HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7086
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7086
Đề Tham Khảo Vật Lý 10 - Tổng Hợp Lực
Câu 1: Tác dụng đẩy hoặc kéo của vật này lên vật khác được gọi là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
28 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Tham Khảo Vật Lý 10 - Tổng Hợp Lực
de-tham-khao-vat-ly-10-tong-hop-luc-dethichuan.pdf
Số lượng
28 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
28 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 28 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 28 câu) | Đề Tham Khảo Vật Lý 10 - Tổng Hợp Lực Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7086 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Tác dụng đẩy hoặc kéo của vật này lên vật khác được gọi là
A.
lực.
B.
tác dụng của lực.
C.
công suất.
D.
công.
Câu 2:
Hành động nào sau đây không cần dùng đến lực?
A.
Rút một cuốn sách ra từ kệ sách.
B.
Cầm cuốn sách đặt lên bàn.
C.
Ngồi đọc một trang sách.
D.
Đẩy cuốn sách vào trong kệ sách.
Câu 3:
Khẳng định nào dưới đây sai? Khi lực tác dụng vào vật làm cho vật có thể
A.
biến đổi chuyển động.
B.
biến dạng.
C.
biến đổi chuyển động và biến dạng.
D.
biến đổi màu sắc của vật.
Câu 4:
Muốn biểu diễn lực chúng ta cần phải biết các yếu tố
A.
điểm đặt.
B.
điểm đặt, phương, chiều.
C.
điểm đặt, phương, độ lớn.
D.
điểm đặt, phương, chiều, độ lớn.
Câu 5:
Một chất điểm chịu tác dụng đồng thời của hai lực F1 và F2 thì hợp lực F của chúng luôn có độ lớn thỏa mãn hệ thức
A.
F=F1+F2.
B.
F=F1−F2.
C.
F2=F12+F22.
D.
∣F1−F2∣≤F≤F1+F2.
Câu 6:
Phát biểu nào sau đây về phép tổng hợp lực là sai?
A.
Xét về mặt toán học, tổng hợp lực là phép cộng các vectơ lực cùng tác dụng lên một vật.
B.
Lực tổng hợp có thể xác định bằng quy tắc hình bình hành, quy tắc tam giác hoặc quy tắc đa giác lực.
C.
Độ lớn của lực tổng hợp có thể lớn hơn, nhỏ hơn hoặc bằng tổng độ lớn của hai lực thành phần.
D.
Lực tổng hợp là một lực thay thế các lực tác dụng đồng thời vào cùng một vật, có tác dụng tương đương các lực thành phần.
Câu 7:
Ba lực đồng quy là ba lực có
A.
cùng độ lớn.
B.
cùng chiều.
C.
giá của các lực cắt nhau.
D.
giá của các lực không cắt nhau.
Câu 8:
Khi tác dụng của hai lực F1 và F2 tương đương với tác dụng của lực F thì ta có thể
A.
thay thế lực F bằng lực F1.
B.
thay thế lực F bằng lực F2.
C.
thay thế lực F bằng lực F1 và F2.
D.
thay thế lực F1 hoặc F2 bằng lực F.
Câu 9:

Vật có khối lượng m đặt trên mặt sàn nằm ngang và được kéo nhờ lực F như hình vẽ bên.

Hình nào dưới đây phân tích lực F thành hai thành phần vuông góc là đúng?

A.
Hình 1.
B.
Hình 2.
C.
Hình 3.
D.
Hình 4.
Câu 10:
Vật có khối lượng m đặt trên mặt sàn nằm ngang và được kéo nhờ lực F như hình vẽ bên.

Nếu α=60∘ và F=20N thì thành phần lực của lực F có tác dụng làm cho vật chuyển động trên mặt sàn có độ lớn
A.
20N.
B.
10N.
C.
202N.
D.
103N.
Câu 11:
Một chất điểm chịu tác dụng của một lực F có độ lớn là 20N. Nếu hai lực thành phần của lực đó vuông góc với nhau có độ lớn lần lượt là F1=12N và F2 thì F2 bằng
A.
8N.
B.
16N.
C.
32N.
D.
20N.
Câu 12:
Hai lực có giá đồng quy có độ lớn là 6N và 8N và có phương vuông góc với nhau. Hợp lực của hai lực này có độ lớn là
A.
4N.
B.
10N.
C.
2N.
D.
48N.
Câu 13:
Hai lực khác phương có độ lớn bằng 9N và 12N. Hợp lực của hai lực này không thể có độ lớn nào sau đây?
A.
2N.
B.
15N.
C.
11,1N.
D.
21N.
Câu 14:
Bạn Thắng dùng một sợi dây để kéo một chiếc thùng như hình vẽ. Lực mà bạn Thắng tác dụng lên chiếc thùng có đặc điểm như thế nào?

A.
Có độ lớn 60N, phương tạo với phương ngang một góc 150∘, chiều hướng lên trên.
B.
Có độ lớn 60N, phương tạo với phương ngang một góc 30∘, chiều hướng sang phải.
C.
Có độ lớn 20N, phương tạo với phương ngang một góc 30∘, chiều hướng sang trái.
D.
Có độ lớn 60N, phương tạo với phương ngang một góc 150∘, chiều hướng sang trái.
Câu 15:
Cho hai lực đồng quy có độ lớn F1=16N và F2=12N. Cho biết độ lớn của hợp lực là F=20N. Góc giữa hai lực F1 và F2 là
A.
60∘.
B.
90∘.
C.
120∘.
D.
150∘.
Câu 16:
Phân tích lực F thành hai lực F1 và F2 có độ lớn bằng nhau dọc theo hai phương OA và OB như hình vẽ. Giá trị nào sau đây là độ lớn của hai lực thành phần?

A.
F1=F2=F.
B.
F1=F2=0,53F.
C.
F1=F2=1,15F.
D.
F1=F2=0,58F.
Câu 17:
Một chất điểm chịu tác dụng đồng thời bởi 3 lực F1, F2 và F3 như hình vẽ. Cho biết ba lực này đồng quy, cùng nằm trong một mặt phẳng và từng đôi một làm thành góc 120∘, có độ lớn bằng nhau và bằng F0. Điều nào sau đây đúng về hợp lực tác dụng lên chất điểm?

A.
Có độ lớn bằng 0.
B.
Có độ lớn bằng F0.
C.
Có độ lớn bằng 3F0.
D.
Có độ lớn bằng 2F0.
Câu 18:
Một vật chịu tác dụng đồng thời ba lực đồng phẳng F1, F2 và F3. Điều kiện để 3 lực trên cân bằng thì
A.
cả 3 lực phải đồng quy.
B.
cả 3 lực phải đồng phẳng.
C.
F1+F2=F3.
D.
đồng quy và chỉ cần F1+F3=−F2.
Câu 19:
Hai lực F1 và F2 đồng phẳng, đồng thời tác dụng lên một chất điểm, hợp với nhau một góc α. Biết rằng F2=2F1=2F0.
a.
Nếu α=0∘ thì hợp lực tác dụng lên chất điểm có độ lớn là 3F0.
b.
Nếu α=180∘ thì hợp lực tác dụng lên chất điểm có độ lớn là F0.
c.
Hợp lực tác dụng lên chất điểm luôn cùng chiều với F2.
d.
Hợp lực tác dụng lên chất điểm có thể vuông góc với F1.
Câu 20:
Một chiếc thuyền máy đang được lái về phía Tây dọc theo một con sông. Lực đẩy gây ra bởi động cơ là 500N có hướng Tây. Lực ma sát giữa thuyền và mặt nước là 150N, lực cản của không khí lên thuyền là 50N hướng về phía Đông.

a.
Lực ma sát tác dụng lên thuyền có điểm đặt tại dòng nước, độ lớn 150N, hướng về phía Đông.
b.
Vì thuyền đang chuyển động nên theo mọi phương, hợp lực tác dụng lên thuyền có độ lớn đều khác 0.
c.
Theo phương Đông - Tây, hợp lực có chiều về phía Tây.
d.
Theo phương Đông - Tây, hợp lực tác dụng lên thuyền có độ lớn là 300N.
Câu 21:
Một vật đứng yên chỉ chịu tác dụng của ba lực có độ lớn lần lượt là F1=12N, F2=16N và F3=20N.
a.
Hợp lực của hai lực F2 và F3 cân bằng với lực F1.
b.
Nếu đột nhiên ngừng tác dụng lực F2 thì hợp lực của F1 và F3 thay đổi.
c.
Góc hợp giữa F1 và F2 bằng 90∘.
d.
Hợp lực của hai lực F1 và F3 không thể có độ lớn lớn hơn 32N.
Câu 22:
Như trong hình, một chiếc áo có trọng lượng Mg được treo đối xứng trên một móc treo tam giác cân nhẵn có góc ở đỉnh là 120∘.

a.
Móc treo cân bằng chứng tỏ không có lực tác dụng lên móc treo.
b.
Lực do chiếc áo tác dụng lên móc treo tam giác trên có độ lớn bằng Mg.
c.
Khi phân tích lực do chiếc áo tác dụng lên móc theo thành 2 lực thành phần vuông góc với 2 cạnh của móc treo thì các lực thành phần có độ lớn không thể bằng nhau.
d.
Lực do chiếc áo tác dụng lên cạnh bên phải móc treo có độ lớn là 3Mg.
Câu 23:
Một chất chịu hai lực tác dụng có cùng độ lớn 40N và tạo với nhau góc 120∘. Độ lớn của hợp lực tác dụng lên chất điểm bằng bao nhiêu niuton?
Câu 24:
Một vật nằm cân bằng chịu tác dụng của ba lực đồng quy, đồng phẳng có độ lớn lần lượt là 12N, 20N và 16N. Nếu lực có độ lớn 20N ngừng tác dụng thì hợp lực của hai lực còn lại có độ lớn là bao nhiêu niuton?
Câu 25:
Cho hai lực đồng quy có cùng độ lớn 600N. Hỏi góc giữa 2 lực bằng bao nhiêu độ thì hợp lực cũng có độ lớn bằng 600N?
Câu 26:
Hai mặt phẳng nhẵn tạo với mặt phẳng ngang các góc 45∘. Đặt một quả cầu trọng lượng 100N lên mặt phẳng đỡ. Hệ cân bằng. Lực do quả cầu tác dụng lên mặt đỡ bên trái có độ lớn bằng bao nhiêu niuton (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)?

Thông tin chung cho cụm câu hỏi
Một con nhện đang treo mình dưới một sợi tơ theo phương thẳng đứng thì bị một cơn gió thổi theo phương ngang làm dây treo lệch đi so với phương thẳng đứng một góc 30∘. Biết trọng lượng của con nhện là P=0,10N.

Câu 27:
Độ lớn của lực mà gió tác dụng lên con nhện khi cân bằng bao nhiêu niuton (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm)?
Câu 28:
Lực căng dây do nhện tác dụng đã tăng một lượng bao nhiêu phần trăm so với ban đầu (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Tham Khảo Vật Lý 10 - Tổng Hợp Lực — Mã đề: 7086 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.