HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3222
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3222
Đề Tham Khảo Vật Lý 10 - Kiểm Tra Định Luật II Newton
Câu 1: Nếu một vật đang chuyển động có gia tốc mà lực tác dụng lên vật tăng lên thì vật sẽ t...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
17 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Tham Khảo Vật Lý 10 - Kiểm Tra Định Luật II Newton
de-tham-khao-vat-ly-10-kiem-tra-dinh-luat-ii-newton-dethichuan.pdf
Số lượng
17 câu
Thời gian
30 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
17 câu
Thời gian
30 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 17 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 17 câu) | Đề Tham Khảo Vật Lý 10 - Kiểm Tra Định Luật II Newton Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 30 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3222 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Nếu một vật đang chuyển động có gia tốc mà lực tác dụng lên vật tăng lên thì vật sẽ thu được gia tốc
A.
nhỏ hơn.
B.
lớn hơn.
C.
bằng 0.
D.
không đổi.
Câu 2:
Trong các cách viết hệ thức của định luật 2 Newton sau đây, cách viết nào đúng?
A.
F=ma
B.
F=ma
C.
F=ma
D.
F=ma
Câu 3:
Nếu hợp lực tác dụng lên một vật là lực không đổi theo thời gian thì vật đó sẽ thực hiện chuyển động:
A.
Vật chuyển động với gia tốc không đổi.
B.
Thẳng đều
C.
Nhanh dần đều theo phương tác dụng lực
D.
Chậm dần đều theo phương tác dụng lực
Câu 4:
Khi nói về một vật chịu tác dụng của lực, phát biểu nào sau đây đúng?
A.
Khi không có lực tác dụng, vật không thể chuyển động.
B.
Khi ngừng tác dụng lực lên vật, vật này sẽ dừng lại.
C.
Gia tốc của vật luôn cùng chiều với lực tác dụng.
D.
Khi có lực tác dụng lên vật, vận tốc của vật tăng.
Câu 5:
Đâu là đơn vị của lực?
A.
kg/m2.
B.
kg/s2.
C.
kg⋅m2/s
D.
kg⋅m/s2.
Câu 6:

Như thể hiện trong hình, con chim đang tăng tốc hướng lên trên theo đường chấm chấm. Lực không khí tác dụng vào nó là F. Biểu đồ phân tích lực nào sau đây là đúng?


A.
Hình a
B.
Hình b
C.
Hình c
D.
Hình d
Câu 7:
Một vật có khối lượng 2kg chuyển động với gia tốc 2cm/s2. Lực tác dụng vào vật là
A.
4N.
B.
0,4N.
C.
0,04N.
D.
40N.
Câu 8:
Một quả bóng đang nằm yên trên mặt đất thì bị một cầu thủ đá bằng một lực 100N. Ngay sau đó, bóng thu được gia tốc 125m/s2. Bỏ qua mọi ma sát. Khối lượng của bóng là
A.
0,5kg.
B.
0,8kg.
C.
1,25kg.
D.
1kg.
Câu 9:
Hai lực F1 và F2 đồng thời tác dụng vào 1 chất điểm có khối lượng m=10kg đang nằm cân bằng. Biết rằng F1=2F2=50N, góc giữa 2 lực F1 và F2 là 180∘. Gia tốc của chất điểm khi đó là
A.
2,0m/s2.
B.
7,5m/s2.
C.
5,0m/s2.
D.
2,5m/s2.
Câu 10:
Một lực không đổi tác dụng vào một vật có khối lượng 2,5kg làm vận tốc của nó tăng dần từ 2m/s đến 6m/s trong 2s. Lực tác dụng vào vật có độ lớn bằng
A.
7,5N.
B.
5N.
C.
0,5N.
D.
2,5N.
Câu 11:
Lần lượt tác dụng lực có độ lớn F1 và F2 lên một vật khối lượng m, vật thu được gia tốc có độ lớn lần lượt là a1 và a2. Biết 1,5F1=F2. Bỏ qua mọi ma sát. Tỉ số a1a2 là
A.
23.
B.
32.
C.
3.
D.
31.
Câu 12:
Đồ thị trong hình bên biểu diễn mối quan hệ giữa độ lớn của hợp lực F(N) tác dụng lên vật có khối lượng m và gia tốc a(m/s2) gây ra tương ứng.

Khi lực tác dụng vào vật là 1N thì gia tốc của vật có độ lớn là
A.
2,5m/s2.
B.
200cm/s2.
C.
1m/s2.
D.
300cm/s2.
Câu 13:
Đồ thị trong hình bên biểu diễn mối quan hệ giữa độ lớn của hợp lực F(N) tác dụng lên vật có khối lượng m và gia tốc a(m/s2) gây ra tương ứng.

Giá trị của m là
A.
2kg.
B.
1,5kg.
C.
1kg.
D.
0,5kg.
Câu 14:
Bảng dưới đây cho biết thông tin cơ bản của chiếc một chiếc ô tô:
<table><tbody><tr><td>Khoˆˊi lượng xe</td></tr><tr><td>khi khoˆng chở haˋng (taˆˊn)</td><td>Khoˆˊi lượng haˋng hoˊa toˆˊi đa coˊ</td></tr><tr><td>thể tải (kg)</td><td>Toˆˊc độ toˆˊi ưu (km/h)</td></tr><tr><td>2,1</td><td>950</td><td>75,6</td></tr></tbody></table>
Xét trường hợp ô tô này chở hàng hóa với tải trọng tối đa được cho phép. Nếu thời gian từ lúc bắt đầu chuyển động đến khi đạt tốc độ tối ưu là 3 giây thì độ lớn lực tổng hợp tác dụng lên ô tô là bằng bao nhiêu? Cho biết xe tăng tốc đều.
<table><tbody><tr><td>Khoˆˊi lượng xe</td></tr><tr><td>khi khoˆng chở haˋng (taˆˊn)</td><td>Khoˆˊi lượng haˋng hoˊa toˆˊi đa coˊ</td></tr><tr><td>thể tải (kg)</td><td>Toˆˊc độ toˆˊi ưu (km/h)</td></tr><tr><td>2,1</td><td>950</td><td>75,6</td></tr></tbody></table>
Xét trường hợp ô tô này chở hàng hóa với tải trọng tối đa được cho phép. Nếu thời gian từ lúc bắt đầu chuyển động đến khi đạt tốc độ tối ưu là 3 giây thì độ lớn lực tổng hợp tác dụng lên ô tô là bằng bao nhiêu? Cho biết xe tăng tốc đều.
A.
42,8⋅102N.
B.
42,8⋅103N.
C.
21,4⋅102N.
D.
21,4⋅103N.
Câu 15:
Hai ô tô (1) và (2) đang chuyển động trên đoạn đường thẳng. Đồ thị vận tộc theo thời gian của hai ô tô như hình bên dưới. Cho biết khối lượng của ô tô (1) và (2) lần lượt là 1,2 tấn và 1,9 tấn.

a.
Ô tô (1) chuyển động thẳng nhanh dần đều, ô tô (2) chuyển động thẳng chậm dần đều.
b.
Tại thời điểm t=5s, hai ô tô có cùng tốc độ
c.
Gia tốc của 2 ô tô có giá trị bằng nhau
d.
Hợp lực tác dụng vào ô tô (2) có độ lớn là 3800N.
Câu 16:
Một vật có khối lượng m=500g, chuyển động dưới tác dụng của một lực kéo Fk có hướng không đổi nhưng độ lớn thay đổi theo thời gian và một lực cản Fc ngược hướng chuyển động, có độ lớn không đổi bằng 1N. Đồ thị sự thay đổi vận tốc của vật theo thời gian được biểu diễn như hình bên.

a.
Trong khoảng thời gian từ thời điểm 2s đến thời điểm 6s, vật chuyển động đều.
b.
Trong quá trình chuyển động, có hai giai đoạn vật chuyển động thẳng biến đổi đều.
c.
Trong 2s đầu, gia tốc của vật có độ lớn là 1m/s2.
d.
Độ lớn của lực kéo tác dụng vào vật trong 4s cuối là 0,5N.
Câu 17:
Ngoài cửa ra vào và cầu thang thông thường để hành khách lên xuống máy bay, khoang hành khách của máy bay dân dụng thường được trang bị lối thoát hiểm. Sau khi máy bay hạ cánh trong trường hợp tai nạn, cửa thoát hiểm sẽ tự động tạo ra một đường dốc được tạo thành từ các túi khí, và hành khách trong khoang có thể trượt xuống đất. Nếu chiều cao thẳng đứng của khoang hành khách tính từ đáy túi khí là 3,2m, chiều dài mặt phẳng nghiêng do túi khí tạo thành là 4,0m. Lực cản mà một người nặng 60kg phải chịu khi trượt xuống túi khí là 240N.

Giả sử rằng vận tốc ban đầu của người trượt xuống túi khí là 0, vận tốc khi người đó chạm tới chân túi khí là bao nhiêu m/s (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm)? Lấy g=10m/s2.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Tham Khảo Vật Lý 10 - Kiểm Tra Định Luật II Newton — Mã đề: 3222 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.