HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5734
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5734
Đề Tham Khảo Vật Lý 10 - Kiểm Tra Chuyển Động Rơi Tự Do - Đề Số 01
Câu 1: Chuyển động của vật nào dưới đây được coi là rơi tự do nếu được thả rơi?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
28 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Tham Khảo Vật Lý 10 - Kiểm Tra Chuyển Động Rơi Tự Do - Đề Số 01
de-tham-khao-vat-ly-10-kiem-tra-chuyen-dong-roi-tu-do-de-so-01-dethichuan.pdf
Số lượng
28 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
28 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 28 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 28 câu) | Đề Tham Khảo Vật Lý 10 - Kiểm Tra Chuyển Động Rơi Tự Do - Đề Số 01 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5734 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Chuyển động của vật nào dưới đây được coi là rơi tự do nếu được thả rơi?
A.
Một chiếc lông vũ.
B.
Một sợi chỉ.
C.
Một chiếc lá cây rụng.
D.
Một viên sỏi.
Câu 2:
Chọn câu sai.
A.
Khi vật rơi tự do mọi vật chuyển động hoàn toàn như nhau.
B.
Vật rơi tự do khi không chịu sức cản của không khí.
C.
Người nhảy dù khi mở dù được coi là rơi tự do.
D.
Mọi vật rơi tại một vị trí gần mặt đất đều chịu gia tốc rơi tự do giống nhau.
Câu 3:
Chuyển động rơi tự do là
A.
chuyển động nhanh dần.
B.
chuyển động thẳng chậm dần đều.
C.
chuyển động thẳng nhanh dần đều.
D.
chuyển động thẳng đều.
Câu 4:
Phát biểu nào sau đây về gia tốc rơi tự do là đúng?
A.
Gia tốc rơi tự do tại mọi nơi trên Trái Đất là như nhau.
B.
Ở gần bề mặt Trái Đất người ta thường lấy giá trị của gia tốc rơi tự do bằng 9,8 m/s2.
C.
Ở cùng một nơi trên Trái Đất, các vật khác nhau rơi với gia tốc khác nhau.
D.
Gia tốc rơi tự do phụ thuộc vào khối lượng vật rơi.
Câu 5:
Vận tốc tức thời của một vật rơi tự do được xác định bởi biểu thức nào sau đây?
A.
vt=21gt2.
B.
vt=21gt.
C.
vt=gt.
D.
vt=gt2.
Câu 6:
Thả vật rơi tự do từ độ cao h xuống đất. Công thức tính vận tốc của vật khi chạm đất là
A.
v=2gh.
B.
v=2gh.
C.
v=gh.
D.
v=2gh.
Câu 7:
Chuyển động của vật rơi tự do không có tính chất nào sau đây?
A.
Vận tốc của vật tăng đều theo thời gian.
B.
Gia tốc của vật tăng đều theo thời gian.
C.
Càng gần tới mặt đất vật rơi càng nhanh.
D.
Quãng đường vật đi được là hàm số bậc hai theo thời gian.
Câu 8:
Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 9,8 m xuống đất. Bỏ qua lực cản của không khí. Lấy gia tốc rơi tự do g=9,8 m/s2. Vận tốc của vật trước khi chạm đất bằng
A.
9,82 m/s.
B.
9,8 m/s.
C.
98 m/s.
D.
6,9 m/s.
Câu 9:
Hai quả bóng rơi tự do từ hai độ cao khác nhau và chạm đất cùng một lúc. Hình ảnh nào sau đây mô tả đúng chuyển động của chúng?

A.
Hình A.
B.
Hình B.
C.
Hình C.
D.
Hình D.
Câu 10:
Một vật được thả rơi tự do từ một độ cao so với mặt đất (có gia tốc rơi tự do là 9,8 m/s2) thì thời gian rơi là 5 s. Nếu vật này được thả rơi tự do từ cùng một độ cao nhưng ở Mặt Trăng (có gia tốc rơi tự do là 1,7 m/s2) thì thời gian rơi là bao nhiêu?
A.
29 s.
B.
2,5 s.
C.
12 s.
D.
10 s.
Câu 11:
Như hình vẽ, một thanh dài 5 m được treo thẳng đứng. Có một vành tròn A cách đầu dưới của thanh 5 m. Thanh rơi tự do tại nơi có g=10 m/s2. Thời gian cần thiết để thanh đi qua vành tròn A là

A.
1 s.
B.
2 s.
C.
1+2 s.
D.
2−1 s.
Câu 12:
Thả một hòn sỏi từ độ cao H xuống đất. Hòn sỏi rơi trong 2 s. Nếu thả hòn sỏi từ độ cao 2H xuống đất thì hòn sỏi sẽ rơi trong bao lâu?
A.
2 s.
B.
22 s.
C.
4 s.
D.
42 s.
Câu 13:
Người ta thả một vật rơi tự do từ một tòa tháp thì sau 5 s vật chạm đất, cho g=10 m/s2. Độ cao của tòa tháp là
A.
50 m.
B.
250 m.
C.
125 m.
D.
100 m.
Câu 14:
Trò chơi “Bungee Jump” nằm trong công viên giải trí cao 62 m. Trò chơi đưa du khách lên điểm cao nhất và sau đó rơi thẳng đứng. Tốc độ tại điểm vòng quay rơi thẳng đứng 15 m từ điểm cao nhất là

A.
103 m/s.
B.
300 m/s.
C.
2310 m/s.
D.
3 m/s.
Câu 15:
Gọi s1 và s2 lần lượt là quãng đường rơi của vật (1) và vật (2). So sánh đúng là
Câu 16:
Gọi v1 và v2 lần lượt là vận tốc chạm đất của vật (1) và vật (2). So sánh đúng là
Câu 17:
Hai vật A và B rơi tự do từ hai độ cao khác nhau và chạm đất cùng một lúc. Thời gian rơi của hai vật A và B lần lượt là 2 s và 1 s. Lấy g=10 m/s2. Khi B bắt đầu rơi, độ cao của A so với mặt đất là
A.
5 m.
B.
10 m.
C.
15 m.
D.
20 m.
Câu 18:
Từ một tòa nhà cao tầng, một hòn đá được thả rơi tự do từ độ cao h=44,1 m so với mặt đất. Lấy g=9,8 m/s2. Trong thời gian hòn đá rơi, tỉ số giữa quãng đường nó rơi trong 0,5 s đầu tiên và quãng đường nó rơi trong 0,5 s cuối cùng là
A.
1.
B.
111.
C.
51.
D.
251.
Câu 19:
Hai giọt mưa rơi liên tiếp ở cùng một vị trí trên mái hiên, bỏ qua sức cản của không khí.
a.
Chuyển động của các giọt nước mưa có thể coi là chuyển động rơi tự do.
b.
Giọt nước mưa có khối lượng nhỏ hơn sẽ rơi với thời gian dài hơn.
c.
Khoảng cách giữa hai giọt nước mưa sẽ tăng dần trước khi chúng chạm đất.
d.
Giọt nước mưa có khối lượng lớn hơn sẽ có tốc độ chạm đất lớn hơn.
Câu 20:
Một quả bóng nhỏ rơi tự do từ một tòa nhà cao tầng và rơi xuống đất sau 5 giây. Lấy g=10 m/s2.
a.
Độ cao mà quả bóng rơi là 125 m.
b.
Tốc độ của quả bóng ngay trước khi chạm đất là 60 m/s.
c.
Độ dịch chuyển của bóng trong 1 giây đầu tiên sau khi rơi là 50 m.
d.
Tốc độ trung bình của quả bóng trong 2 s cuối cùng của quá trình rơi là 40 m/s.
Câu 21:
Hai vật (1) và (2) được thả rơi tự do từ hai vị trí A và B. Bảng dưới đây là thông tin cụ thể về thí nghiệm này:
<table><tbody><tr><td></td><td>Vật (1)</td><td>Vật (2)</td></tr><tr><td>Kho^ˊi lượng mo^~i vật</td><td>m1=2m0</td><td>m2=m0</td></tr><tr><td>Độ cao rơi</td><td>H1=H0</td><td>H2=H0</td></tr><tr><td>Gia to^ˊc rơi tự do</td><td>g1=g0</td><td>g2=2g0</td></tr></tbody></table>
Biết rằng hai vật được thả rơi cùng một lúc. Xét trong khoảng thời gian vật rơi tự do.
<table><tbody><tr><td></td><td>Vật (1)</td><td>Vật (2)</td></tr><tr><td>Kho^ˊi lượng mo^~i vật</td><td>m1=2m0</td><td>m2=m0</td></tr><tr><td>Độ cao rơi</td><td>H1=H0</td><td>H2=H0</td></tr><tr><td>Gia to^ˊc rơi tự do</td><td>g1=g0</td><td>g2=2g0</td></tr></tbody></table>
Biết rằng hai vật được thả rơi cùng một lúc. Xét trong khoảng thời gian vật rơi tự do.
a.
Trong quá trình rơi, gia tốc vật (1) nhỏ hơn gia tốc vật (2).
b.
Sau 1 giây rơi (vật chưa chạm đất), tốc độ hai vật bằng nhau.
c.
Tại một thời điểm bất kì, vận tốc của vật (1) luôn nhỏ hơn vận tốc của vật (2).
d.
Khi hai vật rơi được 1 mét (vật chưa chạm đất), tốc độ của hai vật bằng nhau.
Câu 22:
Tháp nghiêng Pisa là một kỳ quan trong lịch sử kiến trúc thế giới. Như trên hình vẽ, biết chiều cao tầng 1 của tháp nghiêng h1=6,8 m tính từ mặt đất. Để đo tổng chiều cao của tháp, người ta thả một quả bóng nhỏ ở đỉnh tháp không có vận tốc ban đầu. Biết rằng thời gian để quả bóng đi qua tầng 1 và chạm tới mặt đất là t1=0,2 s, gia tốc rơi tự do g=10 m/s2, lực cản của không khí không ảnh hưởng đáng kể đến chuyển động của quả bóng.

a.
Nếu trời không có gió, quả bóng sẽ chuyển động theo một đường thẳng.
b.
Đối với các tầng có chiều cao giống nhau, thời gian quả bóng đi qua là giống nhau.
c.
Chiều cao h của tháp nghiêng tính từ mặt đất là 61,5 m.
d.
Vận tốc trung bình của quả bóng khi nó rơi từ đỉnh tháp xuống đất là 17,5 m/s.
Câu 23:
Một vật được thả từ trên máy bay ở độ cao 80 m. Cho rằng vật rơi tự do với gia tốc g=10 m/s2. Thời gian vật rơi là bao nhiêu giây?
Câu 24:
Hai vật ở độ cao h1 và h2 được thả rơi tự do cùng một nơi trên Trái Đất. Thời gian rơi của vật thứ nhất bằng nửa thời gian rơi của vật thứ hai. Tỉ số h1:h2 là bao nhiêu?
Câu 25:
Để biết độ sâu của một cái giếng, những người thám hiểm thả một hòn đá từ miệng giếng và đo thời gian từ lúc thả đến lúc nghe thấy tiếng vọng của hòn đá khi chạm đất. Giả sử người ta đo được thời gian là 2,5 s. Lấy gia tốc rơi tự do g=9,8 m/s2 và âm thanh truyền trong không khí với tốc độ không đổi là 340 m/s. Độ sâu của giếng là bao nhiêu mét (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)?
Thông tin chung cho cụm câu hỏi
Thanh dài L1=0,5 m và một hình trụ cao L2=3,7 m. Thanh nằm ở độ cao H=0,8 m ngay phía trên hình trụ (hình vẽ). Thanh bắt đầu rơi tự do và xuyên qua hình trụ theo phương thẳng đứng. Lấy g=10 m/s2.

Câu 26:
Thời gian từ lúc thả cho đến lúc đầu dưới của thanh bắt đầu đi vào hình trụ là bao nhiêu giây (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần mười)?
Câu 27:
Thời gian thanh đi qua hình trụ là bao nhiêu giây (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần mười)?
Câu 28:
Thời gian để một người phát hiện ra tình huống đến khi thực hiện hành động tương ứng được gọi là thời gian phản ứng. Như trong hình, học sinh A dùng hai ngón tay cầm chặt một đầu của thước đo, đầu có vạch số 0 của thước gần mặt đất. Do vạch số 0 của thước bị hỏng, tay bạn B đang ở vạch 5 cm (không có bộ phận nào của tay bạn B chạm vào thước). Khi nhìn thấy bạn A thả tay, lập tức bạn B nắm lấy thước và phát hiện vị trí nắm của mình là vạch 50 cm. Lấy g=10 m/s2. Thời gian phản ứng của bạn B là bao nhiêu giây (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần mười)?

---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Tham Khảo Vật Lý 10 - Kiểm Tra Chuyển Động Rơi Tự Do - Đề Số 01 — Mã đề: 5734 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.