HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #8215
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#8215
Đề Tham Khảo Tổng Ôn Lý Thuyết Vật Lý THPT - Đề Số 06
Câu 1: Công thức nào dưới đây biểu diễn đúng Định luật I Nhiệt động lực học với quy ước dấu:...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
60 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Tham Khảo Tổng Ôn Lý Thuyết Vật Lý THPT - Đề Số 06
de-tham-khao-tong-on-ly-thuyet-vat-ly-thpt-de-so-06-dethichuan.pdf
Số lượng
60 câu
Thời gian
60 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
60 câu
Thời gian
60 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 60 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 60 câu) | Đề Tham Khảo Tổng Ôn Lý Thuyết Vật Lý THPT - Đề Số 06 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 8215 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Công thức nào dưới đây biểu diễn đúng Định luật I Nhiệt động lực học với quy ước dấu: Hệ nhận nhiệt lượng Q và thực hiện công A?
A.
ΔU=Q+A (với A<0).
B.
ΔU=Q−A (với A<0).
C.
ΔU=Q+A (với Q<0).
D.
ΔU=A−Q.
Câu 2:
Một khối khí lí tưởng thực hiện quá trình biến đổi đẳng nhiệt. Nếu áp suất của khối khí giảm đi 2 lần thì thể tích của khối khí sẽ thay đổi như thế nào?
A.
Tăng lên 2 lần.
B.
Giảm đi 2 lần.
C.
Tăng lên 4 lần.
D.
Không thay đổi.
Câu 3:
Từ trường là một dạng vật chất đặc biệt tồn tại xung quanh
A.
một điện tích đứng yên.
B.
các dòng điện hoặc các nam châm.
C.
các vật mang khối lượng rất lớn.
D.
một thanh thủy tinh được cọ xát.
Câu 4:
Trong công nghiệp thực phẩm, việc sử dụng tia gamma từ nguồn phóng xạ để chiếu vào thực phẩm (như trái cây, hải sản) nhằm mục đích chính là:
A.
Làm thực phẩm chín nhanh hơn và ngọt hơn.
B.
Tiêu diệt vi khuẩn, nấm mốc và kéo dài thời gian bảo quản.
C.
Tăng hàm lượng vitamin và khoáng chất có trong thực phẩm.
D.
Thay đổi màu sắc của thực phẩm để trông bắt mắt hơn.
Câu 5:
Phản ứng nhiệt hạch là sự kết hợp của hai hạt nhân nhẹ thành một hạt nhân nặng hơn. Phản ứng này tỏa ra năng lượng rất lớn và thường xảy ra ở
A.
nhiệt độ cực thấp.
B.
nhiệt độ cực cao (hàng chục triệu độ).
C.
điều kiện áp suất thấp.
D.
môi trường chân không.
Câu 6:
Nội năng của một vật được định nghĩa là tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật. Nội năng của một khối chất sẽ tăng lên khi
A.
khối khí thực hiện công lên môi trường.
B.
khối khí tỏa nhiệt ra môi trường xung quanh.
C.
các phân tử cấu tạo nên vật chuyển động nhiệt nhanh hơn.
D.
khối khí bị nén và tỏa nhiệt rất mạnh.
Câu 7:
Một khung dây diện tích S quay đều với tốc độ góc ω trong từ trường đều B. Suất điện động cảm ứng cực đại xuất hiện trong khung dây là E0=N⋅B⋅S⋅ω. Nếu tăng tốc độ quay lên gấp đôi thì E0 sẽ
A.
không đổi.
B.
tăng lên 2 lần.
C.
tăng lên 4 lần.
D.
giảm đi 2 lần.
Câu 8:
Ứng dụng của tia phóng xạ trong y học để tiêu diệt tế bào ung thư được gọi là phương pháp
A.
Chụp X-quang chẩn đoán.
B.
Phương pháp xạ trị.
C.
Phương pháp nội soi.
D.
Điện tâm đồ (ECG).
Câu 9:
Phát biểu nào sau đây là đúng về tính chất của chất khí?
A.
Chất khí có hình dạng và thể tích xác định.
B.
Chất khí dễ nén và chiếm toàn bộ thể tích của bình chứa.
C.
Lực tương tác giữa các phân tử khí mạnh hơn chất rắn.
D.
Chất khí không có khối lượng.
Câu 10:
Tính nhiệt lượng cần cung cấp để làm 100 g nước đá ở 0∘C nóng chảy hoàn toàn. Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 3,3⋅105 J/kg.
A.
3,3⋅104 J.
B.
3,3⋅106 J.
C.
3,3⋅103 J.
D.
6,6⋅104 J.
Câu 11:
Trong quá trình đẳng áp của một lượng khí lí tưởng xác định, nếu nhiệt độ tuyệt đối của khối khí tăng từ 300 K lên 600 K thì thể tích của khối khí sẽ
A.
giảm đi 2 lần.
B.
tăng lên 2 lần.
C.
tăng lên 4 lần.
D.
không đổi.
Câu 12:
Ở nhiệt độ 0∘C và áp suất 1 atm (điều kiện tiêu chuẩn), 1 mol khí lí tưởng chiếm thể tích xấp xỉ là
A.
22,4 lít.
B.
2,24 lít.
C.
11,2 lít.
D.
44,8 lít.
Câu 13:
Khí lí tưởng là một mô hình chất khí thực tế đơn giản hóa, trong đó các phân tử được coi là
A.
các quả cầu có bán kính xác định.
B.
các chất điểm và chỉ tương tác khi va chạm.
C.
các hạt luôn đứng yên giữa các lần va chạm.
D.
các hạt mang điện tích âm.
Câu 14:
Để khảo sát hình dạng của các đường sức từ trong từ trường của một nam châm, người ta thường sử dụng
A.
các hạt bụi.
B.
các hạt mạt sắt.
C.
các giọt nước.
D.
các mẩu giấy vụn.
Câu 15:
Nhiệt độ tuyệt đối là đại lượng đặc trưng cho trạng thái nhiệt của vật. Nếu một vật có nhiệt độ là 25∘C thì giá trị tương ứng trong thang Kelvin là
A.
298,15 K.
B.
248,15 K.
C.
325,15 K.
D.
273,15 K.
Câu 16:
Phóng xạ beta trừ (β−) là quá trình hạt nhân phát ra hạt electron và biến đổi thành hạt nhân mới có số hiệu Z
A.
tăng thêm 1 đơn vị.
B.
giảm đi 1 đơn vị.
C.
tăng thêm 2 đơn vị.
D.
không đổi.
Câu 17:
Điện từ trường là một trường thống nhất gồm hai thành phần biến thiên liên quan mật thiết với nhau. Một điện trường biến thiên theo thời gian sẽ sinh ra
A.
một từ trường biến thiên.
B.
một điện trường tĩnh.
C.
một dòng điện một chiều.
D.
không sinh ra gì cả.
Câu 18:
Từ thông qua một khung dây phẳng diện tích S đặt trong từ trường đều B được tính bằng công thức Φ=B⋅S⋅cosα. Từ thông này đạt giá trị cực đại khi
A.
mặt phẳng khung dây song song với các đường sức từ.
B.
vectơ cảm ứng từ B bằng không.
C.
góc hợp bởi B và pháp tuyến là 90 độ.
D.
mặt phẳng khung dây vuông góc với các đường sức từ.
Câu 19:
Lực hạt nhân (lực tương tác mạnh) có đặc điểm là
A.
lực tầm xa, tác dụng lên các electron.
B.
lực tĩnh điện giữa các proton.
C.
lực hấp dẫn giữa các hạt.
D.
lực tầm ngắn, chỉ tác dụng trong phạm vi kích thước hạt nhân.
Câu 20:
Tính năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 24He. Biết năng lượng liên kết của nó là 28,3 MeV.
A.
28,3 MeV/nucleon.
B.
7,075 MeV/nucleon.
C.
14,15 MeV/nucleon.
D.
113,2 MeV/nucleon.
Câu 21:
Khi đun nóng một lượng nước trong ấm, nước nóng dần lên cho đến khi sôi. Trong suốt quá trình nước sôi ở áp suất chuẩn, nhiệt độ của nước sẽ
A.
tiếp tục tăng cho đến khi cạn ấm.
B.
không thay đổi.
C.
giảm dần do bay hơi.
D.
tăng rồi sau đó giảm.
Câu 22:
Nhà máy điện hạt nhân chuyển hóa năng lượng giải phóng từ phản ứng phân hạch thành điện năng. Dạng năng lượng trung gian chủ yếu trong quá trình này là
A.
nhiệt năng.
B.
hóa năng.
C.
quang năng.
D.
từ năng.
Câu 23:
Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều một pha và máy biến áp đều dựa trên hiện tượng nào?
A.
Hiện tượng tự cảm.
B.
Hiện tượng cảm ứng điện từ.
C.
Hiện tượng quang điện.
D.
Hiện tượng nhiệt điện.
Câu 24:
Nội năng của một lượng khí lí tưởng xác định được coi là chỉ phụ thuộc vào
A.
Áp suất p.
B.
Thể tích V.
C.
Nhiệt độ tuyệt đối T.
D.
Cả p và V.
Câu 25:
Động cơ nhiệt là thiết bị chuyển hóa năng lượng nhiệt thành công cơ học. Một động cơ nhận nhiệt lượng 4000 J từ nguồn nóng và thực hiện công 1000 J. Hiệu suất của động cơ này là
A.
25\%.
B.
75\%.
C.
40\%.
D.
10\%.
Câu 26:
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mối quan hệ giữa nhiệt độ và chuyển động phân tử?
A.
Nhiệt độ của vật càng cao thì các phân tử cấu tạo nên vật chuyển động càng chậm.
B.
Động năng tịnh tiến trung bình của các phân tử khí lý tưởng tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.
C.
Nhiệt độ tuyệt đối là đại lượng đo lường động năng tịnh tiến trung bình của các phân tử.
D.
Khi nhiệt độ bằng 0∘C động năng tịnh tiến trung bình của các phân tử bằng 0.
Câu 27:
Hạt nhân nguyên tử cấu tạo từ các nucleon, bao gồm các hạt
A.
proton và electron.
B.
proton và neutron.
C.
neutron và electron.
D.
proton, neutron và electron.
Câu 28:
Sóng điện từ là sự lan truyền của điện từ trường biến thiên trong không gian. Trong sóng điện từ, vectơ cường độ điện trường E và vectơ cảm ứng từ B luôn
A.
cùng phương, cùng chiều.
B.
vuông góc với nhau và vuông góc với phương truyền sóng.
C.
ngược pha với nhau.
D.
có độ lớn bằng nhau.
Câu 29:
Một máy biến áp lý tưởng có số vòng dây cuộn sơ cấp N1=500 vòng và cuộn thứ cấp N2=1500 vòng. Nếu điện áp hiệu dụng ở cuộn sơ cấp là 110 V thì điện áp ở cuộn thứ cấp là
A.
330 V.
B.
36,7 V.
C.
220 V.
D.
550 V.
Câu 30:
Lực hạt nhân (lực tương tác mạnh) giữ các nucleon gắn kết với nhau trong hạt nhân có đặc điểm nào sau đây?
A.
Là lực tĩnh điện giữa các proton.
B.
Có cường độ rất lớn nhưng chỉ tác dụng trong phạm vi kích thước hạt nhân.
C.
Là lực hấp dẫn giữa các khối lượng cực nhỏ của các nucleon.
D.
Có tầm tác dụng vô hạn giống như lực điện từ.
Câu 31:
Một đoạn dây dẫn dài 10 cm có dòng điện 2 A chạy qua đặt vuông góc trong từ trường đều có cảm ứng từ B=0,5 T. Lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn là
A.
0,1 N.
B.
1,0 N.
C.
0,01 N.
D.
0,5 N.
Câu 32:
Dòng điện Foucault (dòng điện xoáy) xuất hiện trong các khối kim loại khi
A.
khối kim loại đặt trong từ trường không đổi.
B.
khối kim loại đặt trong từ trường biến thiên hoặc chuyển động trong từ trường.
C.
khối kim loại được nối với một nguồn điện một chiều.
D.
khối kim loại được đun nóng.
Câu 33:
Trong mô hình động học phân tử, các phân tử chất khí chuyển động hỗn loạn không ngừng. Lực tương tác giữa các phân tử chất khí có đặc điểm gì?
A.
Rất mạnh, giữ các phân tử ở vị trí cố định.
B.
Rất yếu, có thể coi là không đáng kể trừ khi va chạm.
C.
Mạnh hơn lực tương tác trong chất lỏng.
D.
Luôn là lực hút, không có lực đẩy.
Câu 34:
Khi quan sát một khối chất lỏng đang bay hơi ở nhiệt độ không đổi, năng lượng mà hệ nhận được từ nguồn nhiệt chủ yếu dùng để làm gì?
A.
Làm tăng động năng nhiệt trung bình của các phân tử chất lỏng.
B.
Cung cấp năng lượng để phá vỡ các liên kết phân tử, giúp chúng thoát khỏi mặt thoáng.
C.
Làm tăng nhiệt độ của khối chất lỏng lên mức cao hơn.
D.
Làm giảm thể tích của khối chất lỏng đang xét.
Câu 35:
Sử dụng nhiệt kế y tế để đo nhiệt độ cơ thể người, ta thấy mực thủy ngân dâng lên và dừng lại ở một vạch chia. Nguyên lý hoạt động của nhiệt kế này dựa trên
A.
sự thay đổi màu sắc của thủy ngân.
B.
sự giãn nở vì nhiệt của chất lỏng.
C.
hiện tượng cảm ứng điện từ.
D.
sự biến thiên áp suất của hơi thủy ngân.
Câu 36:
Đại lượng nào sau đây cho biết nhiệt lượng cần cung cấp để 1 kg chất lỏng hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ sôi?
A.
Nhiệt hóa hơi riêng.
B.
Nhiệt nóng chảy riêng.
C.
Nhiệt dung riêng.
D.
Công suất nhiệt.
Câu 37:
Trong phản ứng hạt nhân, đại lượng nào sau đây không được bảo toàn?
A.
Số nucleon (số khối A).
B.
Điện tích (số hiệu nguyên tử Z).
C.
Tổng khối lượng nghỉ của các hạt.
D.
Động lượng.
Câu 38:
Hằng số khí lí tưởng R trong phương trình p⋅V=n⋅R⋅T có giá trị xấp xỉ bằng
A.
1,38 J/mol.K.
B.
8,31 J/mol.K.
C.
6,02⋅1023 J/mol.K.
D.
0,082 J/mol.K.
Câu 39:
Trong một xilanh kín chứa một lượng khí lí tưởng, người ta thực hiện công 120 J để nén khí, đồng thời khối khí này tỏa ra nhiệt lượng 80 J cho môi trường xung quanh. Độ biến thiên nội năng của khối khí là
A.
tăng thêm 40 J.
B.
giảm đi 40 J.
C.
tăng thêm 200 J.
D.
giảm đi 200 J.
Câu 40:
Phương trình trạng thái của khí lí tưởng Tp⋅V= hằng số áp dụng cho đối tượng nào dưới đây?
A.
Một lượng khí lí tưởng xác định bất kỳ.
B.
Một mol khí lí tưởng ở điều kiện tiêu chuẩn.
C.
Khí thực ở áp suất rất cao.
D.
Hỗn hợp khí và lỏng.
Câu 41:
Hiện tượng chuyển động Brown trong chất khí (như hạt khói chuyển động trong không khí) chứng tỏ
A.
các phân tử khí luôn đứng yên.
B.
các phân tử khí chuyển động hỗn loạn không ngừng.
C.
không khí có lực đẩy Archimedes rất lớn.
D.
các hạt khói tự phát ra năng lượng.
Câu 42:
Trong các nhà máy điện hạt nhân, người ta sử dụng thiết bị nào sau đây để thay đổi điện áp trước khi truyền tải điện năng đi xa nhằm giảm hao phí?
A.
Máy phát điện.
B.
Máy biến áp.
C.
Động cơ điện.
D.
Tụ điện.
Câu 43:
Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong một khung dây có độ lớn tỉ lệ thuận với
A.
giá trị của từ thông qua khung dây.
B.
tốc độ biến thiên của từ thông qua khung dây.
C.
điện trở của dây dẫn cấu tạo nên khung.
D.
độ dài của các đường sức từ.
Câu 44:
Nhiệt dung riêng của nước là 4180 J/kg.K. Để làm 0,5 kg nước nóng thêm 10∘C thì cần cung cấp một nhiệt lượng có độ lớn là
A.
41800 J.
B.
20900 J.
C.
8360 J.
D.
418 J.
Câu 45:
Đường sức từ bên ngoài của một nam châm thẳng có chiều
A.
đi ra từ cực Nam, đi vào cực Bắc.
B.
đi ra từ cực Bắc, đi vào cực Nam.
C.
là những đường thẳng song song.
D.
hướng từ Tây sang Đông.
Câu 46:
Đồ thị nào sau đây biểu diễn đúng mối quan hệ giữa áp suất p và thể tích V của một lượng khí lí tưởng trong quá trình đẳng nhiệt?
A.
Một đường thẳng đi qua gốc tọa độ.
B.
Một đường thẳng song song với trục p.
C.
Một đường hyperbol.
D.
Một đường thẳng song song với trục V.
Câu 47:
Độ hụt khối Δm của hạt nhân ZAX được tính bằng hiệu số giữa tổng khối lượng các nucleon cấu tạo nên hạt nhân và khối lượng hạt nhân mX. Hệ thức Einstein về năng lượng liên kết Elk là
A.
Elk=Δm⋅c.
B.
Elk=Δm⋅c2.
C.
Elk=mX⋅c2.
D.
Elk=c2Δm.
Câu 48:
Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sự truyền năng lượng nhiệt giữa hai vật tiếp xúc nhau?
A.
Nhiệt luôn truyền từ vật có nội năng lớn sang vật có nội năng nhỏ.
B.
Nhiệt chỉ truyền từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn.
C.
Quá trình truyền nhiệt chỉ dừng lại khi hai vật có khối lượng bằng nhau.
D.
Nhiệt có thể tự truyền từ vật lạnh sang vật nóng mà không cần cung cấp công.
Câu 49:
Tại sao các chất rắn kết tinh như kim loại lại có nhiệt độ nóng chảy xác định, trong khi các chất vô định hình như thủy tinh lại không có?
A.
Vì chất rắn kết tinh có các phân tử luôn đứng yên.
B.
Vì chất rắn kết tinh có cấu trúc mạng tinh thể tuần hoàn và trật tự.
C.
Vì chất vô định hình không chịu tác dụng của lực liên kết phân tử.
D.
Vì khối lượng riêng của chất rắn kết tinh lớn hơn.
Câu 50:
Chiều của dòng điện cảm ứng trong một mạch kín được xác định sao cho từ trường cảm ứng có tác dụng chống lại sự biến thiên từ thông sinh ra nó. Đây là nội dung của
A.
định luật Faraday.
B.
định luật Lenz.
C.
định luật Ohm.
D.
định luật Ampere.
Câu 51:
Đồng vị là những nguyên tử mà hạt nhân của chúng có cùng
A.
số nucleon (số khối A).
B.
số proton (số hiệu Z) nhưng khác số neutron.
C.
số neutron nhưng khác số proton.
D.
khối lượng.
Câu 52:
Cấu trúc của các phân tử ở trạng thái lỏng có đặc điểm nào dưới đây?
A.
Các phân tử dao động quanh các vị trí cân bằng cố định.
B.
Các phân tử dao động quanh các vị trí cân bằng có thể di chuyển được.
C.
Các phân tử tự do di chuyển hoàn toàn và không tương tác.
D.
Khoảng cách giữa các phân tử rất lớn so với kích thước phân tử.
Câu 53:
Tia phóng xạ nào có bản chất là sóng điện từ có bước sóng rất ngắn và khả năng đâm xuyên rất mạnh?
A.
Tia alpha.
B.
Tia beta trừ.
C.
Tia gamma.
D.
Tia beta cộng.
Câu 54:
Chu kì bán rã T của một chất phóng xạ là khoảng thời gian để số hạt nhân của chất đó
A.
giảm đi một nửa.
B.
phân rã hết hoàn toàn.
C.
tăng lên gấp đôi.
D.
không còn tính phóng xạ.
Câu 55:
Lực Lorentz là lực từ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động trong từ trường. Lực này bằng không khi hạt mang điện chuyển động
A.
vuông góc với các đường sức từ.
B.
song song với các đường sức từ.
C.
theo quỹ đạo tròn.
D.
với vận tốc rất lớn.
Câu 56:
Mật độ phân tử khí n được định nghĩa là số phân tử khí có trong một đơn vị thể tích. Khi nén khí đẳng nhiệt, mật độ phân tử khí sẽ
A.
tăng lên.
B.
giảm đi.
C.
không đổi.
D.
bằng không.
Câu 57:
Một hạt nhân 84210Po đứng yên phóng xạ alpha tạo thành hạt nhân con X. Hạt nhân X là
A.
82206Pb.
B.
86214Rn.
C.
85210At.
D.
82208Pb.
Câu 58:
Một trong những giả thuyết quan trọng của thuyết động học phân tử về khí lí tưởng là:
A.
Các phân tử khí luôn đứng yên trừ khi va chạm.
B.
Thể tích của bản thân các phân tử khí là rất lớn.
C.
Bỏ qua tương tác giữa các phân tử khi chúng chưa va chạm với nhau.
D.
Lực tương tác giữa các phân tử khí là lực hút tĩnh điện rất mạnh.
Câu 59:
Một khối khí lí tưởng có áp suất 2 atm và thể tích 6 lít ở nhiệt độ 27∘C. Nếu chuyển sang trạng thái có áp suất 4 atm và nhiệt độ 327∘C thì thể tích mới của khối khí là
A.
6 lít.
B.
3 lít.
C.
12 lít.
D.
1,5 lít.
Câu 60:
Trong quá trình đẳng tích của một lượng khí lí tưởng xác định, nếu nhiệt độ Celsius tăng từ 0∘C lên 273∘C thì áp suất khí sẽ
A.
tăng thêm 1 atm.
B.
tăng lên gấp đôi.
C.
giảm đi một nửa.
D.
không thay đổi.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Tham Khảo Tổng Ôn Lý Thuyết Vật Lý THPT - Đề Số 06 — Mã đề: 8215 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 51 | 52 | 53 | 54 | 55 | 56 | 57 | 58 | 59 | 60 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 51 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 52 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 53 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 54 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 55 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 56 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 57 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 58 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 59 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 60 (Chọn —):Đáp án đúng là —.