HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3099
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3099
Đề Tham Khảo Tốt Nghiệp THPT Môn Vật Lý - Đề Số 03
Câu 1: Một lượng khí lí tưởng có khối lượng m, số mol n, khối lượng mol M, áp suất p, thể tí...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
28 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Tham Khảo Tốt Nghiệp THPT Môn Vật Lý - Đề Số 03
de-tham-khao-tot-nghiep-thpt-mon-vat-ly-de-so-03-dethichuan.pdf
Số lượng
28 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
28 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 28 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 28 câu) | Đề Tham Khảo Tốt Nghiệp THPT Môn Vật Lý - Đề Số 03 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3099 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Một lượng khí lí tưởng có khối lượng m, số mol n, khối lượng mol M, áp suất p, thể tích V, nhiệt độ tuyệt đối T. Phương trình Clapeyron viết cho lượng khí này là
A.
pV=MRT.
B.
pV=nRT.
C.
pVT=nR.
D.
pV=mRT.
Câu 2:
Biểu thức định luật I của nhiệt động lực học có dạng: ΔU=A+Q. Một vật nhận nhiệt và nhận công thì qui ước dấu của A và Q là
A.
Q>0, A<0.
B.
Q<0, A<0.
C.
Q>0, A>0.
D.
Q<0, A>0.
Câu 3:
Số nucleon có trong một hạt nhân phóng xạ 614C là
A.
14.
B.
6.
C.
20.
D.
8.
Câu 4:
Khi trung bình của các bình phương tốc độ của phân tử khí tăng gấp 2 lần thì nhiệt độ tuyệt đối của khối khí
A.
tăng 2 lần.
B.
giảm 2 lần.
C.
giảm 4 lần.
D.
tăng 4 lần.
Câu 5:
Khi nói về mô hình động học phân tử về cấu tạo chất, phát biểu nào sau đây không đúng?
A.
Nhiệt độ càng cao thì tốc độ chuyển động của các phân tử càng lớn.
B.
Các phân tử chuyển động không ngừng.
C.
Giữa các phân tử có lực hút và lực đẩy.
D.
Các chất được cấu tạo từ các hạt không riêng biệt gọi là phân tử.
Câu 6:
Nội năng của một lượng khí lý tưởng không đổi khi thực hiện quá trình
A.
đẳng áp.
B.
đẳng tích.
C.
đẳng nhiệt.
D.
tăng nhiệt độ.
Câu 7:
Phản ứng hạt nhân không tuân theo định luật bảo toàn
A.
động lượng.
B.
số nucleon.
C.
khối lượng.
D.
điện tích.
Câu 8:
Khi tiến hành thí nghiệm đo độ biến thiên nhiệt độ của một vật. Một bạn học sinh thu được kết quả theo thang đo nhiệt độ Celsius và thang đo nhiệt độ Kelvin tương ứng là Δt và ΔT. Công thức đúng là
A.
Δt=273⋅ΔT.
B.
ΔT=Δt+273.
C.
ΔT=273⋅Δt.
D.
Δt=ΔT.
Câu 9:
Trong bãi phế liệu, người ta dùng cần cẩu có nam châm điện để nâng các mảnh kim loại. Các vật bị cần cẩu hút lên chủ yếu là hợp chất của kim loại nào sau đây?
A.
Nhôm.
B.
Đồng.
C.
Chì.
D.
Sắt.
Câu 10:
Tín hiệu truyền từ trạm phát Wi-Fi đến điện thoại hoặc máy tính là
A.
sóng điện từ.
B.
sóng hạ âm.
C.
sóng siêu âm.
D.
sóng cơ.
Câu 11:
Tia phóng xạ β+ có bản chất là chùm hạt
A.
positron (10e).
B.
proton (11H).
C.
alpha (24He).
D.
electron (−10e).
Câu 12:
Một lượng khí lý tưởng thực hiện quá trình dãn nở đẳng áp. Khi thể tích tăng 1,5 lần thì nhiệt độ tuyệt đối
A.
tăng thêm 150\%.
B.
giảm 1,5 lần.
C.
tăng 1,5 lần.
D.
giảm đi 150\%.
Câu 13:
Sóng điện từ là quá trình lan truyền của
A.
từ trường trong không gian.
B.
điện từ trường trong không gian.
C.
điện trường trong môi trường vật chất.
D.
từ trường trong môi trường vật chất.
Câu 14:
Đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện I đặt trong từ trường đều B theo các trường hợp sau. Trường hợp nào đoạn dây chịu tác dụng lực từ lớn nhất?

A.
Hình b.
B.
Hình a.
C.
Hình d.
D.
Hình c.
Câu 15:
Một khung dây dẫn kín điện trở R đặt trong từ trường. Trong khoảng thời gian Δt rất nhỏ, độ biến thiên từ thông qua khung dây là ΔΦ. Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong khung khi đó là
A.
i=R⋅ΔtΔΦ.
B.
i=−R⋅ΔtΔΦ.
C.
i=RΔtΔΦ.
D.
i=−RΔtΔΦ.
Câu 16:
Hình nào sau đây biểu diễn đúng quá trình đẳng nhiệt của một khối khí lý tưởng xác định?

A.
Hình d.
B.
Hình c.
C.
Hình a.
D.
Hình b.
Câu 17:
Nối ống dây dẫn vào nguồn điện không đổi qua khóa K như hình vẽ bên. Khi đóng khóa K và đặt kim nam châm tại điểm A thì cực Bắc của nó sẽ hướng về vị trí

A.
(4).
B.
(1).
C.
(2).
D.
(3).
Câu 18:
Hình bên là đồ thị đơn giản hoá phân bố năng lượng liên kết riêng Elkr theo số khối A của hạt nhân. Từ đồ thị cho biết hạt nhân nào bền vững nhất trong các hạt nhân sau: 2963Cu, 92238U, 82206Pb, 24He?

A.
2963Cu.
B.
92238U.
C.
24He.
D.
82206Pb.
Câu 19:
Các lò phản ứng hạt nhân trong nhà máy điện hạt nhân xảy ra sự phân hạch của 92235U theo phương trình: 92235U+01n→Z1A1X+Z2A2Y+k01n.
a.
Phản ứng trên là phản ứng tỏa năng lượng.
b.
Động năng của các hạt neutron sinh ra lớn hơn động năng của hạt neutron bắn vào hạt 92235U.
c.
Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 92235U lớn hơn năng lượng liên kết riêng của các hạt nhân sản phẩm Z1A1X và Z2A2Y.
d.
Khi lò phản ứng hạt nhân ngừng chuỗi phản ứng phân hạch, các thanh nhiên liệu đã qua sử dụng không còn khả năng phát ra các tia bức xạ điện từ năng lượng cao (tia gamma).
Câu 20:
Hình vẽ bên thể hiện sơ đồ thí nghiệm đo nhiệt dung riêng của chất lỏng A của một bạn học sinh. Các dụng cụ thí nghiệm gồm: nguồn điện, oát kế, nhiệt kế điện tử, dây nung có điện trở R, bình nhiệt lượng kế đang chứa lượng chất lỏng có khối lượng không đổi m=60,0 gam, đồng hồ bấm thời gian. Bạn học sinh đó ghi lại số liệu sau khi bật nguồn điện (thời điểm ban đầu t=0) được trình bày trong bảng dưới đây:
<table><tbody><tr><td></td><td>Soˆˊ chỉ nhiệt keˆˊ (∘C)</td><td>Soˆˊ chỉ oaˊt keˆˊ (W)</td></tr><tr><td>Thời điểm t1=1 (phuˊt)</td><td>25,0</td><td>25,0</td></tr><tr><td>Thời điểm t2=10 (phuˊt)</td><td>75,0</td><td>25,0</td></tr></tbody></table>
Trong quá trình nguồn điện được bật, bạn học sinh thấy rằng bình nhiệt lượng kế cũng nóng lên.
<table><tbody><tr><td></td><td>Soˆˊ chỉ nhiệt keˆˊ (∘C)</td><td>Soˆˊ chỉ oaˊt keˆˊ (W)</td></tr><tr><td>Thời điểm t1=1 (phuˊt)</td><td>25,0</td><td>25,0</td></tr><tr><td>Thời điểm t2=10 (phuˊt)</td><td>75,0</td><td>25,0</td></tr></tbody></table>
Trong quá trình nguồn điện được bật, bạn học sinh thấy rằng bình nhiệt lượng kế cũng nóng lên.

a.
Để đo nhiệt dung riêng chất lỏng chính xác hơn thì nên khảo sát ở 1 phút đầu tiên kể từ thời điểm ban đầu.
b.
Nội năng và nhiệt năng của chất lỏng luôn tăng trong suốt khoảng thời gian từ t1 đến t2.
c.
Bỏ qua điện trở của dây dẫn. Nhiệt lượng tỏa ra trên dây nung trong khoảng thời gian từ t1 đến t2 là 135 kJ.
d.
Thí nghiệm này chưa đủ cơ sở để xác định nhiệt dung riêng của chất lỏng A.
Câu 21:
Một vòng kim loại kín được treo bằng sợi dây cách điện tại điểm O như hình vẽ. Vòng được kéo sang trái, lệch khỏi vị trí cân bằng rồi thả ra, trong quá trình dao động, vòng đi qua một vùng từ trường đều. Chiều rộng của vùng từ trường lớn hơn đường kính của vòng, bỏ qua lực cản của không khí.

a.
Sau khi đi qua vùng từ trường lần đầu tiên, vòng không thể đạt tới độ cao cực đại ban đầu.
b.
Khi đi vào và ra khỏi vùng từ trường, trong vòng kim loại đều có dòng điện cảm ứng.
c.
Khi vòng kim loại nằm hoàn toàn trong vùng từ trường, càng di chuyển về vị trí cân bằng thì tốc độ của vòng càng lớn.
d.
Sau một thời gian đủ dài, vòng kim loại sẽ dừng lại tại vị trí cân bằng.
Câu 22:
Van an toàn là thiết bị đảm bảo áp suất trong hệ thống không vượt ngưỡng cho phép. Một bình chứa khí lí tưởng, được lắp một van an toàn như hình vẽ. Van an toàn gồm một xi lanh có thể tích nhỏ so với dung tích của bình, trong xi lanh có một pit-tông mỏng có tiết diện S được giữ bằng một lò xo có độ cứng k. Ban đầu lò xo ở trạng thái tự nhiên, pit-tông cách lỗ thoát khí một đoạn ℓ, thể tích của phần khí trong bình ở trạng thái này là V (bao gồm cả phần khí trong xilanh). Biết áp suất khí quyển là p0, nhiệt độ tuyệt đối ban đầu của khối khí là T0. Bỏ qua ma sát giữa pit-tông và thành xi lanh. Nung nóng khí trong bình tới nhiệt độ tuyệt đối T thì van an toàn bắt đầu mở. Coi rằng trong suốt quá trình nung nóng khối khí vẫn thỏa mãn điều kiện của khí lí tưởng.

a.
Quá trình giãn nở của khối khí từ lúc bắt đầu nung nóng đến khi van vừa mở là quá trình đẳng áp.
b.
Nhiệt lượng mà khối khí nhận vào được dùng một phần để làm tăng nội năng, phần còn lại chuyển hóa hoàn toàn thành thế năng đàn hồi của lò xo.
c.
Trong quá trình pít-tông dịch chuyển, độ tăng áp suất của khối khí trong bình tỉ lệ thuận với độ tăng thể tích của nó.
d.
Van an toàn bắt đầu mở khi nhiệt độ tuyệt đối T của khối khí có giá trị được xác định theo biểu thức T=T0⋅p0V(p0+Skℓ)(V+ℓS).
Thông tin chung cho cụm câu hỏi
Dùng thông tin sau cho Câu 1 và Câu 2: Chất rắn Sodium azide (NaN3) được sử dụng trong túi khí ô tô như một nguồn cung cấp khí Nitơ để bơm căng túi khí nhanh chóng khi xảy ra va chạm. Khi ô tô va chạm mạnh vào vật cản, cảm biến va chạm sẽ kích hoạt làm chất rắn này phân hủy tạo ra khí N2 theo phương trình: 2NaN3→2Na+3N2. Khí N2 làm túi khí phồng lên, giúp người lái xe không va chạm trực tiếp với hệ thống lái. Trong một đợt thử nghiệm, thể tích túi khí khi có và không có người đè lên lần lượt là 55,0 lít và 57,5 lít. Biết nhiệt độ túi khí là 27∘C không đổi.

Câu 23:
Khi có người lái đè lên túi khí thì áp suất khí trong túi là 1,2⋅105 Pa; trường hợp người lái không đè lên túi khí thì áp suất khí là a⋅105 Pa. Giá trị của a bằng bao nhiêu (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần mười)?
Câu 24:
Khi túi khí bung ra, động năng chuyển động tịnh tiến trung bình của một phân tử N2 là b⋅10−21 J. Giá trị của b là bao nhiêu (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần mười)?
Thông tin chung cho cụm câu hỏi
Dùng thông tin sau cho Câu 3 và Câu 4: Các tính chất của phân rã phóng xạ được ứng dụng để chế tạo Pin nguyên tử. Pin nguyên tử có dung lượng pin có thể duy trì ở mức cao trong thời gian dài do sử dụng nguồn phóng xạ có chu kì bán rã lớn. Một pin nguyên tử sử dụng đồng vị phóng xạ 238Pu có chu kì phóng xạ là 87,7 năm. Pin được sản xuất ngày 1 tháng 3 năm 2026, ban đầu pin có độ phóng xạ là 2,5 Ci. Biết 1 năm có 365 ngày; 1 eV=1,6⋅10−19 J; 1 Ci=3,7⋅1010 Bq; khối lượng mol của 238Pu là 238 g/mol.
Câu 25:
Khối lượng đồng vị phóng xạ đưa vào pin là bao nhiêu gam (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm)?
Câu 26:
Pin được sử dụng cho thiết bị điều hòa nhịp tim trong cơ thể bệnh nhân. Dự kiến ngày 1 tháng 3 năm 2036, các bác sĩ cần thay pin cho bệnh nhân. Cho biết năng lượng tỏa ra trong một phân rã là 5,6 MeV, hiệu suất chuyển thành điện năng là 6,4\%. Tổng năng lượng điện mà pin đã cung cấp trong một năm cuối cùng trước khi thay pin là bao nhiêu kilôjun (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)?
Thông tin chung cho cụm câu hỏi
Dùng thông tin sau cho Câu 5 và Câu 6: Một cuộn dây đặt nằm ngang có N=200 vòng, đường kính cuộn dây d1=40 cm, điện trở r=2 Ω và được nối với một điện trở R=6 Ω như Hình 1a. Ở tâm cuộn dây có một từ trường đều giới hạn có đường kính d2=20 cm. Cường độ cảm ứng từ thay đổi theo quy luật thể hiện ở Hình 1b. Vectơ cảm ứng từ vuông góc với bề mặt cuộn dây.

Câu 27:
Số chỉ của vôn kế bằng bao nhiêu volt (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm)?
Câu 28:
Bỏ từ trường ban đầu, thêm vào khoảng không gian bên phải đường nét đứt (Hình 1a) từ trường đều có cường độ cảm ứng từ B=0,5 T, vuông góc với tờ giấy. Trong quá trình kéo cuộn dây về bên trái, lượng điện tích chạy qua điện trở R là bao nhiêu coulomb (C) khi cuộn dây vừa ra khỏi từ trường (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm)?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Tham Khảo Tốt Nghiệp THPT Môn Vật Lý - Đề Số 03 — Mã đề: 3099 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.