HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #8273
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#8273
Đề Tham Khảo Tổng Ôn Lý Thuyết Vật Lý THPT - Đề Số 05
Câu 1: Để biết trong hệ vật nào truyền nhiệt cho vật nào, chúng ta dựa vào
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
60 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Tham Khảo Tổng Ôn Lý Thuyết Vật Lý THPT - Đề Số 05
de-tham-khao-tong-on-ly-thuyet-vat-ly-thpt-de-so-05-dethichuan.pdf
Số lượng
60 câu
Thời gian
60 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
60 câu
Thời gian
60 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 60 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 60 câu) | Đề Tham Khảo Tổng Ôn Lý Thuyết Vật Lý THPT - Đề Số 05 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 8273 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Để biết trong hệ vật nào truyền nhiệt cho vật nào, chúng ta dựa vào
A.
hình dạng của chúng.
B.
cấu tạo chất của chúng.
C.
nhiệt độ của chúng.
D.
thể tích của chúng.
Câu 2:
Quá trình nào sau đây là quá trình đẳng áp?
A.
Thể tích khí không đổi.
B.
Áp suất của khối lượng khí xác định không đổi.
C.
Thể tích của khối lượng khí xác định không đổi.
D.
Áp suất khí không đổi.
Câu 3:
Trong quá trình nóng chảy của nước đá đến khi nóng chảy hoàn toàn thì nhiệt độ của nước đá
A.
luôn giảm.
B.
luôn tăng.
C.
không thay đổi.
D.
tăng lên sau đó giảm xuống.
Câu 4:
Nhiệt hóa hơi riêng có đơn vị đo là
A.
kg⋅KJ.
B.
molg.
C.
mol.
D.
kgJ.
Câu 5:
Trong một khí lí tưởng thì một phân tử khí lí tưởng giữa hai lần va chạm liên tiếp sẽ
A.
chuyển động chậm dần.
B.
chuyển động nhanh dần.
C.
chuyển động theo quỹ đạo tròn.
D.
chuyển động thẳng đều.
Câu 6:
Một dây dẫn mang dòng điện được đặt giữa hai cực của một nam châm chữ U. Lực từ tác dụng lên dây dẫn có hướng như thế nào trong hình vẽ dưới đây?

A.
Hướng A.
B.
Hướng D.
C.
Hướng C.
D.
Hướng B.
Câu 7:
Để mở một nút chai bị kẹt, người ta hơ nóng quanh cổ chai. Nếu xem không khí bên trong chai là khí lí tưởng thì trong quá trình này, đại lượng nào sau đây không thay đổi?
A.
thể tích khí bên trong chai.
B.
áp suất khí bên trong chai.
C.
nhiệt độ khí bên trong chai.
D.
áp suất và nhiệt độ khí bên trong chai.
Câu 8:
Một vòng dây hình chữ nhật có kích thước a×b được đặt trong từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ B. Biết mặt phẳng vòng dây song song với các đường sức từ. Từ thông qua khung dây là
A.
Φ=0.
B.
Φ=a⋅b⋅B.
C.
Φ=(a+b)⋅B.
D.
Φ=a2b2B.
Câu 9:
Chiếu 3 chùm tia thu được từ quá trình phóng xạ hạt nhân lần lượt qua tấm giấy, nhôm và chì như Hình. Các tia 1, tia 2, tia 3 theo thứ tự lần lượt là:

A.
tia β, tia α, tia γ.
B.
tia α, tia β, tia γ.
C.
tia β, tia γ, tia α.
D.
tia γ, tia α, tia β.
Câu 10:
Khi nhiệt độ tuyệt đối của một khối khí lí tưởng tăng gấp đôi thì động năng trung bình của các phân tử
A.
tăng gấp đôi.
B.
tăng gấp 4 lần.
C.
giảm 2 lần.
D.
không đổi.
Câu 11:
Vào mùa hè, "khói trắng" xuất hiện xung quanh cây kem vừa lấy ra khỏi tủ lạnh. Sự thay đổi trạng thái ở đây là
A.
thăng hoa.
B.
ngưng tụ.
C.
hóa hơi.
D.
đông đặc.
Câu 12:
Một bình chứa khí đậy kín được đặt vào bể nước lạnh. Khi bình nguội đi thì nhiệt độ của khí giảm. Phát biểu đúng về phân tử khí trong bình?

A.
Các phân tử khí co lại.
B.
Các phân tử khí nở ra.
C.
Các phân tử khí di chuyển nhanh hơn.
D.
Các phân tử khí di chuyển chậm hơn.
Câu 13:
Gọi p là áp suất chất khí, μ là mật độ của phân tử khí, m là khối lượng của chất khí, v2 là trung bình của bình phương tốc độ. Công thức nào sau đây mô tả đúng mối liên hệ giữa các đại lượng?
A.
p=3μmv2.
B.
p=32μmv2.
C.
p=23μmv2.
D.
p=31μmv2.
Câu 14:
Máy biến áp được sử dụng trong bộ sạc di động ở điện thoại, laptop,... có nhiệm vụ
A.
hạ áp điện áp một chiều.
B.
tăng áp điện áp một chiều.
C.
hạ áp điện áp xoay chiều.
D.
tăng áp điện áp xoay chiều.
Câu 15:
Hiện tượng lệch hướng chuyển động của hạt alpha khi đến gần hạt nhân vàng là
A.
hiện tượng tổng hợp alpha.
B.
hiện tượng tán xạ alpha.
C.
hiện tượng ion hóa môi trường.
D.
hiện tượng phóng xạ alpha.
Câu 16:
Theo mô hình động học phân tử về cấu tạo chất, chuyển động của các phân tử được gọi là
A.
chuyển động từ.
B.
chuyển động cơ.
C.
chuyển động nhiệt.
D.
chuyển động quang.
Câu 17:
Hạt nhân ZAX có năng lượng liên kết riêng là εlkr, năng lượng liên kết của 2Z2AX tính theo công thức
A.
ΔElk=εlkr⋅Z.
B.
ΔElk=Zεlkr.
C.
ΔElk=εlkr⋅A.
D.
ΔElk=Aεlkr.
Câu 18:
Xung quanh đối tượng nào sau đây khoˆng tạo ra từ trường?
A.
Nam châm vĩnh cửu.
B.
Dòng điện xoay chiều.
C.
Điện tích đứng yên.
D.
Dòng điện không đổi.
Câu 19:
Hạt nhân 49Be có số hạt proton là
A.
9.
B.
13.
C.
4.
D.
5.
Câu 20:
Nội năng của một vật
A.
chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của vật.
B.
chỉ phụ thuộc thể tích của vật.
C.
phụ thuộc thể tích và nhiệt độ của vật.
D.
không phụ thuộc thể tích và nhiệt độ của vật.
Câu 21:
Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Boyle?
A.
p1V2=p2V1.
B.
V1p1=V2p2.
C.
V2p1=V1p2.
D.
p=αV.
Câu 22:
Trong các yếu tố sau đây, suất điện động xuất hiện trong đoạn dây dẫn chuyển động trong từ trường không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A.
Độ mạnh yếu của từ trường B.
B.
Hướng chuyển động của đoạn dây so với B, tức là góc α=(v;B).
C.
Điện trở của đoạn dây dẫn.
D.
Diện tích S mà đoạn dây quét được trong một đơn vị thời gian chuyển động.
Câu 23:
Thorium (90234Th) phân rã bằng cách phát ra một hạt β− để tạo thành hạt nhân sản phẩm X. Phương trình nào sau đây biểu diễn đúng phương trình phân rã này?
A.
90234Th→88230X+β−.
B.
90234Th→89234X+β−.
C.
90234Th→90233X+β−.
D.
90234Th→91234X+β−.
Câu 24:
Một vật có khối lượng m được làm từ chất có nhiệt dung riêng c. Công thức tính nhiệt lượng cần cung cấp cho vật để nhiệt độ của vật tăng thêm ΔT là
A.
Q=ΔTmc.
B.
Q=mcΔT.
C.
Q=m⋅ΔTc.
D.
Q=mc2ΔT.
Câu 25:
Cấu tạo của dynamo (đi-na-mô) xe đạp được mô tả như hình bên.

Dynamo là máy phát điện hoạt động gồm
A.
rotor là nam châm quay, stator là cuộn dây đứng yên.
B.
rotor là nam châm đứng yên, stator là cuộn dây quay quanh nam châm.
C.
rotor là cuộn dây quay, stator là nam châm đứng yên.
D.
rotor là cuộn dây đứng yên, stator là nam châm quay.
Câu 26:
Cấu tạo của dynamo (đi-na-mô) xe đạp được mô tả như hình bên.

Dòng điện được dẫn ra mạch ngoài là
A.
dòng điện xoay chiều.
B.
dòng điện một chiều.
C.
dòng điện xoay chiều hay một chiều phụ thuộc vào số vòng dây.
D.
không đủ căn cứ để kết luận.
Câu 27:
Phát biểu nào sau đây là đúng? Điện từ trường xuất hiện xung quanh
A.
một điện tích đứng yên.
B.
một dòng điện không đổi.
C.
một ống dây điện.
D.
vị trí có tia lửa điện.
Câu 28:
Đơn vị khối lượng nguyên tử bằng
A.
khối lượng của hạt nhân hydrogen 11H.
B.
khối lượng của proton.
C.
121 khối lượng của nguyên tử carbon 612C.
D.
121 khối lượng của hạt nhân carbon 612C.
Câu 29:
Đặt một đoạn dây dẫn dài L mang dòng điện có cường độ I vào trong một từ trường đều có độ cảm ứng từ B sao cho đoạn dây hợp với các đường sức từ một góc α, khi đó lực từ tác dụng lên đoạn dây đo được là F. Độ lớn cảm ứng từ tại vị trí đặt dòng điện được tính bằng công thức nào sau đây?
A.
B=I⋅L⋅tanαF.
B.
B=I⋅L⋅cosαF.
C.
B=I⋅L⋅sinαF.
D.
B=I⋅L⋅cotαF.
Câu 30:
Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều dựa vào
A.
hiện tượng cộng hưởng.
B.
hiện tượng giao thoa.
C.
hiện tượng cảm ứng điện từ.
D.
hiện tượng tự cảm.
Câu 31:
Ý nghĩa của biển báo như hình bên là

A.
khu vực có từ trường.
B.
khu vực có chất phóng xạ.
C.
khu vực có điện cao thế.
D.
khu vực có hóa chất.
Câu 32:
Quá trình một chất chuyển từ thể rắn sang thể khí được gọi là quá trình
A.
nóng chảy.
B.
thăng hoa.
C.
hóa hơi.
D.
ngưng kết.
Câu 33:
Hạt nhân 614C phóng xạ β−. Hạt nhân con sinh ra có
A.
5 proton và 6 neutron.
B.
6 proton và 7 neutron.
C.
7 proton và 7 neutron.
D.
7 proton và 6 neutron.
Câu 34:
Cho phản ứng hạt nhân: 12H+13H→24He+01n. Đây là
A.
phản ứng phân hạch.
B.
phản ứng thu năng lượng.
C.
phản ứng nhiệt hạch.
D.
hiện tượng phóng xạ hạt nhân.
Câu 35:
Cho phản ứng hạt nhân 01n+92235U→3894Sr+54140Xe+201n. Đây là
A.
phản ứng phân hạch.
B.
phản ứng thu năng lượng.
C.
phản ứng nhiệt hạch.
D.
quá trình phóng xạ.
Câu 36:
Mối quan hệ giữa hằng số chất khí R, hằng số Boltzmann k và số Avogadro NA là
A.
k=RNA.
B.
R=NAk.
C.
R=kNA.
D.
k=NAR.
Câu 37:
Trong hệ đo lường đơn vị quốc tế (SI) đơn vị để đo liều lượng hấp thụ của bức xạ ion hóa là
A.
J/kg tên là Gray (Gy).
B.
eV/g hoặc MeV/kg tên là Rơn-ghen (r).
C.
Cal/g hoặc kcal/kg, tên là Cu-ri (Ci).
D.
C/kg, tên là Bêch-cor-ren (Bq).
Câu 38:
Hình bên là sơ đồ một máy phát điện gồm khung dây dẫn phẳng có diện tích S gồm N vòng dây quay đều với tốc độ góc ω quanh trục cố định vuông góc với cảm ứng từ B của từ trường đều.

Trong máy phát điện này
A.
phần ứng là nơi sinh ra từ trường và là rôto.
B.
phần ứng là nơi sinh ra suất điện động cảm ứng và là stato.
C.
phần cảm là nơi sinh ra suất điện động cảm ứng và là rôto.
D.
phần cảm là nơi sinh ra từ trường và là stato.
Câu 39:
Hình bên là sơ đồ một máy phát điện gồm khung dây dẫn phẳng có diện tích S gồm N vòng dây quay đều với tốc độ góc ω quanh trục cố định vuông góc với cảm ứng từ B của từ trường đều.

Tại thời điểm suất điện động trong khung dây đạt giá trị cực đại, từ thông qua khung dây có giá trị là
A.
2NBS.
B.
0.
C.
NBS.
D.
BS.
Câu 40:
Một khối nước đá ở nhiệt độ −8∘C được cung cấp chậm nhiệt lượng để chuyển trạng thái và sôi ở nhiệt độ 100∘C. Đồ thị mô tả đúng sự thay đổi nhiệt độ khối chất theo nhiệt lượng cung cấp là

A.
Hình 1.
B.
Hình 2.
C.
Hình 3.
D.
Hình 4.
Câu 41:
Trong các nhà máy điện nguyên tử hoạt động bình thường hiện nay, phản ứng nào có thể xảy ra trong lò phản ứng hạt nhân của nhà máy để cung cấp năng lượng cho nhà máy hoạt động?
A.
Phản ứng phân hạch dây chuyền không điều khiển được.
B.
Phản ứng nhiệt hạch có kiểm soát.
C.
Phản ứng phân hạch dây chuyền được khống chế ở mức tới hạn.
D.
Phản ứng phân hạch dây chuyền được khống chế ở mức dưới hạn.
Câu 42:
Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì
A.
càng bền vững.
B.
càng kém bền vững.
C.
có năng lượng liên kết càng lớn.
D.
có năng lượng liên kết càng nhỏ.
Câu 43:
Chuyển động Brown có thể quan sát được trong các môi trường nào sau đây?
A.
Chất rắn và chất lỏng.
B.
Chất rắn và chất khí.
C.
Chất lỏng và chất khí.
D.
Chân không và chất rắn.
Câu 44:
Cho các hình vẽ dưới đây, hình nào chỉ không đúng hướng của véc tơ cảm ứng từ tại M gây bởi dòng điện trong dây dẫn thẳng dài vô hạn?

A.
Hình 3.
B.
Hình 2.
C.
Hình 1.
D.
Hình 4.
Câu 45:
Trong quá trình truyền nhiệt …(1)... năng lượng từ dạng này sang dạng khác mà chỉ có sự truyền…(2)… từ vật này sang vật khác. Điền vào chỗ trống cụm từ thích hợp.
A.
(1) không có sự chuyển hóa; (2) nội năng.
B.
(1) có sự chuyển hóa; (2) hóa năng.
C.
(1) không có sự chuyển hóa; (2) hóa năng.
D.
(1) có sự chuyển hóa; (2) nội năng.
Câu 46:
Một vật được làm lạnh từ 100∘C xuống 0∘C. Hỏi nhiệt độ của vật theo thang Kelvin giảm đi bao nhiêu độ?
A.
100 K.
B.
−100 K.
C.
Không liên quan.
D.
Tùy vào tính chất vật.
Câu 47:
Vật chất ở thể lỏng thì
A.
các phân tử rất gần nhau, sắp xếp trật tự chặt chẽ tạo thành mạng.
B.
các phân tử chuyển động hoàn toàn hỗn loạn.
C.
rất khó nén.
D.
có thể tích và hình dạng xác định.
Câu 48:
Một thợ lặn đang lặn tại một vùng biển có nhiệt độ ổn định. Anh ta quan sát thấy bong bóng khí nổi dần lên từ một độ sâu xác định. Trong quá trình nổi lên thể tích và áp suất của bong bóng khí thay đổi như thế nào?
A.
Thể tích và áp suất đều tăng.
B.
Thể tích tăng, áp suất giảm.
C.
Thể tích và áp suất đều giảm.
D.
Thể tích và áp suất đều không đổi.
Câu 49:
Quy ước về dấu nào sau đây phù hợp với công thức: ΔU=A+Q của định luật I nhiệt động lực học?
A.
Vật thực hiện công A>0, vật truyền nhiệt Q>0.
B.
Vật nhận công A>0, vật nhận nhiệt Q>0.
C.
Vật thực hiện công A>0, vật truyền nhiệt Q<0.
D.
Vật nhận công A<0, vật nhận nhiệt Q<0.
Câu 50:
Với V và t là thể tích và nhiệt độ của một lượng khí lí tưởng. Đồ thị nào sau đây mô tả đúng định luật Charles?

A.
Hình A.
B.
Hình B.
C.
Hình C.
D.
Hình D.
Câu 51:
Các hạt nhân deuterium (D) và tritium (T) kết hợp với nhau, như minh họa trong phương trình dưới đây: 12D+13T→ZAX+01n.
Số nucleon và proton của hạt nhân sản phẩm X trong phản ứng là
Số nucleon và proton của hạt nhân sản phẩm X trong phản ứng là
A.
4 và 2.
B.
2 và 4.
C.
3 và 2.
D.
2 và 3.
Câu 52:
Các hạt nhân deuterium (D) và tritium (T) kết hợp với nhau, như minh họa trong phương trình dưới đây: 12D+13T→ZAX+01n.
Cho khối lượng các hạt deuterium (D), tritium (T), X và neutron lần lượt là 3,34250⋅10−27 kg; 5,00573⋅10−27 kg; 6,62609⋅10−27 kg và 1,67438⋅10−27 kg. Biết tốc độ ánh sáng trong chân không c=3⋅108 m/s. Năng lượng tỏa ra của phản ứng trên tính theo đơn vị J là
Cho khối lượng các hạt deuterium (D), tritium (T), X và neutron lần lượt là 3,34250⋅10−27 kg; 5,00573⋅10−27 kg; 6,62609⋅10−27 kg và 1,67438⋅10−27 kg. Biết tốc độ ánh sáng trong chân không c=3⋅108 m/s. Năng lượng tỏa ra của phản ứng trên tính theo đơn vị J là
A.
6,3⋅10−12 J.
B.
8,3⋅10−12 J.
C.
4,3⋅10−12 J.
D.
2,3⋅10−12 J.
Câu 53:
Tại sao khi lau sàn nhà bằng nước, sàn sẽ nhanh khô hơn nếu ta bật quạt?
A.
Quạt làm giảm nhiệt độ của sàn.
B.
Gió làm tăng tốc độ bay hơi của nước.
C.
Quạt làm tăng áp suất lên mặt sàn.
D.
Gió làm nước biến thành nước đá.
Câu 54:
Khi nói về khí lí tưởng, phát biểu nào sau đây là sai?
A.
Thể tích của các phân tử khí là không đáng kể.
B.
Lực tương tác giữa các phân tử khí chỉ đáng kể khi va chạm.
C.
Các phân tử khí luôn chuyển động theo một quỹ đạo xác định.
D.
Áp suất khí tỉ lệ thuận với mật độ phân tử.
Câu 55:
Ứng dụng của dòng điện Foucault trong bếp điện từ là
A.
dùng để tạo ra ánh sáng.
B.
dùng để nung nóng đáy nồi kim loại.
C.
dùng để ổn định điện áp.
D.
dùng để đo cường độ dòng điện.
Câu 56:
Năng lượng giải phóng trong phản ứng hạt nhân thường dưới dạng
A.
động năng của các hạt sinh ra.
B.
năng lượng tia gamma.
C.
nhiệt năng.
D.
Cả A, B và C.
Câu 57:
Hằng số Boltzmann k liên hệ giữa nhiệt độ tuyệt đối T và
A.
thế năng phân tử.
B.
động năng trung bình của phân tử khí.
C.
khối lượng phân tử.
D.
số mol khí.
Câu 58:
Sóng điện từ có tần số càng cao thì bước sóng
A.
càng lớn.
B.
càng ngắn.
C.
không đổi.
D.
luôn bằng 300m.
Câu 59:
Cho các phát biểu bên dưới về hiện tượng phóng xạ. Phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?
a.
Hiện tượng phóng xạ là hiện tượng một hạt nhân không bền vững tự phát phân rã, phát ra các tia phóng xạ và biến đổi thành hạt nhân khác.
b.
Hiện tượng phóng xạ chịu ảnh hưởng bởi các yếu tố bên ngoài như nhiệt độ, áp suất,...
c.
Có 3 loại phóng xạ là phóng xạ α, β và γ; trong đó phóng xạ β được chia làm hai loại là phóng xạ β− và phóng xạ β+.
d.
Do tia γ có bản chất là sóng điện từ nên phóng xạ γ không biến đổi hạt nhân mẹ thành hạt nhân khác.
Câu 60:
Năm 1911, E. Rutherford và các cộng sự đã dùng các hạt α bắn phá lá vàng mỏng và dùng màn huỳnh quang đặt sau lá vàng để theo dõi đường đi của các hạt α. Kết quả thí nghiệm đã rút ra các kết luận về nguyên tử như sau:
a.
Một số ít hạt alpha bị lệch khỏi phương ban đầu cho thấy các hạt alpha đã tương tác với các hạt mang điện dương trong nguyên tử.
b.
Từ thí nghiệm tán xạ hạt α, các nhà khoa học có thể đánh giá được kích thước hạt nhân vào cỡ 10−10 m.
c.
Hầu hết các hạt α đi thẳng, xuyên qua lá vàng mỏng chứng tỏ phần điện tích dương và phần điện tích âm trong nguyên tử vàng phân bố ở hai rìa nguyên tử còn toàn bộ bên trong nguyên tử là không gian trống rỗng.
d.
Một số ít hạt alpha bị chệch hướng ở góc lớn hơn 90∘ chứng tỏ phần điện tích dương tập trung ở vùng rất nhỏ tại trung tâm của nguyên tử.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Tham Khảo Tổng Ôn Lý Thuyết Vật Lý THPT - Đề Số 05 — Mã đề: 8273 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 51 | 52 | 53 | 54 | 55 | 56 | 57 | 58 | 59 | 60 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 51 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 52 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 53 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 54 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 55 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 56 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 57 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 58 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 59 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 60 (Chọn —):Đáp án đúng là —.