HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5034
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5034
Đề Tham Khảo Vật Lý 11 - Động Năng, Thế Năng và Cơ Năng Dao Động - Đề Số 06
Câu 1: Một chất điểm có khối lượng m đang dao động điều hòa. Khi chất điểm có vận tốc v thì ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
28 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Tham Khảo Vật Lý 11 - Động Năng, Thế Năng và Cơ Năng Dao Động - Đề Số 06
de-tham-khao-vat-ly-11-dong-nang-the-nang-va-co-nang-dao-dong-de-so-06-dethichuan.pdf
Số lượng
28 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
28 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 28 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 28 câu) | Đề Tham Khảo Vật Lý 11 - Động Năng, Thế Năng và Cơ Năng Dao Động - Đề Số 06 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5034 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Một chất điểm có khối lượng m đang dao động điều hòa. Khi chất điểm có vận tốc v thì động năng của nó là
A.
mv2
B.
2mv2
C.
vm2
D.
2vm2
Câu 2:
Một vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x=Acosωt. Động năng của vật tại thời điểm t là
A.
Wđ=21mA2ω2cos2ωt
B.
Wđ=mA2ω2sin2ωt
C.
Wđ=21mω2A2sin2ωt
D.
Wđ=2mω2A2sin2ωt
Câu 3:
Một con lắc lò xo dao động điều hoà với phương trình x=Acosωt và có cơ năng là E. Động năng của vật tại thời điểm t là
A.
Eđ=2Esinωt
B.
Eđ=Ecos2ωt
C.
Eđ=Esin2ωt
D.
Eđ=4Ecosωt
Câu 4:
Một vật dao động điều hòa, khi vật đi từ vị trí cân bằng tới vị trí biên thì động năng của vật
A.
giảm dần đều
B.
tăng dần đều
C.
giảm dần
D.
tăng dần
Câu 5:
Một chất điểm có khối lượng m đang dao động điều hòa với tần số góc ω. Khi chất điểm có li độ x thì thế năng của nó là
A.
mω2x2
B.
2mω2x2
C.
2mω2x
D.
2mx2
Câu 6:
Một vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x=Acosωt. Thế năng của vật tại thời điểm t là
A.
Wt=21mA2ω2cos2ωt
B.
Wt=mA2ω2sin2ωt
C.
Wt=21mω2A2sin2ωt
D.
Wt=2mω2A2sin2ωt
Câu 7:
Một con lắc lò xo dao động điều hoà với phương trình x=Acosωt và có cơ năng là E. Thế năng của vật tại thời điểm t là
A.
Et=2Esinωt
B.
Et=Ecos2ωt
C.
Et=Esin2ωt
D.
Et=4Ecosωt
Câu 8:
Đồ thị của động năng theo li độ trong dao động điều hòa có dạng
A.
hình sin
B.
parabol có bề lõm hướng xuống
C.
parabol có bề lõm hướng lên
D.
đường thẳng
Câu 9:
Đồ thị của thế năng theo li độ trong dao động điều hòa có dạng
A.
hình sin
B.
parabol có bề lõm hướng xuống
C.
parabol có bề lõm hướng lên
D.
đường thẳng
Câu 10:
Một vật dao động điều hòa với biên độ A dọc theo trục Ox. Đại lượng Y của vật phụ thuộc vào li độ x của vật theo đồ thị có dạng một phần của đường parabol như hình vẽ bên. Đại lượng Y là

A.
vận tốc của vật
B.
động năng của vật
C.
thế năng của vật
D.
gia tốc của vật
Câu 11:
Một vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa với phương trình li độ x=Acos(ωt+φ). Cơ năng của vật dao động này là
A.
21mω2A2
B.
mω2A2
C.
21m2A2
D.
21mω2A
Câu 12:
Trong dao động điều hoà, ...(1)... giữa động năng và thế năng của vật, còn cơ năng, tức tổng động năng và thế năng thì ...(2).... Điền các cụm từ thích hợp vào chỗ trống.
A.
(1) có sự chuyển hóa qua lại, (2) không được bảo toàn
B.
(1) không có sự chuyển hóa qua lại, (2) không được bảo toàn
C.
(1) có sự chuyển hoá qua lại, (2) được bảo toàn
D.
(1) không có sự chuyển hoá qua lại, (2) được bảo toàn
Câu 13:
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi vật qua vị trí có li độ x thì thế năng của con lắc là?
A.
21kx2
B.
Wt=kx
C.
Wt=21kx
D.
Wt=kx2
Câu 14:
Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì
A.
động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại
B.
khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu
C.
khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng
D.
thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên
Câu 15:
Theo định luật bảo toàn năng lượng, nếu bỏ qua ma sát thì động năng của vật:
A.
sẽ mất đi và hình thành thế năng của vật và ngược lại
B.
không mất đi mà chuyển dần thành thế năng của vật và ngược lại
C.
sẽ mất đi mà không chuyển thành thế năng của vật
D.
sẽ mất đi và hình thành thế năng của vật
Câu 16:
Chọn câu sai. Cơ năng của vật dao động điều hoà bằng
A.
tổng động năng và thế năng ở thời điểm bất kì
B.
động năng vào thời điểm ban đầu
C.
thế năng ở vị trí biên
D.
động năng khi vật ở vị trí cân bằng
Câu 17:
Trong dao động điều hòa, vì cơ năng được bảo toàn nên
A.
động năng không đổi
B.
thế năng không đổi
C.
động năng tăng bao nhiêu thì thế năng giảm bấy nhiêu và ngược lại
D.
động năng và thế năng hoặc cùng tăng hoặc cùng giảm
Câu 18:
Chọn câu sai? Trong dao động điều hòa thì
A.
cơ năng luôn không đổi
B.
luôn có sự biến đổi qua lại giữa động năng và thế năng
C.
khi động năng tăng thì thế năng giảm
D.
khi động năng tăng 2 lần thì thế năng giảm 2 lần
Câu 19:
Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:

a.
Tại thời điểm t1, gia tốc của vật có giá trị dương.
b.
Tại thời điểm t3, thế năng của vật cực đại.
c.
Tại thời điểm t2, gia tốc của vật có giá trị tăng.
d.
Tại thời điểm t4, động năng của vật nhỏ nhất.
Câu 20:
Xét tính đúng sai của các phát biểu sau về sự chuyển hoá giữa động năng và thế năng của vật dao động điều hoà.
a.
Khi thế năng tăng thì động năng giảm.
b.
Đồ thị biểu diễn thế năng theo li độ là hàm parabol bề lõm quay xuống.
c.
Đồ thị biểu diễn động năng theo li độ là hàm parabol bề lõm quay xuống.
d.
Đồ thị biểu diễn cơ năng theo li độ là hàm parabol bề lõm quay xuống.
Câu 21:
Dựa vào đồ thị bên dưới xét tính đúng sai của các phát biểu sau:

a.
Từ 0 đến 4T thế năng tăng từ 0 đến cực đại.
b.
Từ 4T đến 2T động năng tăng từ 0 đến cực đại.
c.
Tại bất cứ thời điểm nào tổng động năng và thế năng luôn không đổi.
d.
Trong 1 chu kì có 2 lần động năng bằng thế năng.
Câu 22:
Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:
a.
Thế năng của con lắc lò xo là thế năng đàn hồi của lò xo khi bị biến dạng.
b.
Cơ năng của một chất điểm dao động điều hoà tỉ lệ thuận với bình phương biên độ.
c.
Cơ năng của một chất điểm dao động điều hoà tỉ lệ thuận với tần số góc dao động.
d.
Khi vật chuyển động từ biên âm đến vị trí cân bằng thì cơ năng giảm còn động năng tăng.
Thông tin chung cho cụm câu hỏi
Dùng thông tin sau cho câu 1 và câu 2. Một vật có khối lượng 100g dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O với tần số góc 4πrad/s, biên độ 9cm. Lấy π2=10. Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng của vật.
Câu 23:
Cơ năng của vật là bao nhiêu mili Jun?
Câu 24:
Động năng của vật khi vật qua vị trí có li độ 6cm là bao nhiêu mili Jun?
Thông tin chung cho cụm câu hỏi
Dùng thông tin sau cho câu 3 và câu 4. Động năng dao động của một con lắc lò xo được mô tả theo thế năng dao động của nó bằng đồ thị như hình vẽ bên. Cho biết khối lượng của vật bằng 100g, vật dao động giữa hai vị trí cách nhau 8cm.

Câu 25:
Cơ năng của vật là bao nhiêu mili Jun?
Câu 26:
Tính tần số góc của dao động (đơn vị: rad/s, kết quả làm tròn đến chữ số hàng phần trăm).
Thông tin chung cho cụm câu hỏi
Dùng thông tin sau cho câu 5 và câu 6. Hai vật A và B đang dao động điều hòa cùng tần số. Đồ thị biểu diễn li độ x của hai vật A, B theo thời gian t lần lượt là đường (1) và (2) như hình vẽ. Biết khối lượng của A gấp hai lần khối lượng của B. Mốc thế năng của mỗi vật được chọn ở vị trí cân bằng của chúng.

Câu 27:
Độ lớn độ lệch pha của 2 dao động là bao nhiêu rad? Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm.
Câu 28:
Tính từ thời điểm mà động năng của A cực đại sau 101 chu kì dao động thì tỉ số giữa thế năng của A và thế năng của B bằng bao nhiêu? Kết quả làm tròn đến hàng phần mười?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Tham Khảo Vật Lý 11 - Động Năng, Thế Năng và Cơ Năng Dao Động - Đề Số 06 — Mã đề: 5034 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.