HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7741
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7741
Đề Tham Khảo Vật Lý 12 - Đánh Giá Năng Lực Chương II: Khí Lý Tưởng
Câu 1: Các phân tử khí lí tưởng chuyển động hỗn loạn
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
28 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Tham Khảo Vật Lý 12 - Đánh Giá Năng Lực Chương II: Khí Lý Tưởng
de-tham-khao-vat-ly-12-danh-gia-nang-luc-chuong-ii-khi-ly-tuong-dethichuan.pdf
Số lượng
28 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
28 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 28 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 28 câu) | Đề Tham Khảo Vật Lý 12 - Đánh Giá Năng Lực Chương II: Khí Lý Tưởng Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7741 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Các phân tử khí lí tưởng chuyển động hỗn loạn
A.
làm nhiệt độ của khối khí giảm đi.
B.
làm nhiệt độ của khối khí tăng lên.
C.
va chạm vào thành bình gây ra áp suất.
D.
hút nhau khi chuyển động lại gần nhau.
Câu 2:
Khi một khối khí lí tưởng xác định dãn nở đẳng áp thì
A.
thể tích của khối khí không đổi.
B.
nhiệt độ của khối khí giảm.
C.
nhiệt độ của khối khí tăng.
D.
thể tích của khối khí giảm.
Câu 3:
Một khối khí lí tưởng bị nén trong xilanh kín. Nội năng của khối khí
A.
không đổi, nếu xilanh cách nhiệt.
B.
tăng, nếu xilanh cách nhiệt.
C.
giảm do khối khí nhận công.
D.
tăng do khối khí nhận công.
Câu 4:
Với một khối khí lí tưởng xác định, định luật Boyle mô tả mối liên hệ giữa
A.
áp suất và thể tích của khối khí khi nhiệt độ tuyệt đối không đổi.
B.
áp suất và nhiệt độ tuyệt đối của khối khí khi thể tích không đổi.
C.
thể tích và nhiệt độ tuyệt đối của khối khí khi áp suất không đổi.
D.
áp suất và khối lượng của khối khí khi nhiệt độ tuyệt đối không đổi.
Câu 5:
Một khối khí lí tưởng xác định biến đổi theo quá trình thể tích không đổi từ trạng thái 1 sang trạng thái 2, phát biểu nào sau đây là đúng?
A.
Công mà khối khí nhận được bằng không.
B.
Khoảng cách trung bình giữa các phân tử tăng lên.
C.
Nhiệt độ của khối khí không đổi.
D.
Mật độ phân tử của khối khí tăng lên.
Câu 6:
Các hạt khói trong không khí được quan sát thấy có chuyển động Brown khi quan sát bằng kính hiển vi. Chuyển động Brown của các hạt khói chủ yếu gây ra bởi
A.
sự tương tác giữa các phân tử oxygen và nitrogen.
B.
va chạm giữa các phân tử không khí.
C.
va chạm giữa các hạt khói.
D.
va chạm giữa các phân tử không khí và các hạt khói.
Câu 7:
Theo mô hình động học phân tử chất khí, các phân tử chất khí
A.
dao động quanh vị trí cân bằng cố định.
B.
dao động quanh vị trí cân bằng không cố định.
C.
chuyển động hỗn loạn, không ngừng.
D.
sắp xếp có trật tự theo dạng hình học xác định.
Câu 8:
Đối với khí lí tưởng, có thể bỏ qua đại lượng nào sau đây?
A.
Cả khối lượng và kích thước phân tử.
B.
Kích thước của phân tử.
C.
Tốc độ chuyển động của phân tử.
D.
Khối lượng của phân tử.
Câu 9:
Ba thông số trạng thái của một khối khí lí tưởng xác định là
A.
Nhiệt độ, áp suất, thể tích.
B.
Nhiệt độ, áp suất, khối lượng.
C.
Áp suất, thể tích, khối lượng.
D.
Áp suất, thể tích, khối lượng riêng.
Câu 10:
Hệ thức nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp?
A.
TV= hằng số.
B.
T1V1=T2V2.
C.
V∼t.
D.
V∼T.
Câu 11:
Một khối khí lí tưởng xác định có áp suất bằng áp suất khí quyển. Nếu giữ nhiệt độ của khối khí đó không đổi và làm cho áp suất của nó bằng một nửa áp suất khí quyển thì thể tích của khối khí
A.
bằng một nửa giá trị ban đầu.
B.
bằng hai lần giá trị ban đầu.
C.
bằng giá trị ban đầu.
D.
bằng bốn lần giá trị ban đầu.
Câu 12:
Trong quá trình biến đổi trạng thái của một lượng khí lý tưởng xác định, điều nào sau đây không thể xảy ra?
A.
áp suất giảm, thể tích và nhiệt độ tăng.
B.
áp suất, thể tích và nhiệt độ đều tăng.
C.
áp suất và thể tích giảm, nhiệt độ tăng.
D.
áp suất và nhiệt độ tăng, thể tích giảm.
Câu 13:
Gọi p, V và T lần lượt là áp suất, thể tích và nhiệt độ tuyệt đối của n mol khí lí tưởng. Biết hằng số khí lí tưởng là R. Phương trình Clapeyron của khối khí này là
A.
TV=nRp.
B.
pV=TnR.
C.
pV=RTn.
D.
pV=nRT.
Câu 14:
Gọi μ là mật độ phân tử khí, m và v2 lần lượt là khối lượng và trung bình của bình phương tốc độ chuyển động nhiệt của các phân tử khí. Áp suất khí tác dụng lên thành bình được tính bằng biểu thức nào sau đây?
A.
p=23μmv2.
B.
p=31μmv2.
C.
p=32μmv2.
D.
p=3μmv2.
Câu 15:
Khi nhiệt độ tuyệt đối tăng hai lần thì động năng tịnh tiến trung bình của các phân tử khí lí tưởng đang xét sẽ
A.
tăng hai lần.
B.
giảm hai lần.
C.
tăng 4 lần.
D.
giảm 4 lần.
Câu 16:
Một lượng khí lí tưởng xác định có nhiệt độ tuyệt đối là T. Hằng số Boltzmann là k. Động năng tịnh tiến trung bình của phân tử được xác định bằng hệ thức
A.
Eđ=43kT.
B.
Eđ=32kT.
C.
Eđ=21kT.
D.
Eđ=23kT.
Câu 17:
Xét cùng một lượng khí nitrogen và oxygen (có khối lượng mol lớn hơn nitrogen) được giữ ở cùng một nhiệt độ. Kết luận nào sau đây đúng?
A.
Trung bình của bình phương tốc độ chuyển động của phân tử oxygen lớn hơn.
B.
Động năng trung bình của phân tử nitrogen và oxygen bằng nhau.
C.
Động năng trung bình của phân tử oxygen lớn hơn.
D.
Trung bình của bình phương tốc độ chuyển động của phân tử nitrogen và oxygen bằng nhau.
Câu 18:
Cơ chế hít vào của con người có thể được giải thích gần đúng dựa trên định luật Boyle. Khi cơ hoành co và hạ xuống làm thể tích khoang lồng ngực tăng, hiện tượng nào sau đây xảy ra trong phổi khiến không khí từ bên ngoài đi vào phổi?
A.
Áp suất khí trong phổi tăng lên cao hơn áp suất khí quyển.
B.
Áp suất khí trong phổi không đổi, chỉ có lượng khí tăng lên.
C.
Áp suất khí trong phổi giảm xuống thấp hơn áp suất khí quyển.
D.
Cả áp suất và nhiệt độ trong phổi đều tăng đột ngột.
Câu 19:
Một khối khí lí tưởng xác định thực hiện quá trình biến đổi trạng thái theo chu trình khép kín P→Q→R→S→P có đồ thị như hình vẽ.

a.
Quá trình P→Q là quá trình đẳng áp.
b.
Nhiệt độ của khối khí lớn nhất đạt tại trạng thái R.
c.
Trong quá trình S→P, khối khí nhận nhiệt từ môi trường làm tăng nội năng.
d.
Sau một chu trình, khối khí đã sinh công cơ học có độ lớn bằng 2p0V0.
Câu 20:
Một nhóm học sinh bố trí một thí nghiệm như hình bên để tìm hiểu về mối liên hệ giữa áp suất và thể tích của một lượng khí xác định ở nhiệt độ không đổi. Nhóm học sinh tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

(I) Nhóm học sinh đo đường kính của xi-lanh bằng thước kẹp. Kết quả đo đường kính d=2cm và xem khối lượng pit-tông không đáng kể.
(II) Đẩy pit-tông lên trên để loại bỏ bớt không khí, chỉ giữ lại một lượng thể tích khí nhỏ, sau đó đậy kín nắp cao su để ngăn không khí thoát ra ngoài.
(III) Ghi lại giá trị thể tích trên xi-lanh trước khi thêm khay đựng và quả nặng.
(IV) Treo khay đựng 100g và đặt lên đó quả nặng 100g vào pit-tông, chờ pit-tông ổn định sau đó đọc giá trị thể tích. Lặp lại thí nghiệm bằng cách thêm lần lượt hai quả nặng 100g.
Kết quả thu được bằng số liệu bên dưới:
<table><tbody><tr><td>Kho^ˊi lượng (khay+quả nặng) (kg)</td><td>Thể tıˊch (cm3)</td></tr><tr><td>0</td><td>3</td></tr><tr><td>0,2</td><td>3,2</td></tr><tr><td>0,4</td><td>3,4</td></tr><tr><td>0,6</td><td>3,7</td></tr><tr><td>0,8</td><td>4,0</td></tr></tbody></table>
Coi áp suất khí quyển p0=101kPa, g=9,8m/s2.
(II) Đẩy pit-tông lên trên để loại bỏ bớt không khí, chỉ giữ lại một lượng thể tích khí nhỏ, sau đó đậy kín nắp cao su để ngăn không khí thoát ra ngoài.
(III) Ghi lại giá trị thể tích trên xi-lanh trước khi thêm khay đựng và quả nặng.
(IV) Treo khay đựng 100g và đặt lên đó quả nặng 100g vào pit-tông, chờ pit-tông ổn định sau đó đọc giá trị thể tích. Lặp lại thí nghiệm bằng cách thêm lần lượt hai quả nặng 100g.
Kết quả thu được bằng số liệu bên dưới:
<table><tbody><tr><td>Kho^ˊi lượng (khay+quả nặng) (kg)</td><td>Thể tıˊch (cm3)</td></tr><tr><td>0</td><td>3</td></tr><tr><td>0,2</td><td>3,2</td></tr><tr><td>0,4</td><td>3,4</td></tr><tr><td>0,6</td><td>3,7</td></tr><tr><td>0,8</td><td>4,0</td></tr></tbody></table>
Coi áp suất khí quyển p0=101kPa, g=9,8m/s2.
a.
Áp suất khí bên trong xilanh bằng tổng áp suất khí quyển và áp suất gây ra bởi các quả nặng.
b.
Càng bỏ nhiều quả nặng vào khay đựng, áp suất khí càng tăng.
c.
Khi chưa treo khay đựng vào pit-tông, áp suất khí trong xilanh bằng áp suất khí quyển.
d.
Dựa vào bảng số liệu, nhóm học sinh kết luận áp suất khối khí tỉ lệ nghịch với thể tích khi nhiệt độ không đổi.
Câu 21:
Máy nén khí là thiết bị được dùng để tạo luồng khí áp suất cao. Khi máy hoạt động, một lượng khí được hút vào xi lanh và bị nén rất nhanh nên khí không kịp trao đổi nhiệt với môi trường. Coi khí trong xi lanh là khí lí tưởng và xét lượng khí này trong quá trình bị nén.
a.
Nội năng khối khí tăng.
b.
Động năng chuyển động nhiệt trung bình của các phân tử tăng.
c.
Số lượng va chạm của các phân tử khí lên một đơn vị diện tích thành bình trong một đơn vị thời gian tăng lên.
d.
Trong cùng một điều kiện áp suất ban đầu, khi nén khí từ thể tích V1 đến V2, nếu quá trình nén diễn ra chậm để nhiệt độ không đổi thì công khí nhận được sẽ nhỏ hơn so với quá trình nén nhanh.
Câu 22:
Hình bên là kết quả khảo sát thực nghiệm của một khối lượng không khí xác định trong điều kiện đẳng áp. Coi như định luật Charles là chính xác với điều kiện nhiệt độ khối khí đang xét không nhỏ hơn 200K.

a.
Trong quá trình khảo sát, áp suất của lượng không khí được giữ không đổi.
b.
Ở nhiệt độ 200K, thể tích của lượng không khí là 133mL (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
c.
Ở nhiệt độ 100K, kết quả cho thấy thể tích thực nghiệm có giá trị sai số so với định luật Charles là 13%. Thể tích thực nghiệm của lượng không khí khi đó là 58mL.
d.
Khi giảm thể tích về gần 0, nhiệt độ của khối khí gần như không đổi. Khi đó áp suất của lượng không khí tăng lên.
Thông tin chung cho cụm câu hỏi
Trong môi trường kín như tàu ngầm, người ta bổ sung oxygen (O2) và loại bỏ Carbon dioxide (CO2) để hàm lượng O2 và CO2 không đổi. Biết rằng trung bình mỗi ngày, mỗi thuyền viên tiêu thụ 565 lít O2 và thải ra 465 lít CO2 ở áp suất 1,01⋅105Pa và nhiệt độ 27,0∘C, khối lượng mol của CO2 là 44,0g/mol.
Câu 23:
Trung bình trong mỗi ngày một thuyền viên trên tàu tiêu thụ bao nhiêu mol khí O2 (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần mười)?
Câu 24:
Để loại bỏ CO2, người ta sử dụng hệ thống lọc chứa hóa chất chuyên dụng. Biết rằng mỗi kilôgam hóa chất có khả năng hấp thụ tối đa 15 mol CO2. Trong một ngày, khối lượng hóa chất tối thiểu cần để xử lí toàn bộ lượng CO2 do 25 thuyền viên thải ra là bao nhiêu kilôgam (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần mười)?
Thông tin chung cho cụm câu hỏi
Một hộp thủy tinh đựng đồ ăn hình hộp chữ nhật với kích thước trong lòng hộp có đáy rộng 300cm2 và chiều cao bằng 15cm. Nắp hộp bằng nhựa được đậy kín trong điều kiện nhiệt độ môi trường 30∘C, và áp suất bằng 1,01⋅105Pa. Người ta bỏ hộp vào trong ngăn mát tủ lạnh có nhiệt độ 5∘C.
Câu 25:
Áp suất khí trong hộp sau khi đã làm lạnh tới 5∘C bằng bao nhiêu kPa (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần mười)?
Câu 26:
Ngày hôm sau người ta lấy hộp ra khỏi tủ lạnh và muốn mở hộp ra dùng ngay thì họ có thể bẩy một góc của nắp hộp lên cho không khí tràn vào trong hộp trước khi mở nắp hộp hoàn toàn (phương án 1). Phương án này chỉ cần dùng lực nhỏ hơn 4 lần so với khi mở sao cho toàn bộ nắp hộp mở ra một lúc (phương án 2). Bỏ qua khối lượng của nắp hộp. Lực tối thiểu cần dùng để mở nắp hộp là bao nhiêu N (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần mười)?
Thông tin chung cho cụm câu hỏi
Một lượng khí lí tưởng gồm n⋅10−3 mol được chứa trong một xilanh đặt thẳng đứng với pit-tông đậy kín. Pit-tông có khối lượng không đáng kể, tiết diện là 5cm2 và có thể chuyển động không ma sát trong xilanh. Các khối trụ giống nhau có cùng khối lượng m=200g, có thể đặt lên trên pit-tông như Hình 1b. Biết áp suất, nhiệt độ khí quyển không đổi và có giá trị lần lượt là 1,01⋅105Pa và 300K. Cho gia tốc trọng trường g=10m/s2.

Câu 27:
Đặt lên piston một khối trụ. Áp suất của khối khí trong xilanh khi pit-tông cân bằng là bao nhiêu kPa?
Câu 28:
Để xác định số mol khí trong bình, một học sinh làm thí nghiệm như sau: Đặt lần lượt các khối trụ lên trên pit-tông và đo thể tích khí tương ứng khi pit-tông nằm cân bằng. Kết quả thu được từ thí nghiệm của học sinh được cho như trong bảng bên.
<table><tbody><tr><td>So^ˊ lượng kho^ˊi trụ đặt tre^n piston</td><td>Thể tıˊch V (10−5m3)</td></tr><tr><td>5</td><td>5,2</td></tr><tr><td>10</td><td>4,5</td></tr><tr><td>15</td><td>3,9</td></tr><tr><td>20</td><td>3,5</td></tr></tbody></table>
Dựa trên kết quả thực nghiệm của học sinh, giá trị của n là bao nhiêu (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần mười)?
<table><tbody><tr><td>So^ˊ lượng kho^ˊi trụ đặt tre^n piston</td><td>Thể tıˊch V (10−5m3)</td></tr><tr><td>5</td><td>5,2</td></tr><tr><td>10</td><td>4,5</td></tr><tr><td>15</td><td>3,9</td></tr><tr><td>20</td><td>3,5</td></tr></tbody></table>
Dựa trên kết quả thực nghiệm của học sinh, giá trị của n là bao nhiêu (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần mười)?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Tham Khảo Vật Lý 12 - Đánh Giá Năng Lực Chương II: Khí Lý Tưởng — Mã đề: 7741 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.