HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7464
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7464
Đề Tham Khảo Vật Lý 10 - Tổng Ôn Chương I: Mở Đầu và Động Học Chất Điểm
Câu 1: Đối tượng nghiên cứu của Vật lí học là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
28 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Tham Khảo Vật Lý 10 - Tổng Ôn Chương I: Mở Đầu và Động Học Chất Điểm
de-tham-khao-vat-ly-10-tong-on-chuong-i-mo-dau-va-dong-hoc-chat-diem-dethichuan.pdf
Số lượng
28 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
28 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 28 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 28 câu) | Đề Tham Khảo Vật Lý 10 - Tổng Ôn Chương I: Mở Đầu và Động Học Chất Điểm Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7464 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Đối tượng nghiên cứu của Vật lí học là
A.
Thế giới sinh vật gồm thực vật, động vật, vi sinh vật, nấm, …
B.
Các dạng vận động đơn giản, tổng quát nhất của vật chất và tương tác giữa chúng.
C.
Thành phần cấu trúc, tính chất và sự biến đổi của các đơn chất và hợp chất.
D.
Các dạng vận động của vật chất.
Câu 2:
Nội dung nào dưới đây khoˆng thuộc các bước của tiến trình tìm hiểu tự nhiên dưới góc độ vật lí?
A.
Đề xuất vấn đề liên quan đến vật lí.
B.
Đưa ra phán đoán và xây dựng giả thuyết.
C.
Kiểm tra giả thuyết (hay dự đoán).
D.
Đánh giá được ảnh hưởng của một vấn đề thực tiễn.
Câu 3:
Một ô tô chạy trên đoạn đường thẳng từ A đến B mất khoảng thời gian t. Trong 41 đầu của khoảng thời gian t này, ô tô có tốc độ là 40 km/h. Trong khoảng thời gian còn lại, ô tô có tốc độ là 60 km/h. Tốc độ trung bình của ô tô trên cả đoạn đường AB là
A.
45 km/h.
B.
49 km/h.
C.
55 km/h.
D.
50 km/h.
Câu 4:
Một học sinh đo tốc độ trung bình của viên bi được giá trị v=(2,50±0,04) m/s. Sai số tỉ đối của phép đo này là
A.
1,6%.
B.
2,5%.
C.
62,5%.
D.
4,0%.
Câu 5:
Một học sinh đo chiều dài của một chiếc bút chì bằng thước có độ chia nhỏ nhất là 0,1 cm. Kết quả 5 lần đo lần lượt là 16,0 cm; 16,1 cm; 15,9 cm; 16,2 cm; 15,8 cm. Chiều dài của bút chì là
A.
(16,00±0,12) cm.
B.
(16,0±0,1) cm.
C.
(16,00±0,22) cm.
D.
(16,0±0,2) cm.
Câu 6:
Hai đại lượng nào sau đây là hai đại lượng vectơ?
A.
Quãng đường và tốc độ.
B.
Độ dịch chuyển và vận tốc.
C.
Quãng đường và độ dịch chuyển.
D.
Tốc độ và vận tốc.
Câu 7:
Một mặt bàn hình chữ nhật ABCD có chiều dài AB=0,8 m và chiều rộng BC=0,6 m. Một con nhện bò dọc theo các cạnh của mặt bàn, từ A đến C. Độ dịch chuyển của con nhện là
A.
1,0 m.
B.
1,4 m.
C.
2,0 m.
D.
1,2 m.
Câu 8:
Một vật chuyển động trên một đường thẳng Ox, chiều dương là chiều Ox. Xét trong một khoảng thời gian xác định, phát biểu nào sau đây đúng?
A.
Vật chỉ chuyển động theo chiều dương, tốc độ trung bình nhỏ hơn vận tốc trung bình.
B.
Vật chỉ chuyển động theo chiều âm, tốc độ trung bình nhỏ hơn vận tốc trung bình.
C.
Vật chuyển động theo chiều dương và sau đó chuyển động theo chiều ngược lại, tốc độ trung bình lớn hơn vận tốc trung bình.
D.
Vật chuyển động theo chiều âm và sau đó chuyển động theo chiều ngược lại, tốc độ trung bình bằng vận tốc trung bình.
Câu 9:
Dựa vào độ dốc của đồ thị độ dịch chuyển - thời gian có thể xác định đại lượng nào sau đây?
A.
Vận tốc.
B.
Gia tốc.
C.
Độ dịch chuyển.
D.
Khoảng thời gian.
Câu 10:
Hình bên là đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của ô tô chuyển động thẳng theo một hướng xác định. Tốc độ lớn nhất của ô tô tương ứng với đoạn nào trên đồ thị?

A.
1
B.
2
C.
3
D.
4
Câu 11:
Hình sau thể hiện giờ đi từ Hà Nội (02/01/2024) và giờ đến Vinh của các tàu SE7, SE5, SE3, SE19.

Trong các tàu nói trên, tàu có tốc độ trung bình lớn nhất là
A.
SE3.
B.
SE5.
C.
SE7.
D.
SE19
Câu 12:
Một xe ô tô đổi chỗ chuyển động trên đường thẳng có đồ thị độ dịch chuyển - thời gian như hình bên. Tốc độ của xe ô tô đã chọn tại thời điểm 10 s là

A.
0,7 m/s.
B.
1,5 m/s.
C.
0 m/s.
D.
1 m/s.
Câu 13:
Dựa vào độ dốc của đồ thị vận tốc - thời gian có thể xác định đại lượng nào sau đây?
A.
Vận tốc.
B.
Độ dịch chuyển.
C.
Quãng đường.
D.
Gia tốc
Câu 14:
Khi rơi trong không khí, sự rơi của vật nào sau đây có thể coi là rơi tự do?
A.
Viên bi sắt.
B.
Tờ giấy.
C.
Quả bóng bàn.
D.
Chiếc cốc nhựa
Câu 15:
Khi vật được thả rơi tự do gia tốc của vật
A.
tăng lên.
B.
giảm đi.
C.
không đổi.
D.
giảm đi rồi tăng lên
Câu 16:
Trong quá trình rơi tự do của viên bi sắt thì tốc độ của nó
A.
giảm đi.
B.
không thay đổi
C.
lúc đầu không thay đổi, về sau giảm đi.
D.
tăng lên
Câu 17:
Một vật bóng được ném xiên góc xuống sàn, nó nảy lên theo phương hợp với phương nằm ngang một góc nào đó. Trong chuyển động này lên, thành phần vận tốc theo phương nằm ngang
A.
bị ảnh hưởng bởi trọng lực.
B.
không bị ảnh hưởng bởi trọng lực
C.
có độ lớn tăng dần.
D.
bị ảnh hưởng của lực tiếp xúc với mặt sàn
Câu 18:
Nếu bỏ qua sức cản của không khí, một vật được ném từ mặt đất sẽ đạt tầm xa cực đại khi góc giữa vận tốc ban đầu và phương nằm ngang là
A.
30∘.
B.
37∘.
C.
90∘.
D.
45∘.
Câu 19:
Khi chơi gôn (golf), người chơi cần đánh quả bóng gôn từ điểm xuất phát (Tee) sao cho quả bóng gôn đến được lỗ (Hole) trong vùng xanh (Green). Biết điểm gần nhất của vùng xanh cách điểm xuất phát 250 m. Lấy g=10 m/s2.

a.
Chuyển động của quả bóng gôn là chuyển động thẳng.
b.
Bỏ qua sức cản của không khí, gia tốc của quả bóng gôn ở điểm cao nhất bằng gia tốc rơi tự do.
c.
Tốc độ của quả bóng gôn ở điểm cao nhất bằng không.
d.
Để quả bóng gôn từ điểm xuất phát đến vùng xanh thì tốc độ ban đầu của nó không nhỏ hơn 50 m/s.
Câu 20:
Một thiết bị tạo ra các chấm trên một băng giấy chuyển động với khoảng thời gian giữa 2 chấm liên tiếp là 0,02 s. Hình 1, Hình 2 và Hình 3 biểu diễn kết quả chuyển động thẳng của băng giấy. Mốc thời gian được chọn tại chấm 0.

a.
Kết quả ở Hình 1 chứng tỏ băng giấy chuyển động thẳng đều.
b.
Kết quả ở Hình 2 và Hình 3 chứng tỏ băng giấy chuyển động nhanh dần.
c.
Tốc độ trung bình của băng giấy ở Hình 1 và Hình 2 trong 1,0 s (tính từ mốc thời gian) là bằng nhau.
d.
Độ lớn gia tốc của băng giấy ở Hình 2 lớn hơn độ lớn gia tốc của băng giấy ở Hình 3.
Câu 21:
Trong một tình huống bóng đá, thủ môn xuất phát từ vạch ngang nối hai cột của khung thành chạy thẳng lên phía trước để bắt bóng. Hình bên là đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của thủ môn. Điểm A tương ứng với điểm xuất phát, đoạn AB có dạng parabol, BC là đoạn thẳng.

a.
Trong khoảng thời gian từ 0 s đến 6 s thủ môn không đổi hướng chuyển động.
b.
Thủ môn tăng tốc trong khoảng thời gian từ 0 s đến 2 s.
c.
Tốc độ chuyển động của thủ môn từ điểm B đến điểm C là 10 m/s.
d.
Từ 4 giây đến 6 giây, vận tốc chuyển động của thủ môn có giá trị −10 m/s.
Câu 22:
Từ tầng cao của một tòa nhà tại nơi có gia tốc trọng trường là 9,80 m/s2, một vật rơi tự do chạm đất hết thời gian 3,00 s (lúc t=0 vật bắt đầu rơi, chiều dương là chiều chuyển động).

a.
Đồ thị vận tốc - thời gian của vật rơi như Hình 4.
b.
Đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của vật rơi như Hình 5.
c.
Tốc độ của vật khi chạm đất là 29,4 m/s.
d.
Quãng đường rơi của vật (trong 3,00 s) là 44,1 m.
Câu 23:
Chuyển động của một viên bi có đồ thị vận tốc - thời gian như hình bên. Ở thời điểm nào (tính bằng giây), vận tốc viên bi có giá trị bằng không?

Câu 24:
Hình bên là ảnh chụp đồng hồ đo tốc độ trên ô tô đang chuyển động. Tốc độ của ô tô tại thời điểm chụp ảnh là bao nhiêu km/h?

Câu 25:
Một vận động viên chạy từ điểm xuất phát lên một quả đồi với tốc độ không đổi là 3 m/s. Khi chạy được 90 m thì vận động viên này lập tức chạy ngược lại theo đường cũ về điểm xuất phát với tốc độ không đổi là 6 m/s. Ở cả hành trình trên, tốc độ trung bình của vận động viên là bao nhiêu m/s?
Câu 26:
Một viên đạn chuyển động có các thành phần vận tốc theo hai trục vuông góc Ox và Oy với độ lớn lần lượt vx=10 m/s và vy=30 m/s. Góc tạo bởi vận tốc của viên đạn và phương Oy là α có tanα là bao nhiêu? (Kết quả lấy đến 2 chữ số sau dấu phẩy thập phân).
Câu 27:
Một quả bóng rơi tự do từ độ cao h (so với mặt đất) với thời gian rơi là t. Độ cao của quả bóng tại thời điểm t/2 (từ lúc bắt đầu rơi) bằng bao nhiêu phần của độ cao đó?
Câu 28:
Chuyển động của hai viên bi B1 và B2 có đồ thị vận tốc thời gian như hình bên. Gọi s1 và s2 là quãng đường được trục tương ứng của B1 và B2 trong cùng thời gian. Tỉ số s2/s1 là bao nhiêu? (Kết quả lấy đến 1 chữ số sau dấu phẩy thập phân).

---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Tham Khảo Vật Lý 10 - Tổng Ôn Chương I: Mở Đầu và Động Học Chất Điểm — Mã đề: 7464 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.