là
A.
nhiệt lượng cần cung cấp để chất đó nóng lên thêm 1∘C.
B.
nhiệt lượng cần cung cấp để 1 kg chất đó nóng lên thêm 1∘C.
C.
nhiệt lượng cần cung cấp để chất đó nóng lên cho đến khi chuyển thể.
D.
nhiệt lượng cần cung cấp để 1 kg chất đó hoá hơi ở nhiệt độ xác định.
Câu 42:
Cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch có dạng i=5cos(100πt−π/4) (A). Tần số của dòng điện này bằng
A.
50 Hz.
B.
60 Hz.
C.
100 Hz.
D.
120 Hz.
Câu 43:
Sắp xếp các tia phóng xạ theo thứ tự tăng dần về khả năng ion hóa của chúng
A.
α,β,γ.
B.
β,γ,α.
C.
γ,α,β.
D.
γ,β,α.
Câu 44:
Khi truyền tải điện năng, ở nơi truyền đi người ta cần lắp
A.
Biến thế tăng điện áp.
B.
Biến thế giảm điện áp.
C.
Biến thế ổn áp.
D.
Cả biến thế tăng áp và biến thế hạ áp.
Câu 45:
Một vật có nhiệt độ theo thang Celsius là 52∘C. Nhiệt độ theo thang Fahrenheit là
A.
125,6∘F.
B.
152,6∘F.
C.
126,5∘F.
D.
162,5∘F.
Câu 46:
Trong quá trình biến đổi trạng thái của một khối khí xác định mà hệ không sinh công hay nhận công. Hiện tượng này xảy ra trong quá trình nào?
A.
Quá trình đẳng áp.
B.
Quá trình đẳng tích.
C.
Quá trình đẳng nhiệt.
D.
Quá trình đẳng tích và đẳng áp.
Câu 47:
Trong các hình sau, hình nào diễn tả đúng phương và chiều của cường độ điện trường E, cảm ứng từ B và tốc độ truyền sóng v của một sóng điện từ?

A.
Hình c.
B.
Hình b.
C.
Hình a.
D.
Hình d.
Câu 48:
Giữ nhiệt độ của một lượng khí lí tưởng không đổi đồng thời tăng áp suất của khí thì
A.
khối lượng riêng tăng và nội năng tăng.
B.
khối lượng riêng tăng và nội năng không đổi.
C.
khối lượng riêng giảm và nội năng tăng.
D.
khối lượng riêng giảm và nội năng không đổi.
Câu 49:
Trong đời sống hiện đại, bếp từ ngày càng được người tiêu dùng ưa chuộng nhờ tính an toàn cao và khả năng đun nấu nhanh. Khi bếp được bật, dòng điện xoay chiều chạy qua cuộn dây đặt dưới mặt bếp, sinh ra từ trường biến thiên. Nếu đặt một chảo kim loại có tính nhiễm từ lên mặt bếp, đáy chảo sẽ nóng lên nhanh chóng.

Nguyên nhân khiến đáy chảo đặt trên bếp từ nóng lên là do
A.
cuộn dây sinh nhiệt làm nóng trực tiếp mặt bếp và truyền lên đáy chảo.
B.
từ trường biến thiên tạo dòng điện cảm ứng trong đáy chảo, dòng điện này gây tỏa nhiệt.
C.
mặt bếp được làm nóng bằng điện trở đặt phía dưới mặt bếp.
D.
ánh sáng phát ra từ cuộn dây làm đáy chảo nóng dần lên theo thời gian.
Câu 50:
Trong đời sống hiện đại, bếp từ hoạt động khi dòng điện xoay chiều chạy qua cuộn dây đặt dưới mặt bếp, sinh ra từ trường biến thiên làm đáy chảo kim loại có tính nhiễm từ nóng lên nhanh chóng. Trong một buổi thực hành vật lí, học sinh vô tình đặt tay chạm nhẹ vào mặt kính bếp từ ngay sau khi nấu ăn xong. Bạn này ngạc nhiên vì mặt kính chỉ hơi ấm, trong khi nồi vẫn rất nóng. Hiện tượng này được giải thích hợp lí nhất bằng lý do nào sau đây?

A.
Cuộn dây chỉ tạo nhiệt cho đáy nồi, không truyền nhiệt ra mặt kính bếp.
B.
Mặt kính được phủ lớp cách nhiệt nên giữ cho bề mặt luôn mát khi đun nấu.
C.
Dòng điện cảm ứng chỉ sinh ra trong vật liệu dẫn điện có tính từ.
D.
Bếp từ có bộ làm mát giúp giảm nhiệt độ mặt kính ngay sau khi đun nấu.
Câu 51:
Một dây dẫn dài 10 m bọc sơn cách điện, quấn thành khung dây hình chữ nhật (bỏ qua tiết diện của dây) có chiều dài 40 cm, chiều rộng 10 cm. Cho khung quay đều với tốc độ 5 vòng/s quanh một trục đối xứng trong một từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay, có độ lớn B=2 T như hình vẽ bên. Kí hiệu X trên sơ đồ chỉ bộ phận nào sau đây?

A.
Thanh quét.
B.
Khung dây dẫn.
C.
Hai vòng nam châm.
D.
Vành khuyên.
Câu 52:
Một dây dẫn dài 10 m bọc sơn cách điện, quấn thành khung dây hình chữ nhật (bỏ qua tiết diện của dây) có chiều dài 40 cm, chiều rộng 10 cm. Cho khung quay đều với tốc độ 5 vòng/s quanh một trục đối xứng trong một từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay, có độ lớn B=2 T. Độ lớn suất điện động cực đại xuất hiện trong khung dây nói trên là
A.
4π (V).
B.
8π (V).
C.
4 (V).
D.
8 (V).
Câu 53:
Phát biểu nào đúng về nội năng của khí lí tưởng?
A.
Phụ thuộc vào áp suất và thể tích.
B.
Chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ tuyệt đối T.
C.
Chỉ phụ thuộc vào thể tích V.
D.
Bằng không ở điều kiện tiêu chuẩn.
Câu 54:
Trong các chất sau, chất nào có cấu trúc tinh thể?
A.
Thủy tinh.
B.
Nhựa đường.
C.
Muối ăn (NaCl).
D.
Cao su.
Câu 55:
Để kiểm tra rò rỉ đường ống dẫn dầu dưới đất, người ta dùng
A.
tia X.
B.
đồng vị phóng xạ làm chất đánh dấu.
C.
từ trường cực mạnh.
D.
siêu âm.
Câu 56:
Trong thang nhiệt độ Fahrenheit, nhiệt độ nước đá đang tan và nước đang sôi lần lượt là
A.
0 và 100.
B.
32 và 212.
C.
273 và 373.
D.
-40 và 40.
Câu 57:
Sau 3 chu kì bán rã, lượng chất phóng xạ còn lại bằng bao nhiêu so với ban đầu?
A.
1/3.
B.
1/6.
C.
1/8.
D.
1/9.
Câu 58:
Độ không tuyệt đối (0 K) là nhiệt độ mà tại đó
A.
nước bắt đầu đóng băng.
B.
các phân tử khí ngừng chuyển động hoàn toàn.
C.
áp suất của khí quyển bằng 0.
D.
thể tích của mọi chất khí đều bằng 0.
Câu 59:
Hiện tượng tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ xảy ra do
A.
nam châm chuyển động lại gần mạch.
B.
sự thay đổi diện tích mạch.
C.
sự thay đổi góc quay khung dây.
D.
sự biến thiên cường độ dòng điện trong chính mạch đó.
Câu 60:
Máy SPECT (chụp cắt lớp vi tính đơn photon) sử dụng tia phóng xạ nào?
A.
Tia α.
B.
Tia β.
C.
Tia γ.
D.
Tia cực tím.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Tham Khảo Tổng Ôn Lý Thuyết Vật Lý THPT - Đề Số 04 — Mã đề: 6341 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 51 | 52 | 53 | 54 | 55 | 56 | 57 | 58 | 59 | 60 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 51 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 52 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 53 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 54 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 55 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 56 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 57 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 58 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 59 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 60 (Chọn —):Đáp án đúng là —.