HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7021
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7021
Đề Tham Khảo Tổng Ôn Lý Thuyết Vật Lý THPT - Đề Số 10
Câu 1: Khi nhiệt độ một vật tăng 1 C trong thang nhiệt độ Celsius thì nhiệt độ của nó trong ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
60 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Tham Khảo Tổng Ôn Lý Thuyết Vật Lý THPT - Đề Số 10
de-tham-khao-tong-on-ly-thuyet-vat-ly-thpt-de-so-10-dethichuan.pdf
Số lượng
60 câu
Thời gian
60 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
60 câu
Thời gian
60 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 60 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 60 câu) | Đề Tham Khảo Tổng Ôn Lý Thuyết Vật Lý THPT - Đề Số 10 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7021 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Khi nhiệt độ một vật tăng 1∘C trong thang nhiệt độ Celsius thì nhiệt độ của nó trong thang nhiệt độ Kelvin
A.
giảm 1 K.
B.
tăng 1 K.
C.
giảm 274 K.
D.
tăng 274 K.
Câu 2:
Nếu tăng nhiệt độ tuyệt đối của khí lí tưởng trong một bình kín có thể tích không đổi lên hai lần thì áp suất của khí trong bình
A.
giảm đi bốn lần.
B.
tăng lên bốn lần.
C.
tăng lên hai lần.
D.
giảm đi một nửa.
Câu 3:
Đơn vị của nhiệt nóng chảy riêng trong hệ SI là
A.
J/kg.
B.
J/(kg.K).
C.
J.
D.
W/m.
Câu 4:
Trong phóng xạ α, hạt nhân mẹ X biến đổi thành hạt nhân con Y. So với hạt nhân X, hạt nhân Y có
A.
số khối giảm 4, số proton giảm 2.
B.
số khối giảm 2, số proton giảm 4.
C.
số khối không đổi, số proton tăng 1.
D.
số khối giảm 4, số proton tăng 2.
Câu 5:
Hình bên là đồ thị biểu diễn một chu trình biến đổi trạng thái của một lượng khí lí tưởng trong hệ tọa độ (V,T). Quá trình làm nóng đẳng áp là quá trình biến đổi trạng thái từ

A.
(4) đến (1).
B.
(2) đến (3).
C.
(3) đến (4).
D.
(1) đến (2).
Câu 6:
Ở Việt Nam, mạng điện dân dụng một pha có điện áp hiệu dụng là
A.
1002 V.
B.
100 V.
C.
220 V.
D.
2202 V.
Câu 7:
Cho một đoạn dây mang dòng điện đặt trong từ trường đều. Lực từ tác dụng lên đoạn dây mạnh nhất khi đặt đoạn dây
A.
song song với đường sức từ.
B.
vuông góc với đường sức từ.
C.
hợp với đường sức từ một góc 30∘.
D.
hợp với đường sức từ một góc 60∘.
Câu 8:
Trong việc chiếu và chụp ảnh nội tạng bằng tia X, người ta phải hết sức tránh tác dụng nào sau đây của tia X?
A.
Khả năng đâm xuyên.
B.
Làm đen kính ảnh.
C.
Làm phát quang một số chất.
D.
Huỷ diệt tế bào.
Câu 9:
Đồ thị hình bên mô tả hai đường đẳng nhiệt (dạng hypebol) ứng với nhiệt độ T1 và T2 của cùng một lượng khí xác định. Kết luận nào sau đây đúng?

A.
T1>T2.
B.
T1=T2.
C.
T1<T2.
D.
Chưa thể kết luận.
Câu 10:
Trong quá trình sôi, năng lượng mà các phân tử chất lỏng nhận thêm dùng để
A.
phá vỡ liên kết giữa các phân tử và làm tăng nhiệt độ của chất lỏng.
B.
phá vỡ liên kết giữa các phân tử mà không làm tăng nhiệt độ của chất lỏng.
C.
tăng cường lực liên kết giữa các phân tử và làm tăng nhiệt độ của chất lỏng.
D.
tăng cường lực liên kết giữa các phân tử mà không làm tăng nhiệt độ của chất lỏng.
Câu 11:
Trong hệ tọa độ (p,V), đường đẳng nhiệt là
A.
đường thẳng vuông góc với trục OV.
B.
đường thẳng song song với trục Op.
C.
một nhánh của đường hyperbol.
D.
đường thẳng có phương qua O.
Câu 12:
Người ta thực hiện công 1200 J để nén khí trong xilanh. Khí truyền ra bên ngoài nhiệt lượng 800 J. Độ biến thiên nội năng của khí là
A.
1000 J.
B.
400 J.
C.
300 J.
D.
600 J.
Câu 13:
Trong các thiết bị hình dưới, thiết bị hoạt động dựa trên ứng dụng của hiện tượng cảm ứng điện từ là

A.
1 và 4.
B.
2 và 4.
C.
1 và 3.
D.
2 và 3.
Câu 14:
Lực hạt nhân (lực tương tác mạnh) có đặc điểm nào sau đây?
A.
Có bán kính tác dụng rất lớn (vô hạn).
B.
Luôn là lực đẩy.
C.
Chỉ có tác dụng trong phạm vi kích thước hạt nhân (10−15 m).
D.
Có bản chất là lực tĩnh điện.
Câu 15:
Một mol khí có nhiệt độ tuyệt đối T ở trong bình có thể tích V. Áp suất p của khí tác dụng lên thành bình là
A.
p=RTV.
B.
p=RVT.
C.
p=RVT.
D.
p=VRT.
Câu 16:
Động năng tịnh tiến trung bình của phân tử khí lí tưởng
A.
tỉ lệ thuận với bình phương nhiệt độ tuyệt đối của khối khí.
B.
tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối của khối khí.
C.
tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối của khối khí.
D.
không phụ thuộc vào nhiệt độ tuyệt đối của khối khí.
Câu 17:
Trong hiện tượng cảm ứng điện từ, định luật Len-xơ dùng để xác định
A.
chiều của dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch kín.
B.
tốc độ biến thiên của từ thông qua một mạch kín.
C.
độ lớn suất điện động cảm ứng xuất hiện trong một mạch kín.
D.
cường độ dòng điện cảm ứng chạy trong một mạch kín.
Câu 18:
Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây sai?
A.
Sóng điện từ là sóng ngang.
B.
Sóng điện từ không truyền được trong chân không.
C.
Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ hoặc giao thoa.
D.
Sóng điện từ mang năng lượng.
Câu 19:
Theo mô hình khí lí tưởng, các phân tử khí
A.
được coi là các chất điểm.
B.
luôn đứng yên.
C.
không tương tác với nhau.
D.
không có khối lượng.
Câu 20:
Tương tác nào sau đây không phải là tương tác từ?
A.
Tương tác giữa nam châm với dòng điện.
B.
Tương tác giữa hai nam châm đứng yên.
C.
Tương tác giữa hai điện tích đứng yên.
D.
Tương tác giữa hai dòng điện.
Câu 21:
Đơn vị của từ thông (Φ) trong hệ SI là
A.
Tesla (T).
B.
Weber (Wb).
C.
Henry (H).
D.
Vôn (V).
Câu 22:
Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện đặt trong từ trường có phương
A.
vuông góc với mặt phẳng chứa đoạn dây dẫn và vectơ cảm ứng từ.
B.
chỉ vuông góc với đoạn dây dẫn mà không vuông góc với vectơ cảm ứng từ.
C.
chỉ vuông góc với vectơ cảm ứng từ mà không vuông góc với đoạn dây dẫn.
D.
song song với mặt phẳng chứa đoạn dây dẫn và vectơ cảm ứng từ.
Câu 23:
Duˋng thoˆng tin sau cho caˆu 23 vaˋ caˆu 24: Người ta dùng hạt alpha (α) bắn vào hạt nhân Nitơ (714N) đang đứng yên, gây ra phản ứng: α+714N→p+X. Biết khối lượng của các hạt nhân lần lượt là mα=4,0015 amu, mN=13,9992 amu, mp=1,0073 amu, mX=16,9947 amu. Cho 1 amu =931,5 MeV/c2.
Hạt nhân X có
Hạt nhân X có
A.
18 nucleon.
B.
9 proton.
C.
8 electron.
D.
9 neutron.
Câu 24:
Duˋng thoˆng tin sau cho caˆu 23 vaˋ caˆu 24: Người ta dùng hạt alpha (α) bắn vào hạt nhân Nitơ (714N) đang đứng yên, gây ra phản ứng: α+714N→p+X. Biết khối lượng của các hạt nhân lần lượt là mα=4,0015 amu, mN=13,9992 amu, mp=1,0073 amu, mX=16,9947 amu. Cho 1 amu =931,5 MeV/c2.
Phản ứng này thu hay tỏa bao nhiêu năng lượng?
Phản ứng này thu hay tỏa bao nhiêu năng lượng?
A.
Tỏa 1,21 MeV.
B.
Tỏa 2,42 MeV.
C.
Thu 1,21 MeV.
D.
Thu 2,42 MeV.
Câu 25:
Đồ thị biểu diễn quá trình đun nóng một chất rắn. Chất này là chất gì và đoạn BC ứng với quá trình nào?

A.
Nước đá; quá trình nóng chảy.
B.
Băng phiến; quá trình nóng chảy.
C.
Thiếc; quá trình đông đặc.
D.
Băng phiến; quá trình sôi.
Câu 26:
Có hai hộp nhựa kín giống hệt nhau (một chứa nam châm hình trụ, một chứa kim loại hình trụ cùng khối lượng) và một chiếc thước thẳng bằng nhôm. Chỉ sử dụng các vật dụng đã cho, thao tác nào sau đây giúp xác định hộp chứa nam châm dễ dàng nhất?
A.
Đưa thước nhôm lại gần mỗi hộp để kiểm tra lực hút.
B.
Lắc nhẹ từng hộp để lắng nghe âm thanh bên trong.
C.
Thả rơi hai hộp cùng lúc xuống thước nằm ngang trên bàn.
D.
Giữ nghiêng thước nhôm và cho từng hộp trượt xuống.
Câu 27:
Trong máy phát điện xoay chiều một pha, rôto là nam châm có 2 cặp cực, quay với tốc độ 1800 vòng/phút. Tần số dòng điện do máy phát ra là
A.
50 Hz.
B.
60 Hz.
C.
100 Hz.
D.
30 Hz.
Câu 28:
Trong các nhà máy điện hạt nhân, năng lượng giải phóng từ phản ứng hạt nhân được biến đổi chủ yếu thành dạng năng lượng nào trước khi tạo ra điện năng?
A.
Hóa năng.
B.
Nhiệt năng.
C.
Quang năng.
D.
Thế năng trọng trường.
Câu 29:
Độ không tuyệt đối (0 K) là nhiệt độ mà tại đó
A.
nước bắt đầu đóng băng.
B.
các phân tử khí ngừng chuyển động hoàn toàn.
C.
áp suất của khí quyển bằng 0.
D.
thể tích của mọi chất khí đều bằng 0.
Câu 30:
Tại sao trong phòng, khi sờ vào tay vịn cầu thang bằng kim loại ta thấy lạnh hơn sờ vào song gỗ?
A.
Vì nhiệt độ của kim loại thấp hơn nhiệt độ của gỗ.
B.
Vì kim loại dẫn nhiệt tốt hơn gỗ, nên nhiệt lượng từ tay truyền sang kim loại nhanh hơn.
C.
Vì gỗ có khả năng sinh nhiệt tốt hơn kim loại.
D.
Vì kim loại phản xạ nhiệt tốt hơn gỗ.
Câu 31:
Hạt nhân 92235U hấp thụ một neutron nhiệt rồi vỡ ra thành hai hạt nhân 3795Rb và 55137Cs. Phản ứng này giải phóng kèm theo
A.
1 neutron.
B.
2 neutron.
C.
3 neutron.
D.
4 neutron.
Câu 32:
Câu nào sau đây nói về nội năng là không đúng?
A.
Nội năng là một dạng năng lượng.
B.
Nội năng phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của vật.
C.
Nội năng có thể biến đổi bằng cách thực hiện công hoặc truyền nhiệt.
D.
Nội năng chính là nhiệt lượng mà vật nhận được.
Câu 33:
Trong quá trình dãn nở đẳng nhiệt của khí lí tưởng thì
A.
nội năng của khí tăng.
B.
nội năng của khí giảm.
C.
nội năng của khí không đổi.
D.
khí không thực hiện công.
Câu 34:
Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì
A.
càng bền vững.
B.
càng kém bền vững.
C.
có năng lượng liên kết càng lớn.
D.
có năng lượng liên kết càng nhỏ.
Câu 35:
Duˋng thoˆng tin sau cho caˆu 35 vaˋ caˆu 36: Một khung dây dẫn phẳng có diện tích S, gồm N vòng dây, quay đều với tốc độ góc ω quanh trục cố định vuông góc với cảm ứng từ B của từ trường đều (hình bên).

Suất điện động cực đại xuất hiện trong khung dây nói trên là
A.
E0=NBS.
B.
E0=NBSω.
C.
E0=2NBSω.
D.
E0=2NBS.
Câu 36:
Phản ứng phân hạch dây chuyền có thể xảy ra khi hệ số nhân neutron k thỏa mãn điều kiện
A.
k<1.
B.
k≥1.
C.
k=0.
D.
k≤1.
Câu 37:
Nối hai đầu khung dây với điện trở thuần R tạo thành mạch kín, thì dòng điện xoay chiều trong mạch sẽ biến thiên theo thời gian với tần số góc
A.
không xác định được.
B.
bằng 2ω.
C.
bằng ω.
D.
bằng 3ω.
Câu 38:
Trong các tính chất sau, tính chất nào không phải của chất khí?
A.
Chiếm toàn bộ thể tích của bình chứa.
B.
Có hình dạng cố định.
C.
Tác dụng lực lên mọi phần diện tích bình chứa.
D.
Thể tích giảm đáng kể khi tăng áp suất.
Câu 39:
Cho các tia phóng xạ α, β+, β−, γ đi vào một điện trường đều theo phương vuông góc với các đường sức. Tia không bị lệch hướng trong điện trường là
A.
tia α.
B.
tia β+.
C.
tia β−.
D.
tia γ.
Câu 40:
Từ phổ là:

A.
hình ảnh của các đường mạt sắt cho ta hình ảnh của các đường sức từ của từ trường.
B.
hình ảnh tương tác của hai nam châm với nhau.
C.
hình ảnh tương tác giữa dòng điện và nam châm.
D.
hình ảnh tương tác của hai dòng điện chạy trong hai dây dẫn thẳng song song.
Câu 41:
Định luật Lenz về chiều của dòng điện cảm ứng là hệ quả của định luật bảo toàn
A.
năng lượng.
B.
điện tích.
C.
động lượng.
D.
khối lượng.
Câu 42:
Một chất phóng xạ có chu kì bán rã là T. Sau khoảng thời gian t=2T, số hạt nhân đã bị phân rã chiếm bao nhiêu phần trăm số hạt nhân ban đầu?
A.
25%.
B.
50%.
C.
75%.
D.
100%.
Câu 43:
Phát biểu nào sau đây về phản ứng nhiệt hạch là sai?
A.
Phản ứng nhiệt hạch là nguồn gốc năng lượng của Mặt Trời và các ngôi sao.
B.
Phản ứng nhiệt hạch chỉ có thể xảy ra ở nhiệt độ rất cao, cỡ hàng trăm triệu độ.
C.
Phản ứng nhiệt hạch là quá trình tổng hợp các hạt nhân trung bình thành các hạt nhân nặng hơn.
D.
Phản ứng nhiệt hạch toả năng lượng.
Câu 44:
Hạt nhân 1428Si và hạt nhân 1528P có cùng
A.
số proton.
B.
số neutron.
C.
điện tích.
D.
số nucleon.
Câu 45:
Điều nào sau đây là không đúng? Cảm ứng từ tại mỗi điểm trong từ trường
A.
tiếp tuyến với đường sức từ tại điểm đó.
B.
cùng hướng với hướng của từ trường tại điểm đó.
C.
đặc trưng cho khả năng tác dụng lực từ tại điểm đó là mạnh hay yếu.
D.
có phương vuông góc với trục của kim nam châm thử nằm cân bằng tại điểm đó.
Câu 46:
Nhiệt lượng được truyền vào hỗn hợp nước đá để làm tan chảy một phần nước đá. Trong quá trình này, hỗn hợp nước đá
A.
thực hiện công.
B.
có nhiệt độ tăng lên.
C.
có nội năng tăng lên.
D.
thực hiện công, có nhiệt độ tăng và nội năng cũng tăng.
Câu 47:
Nhiệt độ của vật nào tăng lên nhiều nhất khi thả rơi bốn vật bằng nhôm, đồng, chì, gang từ cùng một độ cao xuống đất (coi như toàn bộ độ giảm cơ năng dùng để làm nóng vật)?
A.
Vật bằng nhôm có nhiệt dung riêng 880 J/kg.K.
B.
Vật bằng đồng có nhiệt dung riêng 380 J/kg.K.
C.
Vật bằng chì có nhiệt dung riêng 120 J/kg.K.
D.
Vật bằng gang có nhiệt dung riêng 550 J/kg.K.
Câu 48:
Lực Lorentz là lực do từ trường tác dụng lên
A.
một thanh nam châm đứng yên.
B.
một đoạn dây dẫn có dòng điện.
C.
một hạt mang điện chuyển động trong từ trường.
D.
một khung dây kín đứng yên.
Câu 49:
Hạt nhân nguyên tử có cấu tạo gồm những hạt nào?
A.
Proton và electron.
B.
Proton và neutron.
C.
Neutron và electron.
D.
Chỉ có các proton.
Câu 50:
Một khung dây dẫn kín đặt trong từ trường đều. Từ thông qua khung dây đạt giá trị cực đại khi
A.
mặt phẳng khung dây song song với các đường sức từ.
B.
mặt phẳng khung dây vuông góc với các đường sức từ.
C.
mặt phẳng khung dây hợp với đường sức từ một góc 45 độ.
D.
khung dây được làm bằng chất cách điện.
Câu 51:
Tia alpha thực chất là dòng các
A.
hạt nhân nguyên tử Hidro.
B.
nguyên tử Heli.
C.
hạt nhân nguyên tử Heli.
D.
electron mang điện tích âm.
Câu 52:
Nguyên lý hoạt động của bếp từ được mô tả như hình bên. Bếp từ làm nóng nồi kim loại bằng cách nào sau đây?

A.
Tạo ra đường sức từ trên mặt kính bếp rồi truyền nhiệt lên đáy nồi.
B.
Làm nóng cuộn dây phát từ rồi truyền nhiệt qua mặt kính đến đáy nồi.
C.
Tạo ra dòng điện xoáy làm nóng trực tiếp đáy nồi kim loại.
D.
Làm nóng trực tiếp mặt kính bếp rồi truyền nhiệt lên đáy nồi.
Câu 53:
Hạt nhân của nguyên tử uranium kí hiệu 92235U có khối lượng m. Gọi mp và mn lần lượt là khối lượng của proton và neutron. So sánh nào dưới đây là đúng?
A.
m>92mp+143mn.
B.
m<92mp+143mn.
C.
m=92mp+143mn.
D.
m≤92mp+143mn.
Câu 54:
Cho một dòng điện xoay chiều có biểu thức là i=4cos(100πt−4π) (A). Đáp án nhận xét sai về dòng điện này là
A.
Tần số của dòng điện là 50 Hz.
B.
Giá trị cực đại của dòng điện là 4 A.
C.
Pha ban đầu của dòng điện là −4π.
D.
Giá trị hiệu dụng của dòng điện là 42 A.
Câu 55:
Ứng dụng của tia phóng xạ trong y học để điều trị ung thư gọi là phương pháp
A.
hóa trị.
B.
xạ trị.
C.
phẫu thuật.
D.
châm cứu.
Câu 56:
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về cấu tạo chất?
A.
Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt gọi là phân tử.
B.
Các phân tử luôn chuyển động hỗn loạn không ngừng.
C.
Nhiệt độ của vật càng cao thì các phân tử cấu tạo nên vật chuyển động càng nhanh.
D.
Lực tương tác giữa các phân tử chất khí mạnh hơn chất lỏng.
Câu 57:
Phát biểu nào sau đây là sai về chất rắn vô định hình?
A.
Không có cấu trúc tinh thể.
B.
Có nhiệt độ nóng chảy xác định.
C.
Có tính đẳng hướng.
D.
Ví dụ là thủy tinh, nhựa đường.
Câu 58:
Từ trường là một dạng vật chất tồn tại xung quanh
A.
các điện tích đứng yên.
B.
các dòng điện hoặc nam châm.
C.
các thanh thủy tinh cọ xát.
D.
các vật mang khối lượng.
Câu 59:
Cặp nhiệt điện là thiết bị dùng để đo nhiệt độ dựa trên hiện tượng
A.
sự nở vì nhiệt của chất lỏng.
B.
sự biến thiên điện trở theo nhiệt độ.
C.
sự xuất hiện suất điện động khi có sự chênh lệch nhiệt độ giữa hai đầu dây dẫn khác nhau.
D.
sự thay đổi màu sắc của vật.
Câu 60:
Áp suất của chất khí lên thành bình phụ thuộc vào
A.
mật độ phân tử và nhiệt độ của khí.
B.
chỉ khối lượng của bình chứa.
C.
chỉ màu sắc của chất khí.
D.
độ cao của bình chứa.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Tham Khảo Tổng Ôn Lý Thuyết Vật Lý THPT - Đề Số 10 — Mã đề: 7021 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 51 | 52 | 53 | 54 | 55 | 56 | 57 | 58 | 59 | 60 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 51 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 52 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 53 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 54 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 55 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 56 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 57 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 58 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 59 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 60 (Chọn —):Đáp án đúng là —.