HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2792
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2792
Đề Thi Chất Lượng Bán Kỳ I Toán 10 THPT Đinh Tiên Hoàng Sở GD&ĐT Ninh Bình 2025-2026
Câu 1: Cho lục giác đều ABCDEF tâm O. Hãy tìm các vectơ khác vecto-không có điểm đầu, điểm c...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Thi Chất Lượng Bán Kỳ I Toán 10 THPT Đinh Tiên Hoàng Sở GD&ĐT Ninh Bình 2025-2026
de-thi-chat-luong-ban-ky-i-toan-10-thpt-dinh-tien-hoang-so-gddt-ninh-binh-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Thi Chất Lượng Bán Kỳ I Toán 10 THPT Đinh Tiên Hoàng Sở GD&ĐT Ninh Bình 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2792 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho lục giác đều ABCDEF tâm O.

Hãy tìm các vectơ khác vecto-không có điểm đầu, điểm cuối là đỉnh của lục giác và tâm O sao cho bằng với AB ?

Hãy tìm các vectơ khác vecto-không có điểm đầu, điểm cuối là đỉnh của lục giác và tâm O sao cho bằng với AB ?
A.
FO,OC,FD .
B.
FO,AC,ED .
C.
BO,OC,ED .
D.
FO,OC,ED .
Câu 2:
Cho tập hợp A={a;b;c} và B={a;b;c;d,e} . Có tất cả bao nhiêu tập hợp X thỏa mãn A⊂X⊂B ?
A.
5.
B.
6.
C.
4.
D.
3.
Câu 3:
Miền nghiệm của hệ bất phương trình ⎩⎨⎧x−y>0x−3y+3<0x+y−5>0 là phần mặt phẳng chứa điểm:
A.
(5;3) .
B.
(0;0) .
C.
(1;−1) .
D.
(−2;2) .
Câu 4:
Cho ba điểm M, N, P thẳng hàng, trong đó N nằm giữa hai điểm M và P. Khi đó cặp vectơ nào sau đây cùng hướng?
A.
MN và MP
B.
MN và PN
C.
MP và PN
D.
NP và NM
Câu 5:
Phần không bị gạch chéo trong hình vẽ bên dưới ( có kề bờ ) là miền nghiệm của bất phương trình nào?


A.
x−2y≤4 .
B.
x−2y≥4 .
C.
x−2y>4 .
D.
4x−2y≤1 .
Câu 6:
Cho góc α thỏa mãn 0∘≤α≤180∘. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
cot(180∘−α)=cotα .
B.
cos(180∘−α)=cosα .
C.
sin(180∘−α)=sinα .
D.
tan(180∘−α)=tanα .
Câu 7:
Cho tanx=31. Tính giá trị của biểu thức A=sinx−cosx2sinx−3cosx ?
A.
25
B.
27
C.
3
D.
1
Câu 8:
Cho hàm số y=x−15−2x. Tính y(−2) ?
A.
9.
B.
−3.
C.
3.
D.
2.
Câu 9:
Tam giác ABC có C=1500, BC=3, AC=2. Tính cạnh AB ?
A.
13.
B.
10.
C.
10.
D.
13.
Câu 10:
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là một mệnh đề?
A.
Mùa thu Hà Nội đẹp quá!
B.
Bạn vui chơi cùng chúng mình nhi?
C.
Đề thi môn Toán khó.
D.
Hà Nội có phải là thủ đô của Việt Nam không?
Câu 11:
Phủ định của mệnh đề: "∃x∈Q:2x2−5x+2=0" là:
A.
"∃x∈Q:2x2−5x+2>0".
B.
"∃x∈Q:2x2−5x+2=0".
C.
"∀x∈Q:2x2−5x+2=0".
D.
"∀x∈Q:2x2−5x+2=0".
Câu 12:
Nhu cầu canxi tối thiểu cho một người đang độ tuổi trưởng thành trong một ngày là 1300mg. Trong 1 lạng thịt có 15mg canxi, 1 lạng đậu nành có 165mg canxi (Nguồn: https://hongngochospital.vn) Gọi x,y lần lượt là số lạng thịt và số lạng đậu nành mà một người đang độ tuổi trưởng thành ăn trong một ngày. Bất phương trình bậc nhất hai ẩn x,y để biểu diễn lượng canxi cần thiết trong một ngày của một người trong độ tuổi trưởng thành là:
A.
33x+3y≤260.
B.
33x+3y≥260.
C.
3x+33y≤260.
D.
3x+33y≥260.
Câu 13:
Cho các tập A=(−2;3), B=[1;6) và C=[2m−4;m+5) là tập khác rỗng.
a.
CRB=(−∞;1)∪[6;+∞).
b.
Tìm A∪B=(−2;6).
c.
B∖A=(3;6).
d.
Tập hợp các giá trị của m để A∩C=∅ là m∈(a;b) thì 3a+2b=−14.
Câu 14:
Cho tam giác ABC biết b=5, c=6, A=60∘.
a.
Độ dài cạnh BC của tam giác là a=31.
b.
Bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là 3293.
c.
Diện tích của tam giác ABC là S=2153.
d.
sinB=62593.
Câu 15:
Cho sinα=53 (00<α<900). Giá trị của cosα bằng bao nhiêu ?
Câu 16:
Cho tam giác ABC có a=7 ; b=3 ; c=4 . Tính số đo góc A của tam giác ABC ( đơn vị là độ ).
Câu 17:
Lớp 10A6 trường THPT Đinh Tiên Hoàng có 28 học sinh tham gia ít nhất một trong hai câu lạc bộ bóng đá và cờ vua, trong đó có 19 học sinh tham gia câu lạc bộ bóng đá, 15 học sinh tham gia câu lạc bộ cờ vua. Hỏi có bao nhiêu học sinh tham gia câu lạc bộ cờ vua mà không tham gia câu lạc bộ bóng đá ?
Câu 18:
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức T(x;y)=200x+100y trên miền nghiệm của hệ bất phương trình sau: ⎩⎨⎧0≤x≤20≤y≤1,54x+3y≥6x+2y≥4 .
Câu 19:
Cho các tập A=(−1;8] , B=[3;12] . Tìm A∩B và A∪B .
Câu 20:
a) Tam giác ABC có BC=8 ; AC=2 ; C=45∘ . Tính độ dài cạnh AB .
b) Hai tàu du lịch xuất phát từ hai thành phố cảng A và B cách nhau 200 (km) đến đảo C như hình minh họa.

Biết hai tàu cùng chuyển động đều với vận tốc 80 (km/h) và CAB=30∘ ; CBA=45∘ . Tàu 1 ở thành phố A khởi hành lúc 8h , tàu 2 ở thành phố B muốn đến đảo C cùng lúc với tàu 1 thì phải khởi hành sau tàu 1 bao nhiêu phút ( Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị của phút ).
b) Hai tàu du lịch xuất phát từ hai thành phố cảng A và B cách nhau 200 (km) đến đảo C như hình minh họa.

Biết hai tàu cùng chuyển động đều với vận tốc 80 (km/h) và CAB=30∘ ; CBA=45∘ . Tàu 1 ở thành phố A khởi hành lúc 8h , tàu 2 ở thành phố B muốn đến đảo C cùng lúc với tàu 1 thì phải khởi hành sau tàu 1 bao nhiêu phút ( Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị của phút ).
Câu 21:
a) Tìm tập xác định của hàm số y=3x−6 .
b) Một công ty cần mua các tủ đựng hồ sơ. Có hai loại tủ: Tủ loại A chiếm 3m2 sàn, loại này có sức chứa 12m3 và có giá 7,5 triệu đồng; tủ loại B chiếm 6m2 sàn, loại này có sức chứa 18m3 và có giá 5 triệu. Cho biết công ty chỉ thu xếp được nhiều nhất là 60m2 mặt bằng cho chỗ đựng hồ sơ và ngân sách mua tủ không quá 60 triệu đồng. Để công ty có được thể tích đựng hồ sơ lớn nhất thì công ty cần mua bao nhiêu chiếc tủ cho mỗi loại.
b) Một công ty cần mua các tủ đựng hồ sơ. Có hai loại tủ: Tủ loại A chiếm 3m2 sàn, loại này có sức chứa 12m3 và có giá 7,5 triệu đồng; tủ loại B chiếm 6m2 sàn, loại này có sức chứa 18m3 và có giá 5 triệu. Cho biết công ty chỉ thu xếp được nhiều nhất là 60m2 mặt bằng cho chỗ đựng hồ sơ và ngân sách mua tủ không quá 60 triệu đồng. Để công ty có được thể tích đựng hồ sơ lớn nhất thì công ty cần mua bao nhiêu chiếc tủ cho mỗi loại.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Chất Lượng Bán Kỳ I Toán 10 THPT Đinh Tiên Hoàng Sở GD&ĐT Ninh Bình 2025-2026 — Mã đề: 2792 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.