HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3935
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3935
Đề Tham Khảo Vật Lý 11 - Phương Trình Sóng & Đồ Thị Sóng - Đề Số 09
Câu 1: Tốc độ truyền sóng cơ học không phụ thuộc vào
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
28 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Tham Khảo Vật Lý 11 - Phương Trình Sóng & Đồ Thị Sóng - Đề Số 09
de-tham-khao-vat-ly-11-phuong-trinh-song-do-thi-song-de-so-09-dethichuan.pdf
Số lượng
28 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
28 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 28 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 28 câu) | Đề Tham Khảo Vật Lý 11 - Phương Trình Sóng & Đồ Thị Sóng - Đề Số 09 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3935 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Tốc độ truyền sóng cơ học không phụ thuộc vào
A.
tần số sóng.
B.
mật độ phần tử môi trường.
C.
nhiệt độ môi trường.
D.
tính đàn hồi của môi trường.
Câu 2:
Phương trình sóng
A.
chỉ tuần hoàn theo thời gian.
B.
chỉ tuần hoàn theo không gian.
C.
không tuần hoàn theo thời gian và không tuần hoàn theo không gian.
D.
vừa tuần hoàn theo thời gian vừa tuần hoàn theo không gian.
Câu 3:
Một sóng cơ hình sin truyền trong một môi trường với bước sóng λ. Trên cùng một hướng truyền sóng, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất mà phần tử của môi trường tại đó dao động ngược pha nhau là
A.
2λ.
B.
4λ.
C.
λ.
D.
2λ.
Câu 4:
Một sóng hình sin truyền trên một sợi dây dài dọc theo trục Ox. Ở điểm có tọa độ x, đồ thị li độ phụ thuộc thời gian như hình vẽ. Chu kì của sóng này bằng

A.
0,20 s.
B.
0,25 s.
C.
0,15 s.
D.
0,30 s.
Câu 5:
Khoảng cách giữa hai điểm gần nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động cùng pha là
A.
bước sóng.
B.
tần số sóng.
C.
biên độ sóng.
D.
chu kì sóng.
Câu 6:
Các điểm sóng của sóng dọc có phương dao động
A.
nằm ngang.
B.
trùng với phương truyền sóng.
C.
vuông góc với phương truyền sóng.
D.
thẳng đứng.
Câu 7:
Một sóng đang truyền từ trái sang phải trên một sợi dây đàn hồi như hình. Xét hai phần tử M và N trên dây. Chọn đáp án đúng

A.
M dao động theo phương từ trái qua phải.
B.
N dao động theo phương từ trái qua phải.
C.
Thay đổi tần số nguồn sóng thì bước sóng trên dây thay đổi.
D.
Tốc độ truyền sóng tại điểm M khác với tốc độ truyền sóng tại N.
Câu 8:
Tại một thời điểm nào đó, một sóng ngang có tần số 4 Hz lan truyền trên một sợi dây và làm cho sợi dây có dạng như hình vẽ dưới đây. Biết rằng điểm M đang ở vị trí thấp nhất, điểm P đang ở vị trí cao nhất, còn điểm N đang chuyển động đi xuống và khoảng cách ở vị trí cân bằng giữa hai điểm M và P theo phương ngang là 50 cm. Chọn phát biểu sai:

A.
Sóng truyền từ M đến P.
B.
P là vị trí đỉnh sóng.
C.
Phần tử N dao động với biên độ lớn hơn biên độ sóng.
D.
Tốc độ truyền sóng là 0,8 m/s.
Câu 9:
Tại nguồn O, phương trình dao động sóng là uM=acos(ωt) gọi λ là bước sóng, v là vận tốc truyền sóng. Điểm M nằm trên phương truyền sóng cách O một đoạn d. Chọn phát biểu sai:
A.
Điểm M trễ pha hơn nguồn O.
B.
Khi M cách O số nguyên lần bước sóng thì M cùng pha với nguồn O.
C.
Khi M cách O số bán nguyên lần bước sóng thì M ngược pha với nguồn O.
D.
M lệch pha với O một góc Δφ=d2πλ.
Câu 10:
Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng cơ, dao động vuông pha bằng
A.
Hai lần bước sóng.
B.
Một phần tư bước sóng.
C.
Một bước sóng.
D.
Một nửa bước sóng.
Câu 11:
Trong sự truyền sóng cơ, hai điểm M và N nằm trên một phương truyền sóng dao động lệch pha nhau một góc là (2k+1)π. Khoảng cách giữa hai điểm đó là
A.
d=(2k+1)4λ.
B.
d=(2k+1)2λ.
C.
d=(2k+1)λ.
D.
d=kλ.
Câu 12:
Phát biểu nào sau đây sai khi nói về sóng cơ
A.
Sóng ngang và sóng dọc đều truyền được trong chất rắn.
B.
Khi sóng cơ truyền đi trong môi trường vật chất đàn hồi, các phần tử không truyền theo sóng mà dao động tại chỗ.
C.
Sóng có các tính chất như phản xạ, khúc xạ, nhiễu xạ.
D.
Tốc độ dao động của các phần tử sóng không đổi theo thời gian.
Câu 13:
Phát biểu nào sau đây sai khi nói về quá trình truyền sóng

A.
Vòng tròn sóng là các vòng tròn đồng tâm O.
B.
Sóng lan truyền trên mặt nước là sóng ngang.
C.
Khoảng cách giữa 2 vòng tròn sóng là gợn lồi cách nhau 1 bước sóng.
D.
Sóng do nguồn O tạo ra làm cho mọi phần tử môi trường dao động cùng pha với nhau.
Câu 14:
Thời gian kể từ khi ngọn sóng thứ nhất đến ngọn sóng thứ sáu đi qua trước mặt một người quan sát là t (s). Biết tốc độ truyền sóng là v (m/s). Chọn phát biểu không đúng
A.
Chu kì của sóng là 5t (s).
B.
Khi nguồn sóng dao động với biên độ lớn hơn thì tốc độ truyền sóng sẽ tăng.
C.
Khi thay đổi nhiệt độ của môi trường thì tốc độ truyền sóng thay đổi.
D.
Bước sóng là quãng đường mà sóng truyền đi trong một chu kì.
Câu 15:
Trong môi trường đàn hồi, có một sóng cơ tần số f lan truyền với tốc độ v. Hai điểm A và B trên phương truyền sóng dao động cùng pha nhau. Giữa chúng chỉ có hai điểm khác dao động ngược pha với A. Chọn phát biểu đúng
A.
Hai điểm A và B lệch pha nhau số nguyên lần 2π.
B.
Các điểm dao động ngược pha với A trên cùng phương truyền sóng cách A số nguyên lần bước sóng.
C.
Khoảng cách AB=3λ.
D.
Những điểm dao động ngược pha với A có biên độ dao động nhỏ hơn biên độ dao động của điểm A.
Câu 16:
Trong đồ thị của sóng Hình 8.3d, chọn phát biểu sai khi nói về sóng cơ:

A.
Phần tử O dao động theo phương thẳng đứng.
B.
Nhờ lực liên kết giữa các phần tử mà khi O dao động các phần tử lân cận dao động theo.
C.
Hai nguyên nhân tạo nên sóng truyền trong một môi trường là nguồn dao động bên ngoài tác dụng lên môi trường tại điểm O và lực liên kết các phần tử.
D.
Khi sóng truyền qua 2 điểm M và N, chúng dao động ngược pha nhau.
Câu 17:
Mô hình sóng âm được minh hoạ như hình 9.3. Chọn phát biểu không đúng

A.
Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc.
B.
Biên độ của sóng âm càng lớn thì biên độ dao động của màng nhĩ người càng lớn.
C.
Biên độ sóng âm càng lớn thì âm nghe càng to.
D.
Khi sóng âm truyền đi các phần tử không khí di chuyển theo sóng đến màng nhĩ của người giúp ta nghe được âm.
Câu 18:
Một sóng dọc truyền đi theo trục Ox với vận tốc 2 m/s. Phương trình dao động tại O là u=sin(20πt−2π) (mm). Điểm M trên đường Ox, cách O một khoảng 1,3 m. Biết sóng truyền theo chiều dương Ox hướng từ trái qua phải. Chọn phát biểu sai:
A.
Nguồn O dao động với tần số 10 Hz.
B.
Phần tử M dao động với tần số 10 Hz.
C.
Tại t=0,725 s phần tử M chuyển động sang phải.
D.
Phần tử M ngược pha với nguồn O.
Câu 19:
Xét tính đúng sai của các phát biểu sau. Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào
a.
Cách tạo ra dao động trong môi trường.
b.
Biên độ dao động của nguồn sóng.
c.
Cấu trúc phân tử của môi trường.
d.
Tốc độ dao động cực đại của nguồn sóng.
Câu 20:
Xét tính đúng sai của các phát biểu sau. Một chiếc loa điện động đang phát bài hát.
a.
Màng loa dao động là nguồn sóng âm trong không khí.
b.
Không khí càng loãng, âm truyền càng nhanh.
c.
Tốc độ truyền âm trong không khí phụ thuộc vào tần số rung của màng loa.
d.
Tần số âm càng lớn thì âm truyền càng nhanh.
Câu 21:
Xét tính đúng sai của các phát biểu sau. Một sóng ngang truyền trên một sợi dây rất dài từ P đến Q. Hai điểm P, Q trên phương truyền sóng cách nhau PQ=47λ.
a.
Khi P có li độ cực đại thì Q có vận tốc cực đại.
b.
Li độ P, Q luôn trái dấu.
c.
Khi Q có li độ cực đại thì P có vận tốc cực đại.
d.
Khi P có li độ cực đại thì Q qua vị trí cân bằng theo chiều âm. Khi Q có li độ cực đại thì P qua vị trí cân bằng theo chiều dương.
Câu 22:
Xét tính đúng sai của các phát biểu sau. Một sóng ngang có tần số 100 Hz truyền trên một sợi dây nằm ngang với tốc độ 60 m/s, qua điểm A rồi mới truyền đến điểm B cách nhau 7,95 m.
a.
A sớm pha hơn B.
b.
Khi A có độ lớn li độ cực đại thì B có li độ bằng 0.
c.
Khi A có li độ âm và đang chuyển động đi lên thì B có li độ dương và chuyển động đi xuống.
d.
Khi A có tốc độ cực đại thì B có độ lớn li độ cực đại.
Thông tin chung cho cụm câu hỏi
Sóng hình thành trên đại dương và trên hồ vì năng lượng từ gió được truyền vào nước. Gió càng mạnh thì thổi càng lâu và diện tích mặt nước mà nó thổi qua càng lớn thì khả năng xảy ra sóng càng lớn. Trong trường hợp quãng đường truyền sóng ngắn (ví dụ trên hồ nước có kích thước cỡ 20 km) và tốc độ gió vừa phải (19 km/h) được thổi trong 2h, sóng sẽ tạo ra ổn định với biên độ trung bình khoảng 27 cm, bước sóng 8,5 m với chu kì sóng cỡ 3s.
Câu 23:
Tốc độ của sóng trên hồ là bao nhiêu m/s? Kết quả làm tròn đến hàng phần mười.
Câu 24:
Tốc độ dao động cực đại của nước là bao nhiêu m/s? Kết quả làm tròn đến hàng phần mười.
Thông tin chung cho cụm câu hỏi
Trong môi trường đàn hồi có một sóng cơ có tần số 10 Hz, tốc độ truyền sóng là 40 cm/s. Hai điểm M và N trên phương truyền sóng dao động cùng pha nhau, giữa chúng chỉ có 2 điểm E và F. Biết rằng, khi E hoặc F có tốc độ dao động cực đại thì tại M tốc độ dao động cực tiểu.
Câu 25:
Giá trị của bước sóng là bao nhiêu m?
Câu 26:
Khoảng cách MN là bao nhiêu m?
Thông tin chung cho cụm câu hỏi
Để đo bước sóng truyền trên mặt nước, bạn Học Kỳ cho quả bóng tennis dao động điều hòa theo phương thẳng đứng chạm vào mặt nước (nguồn sóng) để tạo ra sóng (Hình 5.1). Trên mặt hồ có một cái phao, đo khoảng cách từ phao đến nguồn khi chưa có sóng được 12 m. Dùng đồng hồ đo được thời gian phao thực hiện 30 dao động là 24s, thời gian từ khi nguồn bắt đầu dao động đến khi phao bắt đầu dao động là 10s.

Câu 27:
Bước sóng của sóng truyền trên mặt hồ là bao nhiêu m.
Câu 28:
Trên mặt hồ có hai cái phao nhỏ A và B ở trên cùng một phương truyền sóng. Tại thời điểm t1 hình ảnh mặt nước với các phao như hình vẽ (Hình 5.2), A đang chuyển động hướng lên trên. Đường nét đứt biểu diễn mặt nước khi không có sóng. Khoảng cách từ B đến đường nét đứt bằng một nửa biên độ sóng. Để khoảng cách giữa A và B bằng 0,56 m thì hiệu li độ của phao A và B lúc đó bằng bao nhiêu m?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Tham Khảo Vật Lý 11 - Phương Trình Sóng & Đồ Thị Sóng - Đề Số 09 — Mã đề: 3935 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.