HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6226
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6226
Đề Thi Chọn Đội Tuyển Học Sinh Giỏi 2026-2027 - Môn Toán (THPT) - Sở GD&ĐT An Giang - THCS & THPT Bình Chánh
Câu 1: Tập xác định của hàm số y = f(x) = x 2 - 3x + 2
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
26 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•HSG
Đề Thi Chọn Đội Tuyển Học Sinh Giỏi 2026-2027 - Môn Toán (THPT) - Sở GD&ĐT An Giang - THCS & THPT Bình Chánh
de-thi-chon-doi-tuyen-hoc-sinh-gioi-2026-2027-mon-toan-thpt-so-gddt-an-giang-thcs-thpt-binh-chanh-dethichuan.pdf
Số lượng
26 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
26 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 26 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 26 câu) | Đề Thi Chọn Đội Tuyển Học Sinh Giỏi 2026-2027 - Môn Toán (THPT) - Sở GD&ĐT An Giang - THCS & THPT Bình Chánh Bài thi / Phân loại: HSG Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6226 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Tập xác định của hàm số y=f(x)=x2−3x+2
A.
(1;2)
B.
(−∞;1)∪(2;+∞)
C.
[1;2]
D.
R
Câu 2:
Tập giá trị của hàm số y=f(x)=x+2
A.
[0;+∞)
B.
(0;+∞)
C.
[2;+∞)
D.
R
Câu 3:
Phương trình (x−3)2(5−3x)+2x=3x−5+4 có bao nhiêu nghiệm?
A.
1
B.
2
C.
3
D.
0
Câu 4:
Cho hàm số y=f(x)=x2−3x+4. Đường cong parabol f(x) đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A.
(23;−∞)
B.
(23;+∞)
C.
(23;1)
D.
R
Câu 5:
Cho tam giác ABC, biết rằng cạnh AB=1, AC=3 và BC là một giá trị độ dài nguyên, tính diện tích tam giác ABC?
A.
415
B.
415
C.
2
D.
6
Câu 6:
Cho hai điểm A(1;2) và B(3;4). Phương trình đường tròn đi qua A, B và AB là đường kính là?
A.
x2+y2−4x−6y+6=0
B.
(x−2)2+(y−3)2=2
C.
x2+y2−4x−6y+11=0
D.
x2+y2−3x+4y−20=0
Câu 7:
Cho 3 viên bi màu xanh, và một số viên bi màu đỏ. Nếu ta lấy đi một viên bi màu xanh ra khỏi hộp thì số lượng bi trong hộp là số chẵn, biết rằng số bi đỏ là một số nguyên tố. Xác suất rút được một viên bi đỏ là?
A.
54
B.
65
C.
32
D.
52
Câu 8:
Giải bất phương trình 2x2−3x+1≥0. Tập nghiệm là
A.
R
B.
(−∞;21)∪(1;+∞)
C.
(−∞;21]∪[1;+∞)
D.
(1;2)
Câu 9:
Cho sinα=31 và 90∘<α<180∘. Tính tanα?
A.
tanα=−41
B.
tanα=32
C.
tanα=−42
D.
tanα=−66
Câu 10:
Có bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau từ các số 0,1,2,3,4?
A.
100
B.
96
C.
90
D.
120
Câu 11:
Tập nghiệm của bất phương trình x2−x−2−x2+4x−3≥0
A.
(-1;1] ∪ (2; 3]
B.
(−∞;−1)∪[1;2)∪[3;+∞)
C.
(1;2) ∪ (3;+∞)
D.
[-1;1] ∪ [2;3]
Câu 12:
Parabol đi qua điểm A(8;0) và có đỉnh I(6;−12) có phương trình là
A.
y=3x2−36x+96
B.
y=2x2−24x+96
C.
y=x2−12x+96
D.
y=2x2−36x+96
Câu 13:
Cho hàm số y=f(x)=x2−3x+2
a.
Hàm số f(x) là một hàm số bậc hai
b.
Hàm số f(x) có parabol bề lõm quay lên
c.
Điểm A(1;2) là một điểm thuộc f(x)
d.
Trên khoảng (4;6) thì hàm số đồng biến
Câu 14:
Cho hàm số f(x)=x2−4x+m (m là tham số)
a.
Với m=0, hàm số f(x)=0 có hai nghiệm phân biệt
b.
Giá trị của m∈(4;+∞) thì hàm số f(x)>0 với ∀x∈R
c.
Để hàm số cắt điểm A(0;1) thì m=1
d.
Để hàm số có hai nghiệm dương phân biệt thì m∈(0;4)
Câu 15:
Cho tam giác ABC có tọa độ A(1;2), B(3;4) và C(3;6)
a.
Tam giác ABC là tam giác vuông
b.
Tam giác ABC có trọng tâm là H(37;4)
c.
Gọi M là trung điểm của AB, đường thẳng d đi qua M và vuông góc với AB có phương trình (d):x−y+1=0
d.
Phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là (x−3)2+(y−4)2=5
Câu 16:
Cho tập hợp S={1,2,3,4,5,6}
a.
Số có bốn chữ khác nhau được tạo thành từ tập S có 120 số
b.
Số có hai chữ số khác nhau được tạo thành từ tập S và là số chẵn có 15 số
c.
Số có hai chữ số được tạo thành từ tập S và là số chính phương có 5 số
d.
Cho tập P={1,2,3,4}. Tổng bình phương các phần tử của (P∩S) là 31
Câu 17:
Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có điểm M(2;0) là trung điểm của cạnh AB. Biết phương trình đường cao và đường trung tuyến kẻ từ A lần lượt có dạng là 7x−2y−3=0 và 6x−y−4=0. Gọi phương trình đường thẳng AB có dạng như sau ax+by−4=0 ( với a,b∈Z ), tính giá trị biểu thức S=(a+b)2
Câu 18:
Cho nhị thức sau x.(x+1)10. Hệ số của x7 là bao nhiêu?
Câu 19:
Cho nhị thức (3x−5)4=a0+a1x+a2x2+a3x3+a4x4. Tính giá trị của biểu thức S=a0+a1+a2+a3+a4
Câu 20:
Một máy đo điện tim được sử dụng ở một bệnh viện được tính theo công thức H(t)=−t2+10t+44, trong đó H là nhịp tim theo thời gian (bpm/phuˊt), t là thời gian (phuˊt). Biết rằng để nhịp tim của bệnh nhân ổn định thì nhịp tim ít nhất đạt được 60 bpm/phuˊt. Gọi khoảng thời gian t để máy đo được nhịp tim của bệnh nhân ổn định là a≤x≤b. Tính giá trị của biểu thức S=a+b
Câu 21:
Một chiếc xe đi từ vị trí A đến vị trí D. Vì chướng ngại vật nên chiếc xe đi vòng qua các vị trí B, C. Biết rằng AB=12 km, BC=10 km, CD=8 km, ABC=101∘ và BCD=145∘. Biết rằng cứ 1 km thì người đó mất 5 phút để đi. Hỏi trên đoạn đường AD thì mất bao nhiêu giờ ? (giả sử bỏ qua những khúc đường gập ghềnh và thay đổi vận tốc)


Câu 22:
Một vận động viên cầu lông đang đứng phát cầu và trái cầu cách mặt đất một khoảng cách 0,8 m. Biết rằng quỹ đạo của trái cầu lông là một parabol và có tọa độ đỉnh là S(3;4). Tính khoảng cách điểm chạm đất xa nhất mà trái cầu có thể đạt được ?


Câu 23:
Giải phương trình sau đây
3x3−3x2+2x+1=(2x+1)3+x3−4x−1
3x3−3x2+2x+1=(2x+1)3+x3−4x−1
Câu 24:
Trong một trò chơi bí ẩn, một chú hề được lập trình để thực hiện trò chơi. Người chơi sẽ chọn ngẫu nhiên một số trong số những số có ba chữ số từ tập hợp số tự nhiên. Chú hề sẽ thực hiện ngẫu nhiên hai thao tác sau:
1) Chú hề sẽ loại bỏ chữ số đầu tiên của số ta đã chọn
2) Chú hề sẽ loại bỏ chữ số cuối cùng của số ta đã chọn
Nếu khi thực hiện thao tác đó, ta sẽ được một số chính phương. Nếu thành công ta sẽ giành được chiến thắng trò chơi
a) Tính xác suất để chiến thắng trò chơi
b) Tính xác suất để thua trò chơi
1) Chú hề sẽ loại bỏ chữ số đầu tiên của số ta đã chọn
2) Chú hề sẽ loại bỏ chữ số cuối cùng của số ta đã chọn
Nếu khi thực hiện thao tác đó, ta sẽ được một số chính phương. Nếu thành công ta sẽ giành được chiến thắng trò chơi
a) Tính xác suất để chiến thắng trò chơi
b) Tính xác suất để thua trò chơi
Câu 25:
Trong một chiếc hộp kín, người dựng tổng cộng 6 viên bi xanh, 5 viên bi vàng và 4 viên bi đỏ, ngoài ra tất cả các loại bi đều được đánh số thứ tự.
Ví dụ: 6 viên bi xanh đều được đánh số 1,2,3,4,5,6
5 viên bi vàng đều được đánh số 1,2,3,4,5
4 viên bi đỏ đều được đánh số 1,2,3,4
Người chơi khi tham gia trò chơi sẽ phải bốc 3 viên bi từ trong hộp và sẽ giành chiến thắng nếu tổng số thứ tự trên đầu 3 viên là một số chính phương. Tính xác suất để người chơi thắng được trò chơi.
Ví dụ: 6 viên bi xanh đều được đánh số 1,2,3,4,5,6
5 viên bi vàng đều được đánh số 1,2,3,4,5
4 viên bi đỏ đều được đánh số 1,2,3,4
Người chơi khi tham gia trò chơi sẽ phải bốc 3 viên bi từ trong hộp và sẽ giành chiến thắng nếu tổng số thứ tự trên đầu 3 viên là một số chính phương. Tính xác suất để người chơi thắng được trò chơi.
Câu 26:
Cho x,y,z là các số thực dương và x2+y2+z2=3. Tính giá trị nhỏ nhất
P=zxy+xyz+yxz
P=zxy+xyz+yxz
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Chọn Đội Tuyển Học Sinh Giỏi 2026-2027 - Môn Toán (THPT) - Sở GD&ĐT An Giang - THCS & THPT Bình Chánh — Mã đề: 6226 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.