HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2485
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2485
Đề Thi Chọn Đội Tuyển Olympic Toán 11 2025-2026
Câu 1: Cho cấp số nhân (u n) có công bội âm, biết u 3 = 12, u 7 = 192. Giá trị u 12 bằng bao...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
14 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•HSG
Đề Thi Chọn Đội Tuyển Olympic Toán 11 2025-2026
de-thi-chon-doi-tuyen-olympic-toan-11-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
14 câu
Thời gian
120 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
14 câu
Thời gian
120 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 14 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 14 câu) | Đề Thi Chọn Đội Tuyển Olympic Toán 11 2025-2026 Bài thi / Phân loại: HSG Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2485 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho cấp số nhân (un) có công bội âm, biết u3=12, u7=192. Giá trị u12 bằng bao nhiêu?
Câu 2:
Cho dãy số (un) với un=n+1n2+3n+7. Dãy số đó có tất cả bao nhiêu số hạng nhận giá trị nguyên?
Câu 3:
Tổng tất cả các nghiệm của phương trình sin(2x−40∘)=1 với −180∘<x<180∘ bằng bao nhiêu?
Câu 4:
Thống kê cân nặng của 40 học sinh lớp 11A trong một trường phổ thông ta thu được bảng tần số ghép nhóm sau:
Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng bao nhiêu?
| Cân nặng (kg) | [30; 40) | [40; 50) | [50; 60) | [60; 70) | [70; 80) | [80; 90) |
| Số học sinh | 2 | 10 | 16 | 8 | 2 | 2 |
Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng bao nhiêu?
Câu 5:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, AD và G là trọng tâm tam giác SBD. Mặt phẳng (MNG) cắt SC tại điểm H. Tỉ số SCSH bằng bao nhiêu?
Câu 6:
Cho tập A={0;1;2;3;4;5;6}. Từ các phần tử của tập A có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số đôi một khác nhau và chia hết cho 5?
Câu 7:
Nhân dịp kỉ niệm ngày thành lập trường, ban tổ chức dự tính thiết kế khu vực chụp hình lưu niệm, khuôn viên trang trí là một hình chữ nhật ABCD (như hình vẽ) với AB=2AD=6m, DG=4m, BG=3m. Phần gạch sọc được lát bởi một loại gạch giá 112000 đồng/m2, phần còn lại trang trí bởi các loại hoa giá 165000 đồng/m2.

Số tiền cần chi trả khuôn viên trang trí bằng bao nhiêu? (Làm tròn kết quả đến hàng nghìn)

Số tiền cần chi trả khuôn viên trang trí bằng bao nhiêu? (Làm tròn kết quả đến hàng nghìn)
Câu 8:
Cho phương trình 20sin3x=m. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình đã cho có đúng 151 nghiệm thuộc khoảng (0;4201π]?
Câu 9:
Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của m để giá trị lớn nhất của hàm số y=cosx+2msinx+1 nhỏ hơn 2?
Câu 10:
Cho dãy số (un) thỏa mãn: ⎩⎨⎧u1=21un+1=un+1un. Đặt Sn=u1+2u2+3u3+...+nun. Giá trị nhỏ nhất của n để Sn≥20232022 là bao nhiêu?
Câu 11:
(5.0 điểm)
1. Giải phương trình: cos2x+(1+2cosx)(sinx−cosx)=0.
2. Cho tam giác ABC vuông tại A có BC=a,AB=c,AC=b và a,32b,c theo thứ tự lập thành cấp số nhân. Tính số đo các góc B,C.
1. Giải phương trình: cos2x+(1+2cosx)(sinx−cosx)=0.
2. Cho tam giác ABC vuông tại A có BC=a,AB=c,AC=b và a,32b,c theo thứ tự lập thành cấp số nhân. Tính số đo các góc B,C.
Câu 12:
(3.0 điểm)
Một người bắt đầu đi làm được nhận được số tiền lương là 6 000 000đ một tháng. Sau 24 tháng người đó được tăng lương 10\%. Hằng tháng người đó tiết kiệm 30\% lương để gửi vào ngân hàng với lãi suất 0,3\%/tháng theo hình thức lãi kép (tiền lãi của kỳ trước được cộng vào tiền gốc để tính lãi cho kỳ tiếp theo). Biết rằng người đó nhận lương vào đầu tháng và số tiền tiết kiệm được chuyển ngay vào ngân hàng. Sau 36 tháng tính từ lúc bắt đầu đi làm, tổng số tiền người đó tiết kiệm được là bao nhiêu?
Một người bắt đầu đi làm được nhận được số tiền lương là 6 000 000đ một tháng. Sau 24 tháng người đó được tăng lương 10\%. Hằng tháng người đó tiết kiệm 30\% lương để gửi vào ngân hàng với lãi suất 0,3\%/tháng theo hình thức lãi kép (tiền lãi của kỳ trước được cộng vào tiền gốc để tính lãi cho kỳ tiếp theo). Biết rằng người đó nhận lương vào đầu tháng và số tiền tiết kiệm được chuyển ngay vào ngân hàng. Sau 36 tháng tính từ lúc bắt đầu đi làm, tổng số tiền người đó tiết kiệm được là bao nhiêu?
Câu 13:
(5.0 điểm)
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang với AD//BC, AD=2BC. Gọi M, N lần lượt là trung điểm các cạnh SB và SD.
1. Chứng minh rằng: CN//(SAB).
2. Gọi G là trọng tâm của tam giác ABD, mặt phẳng (GMN) cắt SC tại L. Tính tỉ số SCSL.
3. Một mặt phẳng (α) thay đổi và luôn chứa đường thẳng MN. Biết (α) cắt các cạnh SA, SC tương ứng tại P và Q. Tính giá trị biểu thức T=SPSA+2SQSC.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang với AD//BC, AD=2BC. Gọi M, N lần lượt là trung điểm các cạnh SB và SD.
1. Chứng minh rằng: CN//(SAB).
2. Gọi G là trọng tâm của tam giác ABD, mặt phẳng (GMN) cắt SC tại L. Tính tỉ số SCSL.
3. Một mặt phẳng (α) thay đổi và luôn chứa đường thẳng MN. Biết (α) cắt các cạnh SA, SC tương ứng tại P và Q. Tính giá trị biểu thức T=SPSA+2SQSC.
Câu 14:
(2.0 điểm)
1. Cho dãy số (un) là một cấp số nhân có số hàng đầu u1=1, công bội q=2. Chứng minh rằng: u3−u11+u4−u21+u5−u31+...+u2025−u20231<32.
2. Cho dãy số (un) xác định bởi: {u1=1un+1=4un+3.4n+6, n∈N∗. Tìm số hạng tổng quát un.
1. Cho dãy số (un) là một cấp số nhân có số hàng đầu u1=1, công bội q=2. Chứng minh rằng: u3−u11+u4−u21+u5−u31+...+u2025−u20231<32.
2. Cho dãy số (un) xác định bởi: {u1=1un+1=4un+3.4n+6, n∈N∗. Tìm số hạng tổng quát un.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Chọn Đội Tuyển Olympic Toán 11 2025-2026 — Mã đề: 2485 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.