HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1685
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1685
Đề Tham Khảo Vật Lý 10 - Đánh Giá Năng Lực Chương I - Động Học Chất Điểm
Câu 1: Chuyển động của vật nào dưới đây được coi là rơi tự do nếu được thả rơi?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
28 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Tham Khảo Vật Lý 10 - Đánh Giá Năng Lực Chương I - Động Học Chất Điểm
de-tham-khao-vat-ly-10-danh-gia-nang-luc-chuong-i-dong-hoc-chat-diem-dethichuan.pdf
Số lượng
28 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
28 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 28 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 28 câu) | Đề Tham Khảo Vật Lý 10 - Đánh Giá Năng Lực Chương I - Động Học Chất Điểm Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1685 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Chuyển động của vật nào dưới đây được coi là rơi tự do nếu được thả rơi?
A.
Một chiếc lông vũ
B.
Một sợi chỉ
C.
Một chiếc lá cây rụng
D.
Một viên sỏi
Câu 2:
Quỹ đạo chuyển động của vật ném ngang là một
A.
đường tròn
B.
đường thẳng
C.
đường xoáy ốc
D.
nhánh parabol
Câu 3:
Một quả bóng đặt trên mặt bàn được truyền một vận tốc theo phương nằm ngang. Hình nào dưới đây mô tả đúng quỹ đạo của quả bóng khi rời khỏi mặt bàn?

A.
Hình A
B.
Hình B
C.
Hình C
D.
Hình D
Câu 4:
Thành ngữ "Gần nhà, xa ngõ" là câu nói hàm ý chỉ bạn bè chơi với nhau nhưng ít quan tâm, ít thấu hiểu nhau. Dưới khía cạnh vật lý, đây là sự so sánh giữa
A.
Vận tốc và tốc độ
B.
Độ dịch chuyển và quãng đường
C.
Vận tốc và Gia tốc
D.
Chất điểm và quỹ đạo
Câu 5:
Trong trường hợp nào sau đây độ lớn của độ dịch chuyển bằng quãng đường đi được?
A.
Vật chuyển động trên đường thẳng và có đổi chiều chuyển động
B.
Vật chuyển động trên đường tròn
C.
Vật chuyển động trên đường thẳng và không đổi chiều chuyển động
D.
Vật chuyển động trên đường gấp khúc
Câu 6:
Một bạn theo dõi độ dịch chuyển theo thời gian của một con kiến khi nó chuyển động trên một chiếc đũa như hình bên. Con kiến chuyển động thẳng đều theo chiều dương trong khoảng thời gian

A.
Từ thời điểm ban đầu đến t1
B.
Từ t1 đến t2
C.
Từ t2 đến t3
D.
Từ t3 đến t4
Câu 7:
Khi nào quãng đường và độ dịch chuyển của một vật chuyển động có cùng độ lớn?
A.
Khi vật chuyển động thẳng và đổi chiều chuyển động
B.
Khi vật chuyển động thẳng và không đổi chiều chuyển động
C.
Khi vật chuyển động không đổi chiều chuyển động
D.
Khi vật chuyển động có vận tốc thay đổi đều theo thời gian
Câu 8:
Một vật chuyển động thẳng có biểu thức vận tốc tức thời: v=5+3t với v (m/s), t (s). Phát biểu nào sau đây đúng?
A.
Vật chuyển động thẳng nhanh dần đều với vận tốc ban đầu là 5 m/s
B.
Vật chuyển động thẳng chậm dần đều với gia tốc là 3 m/s2
C.
Vật chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc là 5 m/s2
D.
Vật chuyển động thẳng chậm dần đều với vận tốc ban đầu 5 m/s2
Câu 9:
Trong chuyển động của vật được ném xiên từ mặt đất thì đại lượng nào sau đây không đổi?
A.
Gia tốc của vật
B.
Độ cao của vật
C.
Vận tốc của vật
D.
Độ dịch chuyển của vật
Câu 10:
Bạn Mai mất 20 phút để tới trường nếu bạn đi với tốc độ trung bình là 36 km/h. Vậy quãng đường mà bạn Mai đi là bao xa?
A.
12 km
B.
21 km
C.
3 m
D.
720 km
Câu 11:
Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều không vận tốc đầu, gia tốc 4 m/s2. Vận tốc của vật sau 5 s chuyển động là
A.
−20 m/s
B.
4 m/s
C.
20 m/s
D.
−10 m/s
Câu 12:
Đồ thị vận tốc – thời gian của một vật chuyển động thẳng được biểu diễn như hình vẽ. Biết rằng thời gian chuyển động của vật từ thời điểm ban đầu đến khi dừng lại là 80 giây.

Vật chuyển động thẳng đều trong khoảng thời gian bao nhiêu giây?
A.
20 s
B.
40 s
C.
60 s
D.
0 s
Câu 13:
Đồ thị vận tốc – thời gian của một vật chuyển động thẳng được biểu diễn như hình vẽ. Biết rằng thời gian chuyển động của vật từ thời điểm ban đầu đến khi dừng lại là 80 giây.

Tốc độ trung bình của vật trong cả khoảng thời gian chuyển động là
A.
32,5 m/s
B.
40 m/s
C.
32,5 m/s2
D.
40 m/s2
Câu 14:
Khi sử dụng tính năng đi theo chỉ dẫn trong Google Maps, chị Trang được hướng dẫn như sau: "Đi thẳng về phía Tây 400 mét. Sau đó rẽ phải, đi thẳng về phía Bắc 300 mét". Độ dịch chuyển của chị Trang sau cả quá trình chuyển động bằng
A.
700 m
B.
100 m
C.
500 m
D.
400 m
Câu 15:
Một vật rơi tự do khi chạm đất thì vật đạt vận tốc 40 m/s. Hỏi vật được thả rơi từ độ cao nào? Biết g=10 m/s2.
A.
20 m
B.
80 m
C.
60 m
D.
70 m
Câu 16:
Thả một hòn sỏi từ độ cao h xuống đất. Hòn sỏi rơi trong 2 s. Nếu thả hòn sỏi từ độ cao 2h xuống đất thì hòn sỏi sẽ rơi trong bao lâu?
A.
2 s
B.
22 s
C.
4 s
D.
42 s
Câu 17:
Trong bài thực hành đo tốc độ trung bình của một vật chuyển động, một nhóm học sinh đã đo chiều dài quãng đường AB và thời gian vật chuyển động từ A đến B được kết quả kèm theo sai số tương ứng như sau: s=(0,400±0,002) m và t=(1,025±0,003) s. Kết quả tính toán tốc độ trung bình nào sau đây của nhóm học sinh là đúng?
A.
v=(0,390±0,667) m/s
B.
v=(0,390±0,003) m/s
C.
v=(0,391±0,003) m/s
D.
v=(0,39±0,00) m/s
Câu 18:
Một súng cối đặt trên mặt đất, bắn viên đạn bay ra theo phương hợp với phương ngang một góc 30∘, bắn một mục tiêu cách nó một khoảng 100 m. Lấy g=10 m/s2. Tốc độ ban đầu của viên đạn bằng
A.
25,5 m/s
B.
34,0 m/s
C.
56,5 m/s
D.
18,9 m/s
Câu 19:
Theo thứ tự trên đường thẳng lần lượt là ba điểm A, B, C. Biết AB=300 m, BC=200 m. Một người đi từ A qua điểm B để đến điểm C mất 1,0 phút, sau đó mất 45 s để quay về điểm B.
a.
Tổng quãng đường người đó đi được là 700 m.
b.
Độ dịch chuyển của người sau quá trình chuyển động là 500 m.
c.
Tốc độ trung bình của người đó trong toàn bộ quá trình là 4,8 m/s.
d.
Tốc độ trung bình của người này khi từ điểm C quay về điểm B là 4,4 m/s.
Câu 20:
Đồ thị dịch chuyển – thời gian trong chuyển động thẳng của một xe ô tô đồ chơi điều khiển từ xa như hình bên.

a.
Từ 0 – 3 giây: xe chuyển động thẳng nhanh dần.
b.
Từ giây thứ 3 đến giây thứ 5: xe đứng yên.
c.
Từ 0 – 5 giây: xe chuyển động thẳng ngược chiều dương.
d.
Từ 1 – 3 giây: xe chuyển động thẳng đều cùng chiều dương với vận tốc 3 m/s.
Câu 21:
Một vật chuyển động thẳng có đồ thị (v – t) như hình vẽ.

a.
Từ D đến F là chuyển động chậm dần đều.
b.
Từ B đến D vật không chuyển động.
c.
Gia tốc của vật từ 80 s đến 160 s là 1,5 cm/s2.
d.
Độ dịch chuyển của vật từ 80 s đến 160 s là 4,8 cm.
Câu 22:
Như hình vẽ, đường thẳng a và đường cong b lần lượt là đồ thị vận tốc – thời gian của ô tô A và ô tô B khi hai ô tô này chạy trên cùng một đường thẳng.

a.
Tại thời điểm t1, xe A đuổi kịp xe B.
b.
Tại thời điểm t2, hai ô tô A và B chuyển động ngược chiều nhau.
c.
Trong khoảng thời gian từ t1 đến t2, gia tốc của xe A không đổi.
d.
Trong khoảng thời gian từ t1 đến t2, độ dịch chuyển của xe B lớn hơn độ dịch chuyển của xe A.
Câu 23:
Một xe chạy liên tục trong 2,5 giờ. Trong 1 giờ đầu, xe chạy với tốc độ trung bình 60 km/h, trong khoảng thời gian còn lại, chạy với tốc độ trung bình 40 km/h. Tốc độ trung bình của xe trong toàn bộ khoảng thời gian chuyển động là bao nhiêu km/h?
Câu 24:
Một con kiến bò dọc theo mép các cạnh của một khung ảnh hình chữ nhật có kích thước 8 cm × 12 cm. Nếu nó bắt đầu bò từ một góc của khung ảnh thì sau khi được quãng đường 0,2 m, độ dịch chuyển của con kiến là bao nhiêu cm (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần mười)?
Thông tin chung cho cụm câu hỏi
Một chiếc xe đang chuyển động trên đường thẳng với vận tốc v0 thì người lái xe đột nhiên phanh gấp. Biết rằng kể từ khi người lái xe hãm phanh đến khi phanh hoạt động thì xe đã dịch chuyển được 29,3 m. Khi phanh hoạt động làm bánh xe ngừng quay và lốp xe ma sát với mặt đường và để lại vết trượt dài 12,8 m trên đường. Giả sử trong suốt quá trình trên, ô tô giảm tốc với gia tốc không đổi là 8,5 m/s2.

Câu 25:
Độ lớn vận tốc ban đầu v0 là bao nhiêu m/s (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần mười)?
Câu 26:
Khoảng thời gian kể từ người lái xe hãm phanh đến khi phanh hoạt động là bao nhiêu giây (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)?
Câu 27:
Một người nông dân điều khiển xuồng máy đi từ bến sông A đến bến B rồi từ bến B quay về bến A. Hai bến sông cách nhau 14 km được coi là trên một đường thẳng. Biết vận tốc của xuồng khi nước không chảy là 19,8 km/h và vận tốc của dòng nước so với bờ sông là 1,5 m/s. Thời gian chuyển động của xuồng là bao nhiêu giây?
Câu 28:
Để biết độ sâu của một cái hang, những người thám hiểm thả một hòn đá từ miệng hang và đo thời gian từ lúc thả đến lúc nghe thấy tiếng vọng của hòn đá khi chạm đất. Giả sử người ta đo được thời gian là 13,56 s. Lấy gia tốc rơi tự do g=10 m/s2 và âm thanh truyền trong không khí với tốc độ không đổi là 340 m/s. Độ sâu của hang là bao nhiêu mét (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Tham Khảo Vật Lý 10 - Đánh Giá Năng Lực Chương I - Động Học Chất Điểm — Mã đề: 1685 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.