HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9658
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9658
Đề Tham Khảo Vật Lý 11 - Kiểm Tra Định Kỳ Dao Động Cơ - Đề Số 01
Câu 1: Dao động cơ học là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
28 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Tham Khảo Vật Lý 11 - Kiểm Tra Định Kỳ Dao Động Cơ - Đề Số 01
de-tham-khao-vat-ly-11-kiem-tra-dinh-ky-dao-dong-co-de-so-01-dethichuan.pdf
Số lượng
28 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
28 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 28 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 28 câu) | Đề Tham Khảo Vật Lý 11 - Kiểm Tra Định Kỳ Dao Động Cơ - Đề Số 01 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9658 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Dao động cơ học là
A.
Chuyển động có quỹ đạo xác định trong không gian, sau những khoảng thời gian xác định trạng thái chuyển động được lặp lại như cũ.
B.
Chuyển động có biên độ và tần số góc xác định.
C.
Chuyển động trong phạm vi hẹp trong không gian được lặp đi lặp lại nhiều lần.
D.
Chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại quanh một vị trí cân bằng xác định.
Câu 2:
Thế nào là dao động tuần hoàn?
A.
là dao động cơ mà sau những khoảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị trí cũ theo hướng cũ.
B.
là dao động trong đó li độ của vật là một hàm bậc nhất theo thời gian.
C.
là dao động qua lại xung quanh một vị trí cân bằng xác định.
D.
là dao động cơ mà sau những khoảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị trí cũ.
Câu 3:
Phát biểu nào sau đây là sai?
A.
Quả lắc đồng hồ đang dao động là một dao động tuần hoàn.
B.
Chiếc thuyền nhấp nhô trên mặt nước không phải là dao động tuần hoàn.
C.
Dao động cơ của một vật có thể là tuần hoàn hoặc không tuần hoàn.
D.
Dao động tuần hoàn phức tạp nhất là dao động điều hòa.
Câu 4:
Ví dụ nào sau đây là dao động tuần hoàn?
A.
Sự rung động của dây đàn
B.
Cành cây đu đưa khi có gió thổi
C.
Chiếc thuyền bồng bềnh trên những ngọn sóng
D.
Chuyển động của quả lắc đồng hồ.
Câu 5:
Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=Acos(ωt+φ) với A>0, ω>0. Pha của dao động ở thời điểm t là
A.
ω
B.
cos(ωt+φ)
C.
ωt+φ
D.
φ
Câu 6:
Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=Acos(ωt+φ) với A>0, ω>0. Pha của dao động ở thời điểm t=0 là
A.
ω
B.
cos(ωt+φ)
C.
ωt+φ
D.
φ
Câu 7:
Trong dao động điều hòa, khoảng thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí biên là
A.
hai chu kì.
B.
một phần tư chu kì.
C.
một chu kì.
D.
một nửa chu kì.
Câu 8:
Đại lượng đặc trưng cho tốc độ biến thiên của pha dao động là
A.
Tần số góc
B.
Li độ
C.
Biên độ
D.
Độ dịch chuyển
Câu 9:
Đại lượng nào dưới đây đặc trưng cho độ lệch về thời gian giữa hai dao động điều hoà cùng chu kì?
A.
Li độ.
B.
Pha.
C.
Pha ban đầu.
D.
Độ lệch pha.
Câu 10:
Xét hai dao động điều hòa cùng phương, cùng chu kì T. Nếu tại thời điểm ban đầu độ lệch pha giữa hai dao động là Δφ và hai vật chuyển động ngược nhau thì tại thời điểm t=0,5T, độ lệch pha của hai dao động là
A.
Δφ−π/2
B.
Δφ
C.
Δφ+π
D.
Δφ+π/2
Câu 11:
Hai dao động điều hòa cùng tần số có pha ban đầu là φ1 và φ2. Hai dao động cùng pha khi hiệu φ2−φ1 có giá trị bằng
A.
(2n+41)π với n=0,±1,±2,…
B.
2nπ với n=0,±1,±2,…
C.
(2n+1)π với n=0,±1,±2,…
D.
(2n+21)π với n=0,±1,±2,…
Câu 12:
Một chất điểm dao động điều hoà có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 20 cm. Biên độ dao động của chất điểm là
A.
5 cm.
B.
−5 cm.
C.
10 cm.
D.
−10 cm.
Câu 13:
Một chất điểm dao động điều hoà trong 5 dao động toàn phần chất điểm đi được quãng đường dài 120 cm. Quỹ đạo dao động của vật có chiều dài là
A.
6 cm.
B.
12 cm.
C.
3 cm.
D.
9 cm.
Câu 14:
Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình x=5cos(10πt−6π) (cm). Li độ của chất điểm khi pha dao động bằng 2π là
A.
5 cm.
B.
−5 cm.
C.
0 cm.
D.
−2,5 cm.
Câu 15:
Một chất điểm dao động điều hoà có phương trình li độ theo thời gian là x=53cos(10πt+6π) (cm). Tại thời điểm t=2 s thì li độ của chất điểm bằng
A.
2,5 cm.
B.
−53 cm.
C.
5 cm.
D.
2,53 cm.
Câu 16:
Phương trình dao động của một vật có dạng x=−Acos(10πt+6π) (cm). Pha ban đầu của dao động là
A.
6π
B.
−6π
C.
−65π
D.
65π
Câu 17:
Cho đồ thị li độ - thời gian của một vật dao động điều hoà như hình. Thông tin nào dưới đây là đúng?

A.
Biên độ của dao động là 10 cm.
B.
Tần số của dao động là 10 Hz.
C.
Chu kì của dao động là 10 s.
D.
Tần số góc của dao động là 0,1 rad/s.
Câu 18:
Hình minh hoạ 2 dao động cùng tần số đồng pha và ngược pha. Chọn phương án không chính xác:

A.
Độ lệch pha giữa 2 dao động cùng chu kì là độ lệch pha ban đầu của chúng
B.
Với hai dao động đồng pha ngoại trừ trường hợp khi vật đang ở vị trí cân bằng thì li độ của chúng tại cùng một thời điểm luôn cùng dấu với nhau
C.
Với hai dao động ngược pha ngoại trừ trường hợp khi vật đang ở vị trí cân bằng thì li độ của chúng tại cùng một thời điểm luôn trái dấu với nhau
D.
Bắt đầu từ thời điểm ban đầu t=0, sau thời gian 21 chu kì hai dao động ngược pha sẽ có độ lệch pha là 2π
Câu 19:
Bạn Như tiến hành thí nghiệm tìm hiểu về đặc điểm của dao động cơ:
Treo một vật nhỏ, nặng vào đầu tự do của một lò xo nhẹ (Hình 1.1a) hoặc một dây nhẹ không dãn ta có con lắc lò xo hoặc con lắc đơn (Hình 1.1b).
Kéo vật lệch khỏi vị trí cân bằng rồi thả ra cho chuyển động. Quan sát chuyển động của mỗi vật.
Treo một vật nhỏ, nặng vào đầu tự do của một lò xo nhẹ (Hình 1.1a) hoặc một dây nhẹ không dãn ta có con lắc lò xo hoặc con lắc đơn (Hình 1.1b).
Kéo vật lệch khỏi vị trí cân bằng rồi thả ra cho chuyển động. Quan sát chuyển động của mỗi vật.

Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:
a.
Vị trí cân bằng là vị trí tổng hợp các lực tác dụng lên vật lớn nhất
b.
Đối với lò xo nhẹ hình 1.1a, khi vật ở vị trí cân bằng lò xo không biến dạng
c.
Đối với con lắc đơn hình 1.1b, khi vật ở vị trí cân bằng quả nặng ở vị trí thấp nhất
d.
Khi kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng, vật sẽ nhanh chóng chuyển động lên vị trí cao nhất
Câu 20:
Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:
a.
Dao động cơ của một vật có thể là tuần hoàn hoặc không tuần hoàn. Nếu sau những khoảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị trí cũ thì dao động của vật đó là tuần hoàn.
b.
Dao động tuần hoàn phức tạp nhất là dao động điều hoà.
c.
Dao động điều hoà là dao động trong đó li độ của vật là một hàm bậc nhất của thời gian.
d.
Trong dao động điều hoà của mỗi vật thì bốn đại lượng biên độ, chu kì, tần số và tần số góc là những đại lượng không đổi, không phụ thuộc vào thời điểm quan sát.
Câu 21:
Một vật nhỏ dao động điều hoà theo một trục cố định nằm ngang. Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:
a.
Quãng đường vật đi được trong một chu kì dao động bằng 2 lần biên độ.
b.
Đồ thị li độ theo thời gian của vật là một đường hình sin.
c.
Chiều dài quỹ đạo chuyển động của vật bằng biên độ.
d.
Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình sin.
Câu 22:
Vật nhỏ dao động điều hoà có phương trình x=Acos(ωt+φ). Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:
a.
Ở vị trí cân bằng li độ của vật nhỏ nhất
b.
Ở vị trí biên vật có vận tốc bằng 0
c.
Vật thực hiện 1 dao động toàn phần thì pha dao động thay đổi 2π rad
d.
Pha dao động là đại lượng không đổi theo thời gian
Thông tin chung cho cụm câu hỏi
Dùng thông tin sau cho Câu 1 và Câu 2: Một chất điểm dao động điều hoà trong thời gian 1 phút vật thực hiện được 60 dao động.
Câu 23:
Chu kì dao động của chất điểm là bao nhiêu giây?
Câu 24:
Trong thời gian 3 giây vật đi được quãng đường bằng bao nhiêu lần biên độ?
Thông tin chung cho cụm câu hỏi
Dùng thông tin sau cho Câu 25 và Câu 26: Pít-tông của một động cơ đốt trong dao động trên một đoạn thẳng dài 18 cm và làm cho trục khuỷu của động cơ quay đều với tốc độ 1200 vòng/phút (Hình vẽ).

Câu 25:
Biên độ dao động của một điểm trên mặt pít-tông là bao nhiêu m?
Câu 26:
Điểm trên mặt pít-tông dao động với tần số bao nhiêu Hz?
Thông tin chung cho cụm câu hỏi
Dùng thông tin sau cho Câu 5 và Câu 6: Một chất điểm dao động điều hòa có pha dao động Φ phụ thuộc vào thời gian t như hình bên. Biết tại thời điểm ban đầu, chất điểm qua vị trí có li độ −3 cm.

Câu 27:
Vật dao động với tần số là bao nhiêu rad/s. Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm.
Câu 28:
Biên độ của vật là bao nhiêu cm? Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Tham Khảo Vật Lý 11 - Kiểm Tra Định Kỳ Dao Động Cơ - Đề Số 01 — Mã đề: 9658 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.