HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7503
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7503
Đề Tham Khảo Tốt Nghiệp THPT Vật Lý - Đề Số 05
Câu 1: Những tia nào sau đây không bị lệch trong điện trường và từ trường?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
28 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Tham Khảo Tốt Nghiệp THPT Vật Lý - Đề Số 05
de-tham-khao-tot-nghiep-thpt-vat-ly-de-so-05-dethichuan.pdf
Số lượng
28 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
28 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 28 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 28 câu) | Đề Tham Khảo Tốt Nghiệp THPT Vật Lý - Đề Số 05 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7503 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Những tia nào sau đây không bị lệch trong điện trường và từ trường?
A.
Tia γ và tia X.
B.
Tia γ và tia β.
C.
Tia α và tia X.
D.
Tia α và tia β.
Câu 2:
Trong hệ SI, đơn vị của từ thông là
A.
tesla (T).
B.
weber (Wb).
C.
volt (V).
D.
newton (N).
Câu 3:
Trong kí hiệu hạt nhân ZAX, đại lượng N=A−Z là số hạt nào trong hạt nhân?
A.
Số neutron.
B.
Số proton.
C.
Số electron.
D.
Số nucleon.
Câu 4:
Chiều của dòng điện cảm ứng được xác định bằng
A.
định luật Faraday.
B.
định luật Coulomb.
C.
định luật II Newton.
D.
định luật Lenz.
Câu 5:
Khi cho hai vật có nhiệt độ khác nhau tiếp xúc với nhau, nhiệt năng sẽ tự truyền
A.
từ vật có nhiệt độ thấp hơn sang vật có nhiệt độ cao hơn.
B.
từ vật có khối lượng lớn hơn sang vật có khối lượng nhỏ hơn.
C.
từ vật có kích thước lớn hơn sang vật có kích thước nhỏ hơn.
D.
từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn.
Câu 6:
Một khối khí A lí tưởng có nhiệt độ và áp suất không đổi. Nếu khối lượng của khối khí A tăng lên hai lần thì thể tích của khối khí này
A.
tăng lên hai lần.
B.
tăng lên bốn lần.
C.
không thay đổi.
D.
giảm đi một nửa.
Câu 7:
Trong nguyên tử sắt (hạt nhân là 2656Fe) có bao nhiêu hạt mang điện tích?
A.
52.
B.
56.
C.
112.
D.
26.
Câu 8:
Trong từ phổ của một nam châm thẳng, các mạt sắt sắp xếp tạo thành các đường có hình dạng là
A.
những đường thẳng song song cách đều nhau.
B.
các đường cong nối từ cực này sang cực kia của nam châm.
C.
những đường tròn đồng tâm.
D.
những đường thẳng nối từ nam châm ra ngoài.
Câu 9:
Trong sản xuất muối ăn theo phương pháp cổ truyền, nước biển trong các ô ruộng chuyển từ thể lỏng sang thể hơi để thu được muối ăn. Quá trình này là quá trình
A.
ngưng tụ.
B.
đông đặc.
C.
hóa hơi.
D.
nóng chảy.
Câu 10:
Chọn câu sai. Theo mô hình động học phân tử chất khí, áp suất của khí lí tưởng (gồm các phân tử khí cùng loại) tỉ lệ thuận với
A.
khối lượng của mỗi phân tử khí.
B.
mật độ phân tử khí.
C.
giá trị trung bình của tốc độ phân tử khí.
D.
giá trị trung bình của bình phương tốc độ phân tử khí.
Câu 11:
Gọi Q là nhiệt lượng cần thiết để làm một chất rắn kết tinh có khối lượng m nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy. Công thức xác định nhiệt nóng chảy riêng của chất này ở nhiệt độ nóng chảy đó là
A.
mQ.
B.
Q⋅m.
C.
m⋅Q1.
D.
Qm.
Câu 12:
Gọi c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Theo thuyết tương đối của Einstein, một vật có khối lượng m thì có năng lượng
A.
E=2mc.
B.
E=2mc2.
C.
E=m2c.
D.
E=mc2.
Câu 13:
Theo mô hình động học phân tử chất khí,
A.
khoảng cách giữa các phân tử khí rất nhỏ so với kích thước của các phân tử.
B.
các phân tử khí va chạm vào nhau gây áp suất lên thành bình.
C.
các phân tử khí chuyển động hỗn loạn, không ngừng.
D.
lực liên kết giữa các phân tử ở thể khí và ở thể lỏng bằng nhau.
Câu 14:
Cho một khối lượng khí lí tưởng xác định biến đổi trạng thái. Định luật Boyle áp dụng cho quá trình nào sau đây?
A.
Quá trình nén đẳng áp.
B.
Quá trình dãn đẳng áp.
C.
Quá trình đẳng nhiệt.
D.
Quá trình đẳng tích.
Câu 15:
Nội năng của một khối lượng khí lí tưởng xác định tăng lên khi khối khí đó biến đổi trạng thái theo quá trình
A.
đẳng nhiệt, áp suất khí tăng.
B.
đẳng áp, thể tích khí giảm.
C.
đẳng áp, nhiệt độ giảm.
D.
đẳng tích, áp suất khí tăng.
Câu 16:
Trong sóng điện từ, tại một điểm,
A.
cường độ điện trường E và cảm ứng từ B luôn cùng phương.
B.
cường độ điện trường E và cảm ứng từ B biến thiên điều hoà có tần số khác nhau.
C.
nếu cường độ điện trường E có độ lớn cực đại thì cảm ứng từ B có độ lớn bằng không.
D.
nếu cường độ điện trường E có độ lớn cực đại thì cảm ứng từ B có độ lớn cực đại.
Câu 17:
Đặt một nam châm thử tại một điểm trong từ trường. Khi nam châm nằm cân bằng thì hướng từ cực Nam sang cực Bắc của nó là
A.
hướng từ Cực Nam địa lí sang Cực Bắc địa lí của Trái Đất.
B.
hướng của vectơ cảm ứng từ tại điểm đó.
C.
hướng của lực từ tác dụng lên nam châm.
D.
hướng của trọng lực tác dụng lên nam châm.
Câu 18:
Một khung dây dẫn nhẹ ABCD được treo ở gần một nam châm điện bằng sợi dây mềm cách điện. Trục đối xứng (Δ) của khung trùng với trục của nam châm (hình bên). Nam châm điện được nối với nguồn điện không đổi qua biến trở R. Khi dịch chuyển con chạy của biến trở từ đầu M sang đầu N thì

A.
khung dây bị đẩy ra xa nam châm điện.
B.
khung dây bị hút lại gần nam châm điện.
C.
trong khung dây không có dòng điện cảm ứng.
D.
từ thông qua khung dây tăng.
Câu 19:
Phản ứng tổng hợp hạt nhân (nhiệt hạch) là nguồn gốc sản sinh năng lượng của Mặt Trời và các ngôi sao.
a.
Phản ứng nhiệt hạch là phản ứng tỏa năng lượng.
b.
Hạt nhân tạo thành có năng lượng liên kết riêng lớn hơn so với các hạt nhân ban đầu.
c.
Điều kiện để xảy ra phản ứng nhiệt hạch là phải có nhiệt độ cao hàng triệu độ.
d.
Phản ứng nhiệt hạch tuân theo định luật bảo toàn số khối, định luật bảo toàn số proton.
Câu 20:
Một khối khí lí tưởng xác định biến đổi trạng thái theo trình tự 1→2→3→1 được mô tả như hình vẽ.

a.
Khối khí toả nhiệt khi chuyển trạng thái từ 3→1.
b.
Quá trình chuyển trạng thái từ 1→2 tuân theo định luật Charles.
c.
Trong quá trình chuyển trạng thái từ 2→3, áp suất của khối khí tăng.
d.
Khi trở lại trạng thái ban đầu, nội năng của khối khí tăng.
Câu 21:
Để kiểm chứng nguyên lí hoạt động của máy phát điện xoay chiều, một người sử dụng một khung dây phẳng có diện tích không đổi nhưng số vòng dây có thể thay đổi. Khung dây được cho quay đều trong một từ trường đều quanh một trục đi qua tâm, nằm trong mặt phẳng khung dây và vuông góc với các đường sức từ. Hai đầu khung dây được dẫn ra ngoài qua hai vành khuyên kim loại và đưa vào một dao động kí điện từ để xác định biên độ và tần số của điện áp. Coi điện trở của dao động kí điện từ là vô cùng lớn. Người này đã thực hiện các nội dung sau:

(I) Người này đưa ra giả thuyết: "Biên độ của điện áp xoay chiều giữa hai đầu khung dây để hở tỉ lệ thuận với tổng số vòng dây và tỉ lệ thuận với tốc độ góc quay của khung dây trong từ trường";
(II) Cho khung dây quay đều thì thấy giữa hai đầu khung dây xuất hiện một điện áp xoay chiều với biên độ và tần số xác định;
(III) Tăng tốc độ quay của khung dây lên gấp đôi so với bước (II) thì thấy biên độ điện áp xoay chiều cũng tăng lên gấp đôi;
(IV) Giữ nguyên tốc độ quay của khung dây như ở bước (III) nhưng giảm số vòng dây xuống chỉ còn một nửa, thì thấy biên độ của điện áp xoay chiều giảm xuống chỉ còn một nửa.
(II) Cho khung dây quay đều thì thấy giữa hai đầu khung dây xuất hiện một điện áp xoay chiều với biên độ và tần số xác định;
(III) Tăng tốc độ quay của khung dây lên gấp đôi so với bước (II) thì thấy biên độ điện áp xoay chiều cũng tăng lên gấp đôi;
(IV) Giữ nguyên tốc độ quay của khung dây như ở bước (III) nhưng giảm số vòng dây xuống chỉ còn một nửa, thì thấy biên độ của điện áp xoay chiều giảm xuống chỉ còn một nửa.
a.
Tại những thời điểm mặt phẳng khung dây quay đến vị trí vuông góc với các đường sức từ, điện áp tức thời đo được trên dao động kí sẽ đạt giá trị cực đại.
b.
Biên độ điện áp xoay chiều ở lối ra của khung dây thu được ở bước (IV) bằng với biên độ điện áp thu được ở bước (II).
c.
Trong phạm vi của thí nghiệm, số liệu thực nghiệm thu được từ các bước (II), (III), (IV) là đủ để kết luận giả thuyết ở bước (I).
d.
Ở bước (II) và (III), thay dao động kí bằng một điện trở thuần. Nếu bỏ qua điện trở của khung dây và mọi ma sát cơ học thì công suất cơ học trung bình để duy trì khung dây quay đều ở bước (III) gấp 2 lần so với bước (II).
Câu 22:
Sơ đồ trong hình bên mô tả bố trí thí nghiệm đo nhiệt dung riêng của đồng. Khối đồng được sử dụng có khối lượng m và nhiệt độ ban đầu được đo bằng cặp nhiệt điện là T1. Thí nghiệm gồm hai giai đoạn sau:

Giai đoạn 1: Bật máy nung với công suất đầu ra P1 để làm nóng khối đồng tới nhiệt độ T2 (T2>T1) và đo thời gian tăng nhiệt trong giai đoạn này là t1.
Giai đoạn 2: Làm lạnh khối đồng về nhiệt độ ban đầu, lặp lại thí nghiệm với công suất đầu ra của máy nung là P2 (P2>P1). Thời gian khối đồng tăng nhiệt độ từ T1 đến T2 là t2 (t2=t1).
Ở cả hai giai đoạn, coi rằng toàn bộ điện năng mà máy nung tiêu thụ được chuyển hóa toàn toàn thành nhiệt lượng tỏa ra trên máy nung.
Giai đoạn 2: Làm lạnh khối đồng về nhiệt độ ban đầu, lặp lại thí nghiệm với công suất đầu ra của máy nung là P2 (P2>P1). Thời gian khối đồng tăng nhiệt độ từ T1 đến T2 là t2 (t2=t1).
Ở cả hai giai đoạn, coi rằng toàn bộ điện năng mà máy nung tiêu thụ được chuyển hóa toàn toàn thành nhiệt lượng tỏa ra trên máy nung.
a.
Trong thí nghiệm này, sử dụng cặp nhiệt điện thay cho nhiệt kế thủy ngân sẽ giúp giảm thiểu sai số đo lường nhiệt độ.
b.
Không thể so sánh được tổng điện năng mà máy nung đã tiêu thụ giữa hai giai đoạn.
c.
Công suất hao phí nhiệt năng ra ngoài môi trường là t1−t2P1t1−P2t2.
d.
Nhiệt dung riêng của khối đồng trong thí nghiệm này là c=m(T2−T1)(t1−t2)(P2−P1)t1t2.
Thông tin chung cho cụm câu hỏi
Dùng thông tin sau cho câu 1 và câu 2: Để đo thành phần nằm ngang của từ trường Trái Đất, học sinh sử dụng một cuộn dây dẹt gồm 1000 vòng, diện tích mỗi vòng dây là 0,1 m2. Cuộn dây có tổng điện trở là 6,0 Ω. Ban đầu, mặt phẳng cuộn dây vuông góc với thành phần nằm ngang của từ trường Trái Đất. Sau đó, học sinh thực hiện thao tác lật nhanh cuộn dây một góc 180∘. Một thiết bị đo điện lượng nối với cuộn dây ghi nhận được điện lượng di chuyển qua mạch trong quá trình lật là 1,0 mC.
Câu 23:
Độ biến thiên từ thông qua cuộn dây trong quá trình lật có độ lớn là bao nhiêu mWb?
Câu 24:
Thành phần nằm ngang của từ trường Trái Đất tại nơi này là bao nhiêu μT?
Thông tin chung cho cụm câu hỏi
Dùng thông tin sau cho câu 3 và câu 4: Mỏ uranium Cigar Lake ở Canada có hàm lượng uranium kim loại rất cao, chiếm 14,4% theo khối lượng quặng. Trong lượng uranium tự nhiên, đồng vị U-235 chiếm 0,72% về khối lượng. Biết U-235 phóng xạ alpha (α) và tạo thành Th-231; Th-231 phân rã bêta trừ (β−). Chu kì bán rã của U-235 là T1=7,04⋅108 năm; chu kì bán rã của Th-231 là T2=25,5 giờ. Giả thiết rằng lượng Th-231 trong quặng chỉ được tạo ra từ chuỗi phân rã của U-235 và hệ đã đạt trạng thái cân bằng phóng xạ thế kỉ (tốc độ tạo thành Th-231 bằng đúng tốc độ phân rã của nó). Xét một mẫu quặng có khối lượng 1,50 tấn được khai thác từ mỏ này.
Câu 25:
Khối lượng của đồng vị U-235 nguyên chất có trong mẫu quặng nói trên là bao nhiêu kilôgam (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm)?
Câu 26:
Số hạt nhân đồng vị Th-231 đang có trong mẫu quặng trên là x⋅1012 hạt. Tìm x (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm)?
Thông tin chung cho cụm câu hỏi
Dùng thông tin sau cho câu 5 và câu 6: Một bạn học sinh đã thiết kế một thiết bị thực nghiệm để đo nhiệt độ môi trường xung quanh bằng cân điện tử (hình vẽ). Xi lanh dẫn nhiệt miệng ở hướng lên trên và cố định trên bàn. Một pit-tông có khối lượng m1=600 g và có tiết diện ngang S=20 cm2 được sử dụng để nhốt một khối lượng khí lý tưởng nhất định. Bỏ qua ma sát giữa pit-tông và thành xi lanh. Tâm của một thanh thẳng nhẹ được đặt trên một điểm tựa cố định A. Pit-tông được treo thẳng đứng ở đầu bên trái bằng một sợi dây mỏng không co giãn. Một khối sắt có khối lượng m2=1200 g được treo thẳng đứng ở đầu bên phải bằng cùng một sợi dây mỏng và đặt trên cân điện tử. Khi cân điện tử chỉ 600,0 g, nhiệt độ môi trường T1=300 K được đo. Giả sử rằng áp suất khí quyển bên ngoài p0=1,0⋅105 Pa và gia tốc trọng trường g=10 m/s2.

Câu 27:
Khi cân điện tử đọc 400,0 g, nhiệt độ môi trường T2 là bao nhiêu kelvin (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)?
Câu 28:
Nhiệt độ môi trường tối đa Tmax mà thiết bị có thể đo được là bao nhiêu kelvin (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Tham Khảo Tốt Nghiệp THPT Vật Lý - Đề Số 05 — Mã đề: 7503 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.