HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6268
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6268
Đề Tham Khảo Vật Lý 10 - Kiểm Tra Chủ Đề Tốc Độ và Vận Tốc
Câu 1: Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của vận tốc?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
28 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Tham Khảo Vật Lý 10 - Kiểm Tra Chủ Đề Tốc Độ và Vận Tốc
de-tham-khao-vat-ly-10-kiem-tra-chu-de-toc-do-va-van-toc-dethichuan.pdf
Số lượng
28 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
28 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 28 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 28 câu) | Đề Tham Khảo Vật Lý 10 - Kiểm Tra Chủ Đề Tốc Độ và Vận Tốc Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6268 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của vận tốc?
A.
m/s.
B.
cm/phút.
C.
g/cm3.
D.
km/s.
Câu 2:
Một vật chuyển động trên một đường thẳng Ox, chiều dương là chiều Ox. Xét trong một khoảng thời gian xác định, phát biểu nào sau đây chắc chắn đúng?
A.
Vật chỉ chuyển động theo chiều dương.
B.
Vật chỉ chuyển động theo chiều âm.
C.
Nếu vật chuyển động theo chiều dương và sau đó chuyển động theo chiều ngược lại thì tốc độ trung bình lớn hơn vận tốc trung bình.
D.
Nếu vật chuyển động theo chiều âm và sau đó chuyển động theo chiều ngược lại thì tốc độ trung bình bằng vận tốc trung bình.
Câu 3:
Tính chất nào sau đây là của vận tốc, không phải của tốc độ của một vật chuyển động?
A.
Có đơn vị là km/h.
B.
Không thể có độ lớn bằng 0.
C.
Đặc trưng cho sự nhanh hay chậm của chuyển động.
D.
Có phương, chiều xác định.
Câu 4:
Hai đại lượng nào sau đây là đại lượng vectơ?
A.
Quãng đường và tốc độ.
B.
Độ dịch chuyển và vận tốc.
C.
Quãng đường và độ dịch chuyển.
D.
Tốc độ và vận tốc.
Câu 5:
Nếu vận tốc trung bình của một vật bằng không trong một khoảng thời gian nào đó thì điều nào sau đây luôn đúng?
A.
Tốc độ trung bình bằng 0.
B.
Quãng đường đi được bằng 0.
C.
Độ dịch chuyển bằng 0.
D.
Vật không chuyển động.
Câu 6:
Hình bên là ảnh chụp tốc kế trên ô tô đang chuyển động.

Phát biểu nào sau đây chắc chắn đúng?
A.
Tốc độ tức thời của ô tô là 90 km/h.
B.
Vận tốc tức thời của ô tô là 90 km/h.
C.
Tốc độ trung bình của ô tô là 90 km/h
D.
Vận tốc trung bình của ô tô là 90 km/h.
Câu 7:
Đâu không phải là đặc điểm của vectơ vận tốc? Vectơ vận tốc có:
A.
Gốc nằm trên vật chuyển động.
B.
Hướng là hướng của độ dịch chuyển.
C.
Độ lớn tỉ lệ với độ lớn của vận tốc.
D.
Hướng ngược hướng với độ dịch chuyển
Câu 8:
Câu nào sau đây là đúng?
A.
Độ lớn của vận tốc trung bình bằng tốc độ trung bình.
B.
Độ lớn của vận tốc tức thời bằng tốc độ tức thời.
C.
Khi vật chuyển động thẳng chỉ theo một chiều thì vận tốc trung bình luôn bằng tốc độ trung bình.
D.
Vận tốc tức thời cho ta biết chiều chuyển động, do đó bao giờ cũng có giá trị dương
Câu 9:
Gọi vật A là ca nô, vật B là dòng nước, vật C là bờ sông. Khi ấy, vận tốc của ca nô so với bờ sông được tính bằng biểu thức:
A.
vAC=vAB+vBC
B.
vAC=vAB+vCB
C.
vAB=vAC+vCB
D.
vAB=vAC+vBC
Câu 10:
Khẩu hiệu trong các cuộc thi điền kinh là “Cao nhất, Nhanh nhất, Xa hơn”. Hai chữ vàng “Nhanh nhất” liên quan đến đại lượng nào trong vật lý?
A.
Vận tốc.
B.
Quãng đường.
C.
Độ dịch chuyển.
D.
Khối lượng.
Câu 11:
Chọn câu đúng:
A.
Quỹ đạo của một vật chuyển động là giống nhau đối với các hệ quy chiếu khác nhau.
B.
Độ dịch chuyển của một vật là giống nhau đối với các hệ quy chiếu khác nhau.
C.
Vận tốc của một vật chuyển động là giống nhau đối với các hệ quy chiếu khác nhau.
D.
Nói rằng Trái Đất quay quanh Mặt Trời hay Mặt Trời quay quanh Trái Đất đều đúng.
Câu 12:
Tại SEAGAMES 23 năm 2005 tại Philippines, vận động viên Đỗ Thị Bông đã giành Huy chương vàng môn chạy 800 m với thành tích 2 phút 2,66 giây, phá kỉ lục SEAGAMES. Giả sử chị Đỗ Thị Bông chạy trên một đường thẳng thì vận tốc trung bình của chị là:
A.
6,52 m/s.
B.
6,48 m/s.
C.
6,69 m/s.
D.
6,32 m/s.
Câu 13:
Con kiến bò theo đường ABCD trên chiếc khung nhôm dạng hộp khối chữ nhật để đến chỗ hạt gạo (như hình vẽ). Con kiến bò đoạn đường AB = 1,0 m hết 0,80 s, đoạn đường BC = 0,80 m hết 0,60 s, đoạn đường CD = 0,50 m hết 1,0 s.

Tốc độ trung bình của con kiến khi bò trên quỹ đạo trên là:
A.
3,5 km/h.
B.
1,0 m/s.
C.
3,1 m/s.
D.
0,3 km/h.
Câu 14:
Cho các tốc độ sau: 20 m/s; 60 m/phút; 1200 cm/s; 36 km/h. Thứ tự sắp xếp tốc độ theo chiều tăng là:
A.
60 m/phút; 36 km/h; 1200 cm/s; 20 m/s.
B.
20 m/s; 60 m/phút; 36 km/h; 1200 cm/s.
C.
20 m/s; 1200 cm/s; 36 km/h; 60 m/phút.
D.
60 m/phút; 36 km/h; 20 m/s; 1200 cm/s.
Câu 15:
Bảng sau cho biết giờ đi từ Hà Nội (30/9/2024) và giờ đến Vinh của các tàu SE3, SE5, SE7 và SE19.
<table><tbody><tr><td>Ma˜ taˋu</td><td>Thời gian đi</td><td>Thời gian đeˆˊn</td></tr><tr><td>SE3</td><td>(30/9) 06h10m</td><td>(30/9) 12h32m</td></tr><tr><td>SE5</td><td>(30/9) 15h30m</td><td>(30/9) 21h55m</td></tr><tr><td>SE7</td><td>(30/9) 19h20m</td><td>(01/10) 01h25m</td></tr><tr><td>SE19</td><td>(30/9) 19h50m</td><td>(01/10) 02h03m</td></tr></tbody></table>
Trong các tàu nói trên, tàu có tốc độ trung bình lớn nhất là
<table><tbody><tr><td>Ma˜ taˋu</td><td>Thời gian đi</td><td>Thời gian đeˆˊn</td></tr><tr><td>SE3</td><td>(30/9) 06h10m</td><td>(30/9) 12h32m</td></tr><tr><td>SE5</td><td>(30/9) 15h30m</td><td>(30/9) 21h55m</td></tr><tr><td>SE7</td><td>(30/9) 19h20m</td><td>(01/10) 01h25m</td></tr><tr><td>SE19</td><td>(30/9) 19h50m</td><td>(01/10) 02h03m</td></tr></tbody></table>
Trong các tàu nói trên, tàu có tốc độ trung bình lớn nhất là
A.
SE3.
B.
SE5.
C.
SE7.
D.
SE19.
Câu 16:
Một vật chuyển động thẳng không đổi chiều trên quãng đường dài 35 m. Nửa quãng đường đầu vật đi hết thời gian 5 giây, nửa quãng đường sau vật đi hết thời gian 2 giây. Tốc độ trung bình trên cả quãng đường là:
A.
7 m/s.
B.
6 m/s.
C.
5 m/s.
D.
4 m/s.
Câu 17:
Hai ô tô khởi hành cùng một lúc từ hai địa điểm cách nhau 40 km. Nếu chúng đi ngược chiều thì sau 24 phút sẽ gặp nhau. Nếu chúng đi cùng chiều thì sau 2 giờ sẽ gặp nhau. Tốc độ của mỗi xe là:
A.
20 km/h và 80 km/h.
B.
25 km/h và 65 km/h.
C.
40 km/h và 60 km/h.
D.
40 km/h và 100 km/h.
Câu 18:
Trên một con sông đang có nước chảy đều với vận tốc 0,50 m/s, một người bơi ngược dòng 1,0 km rồi ngay lập tức bơi ngược trở lại về vị trí ban đầu. Biết rằng nếu coi dòng sông tĩnh lặng, người đó đang bơi với vận tốc 1,20 m/s. Thời gian bơi của người đó là
A.
28 phút.
B.
36 phút.
C.
34 phút.
D.
43 phút.
Câu 19:
Một ô tô chạy thử nghiệm trên một đoạn đường thẳng. Cứ 5 s thì có một giọt dầu từ động cơ của ô tô rơi thẳng xuống mặt đường. Hình sau cho thấy hình ảnh các giọt dầu để lại trên mặt đường trong khoảng thời gian từ t1 đến t2.

a.
t2−t1=30s.
b.
Tốc độ trung bình của ô tô trong khoảng thời gian từ t1 đến t2 là 15 m/s.
c.
Tốc độ tức thời của ô tô tại vị trí giọt dầu thứ 4 nhỏ hơn tại vị trí giọt dầu thứ 6.
d.
Chuyển động của ô tô là chuyển động đều.
Câu 20:
Như hình vẽ, một quả bóng đàn hồi được ném thẳng đứng xuống dưới từ điểm A cách mặt đất 2,0 m với vận tốc 10 m/s. Sau khi chạm đất, quả bóng nảy lên theo phương thẳng đứng và đi qua điểm B cách mặt đất 1,5 m. Khi quả bóng đi qua điểm B, vận tốc của nó là 7 m/s và hướng lên. Quả bóng mất 0,5 giây để di chuyển từ A đến B. Xét sự chuyển động của quả bóng trong cả quá trình.

a.
Độ dịch chuyển của quả bóng là 0,5 m, hướng thẳng đứng lên trên.
b.
Vận tốc đo được khi quả bóng đi qua điểm A hay điểm B là vận tốc tức thời.
c.
Vận tốc trung bình của quả bóng có độ lớn là 1 m/s và hướng thẳng đứng xuống dưới.
d.
Tốc độ trung bình của quả bóng là 7 m/s.
Câu 21:
Một trong những biện pháp quan trọng đang được thực hiện để giảm bớt tai nạn giao thông đường bộ là kiểm tra tốc độ của các phương tiện tham gia giao thông thông qua thiết bị “bắn tốc độ”.
Thiết bị bắn tốc độ đơn giản chỉ có 1 camera theo dõi ô tô chạy trên đường, ghi và tính thời gian ô tô chạy qua hai vạch mốc trên mặt đường, cách nhau khoảng từ 5 m đến 10 m. Máy tính nhỏ đặt trong camera sẽ tính tốc độ của ô tô trong khoảng thời gian đó và so sánh với tốc độ giới hạn cho phép của cung đường để phát hiện ô tô nào vượt quá tốc độ này. Sơ đồ hoạt động của thiết bị bắn tốc độ đơn giản được thể hiện như hình bên dưới.
Thiết bị bắn tốc độ đơn giản chỉ có 1 camera theo dõi ô tô chạy trên đường, ghi và tính thời gian ô tô chạy qua hai vạch mốc trên mặt đường, cách nhau khoảng từ 5 m đến 10 m. Máy tính nhỏ đặt trong camera sẽ tính tốc độ của ô tô trong khoảng thời gian đó và so sánh với tốc độ giới hạn cho phép của cung đường để phát hiện ô tô nào vượt quá tốc độ này. Sơ đồ hoạt động của thiết bị bắn tốc độ đơn giản được thể hiện như hình bên dưới.

Xét tại cung đường có khoảng cách giữa 2 vạch mốc s = 5 m và tốc độ giới hạn là 60 km/h. Camera của thiết bị “bắn tốc độ” ghi và tính được thời gian 3 ô tô chạy từ vạch mốc 1 sang vạch mốc 2 (τ) được thể hiện ở bảng bên cạnh:
<table><tbody><tr><td>Kıˊ hiệu oˆ toˆ đa˜ được ma˜ hoˊa</td><td>τ(s)</td></tr><tr><td>BK00001</td><td>0,35</td></tr><tr><td>BK00002</td><td>0,25</td></tr><tr><td>BK00003</td><td>0,32</td></tr></tbody></table>
<table><tbody><tr><td>Kıˊ hiệu oˆ toˆ đa˜ được ma˜ hoˊa</td><td>τ(s)</td></tr><tr><td>BK00001</td><td>0,35</td></tr><tr><td>BK00002</td><td>0,25</td></tr><tr><td>BK00003</td><td>0,32</td></tr></tbody></table>
a.
Camera xác định nhanh, chậm của ô tô đang chuyển động bằng việc so sánh thời gian để đi cùng một quãng đường.
b.
Việc thiết kế khoảng cách giữa 2 vạch mốc ngắn hơn để đo tốc độ tức thời của ô tô chính xác hơn.
c.
Tốc độ của ô tô mang kí hiệu BK00001 khoảng 14,3 m/s.
d.
Có 2 ô tô vượt quá tốc độ giới hạn của cung đường.
Câu 22:
Bão số 3 (tên quốc tế: Yagi) là cơn bão mạnh nhất trong vòng 30 năm qua trên khu vực Biển Đông (tính đến tháng 9/2024). Nhờ biết được tốc độ và hướng đi của cơn bão mà chúng ta đã phòng chống và giảm thiểu được thiệt hại về người và của khi bão đổ bộ. Dưới đây là thông tin cho biết vị trí tâm siêu bão lúc 10 giờ ngày 06/9/2024 và dự báo hướng dịch chuyển của bão trong những ngày tiếp theo.

Nguoˆˋn: Trung taˆm Dự baˊo khıˊ tượng thủy va˘n quoˆˊc gia.
Theo bản tin dự báo: “Hồi 10 giờ ngày 06/9, vị trí tâm siêu bão ở vào khoảng 19,3 độ Vĩ Bắc; 112,0 độ Kinh Đông, cách Quảng Ninh khoảng 570 km về phía Đông Đông Nam. Sức gió mạnh nhất vùng gần tâm siêu bão mạnh cấp 16 (184 – 201 km/h), di chuyển theo hướng Tây, tốc độ khoảng 20 km/h. Đường kính trung bình của mắt bão khoảng 30 km”.
Thực tế, siêu bão Yagi di chuyển vào đất liền nước ta với đặc điểm gần như tương đồng với dự báo được đưa ra trước đó. Xét sự chuyển động của tâm bão từ 10h ngày 06/9 đến khi đổ bộ vào Quảng Ninh:
Theo bản tin dự báo: “Hồi 10 giờ ngày 06/9, vị trí tâm siêu bão ở vào khoảng 19,3 độ Vĩ Bắc; 112,0 độ Kinh Đông, cách Quảng Ninh khoảng 570 km về phía Đông Đông Nam. Sức gió mạnh nhất vùng gần tâm siêu bão mạnh cấp 16 (184 – 201 km/h), di chuyển theo hướng Tây, tốc độ khoảng 20 km/h. Đường kính trung bình của mắt bão khoảng 30 km”.
Thực tế, siêu bão Yagi di chuyển vào đất liền nước ta với đặc điểm gần như tương đồng với dự báo được đưa ra trước đó. Xét sự chuyển động của tâm bão từ 10h ngày 06/9 đến khi đổ bộ vào Quảng Ninh:
a.
Mắt bão có thể coi là chất điểm.
b.
Chiều của độ dịch chuyển là Đông Đông Nam.
c.
Có thể xác định được vectơ vận tốc trung bình của tâm bão.
d.
Theo dự báo, bão số 3 sẽ đổ bộ vào Quảng Ninh tầm trưa chiều ngày 07/9/2024.
Câu 23:
Trong một thí nghiệm trên máng nghiêng của đệm khí, vị trí của xe trượt được ghi lại sau các khoảng thời gian đều đặn 20,0 ms trong bảng sau:
<table><tbody><tr><td>Vị trıˊ</td><td>A</td><td>B</td><td>C</td><td>D</td><td>E</td></tr><tr><td>x(mm)</td><td>0</td><td>20</td><td>35</td><td>45</td><td>50</td></tr></tbody></table>
Tỉ số vận tốc trung bình trên đoạn đường AB so với CE là bằng bao nhiêu (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần chục)?
<table><tbody><tr><td>Vị trıˊ</td><td>A</td><td>B</td><td>C</td><td>D</td><td>E</td></tr><tr><td>x(mm)</td><td>0</td><td>20</td><td>35</td><td>45</td><td>50</td></tr></tbody></table>
Tỉ số vận tốc trung bình trên đoạn đường AB so với CE là bằng bao nhiêu (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần chục)?
Câu 24:
Khi hắt hơi mạnh mắt có thể nhắm lại trong 0,500 s. Nếu bạn đang lái xe với tốc độ 90,0 km/h thì xe chạy được bao nhiêu m trong thời gian này (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần chục)?
Câu 25:
Hai bạn Nam và Bình cùng xuất phát từ chân một cột cờ trong trường. Nam chuyển động về phía Nam với vận tốc 4,2 m/s còn Bình chuyển động với vận tốc 13,68 km/h về phía Đông. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu giây thì Nam và Bình cách nhau 96 m (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)?
Câu 26:
Tốc độ trung bình của một tàu con thoi đang bay trên quỹ đạo là 19800 dặm/giờ. Cho rằng tàu con thoi chuyển động với tốc độ không đổi và luôn giữ ở độ cao khoảng 2,00⋅102 dặm so với bề mặt Trái Đất và giả định rằng bán kính Trái Đất là 3963 dặm. Thời gian cần thiết để nó bay hết một vòng quanh Trái Đất là bao nhiêu giờ (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm)? Lấy π=3,14.
Câu 27:
Một đoàn xe cơ giới có đội hình dài 1500 m hành quân với vận tốc 40 km/h. Người chỉ huy ở xe đầu cho một chiến sĩ đi mô tô mệnh lệnh chuyển xuống xe cuối. Chiến sĩ ấy đi và về cùng với vận tốc và hoàn thành nhiệm vụ trở về mất hết 5 phút 24 giây. Vận tốc của người chiến sĩ đó là bao nhiêu km/h?
Câu 28:
Bảng dưới đây mô tả một phần sự chuyển động từ tầng hầm lên tầng thượng của thang máy số 2-T8 Times City vào buổi sáng ngày 20/9/2024.
<table><tbody><tr><td>Taˆˋng</td><td>Giờ đeˆˊn</td><td>Giờ đi</td></tr><tr><td>3</td><td>−</td><td>7h23m19s</td></tr><tr><td>6</td><td>7h23m30s</td><td>7h23m35s</td></tr><tr><td>12</td><td>7h23m50s</td><td>7h23m57s</td></tr><tr><td>26</td><td>7h24m27s</td><td>7h24m32s</td></tr></tbody></table>
Cho biết chiều cao của mỗi tầng cư dân (từ tầng 3 đến tầng 32) là 3,20 m. Tốc độ trung bình của thang máy số 2-T8 khi đi từ tầng 3 đến ngay khi dừng lại ở tầng 26 là bao nhiêu m/s (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm)?
<table><tbody><tr><td>Taˆˋng</td><td>Giờ đeˆˊn</td><td>Giờ đi</td></tr><tr><td>3</td><td>−</td><td>7h23m19s</td></tr><tr><td>6</td><td>7h23m30s</td><td>7h23m35s</td></tr><tr><td>12</td><td>7h23m50s</td><td>7h23m57s</td></tr><tr><td>26</td><td>7h24m27s</td><td>7h24m32s</td></tr></tbody></table>
Cho biết chiều cao của mỗi tầng cư dân (từ tầng 3 đến tầng 32) là 3,20 m. Tốc độ trung bình của thang máy số 2-T8 khi đi từ tầng 3 đến ngay khi dừng lại ở tầng 26 là bao nhiêu m/s (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm)?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Tham Khảo Vật Lý 10 - Kiểm Tra Chủ Đề Tốc Độ và Vận Tốc — Mã đề: 6268 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.