HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #8074
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#8074
Đề Tham Khảo Tổng Ôn Lý Thuyết Vật Lý THPT - Đề Số 09
Câu 1: Vào mùa đông, khi hà hơi vào gương thì thấy gương bị mờ đi. Nguyên nhân được giải thí...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
60 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Tham Khảo Tổng Ôn Lý Thuyết Vật Lý THPT - Đề Số 09
de-tham-khao-tong-on-ly-thuyet-vat-ly-thpt-de-so-09-dethichuan.pdf
Số lượng
60 câu
Thời gian
60 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
60 câu
Thời gian
60 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 60 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 60 câu) | Đề Tham Khảo Tổng Ôn Lý Thuyết Vật Lý THPT - Đề Số 09 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 8074 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Vào mùa đông, khi hà hơi vào gương thì thấy gương bị mờ đi. Nguyên nhân được giải thích bằng sự chuyển thể nào sau đây?
A.
Đông đặc
B.
Nóng chảy
C.
Bay hơi
D.
Ngưng tụ
Câu 2:
Trong hệ SI, đơn vị của cảm ứng từ là
A.
vêbe (Wb)
B.
vôn (V)
C.
niutơn (N)
D.
tesla (T)
Câu 3:
Tương tác nào sau đây là tương tác từ?
A.
Tương tác giữa hai điện tích đứng yên
B.
Tương tác giữa dòng điện với điện tích đứng yên
C.
Tương tác giữa nam châm với điện tích đứng yên
D.
Tương tác giữa dòng điện với dòng điện
Câu 4:
Có bao nhiêu nucleon trong một nguyên tử trung hoà của đồng vị krypton 3684Kr?
A.
36
B.
48
C.
84
D.
120
Câu 5:
Trong các nhà máy nhiệt điện, hơi nước được sử dụng để làm quay tuabin. Nhiệt lượng cần thiết để làm cho 1kg nước chuyển hoàn toàn từ thể lỏng sang thể hơi ở nhiệt độ sôi được gọi là
A.
nội năng của 1kg nước
B.
nhiệt nóng chảy riêng của nước đá
C.
nhiệt dung riêng của nước
D.
nhiệt hóa hơi riêng của nước
Câu 6:
Trong thí nghiệm xác định nhiệt dung riêng của nước, thao tác nào sau đây có tác dụng giúp nhiệt độ của nước trong bình đồng đều và làm tăng độ chính xác của phép đo?
A.
Nhấc nhiệt kế ra khỏi nước khi đọc giá trị nhiệt độ
B.
Đặt dây điện trở ở sát mặt nước
C.
Mở nắp bình trong quá trình tiến hành thí nghiệm
D.
Khuấy nước liên tục trong quá trình đun
Câu 7:
Khi cọ xát một đồng xu lên mặt bàn nhám, đồng xu nóng lên. Kết luận nào sau đây về sự thay đổi nội năng của đồng xu là đúng?
A.
Nội năng của đồng xu tăng lên do nhận công
B.
Nội năng của đồng xu tăng lên do nhận nhiệt từ mặt bàn
C.
Nội năng của đồng xu giảm đi do thực hiện công
D.
Nội năng của đồng xu giảm đi do tỏa nhiệt ra môi trường
Câu 8:
Hình bên là sự lệch của các tia phóng xạ α, γ, β+, β− trong điện trường giữa hai bản kim loại song song tích điện trái dấu. Các tia phóng xạ (1), (2), (3), (4) tương ứng là

A.
α, γ, β+, β−
B.
β−, α, γ, β+
C.
β+, α, γ, β−
D.
α, β, γ, β+
Câu 9:
Công thức nào sau đây biểu diễn cho quá trình đẳng nhiệt?
A.
Vp= hằng số
B.
T⋅V= hằng số
C.
TV= hằng số
D.
pV= hằng số
Câu 10:
Trong sơ đồ như hình vẽ bên, nếu đặt một kim nam châm thử tại điểm O thì cực Nam của kim nam châm chỉ về phía

A.
điểm B
B.
điểm T
C.
điểm Đ
D.
điểm N
Câu 11:
Sự hóa hơi là
A.
quá trình chuyển từ thể khí sang thể lỏng của chất
B.
quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể rắn của chất
C.
quá trình chuyển từ thể rắn sang thể lỏng của chất
D.
quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí của chất
Câu 12:
Vào năm 1934, hai vợ chồng Irene Joliot-Curie và Frédéric Joliot-Curie đã dùng tia α bắn phá hạt nhân 1327Al theo phương trình α+1327Al→1530P+X. Quá trình này tạo ra đồng vị phóng xạ của phốt pho (1530P) đánh dấu lần đầu tiên nguyên tố phóng xạ được tạo ra nhân tạo. Phát hiện này giúp hai nhà khoa học nhận giải Nobel Hóa học năm 1935. Hạt nhân X trong sản phẩm phản ứng trên là
A.
electron (β−)
B.
positron (β+)
C.
neutron (n)
D.
proton (p)
Câu 13:
Đối với một khối khí lí tưởng xác định, trong quá trình đẳng nhiệt, tích của áp suất và thể tích là một hằng số. Giá trị của hằng số này không phụ thuộc vào
A.
áp suất của khối khí
B.
nhiệt độ của khối khí
C.
khối lượng của khối khí
D.
số mol của khối khí
Câu 14:
Sóng điện từ là quá trình lan truyền của điện từ trường biến thiên trong không gian. Khi nói về quan hệ giữa điện trường và từ trường của điện từ trường trên thì kết luận nào sau đây là đúng?
A.
Tại mỗi điểm trên phương truyền, vectơ cường độ điện trường và cảm ứng từ cùng phương
B.
Tại mỗi điểm trên phương truyền, điện trường và từ trường dao động ngược pha nhau
C.
Tại mỗi điểm trên phương truyền, điện trường và từ trường dao động với cùng chu kì
D.
Tại mỗi điểm trên phương truyền, điện trường và từ trường dao động lệch pha nhau π/2
Câu 15:
Đồ thị nào dưới đây mô tả tốt nhất sự phụ thuộc vào thời gian t của số hạt nhân đã bị phân rã ΔN của một lượng chất phóng xạ cho trước?

A.
Đồ thị A
B.
Đồ thị B
C.
Đồ thị C
D.
Đồ thị D
Câu 16:
Xét một lượng khí xác định trong một bình kín. Nhận định nào sau đây sai?
A.
Tốc độ chuyển động của các phân tử khí luôn bằng nhau
B.
Các phân tử khí va chạm vào thành bình gây ra áp suất
C.
Các phân tử khí chuyển động hỗn loạn, không ngừng
D.
Lượng khí chiếm đầy thể tích trong bình chứa
Câu 17:
Một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt nằm ngang trong một từ trường đều. Biết dòng điện có chiều hướng Bắc - Nam, cảm ứng từ có phương thẳng đứng, chiều trên xuống dưới. Lực từ tác dụng lên đoạn dây có hướng về phía
A.
Nam
B.
Đông
C.
Tây
D.
Bắc
Câu 18:
Thiết bị nào sau đây hoạt động không phải là ứng dụng của tương tác từ?
A.
Tàu đệm từ
B.
La bàn
C.
Bóng đèn
D.
Quạt điện
Câu 19:
Khi nhiệt độ của một vật giảm 7∘C thì theo thang nhiệt độ Kelvin, nhiệt độ vật này giảm
A.
280K
B.
268K
C.
7K
D.
273K
Câu 20:
Máy phát điện xoay chiều một pha gồm hai bộ phận chính là
A.
rotor và phần ứng
B.
stator và phần cảm
C.
stator và phần ứng
D.
phần cảm và phần ứng
Câu 21:
Trong thí nghiệm tạo từ phổ của nam châm thẳng, một học sinh thực hiện các thao tác sau: đặt nam châm dưới tấm bìa nằm ngang, rắc mạt sắt lên trên và gõ nhẹ lên tấm bìa. Nhận định nào sau đây không đúng?
A.
Việc gõ nhẹ lên tấm bìa để giảm ma sát giữa mạt sắt và tấm bìa
B.
Trong từ trường, các mạt sắt bị nhiễm điện trở thành điện tích thử
C.
Càng gần các cực của nam châm, các đường mạt sắt càng dày
D.
Từ phổ cho ta thấy hình ảnh trực quan của từ trường
Câu 22:
Vào buổi sáng, nhiệt độ không khí trong một phòng học là 20∘C và tăng dần khi về trưa. Trong quá trình đó, không khí trong phòng học có
A.
mật độ phân tử tăng dần
B.
mật độ phân tử không đổi
C.
áp suất không đổi
D.
áp suất tăng dần
Câu 23:
Một khối khí lý tưởng thực hiện chu trình như hình vẽ. Trạng thái có nhiệt độ nhỏ nhất là

A.
(4)
B.
(3)
C.
(2)
D.
(1)
Câu 24:
Động năng tịnh tiến trung bình của phân tử khí được xác định bằng hệ thức
A.
Ed=23kT
B.
Ed=31kT
C.
Ed=3kT
D.
Ed=32kT
Câu 25:
Đâu là nhóm các thông số trạng thái của một lượng khí xác định?
A.
Khối lượng, áp suất, thể tích
B.
Áp suất, nhiệt độ, khối lượng
C.
Áp suất, nhiệt độ, thể tích
D.
Khối lượng, nhiệt độ, thể tích
Câu 26:
Các sản phẩm thuộc hệ thống cửa hàng Uniqlo hiện nay được sử dụng công nghệ RFID để lưu vết hoặc thanh toán tự động từng đối tượng. Đầu đọc thẻ tạo ra từ trường thay đổi khiến mạch điện (là cuộn dây được gắn bên trong tag giấy sản phẩm) tạo ra dòng điện tương ứng, cho phép chip bên trong gửi tín hiệu và đầu đọc thẻ có thể đọc dữ liệu chip trong thẻ. Công nghệ RFID hoạt động dựa trên hiện tượng nào sau đây?
A.
nhiễu xạ sóng
B.
giao thoa sóng điện từ
C.
cảm ứng điện từ
D.
cộng hưởng cơ
Câu 27:
Nung nóng một khối khí xác định ở thể tích không đổi. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.
Một phần năng lượng nhiệt cung cấp cho khối khí làm tăng nội năng của nó
B.
Công thực hiện bởi khối khí bằng năng lượng nhiệt cung cấp cho khối khí
C.
Nội năng của khối khí không đổi vì thể tích của khối khí không đổi
D.
Toàn bộ năng lượng nhiệt cung cấp cho khối khí chuyển thành nội năng của nó
Câu 28:
Hình bên mô tả khả năng đâm xuyên của các tia phóng xạ qua vật chất. Phát biểu nào sau đây đúng?

A.
Tia không đâm xuyên qua được tấm bìa giấy là tia γ
B.
Tia đâm xuyên qua được tấm nhôm là tia α
C.
Tia đâm xuyên qua được tấm bìa giấy là tia β
D.
Hai tia đâm xuyên qua được tấm bìa giấy là tia α và tia γ
Câu 29:
Trong hệ đơn vị SI, đại lượng nào sau đây không có cùng đơn vị với ba đại lượng còn lại?
A.
Điện thế
B.
Suất điện động cảm ứng
C.
Từ thông
D.
Hiệu điện thế
Câu 30:
Nội dung nào sau đây không phải là mô hình động học phân tử về cấu tạo chất?
A.
Lực liên kết phân tử chỉ có lực hút, không có lực đẩy
B.
Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt là phân tử
C.
Các phân tử chuyển động không ngừng. Nhiệt độ của vật càng cao thì tốc độ chuyển động của các phân tử cấu tạo nên vật càng lớn
D.
Giữa các phân tử có lực hút và lực đẩy gọi chung là lực liên kết phân tử
Câu 31:
Khi ta nhấn và giữ nút của bình xịt côn trùng, hóa chất trong bình sẽ được phun ra liên tục. Nguyên nhân của hiện tượng này là
A.
áp suất khí quyển đẩy hóa chất ra ngoài
B.
lực hấp dẫn hút hóa chất ra ngoài
C.
áp suất của khí nén trong bình đẩy hóa chất ra ngoài
D.
sự chênh lệch nhiệt độ giữa bên trong và bên ngoài bình
Câu 32:
Năng lượng bên trong Mặt Trời có được là do
A.
Sự cháy của các H có trong Mặt Trời
B.
Sự bắn phá của các tia vũ trụ và sự va chạm của các thiên thạch vào Mặt Trời
C.
Sự tỏa năng lượng của các phản ứng nhiệt hạch bên trong Mặt Trời
D.
Sự phân hạch các Urani có trong Mặt Trời
Câu 33:
Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về máy biến áp? Máy biến áp là thiết bị
A.
biến đổi điện áp xoay chiều nhưng không làm thay đổi tần số dòng điện
B.
biến đổi điện áp xoay chiều cả về độ lớn và tần số của điện áp
C.
không tốn hao điện năng, chỉ làm thay đổi độ lớn của điện áp
D.
hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ có phần lõi sắt là nam châm vĩnh cửu
Câu 34:
Gọi μ là mật độ phân tử khí, m và v2 lần lượt là khối lượng và trung bình của bình phương tốc độ chuyển động nhiệt của các phân tử khí. Áp suất khí tác dụng lên thành bình được tính bằng biểu thức nào sau đây?
A.
p=23μmv2
B.
p=31μmv2
C.
p=32μmv2
D.
p=3μmv2
Câu 35:
Độ lớn suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây dẫn kín tỉ lệ với
A.
độ lớn cảm ứng từ của từ trường nơi đặt khung dây
B.
độ lớn của từ thông qua khung dây
C.
khoảng thời gian xảy ra sự biến thiên từ thông qua khung dây
D.
tốc độ biến thiên của từ thông qua khung dây
Câu 36:
Đặc điểm và tính chất nào dưới đây không đúng về chất rắn kết tinh?
A.
Có cấu trúc tinh thể
B.
Có dạng hình học xác định
C.
Có nhiệt độ nóng chảy xác định
D.
Có nhiệt độ nóng chảy không xác định
Câu 37:
Một hạt nhân càng bền vững nếu
A.
số khối càng lớn
B.
năng lượng liên kết càng lớn
C.
độ hụt khối càng lớn
D.
năng lượng liên kết riêng càng lớn
Câu 38:
Một trong những thông số cần thiết để một chất được ứng dụng làm mát của động cơ nhiệt là
A.
có nhiệt nóng chảy riêng lớn
B.
có khối lượng riêng lớn
C.
có nhiệt độ nóng chảy lớn
D.
có nhiệt dung riêng lớn
Câu 39:
Cho khối lượng hạt nhân 47108Ag là 106,8783amu; của neutron là 1,0087amu; của proton là 1,0073amu. Độ hụt khối của hạt nhân 47108Ag là
A.
0,9868amu
B.
0,6986amu
C.
0,6868amu
D.
0,9686amu
Câu 40:
Đối với dòng điện xoay chiều, mối liên hệ giữa cường độ dòng điện hiệu dụng I với cường độ dòng điện cực đại I0 là
A.
I=I0
B.
I=2I0
C.
I=2I0
D.
I=I02
Câu 41:
Quạt trần sử dụng trong các phòng học của nhà trường khi hoạt động đã biến đổi
A.
nhiệt năng thành cơ năng và điện năng
B.
cơ năng thành điện năng và nhiệt năng
C.
điện năng thành nhiệt năng và cơ năng
D.
điện năng thành quang năng và nhiệt năng
Câu 42:
Trường hợp nào sau đây không liên quan đến sự đông đặc?
A.
Đúc tượng đồng
B.
Rèn thép trong lò rèn
C.
Làm đá trong tủ lạnh
D.
Nước đóng băng trên mặt hồ
Câu 43:
Gọi Q là nhiệt lượng cần truyền cho vật có khối lượng m để làm vật nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy mà không thay đổi nhiệt độ của vật. Thì nhiệt nóng chảy riêng λ của chất đã được tính theo công thức
A.
λ=Q/m
B.
λ=Q+m
C.
λ=Q⋅m
D.
λ=Q−m
Câu 44:
Trong công nghệ sinh học, tia phóng xạ được sử dụng chủ yếu để
A.
tạo ra các nguồn năng lượng mới
B.
điều trị các bệnh ung thư
C.
gây đột biến gen nhằm tạo ra các giống cây trồng mới
D.
khử trùng dụng cụ y tế
Câu 45:
Khi nói về các phân tử khí, phát biểu nào sau đây là sai?
A.
Các phân tử khí chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ càng cao
B.
Chất khí luôn chiếm toàn bộ thể tích của bình chứa nó
C.
Khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ, các phân tử xếp sát nhau
D.
Lực tương tác giữa các phân tử rất yếu
Câu 46:
Khi truyền nhiệt cho một khối khí thì nó có thể
A.
tăng nội năng và thực hiện công
B.
giảm nội năng và nhận công
C.
cả A và B đúng
D.
giảm nội năng và không sinh công
Câu 47:
Lò phản ứng hạt nhân là một hệ thống được sử dụng để khởi tạo và điều khiển chuỗi phản ứng phân hạch hạt nhân dây chuyền. Công dụng chính của thanh điều khiển trong lò phản ứng hạt nhân là
A.
tăng nhiệt độ phản ứng
B.
hút hết các electron tự do
C.
điều chỉnh tốc độ phản ứng phân hạch
D.
làm nguội nhiên liệu hạt nhân
Câu 48:
Hình bên dưới minh họa một đèn lắc tay không cần pin và sơ đồ cấu tạo của nó. Đèn hoạt động dựa trên hiện tượng gì? Có sự chuyển hóa từ dạng năng lượng nào của nam châm sang điện năng để thắp sáng bóng đèn?

A.
Hiện tượng cảm ứng điện từ, điện năng của nam châm
B.
Hiện tượng tỏa nhiệt trên điện trở khi có dòng điện chạy qua, động năng của nam châm
C.
Hiện tượng cảm ứng điện từ, động năng của nam châm
D.
Hiện tượng tỏa nhiệt trên điện trở khi có dòng điện chạy qua, điện năng của nam châm
Câu 49:
Một bạn học sinh tiến hành thí nghiệm kiểm chứng định luật Boyle bằng bộ dụng cụ thí nghiệm như hình bên. Để có thể ghi nhận được số liệu, học sinh cần phải sắp xếp các bước tiến hành mà giáo viên đã đề xuất như sau:
(a) Đọc và ghi lại giá trị áp suất và thể tích khí tương ứng.
(b) Điều chỉnh pittông chậm rãi để thay đổi thể tích khí trong xilanh.
(c) Kiểm tra bộ thí nghiệm và đảm bảo xilanh kín hoàn toàn.
(d) Điều chỉnh pittông một cách nhanh chóng để thay đổi thể tích khí trong xilanh.
(e) Tiến hành lại các bước thí nghiệm với các giá trị thể tích khác nhau.
(a) Đọc và ghi lại giá trị áp suất và thể tích khí tương ứng.
(b) Điều chỉnh pittông chậm rãi để thay đổi thể tích khí trong xilanh.
(c) Kiểm tra bộ thí nghiệm và đảm bảo xilanh kín hoàn toàn.
(d) Điều chỉnh pittông một cách nhanh chóng để thay đổi thể tích khí trong xilanh.
(e) Tiến hành lại các bước thí nghiệm với các giá trị thể tích khác nhau.

Trình tự hợp lí để tiến hành thí nghiệm kiểm chứng định luật Boyle là
A.
(c)→(b)→(a)→(e)
B.
(c)→(b)→(e)→(a)
C.
(b)→(c)→(a)→(e)
D.
(c)→(d)→(a)→(e)
Câu 50:
Một mẫu phóng xạ có hằng số phóng xạ là λ, độ phóng xạ là H0 tại thời điểm t0=0. Độ phóng xạ của mẫu chất ở thời điểm t là
A.
H=H0⋅eλt
B.
H=H0⋅e2λt
C.
H=H0⋅e−λt
D.
H=H0⋅e−2λt
Câu 51:
Gọi c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Phát biểu nào sau đây không đúng về mối liên hệ giữa năng lượng E và khối lượng m của vật?
A.
Một vật có khối lượng m thì có năng lượng tương ứng là E=mc2
B.
Khi vật có năng lượng E thì nó có khối lượng tương ứng là m=c2E
C.
Năng lượng E và khối lượng m của vật luôn tỉ lệ với nhau theo hệ thức E=mc2
D.
Khối lượng còn có thể đo bằng đơn vị của năng lượng chia cho c
Câu 52:
Một khung dây dẫn phẳng có diện tích S, gồm N vòng dây quay đều với tốc độ góc ω quanh trục cố định vuông góc với cảm ứng từ B của từ trường đều như hình bên. Khi mặt phẳng khung dây vuông góc với các đường cảm ứng từ thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây có độ lớn bằng

A.
ωNBS
B.
ωBS
C.
0
D.
2ωNBS
Câu 53:
Trong thí nghiệm tán xạ hạt α (24He) để nghiên cứu cấu trúc hạt nhân, Rutherford dùng chùm hạt α bắn phá vào lá vàng rất mỏng (độ dày khoảng 0,4μm). Thí nghiệm tán xạ hạt α không thu được kết quả nào sau đây?
A.
Phần lớn hạt α xuyên thẳng qua lá vàng mỏng
B.
Một số ít các hạt α bị lệch khỏi phương ban đầu với những góc khác nhau
C.
Một tỉ lệ rất nhỏ (khoảng 0,01%) các hạt α bị lệch khỏi phương ban đầu với góc lệch lớn hơn 90∘
D.
Hầu hết hạt α bị lệch khỏi phương ban đầu
Câu 54:
Trong hiện tượng cảm ứng điện từ, chiều dòng điện cảm ứng được xác định bởi định luật
A.
Lenz
B.
Faraday
C.
Coulomb
D.
Ohm
Câu 55:
Chiều dòng điện cảm ứng được xác định bằng định luật nào sau đây?
A.
Định luật Faraday
B.
Định luật Lenz
C.
Định luật Ohm
D.
Định luật Joule - Lenz
Câu 56:
Khi cung cấp nhiệt lượng cho một vật rắn để nó nóng lên (chưa chuyển thể), nội năng của vật tăng lên chủ yếu do
% TODO: kiem tra dap an
% TODO: kiem tra dap an
A.
thế năng phân tử tăng
B.
động năng phân tử tăng
C.
khối lượng vật tăng
D.
vận tốc của vật tăng
Câu 57:
Đơn vị của từ thông trong hệ SI là
A.
Tesla (T)
B.
Weber (Wb)
C.
Henry (H)
D.
Ampe (A)
Câu 58:
Chuyển động Brown chứng tỏ các phân tử chất lỏng và chất khí
A.
chuyển động không ngừng và hỗn loạn
B.
luôn đứng yên
C.
chuyển động theo một hướng xác định
D.
có kích thước khổng lồ
Câu 59:
Khi nhiệt độ của một khối khí lí tưởng tăng lên gấp đôi (thể tích không đổi) thì áp suất của khối khí sẽ
% TODO: kiem tra dap an - phu thuoc thang nhiet do (K hay Celsius). Neu T(K) gap doi thi p gap doi.
% TODO: kiem tra dap an - phu thuoc thang nhiet do (K hay Celsius). Neu T(K) gap doi thi p gap doi.
A.
giảm đi một nửa
B.
tăng lên gấp đôi
C.
tăng lên 4 lần
D.
không đổi
Câu 60:
Quá trình nóng chảy và đông đặc có nhiều ứng dụng trong đời sống và kỹ thuật. Phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?
a.
Quá trình đông đặc là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể rắn của các chất.
b.
Các chất rắn đều có nhiệt độ nóng chảy xác định.
c.
Trong quá trình nóng chảy, chất rắn thu nhiệt từ môi trường.
d.
Khi chất rắn kết tinh đang nóng chảy thì nhiệt độ của nó không đổi.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Tham Khảo Tổng Ôn Lý Thuyết Vật Lý THPT - Đề Số 09 — Mã đề: 8074 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 51 | 52 | 53 | 54 | 55 | 56 | 57 | 58 | 59 | 60 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 51 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 52 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 53 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 54 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 55 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 56 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 57 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 58 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 59 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 60 (Chọn —):Đáp án đúng là —.