Vật lý#Phóng xạ hạt nhân#Máy biến áp#Khí lý tưởng
Đề mở công khai

Đề Tham Khảo Tổng Ôn Lý Thuyết Vật Lý THPT - Đề Số 07

60 câu hỏi lý thuyết về phóng xạ hạt nhân, máy biến áp, khí lý tưởng và hiện tượng chuyển thể. Làm bài trực tiếp có tính giờ, biết điểm ngay.

60 phút
60 câu hỏi
Thang điểm 10
Chấm điểm tự động
G
Khách vãng lai
Làm bài trực tiếp không cần tài khoản • Bấm đăng nhập nếu muốn lưu lịch sử

Lưu ý khi làm bài

Đồng hồ đếm ngược 60 phút sẽ bắt đầu chạy ngay khi bạn bấm bắt đầu.

Hệ thống hỗ trợ 3 chế độ: Làm từng câu (CBT), Cuộn toàn bộ đề, hoặc Phiếu tô OMR.

Câu trả lời được tự động lưu tạm; kết quả và lời giải chi tiết sẽ hiển thị ngay khi nộp bài.

Miễn phí 100% • Không giới hạn lượt làm

Nội dung câu hỏi trong đề thi (60 câu)

Xem trước nội dung đề thi. Bấm “Bắt đầu làm bài” để tính giờ, chọn đáp án và xem lời giải chi tiết từng câu.

Máy biến áp được dùng để
A.
thay đổi tần số dòng xoay chiều mà không làm thay đổi điện áp.
B.
biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.
C.
thay đổi điện áp xoay chiều mà không làm thay đổi tần số.
D.
biến đổi dòng điện một chiều thành dòng điện xoay chiều.
Cho ba thông số trạng thái của khối khí lí tưởng xác định: thể tích , áp suất và nhiệt độ tuyệt đối . Hệ thức nào sau đây diễn tả sai định luật Boyle?
A.
hằng số.
B.
.
C.
.
D.
.
Tơ nhện được hình thành từ một loại protein ở trạng thái lỏng trong cơ thể nhện. Khi làm tơ, nhện nhả protein này ra ngoài; dưới tác động của môi trường, protein chuyển từ trạng thái lỏng sang trạng thái rắn tạo thành sợi tơ nhện. Quá trình protein chuyển thành tơ nhện là sự
A.
bay hơi.
B.
nóng chảy.
C.
ngưng tụ.
D.
đông đặc.
Xem đầy đủ toàn bộ 55 câu hỏi tiếp theo (Câu 6 – Câu 60)
Năng lượng liên kết của một hạt nhân được xác định bằng
A.
năng lượng liên kết trung bình của mỗi nucleon trong hạt nhân.
B.
năng lượng cần thiết để tách một nucleon ra khỏi hạt nhân.
C.
năng lượng cần thiết để tách rời tất cả các nucleon trong hạt nhân.
D.
tích của khối lượng hạt nhân với bình phương tốc độ ánh sáng trong chân không.
Một lượng khí lí tưởng xác định biến đổi đẳng nhiệt từ trạng thái (1) sang trạng thái (2) thấy áp suất tăng lên 3 lần thì thể tích của nó tương ứng sẽ
A.
tăng 3 lần.
B.
giảm 3 lần.
C.
không đổi.
D.
giảm 9 lần.
Nhiệt độ không tuyệt đối (0 K) là nhiệt độ mà tại đó các phân tử có
A.
động năng chuyển động nhiệt bằng không và thế năng tương tác giữa chúng là cực đại.
B.
động năng chuyển động nhiệt cực đại và thế năng tương tác giữa chúng là cực đại.
C.
động năng chuyển động nhiệt bằng không và thế năng tương tác giữa chúng là tối thiểu.
D.
động năng chuyển động nhiệt cực đại và thế năng tương tác giữa chúng là bằng không.
Mô hình động học phân tử về cấu tạo chất không đề cập đến nội dung nào sau đây?
A.
Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt là phân tử.
B.
Các phân tử chuyển động không ngừng.
C.
Các phân tử không tương tác với nhau.
D.
Nhiệt độ của vật càng cao thì tốc độ chuyển động của các phân tử cấu tạo nên vật càng lớn.
Một ống dây được nối với hai cực của nguồn điện một chiều và kim nam châm được treo như hình vẽ. Khi đóng công tắc K thì kim nam châm sẽ
Hình 1
A.
bị đẩy sang phải.
B.
bị đẩy sang trái rồi bị đẩy sang phải.
C.
bị đẩy sang trái.
D.
vẫn đứng yên.
Khi nói về mô hình khí lí tưởng thì phát biểu nào sau đây đúng?
A.
Các phân tử khí ở gần nhau nên thể tích của các phân tử khí rất lớn so với thể tích của bình chứa nó.
B.
Khi chưa va chạm, lực tương tác giữa các phân tử khí rất yếu, nên có thể bỏ qua.
C.
Giữa hai va chạm, phân tử khí lí tưởng chuyển động nhanh dần đều.
D.
Khi va chạm vào thành bình chứa, phân tử khí truyền động lượng cho thành bình và dính vào thành bình.
Bình chứa X chứa khí neon và bình chứa Y chứa khí argon. Hai khí ở cùng một nhiệt độ. Tỉ số giữa động năng trung bình của một phân tử neon so với động năng trung bình của một phân tử argon là bao nhiêu?
A.
0,5.
B.
1.
C.
4.
D.
2.
Vào mùa hè, khi phơi quần áo ngoài trời, ta thường thấy quần áo sẽ khô nhanh hơn so với các mùa khác trong năm. Hiện tượng trên có nguyên nhân chủ yếu liên quan đến sự chuyển thể nào dưới đây?
A.
sự bay hơi.
B.
sự đông đặc.
C.
sự thăng hoa.
D.
sự ngưng tụ.
Khi bác sĩ đang siêu âm người bệnh (hình bên), đầu dò của máy siêu âm phát ra
A.
tia X.
B.
sóng siêu âm.
C.
sóng ánh sáng.
D.
tia gamma.
Cho bộ thí nghiệm với tên các dụng cụ đã chú thích trên hình vẽ bên. Có thể sử dụng bộ thí nghiệm này để
Hình 1
A.
Xác định kích thước của phân tử.
B.
Đo nhiệt hóa hơi riêng của nước.
C.
Đo nhiệt nóng chảy riêng của nước đá.
D.
Kiểm nghiệm lại định luật Charles.
Phản ứng nhiệt hạch chỉ xảy ra dưới điều kiện áp suất và nhiệt độ rất cao. Một ví dụ về nơi có thể xảy ra những điều kiện ấy, và cho phép phản ứng nhiệt hạch xảy ra là
A.
trong những lò luyện kim loại.
B.
trên bề mặt tự nhiên của Trái Đất.
C.
trong lòng Mặt Trời.
D.
trên bề mặt Mặt Trời.
Nhiệt động lực học là một lĩnh vực vật lý nghiên cứu các hiện tượng về nhiệt, quá trình về nhiệt của thế giới tự nhiên về mặt …(1)… và biến đổi …(2)… Các từ thích hợp trong các chỗ trống là
A.
(1) năng lượng; (2) năng lượng.
B.
(1) nhiệt động; (2) nhiệt động.
C.
(1) năng lượng; (2) nhiệt động.
D.
(1) nhiệt động; (2) năng lượng.
Như hình vẽ, khi hạt alpha bị tán xạ bởi một hạt nhân vàng (chấm đen trên hình), quỹ đạo thể hiện trên hình không thể tồn tại là
Hình 1
A.
1 và 4.
B.
1 và 2.
C.
2 và 3.
D.
3 và 4.
Nội năng của một vật phụ thuộc vào
A.
nhiệt độ và thể tích của vật đó.
B.
vận tốc và độ cao của vật đó.
C.
thể tích và độ cao của vật đó.
D.
nhiệt độ và vận tốc của vật đó.
Hình nào sau đây mô tả đúng hướng của vector cảm ứng từ tại điểm A và điểm B nằm trong từ trường của dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài?
Hình 1
A.
Hình a.
B.
Hình b.
C.
Hình c.
D.
Hình d.
Khi quan sát các hạt khói chuyển động lơ lửng trong không khí, chuyển động nào được gọi là chuyển động Brown?
A.
chỉ chuyển động của các phân tử không khí.
B.
chỉ chuyển động của các hạt khói.
C.
chuyển động của cả hạt khói và của các phân tử khí.
D.
chỉ những hạt khói chuyển động chậm dần là chuyển động Brown còn chuyển động của các hạt khói nhanh dần thì không.
Một phòng thí nghiệm Vật lí hạt nhân có sử dụng nguồn phóng xạ để nghiên cứu. Để đảm bảo an toàn, tại khu vực đặt nguồn phóng xạ cần treo biển báo ở hình nào dưới đây?
Hình 1
A.
Hình 3.
B.
Hình 1.
C.
Hình 4.
D.
Hình 2.
Có (kg) chất rắn đang ở nhiệt độ nóng chảy, người ta cung cấp nhiệt lượng (J) vừa đủ để làm nó nóng chảy hoàn toàn. Nhiệt nóng chảy riêng của chất rắn đó được xác định theo công thức
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Khi nói về vector cảm ứng từ , phát biểu nào sau đây là sai?
A.
Vector cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường có phương trùng với tiếp tuyến của đường sức từ tại điểm đó.
B.
Chiều của vector cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường cùng chiều với chiều của đường sức từ đi qua điểm đó.
C.
Độ lớn của vector cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường đặc trưng cho độ mạnh yếu của từ trường tại điểm đó.
D.
Vector cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường có phương trùng với phương của kim nam châm và có chiều là chiều từ cực Bắc (N) sang cực Nam (S) của kim nam châm đặt tại điểm đó.
Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa, biện pháp giảm hao phí trên đường dây tải điện được sử dụng chủ yếu hiện nay là
A.
tăng chiều dài đường dây.
B.
tăng điện áp trước khi truyền tải.
C.
giảm tiết diện dây.
D.
giảm công suất truyền tải.
Khi đưa các từ cực của nam châm lại gần nhau thì
A.
các từ cực bất kỳ sẽ luôn đẩy nhau.
B.
các từ cực khác tên sẽ đẩy nhau.
C.
các từ cực cùng tên sẽ hút nhau.
D.
các từ cực cùng tên sẽ đẩy nhau.
Số proton, neutron và nucleon trong hạt nhân nguyên tử lần lượt là
A.
91, 91 và 234.
B.
143, 91 và 234.
C.
91, 143 và 234.
D.
234, 91 và 234.
Sự phân bố các đường sức từ của một từ trường nhất định như hình vẽ. Dịch chuyển vòng dây dẫn kín từ vị trí M tới vị trí N trong từ trường thì từ thông đi qua vòng dây sẽ có độ lớn
Hình 1
A.
không đổi.
B.
tăng dần.
C.
giảm dần.
D.
tăng rồi giảm.
Trong số các hiện tượng sau đây, hiện tượng không thuộc sự biến đổi nội năng bằng cách thực hiện công là
A.
Lưỡi cưa nóng lên khi cắt gỗ.
B.
Quẹt diêm làm đầu que diêm bốc cháy.
C.
Hít thở vào tay để làm ấm trong mùa đông.
D.
Dòng điện chạy qua dây dẫn thì nó nóng lên.
Sau khi các hạt nhựa nóng chảy, chúng được bơm vào khuôn và làm nguội trong khuôn để tạo thành đồ dùng bằng nhựa. Trong khuôn xảy ra quá trình
A.
nóng chảy.
B.
đông đặc.
C.
ngưng tụ.
D.
ngưng kết.
Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có
A.
năng lượng liên kết riêng càng lớn.
B.
năng lượng liên kết càng nhỏ.
C.
năng lượng liên kết càng lớn.
D.
năng lượng liên kết riêng càng nhỏ.
Khi nước đá ở tan thành nước ở thì
A.
động năng trung bình của các phân tử tăng nhưng thế năng của các phân tử không đổi.
B.
động năng trung bình của các phân tử không đổi và thế năng của các phân tử tăng lên.
C.
cả động năng trung bình và thế năng của các phân tử đều tăng.
D.
cả động năng trung bình và thế năng của các phân tử giảm đi.
Đặc điểm nào không phải là của phân tử chất khí?
A.
Chuyển động hỗn loạn không ngừng.
B.
Có lúc chuyển động nhanh có lúc chuyển động chậm.
C.
Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của chất khí càng cao.
D.
Chuyển động trở nên có trật tự khi các phân tử ở gần nhau.
Xét một phương truyền sóng của sóng điện từ, vectơ cảm ứng từ và vectơ cường độ điện trường tại một điểm luôn
A.
cùng phương và dao động cùng pha nhau.
B.
cùng phương và dao động vuông pha nhau.
C.
vuông phương và dao động cùng pha nhau.
D.
vuông phương và dao động vuông pha nhau.
Mối liên hệ giữa hằng số Boltzmann , số Avogadro và hằng số khí lí tưởng là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Một học sinh đang tìm hiểu một máy phát điện xoay chiều đơn giản như minh hoạ trên hình bên. Bộ phận có kí hiệu X
Hình 1
A.
quay không đồng trục với khung dây.
B.
chính là hai chổi quét.
C.
gắn cách điện với khung dây.
D.
để đưa dòng điện ra ngoài.
Để giảm tác hại của dòng Foucault ta thường dùng biện pháp nào dưới đây?
A.
Giảm chuyển động của vật dẫn trong từ trường.
B.
Các vật dẫn có xuất hiện dòng Foucault thường làm bằng chất dẫn điện tốt hơn.
C.
Các vật dẫn có xuất hiện dòng Foucault thường được ghép bằng các lá thép mảnh.
D.
Giảm độ lớn cảm ứng từ.
Cho phản ứng hạt nhân . Hạt nhân X có cấu tạo gồm:
A.
54 proton và 86 neutron.
B.
54 proton và 140 neutron.
C.
86 proton và 140 neutron.
D.
86 proton và 54 neutron.
Phương trình nào sau đây là phương trình trạng thái của khí lí tưởng?
A.
hằng số.
B.
hằng số.
C.
hằng số.
D.
.
Hình bên là thiết bị thí nghiệm để xác minh mối liên hệ giữa thể tích và nhiệt độ của khí khi áp suất không đổi. Sử dụng giá đỡ để cố định xilanh chứa một lượng khí nhất định và nhiệt kế trong một cốc đựng đầy nước nóng. Trong quá trình thí nghiệm, khi nhiệt độ nước giảm dần, dữ liệu về nhiệt độ và thể tích khí được ghi lại. Thao tác nào sau đây có thể giúp giảm sai số thí nghiệm?
Hình 1
A.
Đo và ghi lại nhiệt độ môi trường trước khi thí nghiệm.
B.
Đo và ghi lại áp suất khí quyển trước khi thí nghiệm.
C.
Đợi cho đến khi nhiệt độ trên nhiệt kế ổn định mới ghi dữ liệu.
D.
Giữ mặt nước cao hơn đầu dưới của piston trong quá trình đo.
Thực hiện thí nghiệm hơ nóng một khối khí trong ống nghiệm có nút đậy kín (hình a) và thu được kết quả như hình vẽ (hình b). Hiện tượng nút bị đẩy bật ra khỏi ống là do
Hình 1
A.
nội năng của chất khí bị mất đi.
B.
nội năng của chất khí tăng lên.
C.
nội năng của chất khí không thay đổi.
D.
nội năng của chất khí giảm xuống.
Trong một quá trình, một lượng khí lí tưởng nhất định hấp thụ nhiệt lượng J và khí thực hiện công J. Qua quá trình này, khối khí có
A.
nhiệt độ giảm và khối lượng riêng tăng.
B.
nhiệt độ giảm và khối lượng riêng giảm.
C.
nhiệt độ tăng và khối lượng riêng tăng.
D.
nhiệt độ tăng và khối lượng riêng giảm.
Câu nào dưới đây là không đúng khi nói về sự nóng chảy của các chất rắn?
A.
Mỗi chất rắn kết tinh nóng chảy ở một nhiệt độ xác định không đổi ứng với một áp suất bên ngoài xác định.
B.
Nhiệt độ nóng chảy của chất rắn kết tinh phụ thuộc áp suất bên ngoài.
C.
Chất rắn kết tinh nóng chảy và đông đặc thường ở cùng một nhiệt độ xác định không đổi.
D.
Chất rắn vô định hình nóng chảy ở một nhiệt độ xác định không đổi.
Sự bay hơi là sự hóa hơi xảy ra ở
A.
trên bề mặt chất lỏng.
B.
trong lòng chất lỏng.
C.
cả trên bề mặt và trong lòng chất lỏng.
D.
phần chất lỏng tiếp xúc với bình chứa.
Trong quá trình đẳng áp của một lượng khí nhất định, thể tích của khí
A.
tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.
B.
tỉ lệ nghịch với áp suất.
C.
tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.
D.
tỉ lệ thuận với áp suất.
Các phát biểu sau đúng hay sai?
a.
Nội năng là một dạng năng lượng.
b.
Nội năng có thể chuyển hoá thành các dạng năng lượng khác.
c.
Nội năng của một vật có thể tăng lên hoặc giảm đi.
d.
Nhiệt lượng là số đo độ tăng nội năng của vật trong quá trình truyền nhiệt.
Nhiệt độ lúc 11 giờ 30 phút vào một ngày mùa hè ở Hà Nội là . Nhiệt độ đó tương ứng với bao nhiêu độ F?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Sóng điện từ sử dụng trong điều khiển từ xa của tivi, điều hòa là
A.
tia tử ngoại.
B.
tia hồng ngoại.
C.
sóng cực ngắn.
D.
sóng ngắn.
Gọi là giá trị hiệu dụng và là giá trị cực đại của điện áp xoay chiều. Hệ thức đúng là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Các phát biểu sau đúng hay sai? Lực hạt nhân
a.
là lực liên kết các hạt nhân với nhau.
b.
là lực có độ lớn phụ thuộc điện tích các hạt liên kết.
c.
chỉ tác dụng trong bán kính vài mm.
d.
không phụ thuộc khối lượng các hạt mà nó liên kết.
Khi nhiệt độ của khí trong bình thủy tinh kín tăng thì
A.
số lượng phân tử khí tăng lên.
B.
động năng của mỗi phân tử khí tăng lên.
C.
khối lượng riêng của khí tăng.
D.
áp suất khí tăng lên.
Một nhóm học sinh tiến hành thí nghiệm kiểm chứng định luật Boyle được bố trí như hình vẽ bên dưới. Kết quả thí nghiệm được nhóm học sinh ghi lại như bảng bên dưới. Lấy Pa. Trong quá trình làm thí nghiệm, số chỉ của cảm biến nhiệt độ gần như không đổi. Quá trình biến đổi trạng thái của khối khí trong xi lanh là quá trình
Hình 1
A.
dãn nở đẳng áp.
B.
nén đẳng áp.
C.
dãn nở đẳng nhiệt.
D.
nén đẳng nhiệt.
Một nhóm học sinh tiến hành thí nghiệm kiểm chứng định luật Boyle được bố trí như hình vẽ bên dưới. Kết quả thí nghiệm được nhóm học sinh ghi lại như bảng bên dưới. Lấy Pa. Căn cứ vào các số liệu thí nghiệm, số mol của lượng khí chứa trong xi lanh có giá trị xấp xỉ bằng
Hình 1
A.
mol.
B.
0,77 mol.
C.
mol.
D.
mol.
Khối khí trong bình có áp suất . Nếu tăng số phân tử trong bình lên gấp đôi mà giữ nguyên thể tích và nhiệt độ thì áp suất mới là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
không đổi.
Một vòng dây quay trong từ trường đều với tốc độ không đổi. Suất điện động cảm ứng trong vòng dây có dạng
A.
dòng điện một chiều.
B.
dòng điện xoay chiều hình sin.
C.
dòng điện biến thiên bất kỳ.
D.
dòng điện xung.
Hệ thức nào dưới đây phù hợp với quy ước dấu của Định luật I NĐLH khi hệ tỏa nhiệt và nhận công?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Sẵn sàng kiểm tra năng lực với bộ đề Đề Tham Khảo Tổng Ôn Lý Thuyết Vật Lý THPT - Đề Số 07?