HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2760
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2760
Đề Tham Khảo Tổng Ôn Lý Thuyết Vật Lý THPT - Đề Số 08
Câu 1: Tia phóng xạ nào sau đây không mang điện tích?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
60 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Tham Khảo Tổng Ôn Lý Thuyết Vật Lý THPT - Đề Số 08
de-tham-khao-tong-on-ly-thuyet-vat-ly-thpt-de-so-08-dethichuan.pdf
Số lượng
60 câu
Thời gian
60 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
60 câu
Thời gian
60 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 60 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 60 câu) | Đề Tham Khảo Tổng Ôn Lý Thuyết Vật Lý THPT - Đề Số 08 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2760 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Tia phóng xạ nào sau đây không mang điện tích?
A.
Tia α.
B.
Tia β+.
C.
Tia β−.
D.
Tia γ.
Câu 2:
Chọn câu trả lời đúng. Khối khí ở điều kiện tiêu chuẩn, khi nhiệt độ và áp suất của nó là
A.
0∘C; 736 mmHg.
B.
0∘C; 1 atm.
C.
27∘C; 1 atm.
D.
0∘C; 105 atm.
Câu 3:
Một vòng dây được đặt trong từ trường có từ thông vòng dây biến thiên ΔΦ trong khoảng thời gian Δt. Biểu thức tính suất điện động cảm ứng trong vòng dây là
A.
ec=ΔtΔΦ.
B.
ec=−ΔtΔΦ.
C.
ec=2ΔtΔΦ.
D.
ec=−Δt2ΔΦ.
Câu 4:
Xét một khối khí lí tưởng xác định, định luật Charles cho biết hệ thức liên hệ giữa
A.
áp suất và nhiệt độ tuyệt đối khi thể tích không đổi.
B.
thể tích và nhiệt độ tuyệt đối khi áp suất không đổi.
C.
thể tích và áp suất khi nhiệt độ không đổi.
D.
thể tích, áp suất và nhiệt độ tuyệt đối của khí.
Câu 5:
Tra trong bảng nhiệt dung riêng của một số chất, người ta đọc được nhiệt dung riêng của sắt là 440 J/kg⋅K. Điều này có nghĩa là
A.
để làm nóng chảy 1 kg sắt cần 440 J.
B.
để làm cho 1 kg sắt tăng nhiệt độ từ 0∘C đến 100∘C cần 440 J.
C.
nếu lấy đi nhiệt lượng 440 J thì nhiệt độ của 1 kg sắt sẽ tăng thêm 1∘C.
D.
nếu lấy đi nhiệt lượng 440 J thì nhiệt độ của 1 kg sắt sẽ giảm đi 1∘C.
Câu 6:
Các phân tử ở bề mặt chất lỏng tham gia chuyển động nhiệt, trong đó có những phân tử chuyển động …(1)… Một số phân tử chất lỏng này có …(2)… thắng lực tương tác giữa các phân tử chất lỏng với nhau thì chúng có thể thoát ra khỏi mặt thoáng trở thành các phân tử hơi. Điền vào chỗ trống các cụm từ thích hợp.
A.
(1) hướng ra ngoài chất lỏng; (2) thế năng đủ lớn.
B.
(1) hướng ra ngoài chất lỏng; (2) động năng đủ lớn.
C.
(1) hướng vào trong chất lỏng; (2) động năng đủ lớn.
D.
(1) hướng ra ngoài chất lỏng; (2) thế năng đủ lớn.
Câu 7:
Một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện được đặt trong vùng từ trường đều sao cho phương của đoạn dây vuông góc với các đường sức từ. Khi đó, lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn có phương
A.
vuông góc với đoạn dây dẫn và vuông góc với đường sức từ.
B.
vuông góc với đoạn dây dẫn và song song với đường sức từ.
C.
dọc theo dây dẫn và song song với đường sức từ.
D.
dọc theo dây dẫn và vuông góc với đường sức từ.
Câu 8:
Một học sinh đặt 4 nam châm thử tại 4 vị trí khác nhau trong từ trường gây ra bởi thanh nam châm thẳng. Một học sinh khác mô tả sự định hướng của các nam châm thử này như bên. Trong hình này có bao nhiêu nam châm thử được mô tả đúng sự định hướng?

A.
4.
B.
3.
C.
2.
D.
1.
Câu 9:
Một khối khí trong cylinder bị nén và nhận một công là 500 J. Trong quá trình này, khối khí tỏa ra môi trường một nhiệt lượng là 200 J. Nội năng của khối khí thay đổi như thế nào?
A.
Nội năng tăng thêm một lượng 700 J.
B.
Nội năng giảm đi một lượng 700 J.
C.
Nội năng tăng thêm một lượng 300 J.
D.
Nội năng giảm đi một lượng 300 J.
Câu 10:
Sóng điện từ
A.
là sóng dọc hoặc sóng ngang.
B.
là điện từ trường lan truyền trong không gian.
C.
có thành phần điện trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động cùng phương.
D.
không truyền được trong chân không.
Câu 11:
Bếp điện tử là thiết bị nấu ăn, trong đó cuộn dây đặt dưới mặt bếp được cấp dòng điện xoay chiều, tạo ra từ trường biến thiên. Khi đặt nồi có đáy bằng kim loại thích hợp lên bếp, nồi nóng lên nhanh chóng dù mặt bếp không trực tiếp phát nhiệt. Bếp điện tử hoạt động chủ yếu dựa trên hiện tượng nào sau đây?
A.
Hiện tượng bức xạ nhiệt.
B.
Hiện tượng dẫn nhiệt.
C.
Hiện tượng cảm ứng điện từ.
D.
Hiện tượng phát xạ electron.
Câu 12:
Hệ thức nào sau đây không phù hợp với phương trình trạng thái của khí lí tưởng?
A.
TpV= hằng số.
B.
T1p1V1=T2p2V2.
C.
pV∼T.
D.
VpT= hằng số.
Câu 13:
Số nucleon mang điện trong hạt nhân 56130Ba là
A.
130.
B.
56.
C.
74.
D.
186.
Câu 14:
Khi xoa cồn y tế lên da, ta thường cảm thấy lạnh ở vùng da đó. Nguyên nhân của hiện tượng này là do cồn
A.
thu nhiệt từ da để bay hơi.
B.
làm tăng sự lưu thông máu dưới da.
C.
toả nhiệt khi bay hơi.
D.
truyền nhiệt vào da để bay hơi.
Câu 15:
Khi giá trị trung bình của các bình phương tốc độ chuyển động nhiệt của các phân tử khí tăng gấp 4 lần thì nhiệt độ tuyệt đối của khối khí sẽ
A.
giảm 16 lần.
B.
tăng 2 lần.
C.
tăng 4 lần.
D.
tăng 16 lần.
Câu 16:
Thả rơi một nam châm có từ trường mạnh trong một ống rỗng làm bằng đồng. Bỏ qua sức cản của không khí. Nam châm
A.
rơi nhanh hơn so với lúc rơi tự do.
B.
rơi chậm hơn so với lúc rơi tự do.
C.
bị hút dính vào thanh đồng.
D.
rơi bằng với lúc rơi tự do.
Câu 17:
Hình vẽ mô tả chuyển động phân tử ở các thể khác nhau. Hình cầu là phân tử, mũi tên là hướng chuyển động của phân tử. Hình vẽ mô tả chuyển động phân tử tương ứng với thể rắn, thể lỏng và thể khí lần lượt là

A.
(a), (b) và (c).
B.
(b), (c) và (a).
C.
(c), (b) và (a).
D.
(b), (a) và (c).
Câu 18:
Cảm ứng từ có đơn vị T (tesla), đây là một đơn vị dẫn xuất trong hệ SI. Đơn vị T có thể biểu diễn thông qua các đơn vị cơ bản theo hệ thức nào sau đây?
A.
1 T=1 kg⋅m⋅s−1⋅A−1.
B.
1 T=1 kg⋅s−2⋅A−1.
C.
1 T=1 kg⋅s−1⋅A−1.
D.
1 T=1 kg⋅m⋅s−2⋅A−1.
Câu 19:
Công thức của áp suất chất khí theo mô hình động học phân tử là
A.
p=31μmv2.
B.
p=32μmv2.
C.
p=μmv2.
D.
p=23μmv2.
Câu 20:
Khi từ thông qua cuộn dây dẫn kín biến thiên thì trong cuộn dây dẫn đó xuất hiện một dòng điện gọi là dòng điện cảm ứng. Hiện tượng này được gọi là
A.
hiện tượng đoản mạch.
B.
hiện tượng cảm ứng điện từ.
C.
hiện tượng từ hóa cuộn dây.
D.
hiện tượng siêu dẫn.
Câu 21:
Lực liên kết giữa các phân tử
A.
tuỳ thuộc vào thể của nó, ở thể rắn là lực hút còn ở thể khí lại là lực đẩy.
B.
là lực đẩy.
C.
gồm cả lực hút và lực đẩy.
D.
là lực hút.
Câu 22:
Phát biểu nào sau đây về nội năng là không đúng?
A.
Nội năng là một dạng năng lượng.
B.
Nội năng có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác.
C.
Nội năng của một vật có thể tăng hoặc giảm.
D.
Nội năng là nhiệt lượng.
Câu 23:
Trong các hạt nhân sau: 612A, 36B, 613X, 713Y, 1327Z số hạt nhân là đồng vị của nhau là
A.
2.
B.
1.
C.
3.
D.
4.
Câu 24:
Cho các hình vẽ dưới đây, hình nào chỉ không đúng hướng của véc tơ cảm ứng từ tại M gây bởi dòng điện trong dây dẫn thẳng dài vô hạn?

A.
Hình 2.
B.
Hình 3.
C.
Hình 4.
D.
Hình 1.
Câu 25:
Dòng điện xoay chiều có biểu thức i=6cos(100πt) (A), cường độ dòng điện hiệu dụng bằng
A.
6 A.
B.
32 A.
C.
62 A.
D.
100 A.
Câu 26:
Một khối khí lí tưởng xác định có áp suất bằng 1 atm. Nếu giữ nhiệt độ của khối khí đó không đổi và tăng áp suất của khí lên bằng 2 atm thì thể tích của khối khí bằng
A.
hai lần giá trị ban đầu.
B.
một nửa giá trị ban đầu.
C.
bốn lần giá trị ban đầu.
D.
giá trị ban đầu.
Câu 27:
Một lượng chất phóng xạ nguyên chất ban đầu có khối lượng m0. Sau 2 chu kì bán rã, khối lượng chất phóng xạ còn lại là
A.
m0/2.
B.
m0/4.
C.
m0/8.
D.
m0/16.
Câu 28:
Năng lượng hạt nhân được sử dụng trong các lò phản ứng hạt nhân của các nhà máy điện nguyên tử hiện nay trên thế giới là năng lượng của
A.
phản ứng tổng hợp hạt nhân.
B.
phóng xạ hạt nhân.
C.
phản ứng phân hạch.
D.
liên kết hạt nhân.
Câu 29:
Một trong những thông số cần thiết để một chất được ứng dụng làm mát của động cơ nhiệt là
A.
có nhiệt độ nóng chảy lớn.
B.
có nhiệt dung riêng lớn.
C.
có nhiệt nóng chảy riêng lớn.
D.
có khối lượng riêng lớn.
Câu 30:
Trong mô hình khí lí tưởng, giữa hai va chạm liên tiếp, phân tử khí lí tưởng chuyển động
A.
thẳng chậm dần đều.
B.
tròn đều.
C.
thẳng nhanh dần đều.
D.
thẳng đều.
Câu 31:
Hai nhiệt độ được lấy làm mốc trong thang Celsius: 0∘C là nhiệt độ đóng băng và 100∘C là nhiệt độ sôi của nước tinh khiết ở áp suất tiêu chuẩn. Trong thang Kelvin thì hai mốc nhiệt độ trên chênh lệch nhau
A.
0 K.
B.
100 K.
C.
273 K.
D.
373 K.
Câu 32:
Hình ảnh từ phổ ống dây (hình bên) cho thấy từ trường tồn tại ở

A.
hai đầu ống dây.
B.
bên ngoài ống dây.
C.
trong lòng ống dây.
D.
mọi điểm xung quanh ống dây.
Câu 33:
Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân?
A.
Năng lượng liên kết riêng.
B.
Độ hụt khối.
C.
Năng lượng nghỉ.
D.
Năng lượng liên kết.
Câu 34:
Cho phản ứng hạt nhân ZAX+49Be→612C+n. Trong phản ứng này ZAX là
A.
hạt α.
B.
electron.
C.
proton.
D.
pozitron.
Câu 35:
Hiện tượng nồm ẩm diễn ra ở miền bắc Việt Nam vào cuối mùa đông và đầu mùa xuân. Trong ngày nồm, trên các bề mặt kính cửa sổ, tường nhà,… xuất hiện các giọt nước. Hiện tượng này là kết quả của quá trình
A.
bay hơi.
B.
ngưng tụ.
C.
đông đặc.
D.
ngưng kết.
Câu 36:
Năng lượng bức xạ từ Mặt trời và các ngôi sao có nguồn gốc chủ yếu là từ phản ứng
A.
phóng xạ.
B.
hạt nhân tự phát.
C.
phân hạch.
D.
tổng hợp hạt nhân.
Câu 37:
Hạt nhân Lithium 37Li có khối lượng m. Một hạt proton có khối lượng mp, một hạt neutron có khối lượng mn. Hệ thức đúng là
A.
3mp+4mn=m.
B.
3mp+7mn=m.
C.
3mp+4mn>m.
D.
3mp+4mn<m.
Câu 38:
Sóng phát ra từ súng truyền đi theo hướng Đông sang Tây. Tại một điểm M trên đường truyền sóng véc tơ cường độ điện trường E có hướng thẳng đứng từ dưới lên trên thì véc tơ cảm ứng từ B có hướng
A.
từ trên xuống dưới.
B.
từ Bắc sang Nam.
C.
từ dưới lên trên.
D.
từ Nam sang Bắc.
Câu 39:
Nồi áp suất là dụng cụ khá phổ biến trong mỗi gia đình. Khi nấu bằng nồi áp suất đồ ăn thường chín nhanh và nhừ hơn so với nấu bằng các nồi thông thường là do khi nước trong nồi áp suất sôi thì
A.
áp suất trong nồi áp suất lớn hơn, nhiệt độ nhỏ hơn so với nồi thông thường.
B.
áp suất trong nồi áp suất nhỏ hơn, nhiệt độ lớn hơn so với nồi thông thường.
C.
áp suất trong nồi áp suất lớn hơn, nhiệt độ như nhau so với nồi thông thường.
D.
áp suất và nhiệt độ trong nồi áp suất đều lớn hơn so với nồi thông thường.
Câu 40:
Khi đo điện áp xoay chiều, ta sử dụng vôn kế để ở chế độ ACV. Giá trị đo được trên vôn kế là
A.
điện áp trung bình.
B.
điện áp tức thời.
C.
điện áp cực đại.
D.
điện áp hiệu dụng.
Câu 41:
Mật độ phân tử khí n là
A.
số phân tử trong một đơn vị khối lượng.
B.
số phân tử trong một đơn vị thể tích.
C.
khối lượng của một phân tử.
D.
số mol của khối khí.
Câu 42:
Chu kì bán rã của một chất phóng xạ là
A.
khoảng thời gian để toàn bộ số hạt nhân phóng xạ bị phân rã.
B.
số hạt nhân chất phóng xạ đó phân rã trong một giờ.
C.
số hạt nhân chất phóng xạ đó phân rã trong một giây.
D.
khoảng thời gian để một nửa số hạt nhân phóng xạ bị phân rã.
Câu 43:
Phản ứng phân hạch là phản ứng hạt nhân trong đó
A.
một hạt nhân nặng vỡ thành hai hạt nhân nhẹ hơn.
B.
hai hay nhiều hạt nhân nhẹ tổng hợp lại thành một hạt nhân nặng hơn.
C.
một hạt nhân không bền phóng ra tia phóng xạ và chuyển thành hạt nhân khác.
D.
hai hạt nhân nặng tương tác với nhau.
Câu 44:
Quan sát chuyển động của các hạt khói trong ống thủy tinh bằng kính hiển vi. Kết luận nào sau đây về chuyển động của các phân tử khí là không phù hợp?
A.
Các phân tử khí chuyển động hỗn loạn, không ngừng.
B.
Nhiệt độ càng cao thì tốc độ chuyển động càng lớn.
C.
Các phân tử khí dao động quanh vị trí nhất định.
D.
Khi chuyển động, các phân tử khí va chạm vào nhau.
Câu 45:
Khinh khí cầu có một lỗ hở ở phía dưới để trao đổi khí với môi trường xung quanh, thể tích không đổi. Để khí cầu bay lên, người ta cần đốt nóng không khí trong khí cầu. Khi nhiệt độ của không khí trong khí cầu tăng đến một giá trị nhất định thì khí cầu bắt đầu bay lên. Khi đó khí trong khí cầu có
A.
khối lượng riêng nhỏ hơn khí quyển bên ngoài.
B.
áp suất nhỏ hơn khí quyển bên ngoài.
C.
khối lượng riêng lớn hơn khí quyển bên ngoài.
D.
áp suất lớn hơn khí quyển bên ngoài.
Câu 46:
Một xilanh chứa lượng khí lí tưởng xác định ở nhiệt độ không đổi. Nếu thể tích của khối khí giảm đi một nửa thì áp suất của khối khí sẽ
A.
giảm một nửa.
B.
tăng gấp đôi.
C.
không thay đổi.
D.
tăng bốn lần.
Câu 47:
Hai vật cho tiếp xúc sẽ không có sự truyền nhiệt nếu chúng có cùng
A.
nội năng.
B.
nhiệt độ.
C.
thể tích.
D.
nhiệt dung riêng.
Câu 48:
Khi quan sát sự nóng chảy của nước đá, nhiệt độ của khối nước đá sẽ như thế nào từ khi bắt đầu nóng chảy đến khi nóng chảy hết?
A.
Luôn tăng.
B.
Luôn giảm.
C.
Không đổi và bằng 0 độ.
D.
Tăng rồi sau đó giảm.
Câu 49:
Ứng dụng nào sau đây không dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ?
A.
Máy biến áp.
B.
Máy phát điện xoay chiều.
C.
Bếp điện từ.
D.
Bình nóng lạnh dùng điện trở.
Câu 50:
Sự bay hơi của chất lỏng xảy ra ở
A.
chỉ ở nhiệt độ sôi.
B.
bề mặt mặt thoáng của chất lỏng ở mọi nhiệt độ.
C.
trong lòng chất lỏng.
D.
chỉ khi áp suất thấp.
Câu 51:
Lực hạt nhân chỉ có tác dụng trong phạm vi kích thước
A.
nguyên tử (10−10 m).
B.
hạt nhân (10−15 m).
C.
vô hạn.
D.
milimet.
Câu 52:
Điều kiện để một chất khí thực có thể coi là khí lí tưởng là
A.
áp suất thấp và nhiệt độ cao.
B.
áp suất cao và nhiệt độ thấp.
C.
nhiệt độ 0 K.
D.
khối lượng phân tử rất lớn.
Câu 53:
Sóng điện từ là sóng ngang vì
A.
nó truyền được trong chân không.
B.
các vectơ E, B và phương truyền sóng v đôi một vuông góc.
C.
nó mang năng lượng.
D.
nó có vận tốc bằng vận tốc ánh sáng.
Câu 54:
Nhà máy điện hạt nhân chuyển hóa năng lượng hạt nhân thành điện năng thông qua trung gian là
A.
nhiệt năng và cơ năng.
B.
quang năng.
C.
hóa năng.
D.
từ năng.
Câu 55:
Đặc điểm của chất rắn là
A.
các phân tử chuyển động hỗn loạn không ngừng.
B.
chiếm toàn bộ thể tích của bình chứa.
C.
có lực tương tác giữa các phân tử rất mạnh.
D.
không có hình dạng cố định.
Câu 56:
Khi nói về khí lí tưởng, phát biểu nào sau đây đúng?
A.
Khối lượng các phân tử khí có thể bỏ qua.
B.
Va chạm của các phân tử khí với nhau và với thành bình là va chạm mềm.
C.
Các phân tử được coi là chất điểm.
D.
Các phân tử luôn tương tác với nhau.
Câu 57:
Hình bên mô tả thí nghiệm về hiện tượng cảm ứng điện từ, trong đó thanh nam châm thẳng có thể dịch chuyển dọc theo trục của một cuộn dây dẫn theo hướng ra xa hay lại gần cuộn dây dẫn. Khi tăng tốc độ dịch chuyển thanh nam châm, dòng điện cảm ứng chạy trong cuộn dây

A.
có độ lớn tăng lên.
B.
có độ lớn không đổi.
C.
có độ lớn giảm đi.
D.
đảo chiều.
Câu 58:
Đặc điểm nào dưới đây là của chất rắn vô định hình?
A.
Có tính dị hướng.
B.
Không có nhiệt độ nóng chảy xác định.
C.
Có dạng hình học xác định.
D.
Có cấu trúc tinh thể.
Câu 59:
Trong sạc điện thoại không dây có cuộn dây được nối với nguồn điện xoay chiều. Phía sau của điện thoại có cuộn dây được nối với pin. Khi đặt mặt sau của điện thoại lên mặt trên của sạc, thì điện thoại được sạc pin. Nguyên lí của sạc điện thoại không dây dựa trên
A.
hiện tượng cảm ứng điện từ.
B.
hiện tượng nhiệt điện.
C.
tác dụng nhiệt của dòng điện.
D.
tác dụng của lực từ lên dòng điện.
Câu 60:
Khi kéo đi kéo lại sợi dây cuốn quanh một ống nhôm đựng nước nút kín, người ta thấy nước trong ống nóng lên rồi sôi, hơi nước đẩy nút bật ra cùng với một lớp hơi nước trắng do các hạt nước rất nhỏ tạo thành. Các phát biểu sau đúng hay sai?

a.
Có sự chuyển hóa từ cơ năng sang nhiệt năng khi kéo đi kéo lại sợi dây.
b.
Có sự truyền nhiệt năng từ ống nhôm vào nước làm nước nóng lên.
c.
Có sự chuyển hóa từ nhiệt năng sang cơ năng nên hơi nước làm nút bật ra.
d.
Sự hình thành một lớp hơi nước trắng chứng tỏ rằng hơi nước có nội năng giảm đi.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Tham Khảo Tổng Ôn Lý Thuyết Vật Lý THPT - Đề Số 08 — Mã đề: 2760 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 51 | 52 | 53 | 54 | 55 | 56 | 57 | 58 | 59 | 60 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 51 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 52 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 53 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 54 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 55 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 56 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 57 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 58 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 59 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 60 (Chọn —):Đáp án đúng là —.