Vật lý#Phương trình sóng#Đồ thị sóng#Kiểm tra định kỳ
Đề mở công khai

Đề Tham Khảo Vật Lý 11 - Phương Trình Sóng & Đồ Thị Sóng - Đề Số 09

Đề kiểm tra định kỳ Vật lý 11 gồm 28 câu hỏi về phương trình sóng và đồ thị sóng. Làm bài trực tiếp, biết điểm ngay và xem lời giải chi tiết.

50 phút
28 câu hỏi
Thang điểm 10
Chấm điểm tự động
G
Khách vãng lai
Làm bài trực tiếp không cần tài khoản • Bấm đăng nhập nếu muốn lưu lịch sử

Lưu ý khi làm bài

Đồng hồ đếm ngược 50 phút sẽ bắt đầu chạy ngay khi bạn bấm bắt đầu.

Hệ thống hỗ trợ 3 chế độ: Làm từng câu (CBT), Cuộn toàn bộ đề, hoặc Phiếu tô OMR.

Câu trả lời được tự động lưu tạm; kết quả và lời giải chi tiết sẽ hiển thị ngay khi nộp bài.

Miễn phí 100% • Không giới hạn lượt làm

Nội dung câu hỏi trong đề thi (28 câu)

Xem trước nội dung đề thi. Bấm “Bắt đầu làm bài” để tính giờ, chọn đáp án và xem lời giải chi tiết từng câu.

Tốc độ truyền sóng cơ học không phụ thuộc vào
A.
tần số sóng.
B.
mật độ phần tử môi trường.
C.
nhiệt độ môi trường.
D.
tính đàn hồi của môi trường.
Phương trình sóng
A.
chỉ tuần hoàn theo thời gian.
B.
chỉ tuần hoàn theo không gian.
C.
không tuần hoàn theo thời gian và không tuần hoàn theo không gian.
D.
vừa tuần hoàn theo thời gian vừa tuần hoàn theo không gian.
Một sóng cơ hình sin truyền trong một môi trường với bước sóng . Trên cùng một hướng truyền sóng, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất mà phần tử của môi trường tại đó dao động ngược pha nhau là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Một sóng hình sin truyền trên một sợi dây dài dọc theo trục Ox. Ở điểm có tọa độ , đồ thị li độ phụ thuộc thời gian như hình vẽ. Chu kì của sóng này bằng
Hình 1
A.
s.
B.
s.
C.
s.
D.
s.
Khoảng cách giữa hai điểm gần nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động cùng pha là
A.
bước sóng.
B.
tần số sóng.
C.
biên độ sóng.
D.
chu kì sóng.
Xem đầy đủ toàn bộ 23 câu hỏi tiếp theo (Câu 6 – Câu 28)
Các điểm sóng của sóng dọc có phương dao động
A.
nằm ngang.
B.
trùng với phương truyền sóng.
C.
vuông góc với phương truyền sóng.
D.
thẳng đứng.
Một sóng đang truyền từ trái sang phải trên một sợi dây đàn hồi như hình. Xét hai phần tử M và N trên dây. Chọn đáp án đúng
Hình 1
A.
M dao động theo phương từ trái qua phải.
B.
N dao động theo phương từ trái qua phải.
C.
Thay đổi tần số nguồn sóng thì bước sóng trên dây thay đổi.
D.
Tốc độ truyền sóng tại điểm M khác với tốc độ truyền sóng tại N.
Tại một thời điểm nào đó, một sóng ngang có tần số 4 Hz lan truyền trên một sợi dây và làm cho sợi dây có dạng như hình vẽ dưới đây. Biết rằng điểm M đang ở vị trí thấp nhất, điểm P đang ở vị trí cao nhất, còn điểm N đang chuyển động đi xuống và khoảng cách ở vị trí cân bằng giữa hai điểm M và P theo phương ngang là 50 cm. Chọn phát biểu sai:
Hình 1
A.
Sóng truyền từ M đến P.
B.
P là vị trí đỉnh sóng.
C.
Phần tử N dao động với biên độ lớn hơn biên độ sóng.
D.
Tốc độ truyền sóng là 0,8 m/s.
Tại nguồn O, phương trình dao động sóng là gọi là bước sóng, là vận tốc truyền sóng. Điểm M nằm trên phương truyền sóng cách O một đoạn . Chọn phát biểu sai:
A.
Điểm M trễ pha hơn nguồn O.
B.
Khi M cách O số nguyên lần bước sóng thì M cùng pha với nguồn O.
C.
Khi M cách O số bán nguyên lần bước sóng thì M ngược pha với nguồn O.
D.
M lệch pha với O một góc .
Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng cơ, dao động vuông pha bằng
A.
Hai lần bước sóng.
B.
Một phần tư bước sóng.
C.
Một bước sóng.
D.
Một nửa bước sóng.
Trong sự truyền sóng cơ, hai điểm M và N nằm trên một phương truyền sóng dao động lệch pha nhau một góc là . Khoảng cách giữa hai điểm đó là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Phát biểu nào sau đây sai khi nói về sóng cơ
A.
Sóng ngang và sóng dọc đều truyền được trong chất rắn.
B.
Khi sóng cơ truyền đi trong môi trường vật chất đàn hồi, các phần tử không truyền theo sóng mà dao động tại chỗ.
C.
Sóng có các tính chất như phản xạ, khúc xạ, nhiễu xạ.
D.
Tốc độ dao động của các phần tử sóng không đổi theo thời gian.
Phát biểu nào sau đây sai khi nói về quá trình truyền sóng
Hình 1
A.
Vòng tròn sóng là các vòng tròn đồng tâm O.
B.
Sóng lan truyền trên mặt nước là sóng ngang.
C.
Khoảng cách giữa 2 vòng tròn sóng là gợn lồi cách nhau 1 bước sóng.
D.
Sóng do nguồn O tạo ra làm cho mọi phần tử môi trường dao động cùng pha với nhau.
Thời gian kể từ khi ngọn sóng thứ nhất đến ngọn sóng thứ sáu đi qua trước mặt một người quan sát là (s). Biết tốc độ truyền sóng là (m/s). Chọn phát biểu không đúng
A.
Chu kì của sóng là (s).
B.
Khi nguồn sóng dao động với biên độ lớn hơn thì tốc độ truyền sóng sẽ tăng.
C.
Khi thay đổi nhiệt độ của môi trường thì tốc độ truyền sóng thay đổi.
D.
Bước sóng là quãng đường mà sóng truyền đi trong một chu kì.
Trong môi trường đàn hồi, có một sóng cơ tần số lan truyền với tốc độ . Hai điểm A và B trên phương truyền sóng dao động cùng pha nhau. Giữa chúng chỉ có hai điểm khác dao động ngược pha với A. Chọn phát biểu đúng
A.
Hai điểm A và B lệch pha nhau số nguyên lần .
B.
Các điểm dao động ngược pha với A trên cùng phương truyền sóng cách A số nguyên lần bước sóng.
C.
Khoảng cách .
D.
Những điểm dao động ngược pha với A có biên độ dao động nhỏ hơn biên độ dao động của điểm A.
Trong đồ thị của sóng Hình 8.3d, chọn phát biểu sai khi nói về sóng cơ:
Hình 1
A.
Phần tử O dao động theo phương thẳng đứng.
B.
Nhờ lực liên kết giữa các phần tử mà khi O dao động các phần tử lân cận dao động theo.
C.
Hai nguyên nhân tạo nên sóng truyền trong một môi trường là nguồn dao động bên ngoài tác dụng lên môi trường tại điểm O và lực liên kết các phần tử.
D.
Khi sóng truyền qua 2 điểm M và N, chúng dao động ngược pha nhau.
Mô hình sóng âm được minh hoạ như hình 9.3. Chọn phát biểu không đúng
Hình 1
A.
Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc.
B.
Biên độ của sóng âm càng lớn thì biên độ dao động của màng nhĩ người càng lớn.
C.
Biên độ sóng âm càng lớn thì âm nghe càng to.
D.
Khi sóng âm truyền đi các phần tử không khí di chuyển theo sóng đến màng nhĩ của người giúp ta nghe được âm.
Một sóng dọc truyền đi theo trục Ox với vận tốc 2 m/s. Phương trình dao động tại O là (mm). Điểm M trên đường Ox, cách O một khoảng 1,3 m. Biết sóng truyền theo chiều dương Ox hướng từ trái qua phải. Chọn phát biểu sai:
A.
Nguồn O dao động với tần số 10 Hz.
B.
Phần tử M dao động với tần số 10 Hz.
C.
Tại s phần tử M chuyển động sang phải.
D.
Phần tử M ngược pha với nguồn O.
Xét tính đúng sai của các phát biểu sau. Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào
a.
Cách tạo ra dao động trong môi trường.
b.
Biên độ dao động của nguồn sóng.
c.
Cấu trúc phân tử của môi trường.
d.
Tốc độ dao động cực đại của nguồn sóng.
Xét tính đúng sai của các phát biểu sau. Một chiếc loa điện động đang phát bài hát.
a.
Màng loa dao động là nguồn sóng âm trong không khí.
b.
Không khí càng loãng, âm truyền càng nhanh.
c.
Tốc độ truyền âm trong không khí phụ thuộc vào tần số rung của màng loa.
d.
Tần số âm càng lớn thì âm truyền càng nhanh.
Xét tính đúng sai của các phát biểu sau. Một sóng ngang truyền trên một sợi dây rất dài từ P đến Q. Hai điểm P, Q trên phương truyền sóng cách nhau .
a.
Khi P có li độ cực đại thì Q có vận tốc cực đại.
b.
Li độ P, Q luôn trái dấu.
c.
Khi Q có li độ cực đại thì P có vận tốc cực đại.
d.
Khi P có li độ cực đại thì Q qua vị trí cân bằng theo chiều âm. Khi Q có li độ cực đại thì P qua vị trí cân bằng theo chiều dương.
Xét tính đúng sai của các phát biểu sau. Một sóng ngang có tần số 100 Hz truyền trên một sợi dây nằm ngang với tốc độ 60 m/s, qua điểm A rồi mới truyền đến điểm B cách nhau 7,95 m.
a.
A sớm pha hơn B.
b.
Khi A có độ lớn li độ cực đại thì B có li độ bằng 0.
c.
Khi A có li độ âm và đang chuyển động đi lên thì B có li độ dương và chuyển động đi xuống.
d.
Khi A có tốc độ cực đại thì B có độ lớn li độ cực đại.
Sóng hình thành trên đại dương và trên hồ vì năng lượng từ gió được truyền vào nước. Gió càng mạnh thì thổi càng lâu và diện tích mặt nước mà nó thổi qua càng lớn thì khả năng xảy ra sóng càng lớn. Trong trường hợp quãng đường truyền sóng ngắn (ví dụ trên hồ nước có kích thước cỡ 20 km) và tốc độ gió vừa phải (19 km/h) được thổi trong 2h, sóng sẽ tạo ra ổn định với biên độ trung bình khoảng 27 cm, bước sóng 8,5 m với chu kì sóng cỡ 3s.
Tốc độ của sóng trên hồ là bao nhiêu m/s? Kết quả làm tròn đến hàng phần mười.
Sóng hình thành trên đại dương và trên hồ vì năng lượng từ gió được truyền vào nước. Gió càng mạnh thì thổi càng lâu và diện tích mặt nước mà nó thổi qua càng lớn thì khả năng xảy ra sóng càng lớn. Trong trường hợp quãng đường truyền sóng ngắn (ví dụ trên hồ nước có kích thước cỡ 20 km) và tốc độ gió vừa phải (19 km/h) được thổi trong 2h, sóng sẽ tạo ra ổn định với biên độ trung bình khoảng 27 cm, bước sóng 8,5 m với chu kì sóng cỡ 3s.
Tốc độ dao động cực đại của nước là bao nhiêu m/s? Kết quả làm tròn đến hàng phần mười.
Trong môi trường đàn hồi có một sóng cơ có tần số 10 Hz, tốc độ truyền sóng là cm/s. Hai điểm M và N trên phương truyền sóng dao động cùng pha nhau, giữa chúng chỉ có 2 điểm E và F. Biết rằng, khi E hoặc F có tốc độ dao động cực đại thì tại M tốc độ dao động cực tiểu.
Giá trị của bước sóng là bao nhiêu m?
Trong môi trường đàn hồi có một sóng cơ có tần số 10 Hz, tốc độ truyền sóng là cm/s. Hai điểm M và N trên phương truyền sóng dao động cùng pha nhau, giữa chúng chỉ có 2 điểm E và F. Biết rằng, khi E hoặc F có tốc độ dao động cực đại thì tại M tốc độ dao động cực tiểu.
Khoảng cách MN là bao nhiêu m?
Để đo bước sóng truyền trên mặt nước, bạn Học Kỳ cho quả bóng tennis dao động điều hòa theo phương thẳng đứng chạm vào mặt nước (nguồn sóng) để tạo ra sóng (Hình 5.1). Trên mặt hồ có một cái phao, đo khoảng cách từ phao đến nguồn khi chưa có sóng được 12 m. Dùng đồng hồ đo được thời gian phao thực hiện 30 dao động là 24s, thời gian từ khi nguồn bắt đầu dao động đến khi phao bắt đầu dao động là 10s.
Hình 1
Bước sóng của sóng truyền trên mặt hồ là bao nhiêu m.
Để đo bước sóng truyền trên mặt nước, bạn Học Kỳ cho quả bóng tennis dao động điều hòa theo phương thẳng đứng chạm vào mặt nước (nguồn sóng) để tạo ra sóng (Hình 5.1). Trên mặt hồ có một cái phao, đo khoảng cách từ phao đến nguồn khi chưa có sóng được 12 m. Dùng đồng hồ đo được thời gian phao thực hiện 30 dao động là 24s, thời gian từ khi nguồn bắt đầu dao động đến khi phao bắt đầu dao động là 10s.
Hình 1
Trên mặt hồ có hai cái phao nhỏ và ở trên cùng một phương truyền sóng. Tại thời điểm hình ảnh mặt nước với các phao như hình vẽ (Hình 5.2), đang chuyển động hướng lên trên. Đường nét đứt biểu diễn mặt nước khi không có sóng. Khoảng cách từ đến đường nét đứt bằng một nửa biên độ sóng. Để khoảng cách giữa và bằng 0,56 m thì hiệu li độ của phao A và B lúc đó bằng bao nhiêu m?
Sẵn sàng kiểm tra năng lực với bộ đề Đề Tham Khảo Vật Lý 11 - Phương Trình Sóng & Đồ Thị Sóng - Đề Số 09?
Đề Tham Khảo Vật Lý 11 - Phương Trình Sóng & Đồ Thị Sóng - Đề Số 09 - Làm Bài Online & Chấm Điểm Ngay | dethichuan.com