HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5548
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5548
Đề Thi Chọn Học Sinh Giỏi Cấp Trường 2025-2026 - Toán 10 - THPT Thuận Thành Số 1, Sở GD&ĐT Bắc Ninh (Mã Đề 0101)
Câu 1: Mệnh đề phủ định của mệnh đề "Tồn tại x R sao cho x 2 + 1 < 0" là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
34 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•HSG
Đề Thi Chọn Học Sinh Giỏi Cấp Trường 2025-2026 - Toán 10 - THPT Thuận Thành Số 1, Sở GD&ĐT Bắc Ninh (Mã Đề 0101)
de-thi-chon-hoc-sinh-gioi-cap-truong-2025-2026-toan-10-thpt-thuan-thanh-so-1-so-gddt-bac-ninh-ma-de-0101-dethichuan.pdf
Số lượng
34 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
34 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 34 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 34 câu) | Đề Thi Chọn Học Sinh Giỏi Cấp Trường 2025-2026 - Toán 10 - THPT Thuận Thành Số 1, Sở GD&ĐT Bắc Ninh (Mã Đề 0101) Bài thi / Phân loại: HSG Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5548 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Mệnh đề phủ định của mệnh đề "Tồn tại x∈R sao cho x2+1<0" là
A.
Mọi x∈R đều có x2+1≥0.
B.
Tồn tại x∈R sao cho x2+1≥0.
C.
Tồn tại x∈R sao cho x2+1>0.
D.
Mọi x∈R đều có x2+1>0.
Câu 2:
Cho tập hợp A=[2;7). Tập hợp CRA là
A.
(−∞;2)∪[7;+∞).
B.
[2;7).
C.
(−∞;7)∪[2;+∞)
D.
(−∞;2]∪(7;+∞).
Câu 3:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba vectơ a=(1;2), b=(3;1) và c=(5;5). Phân tích vectơ c theo hai vectơ a và b ta được biểu thức nào sau đây?
A.
c=2a−b.
B.
c=a−2b.
C.
c=2a+b.
D.
c=a+2b.
Câu 4:
Từ một nhóm có 4 học sinh nam và 3 học sinh nữ, có bao nhiêu cách chọn ra 3 học sinh có cả nam và nữ?
A.
21.
B.
35.
C.
30.
D.
18.
Câu 5:
Cho hình bình hành ABCD có tâm I. Khẳng định đúng là
A.
AC+BD=2CB.
B.
AB−AC=AD.
C.
AB+AD=2AI.
D.
IA+IB=IC+ID.
Câu 6:
Cho phương trình 2x2+x+3=3−x. Tổng bình phương các nghiệm của phương trình đã cho bằng
A.
55.
B.
61.
C.
36.
D.
49.
Câu 7:
Cho tam giác ABC có A=30∘, B=45∘ và cạnh BC=10. Độ dài cạnh AB là
A.
10(6+2).
B.
10(6−2).
C.
5(6+2).
D.
5(6−2).
Câu 8:
Cho hai điểm A=(1,2) và B=(4,−1). Tọa độ của vectơ 3AB là
A.
(9;−9).
B.
(12;−3).
C.
(−9;9).
D.
(6;−6).
Câu 9:
Phần không tô đậm trong hình vẽ dưới đây (không chứa biên) biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong các hệ bất phương trình sau?


A.
{2x+3y>64x−y<4.
B.
{2x+3y<6x−4y>4.
C.
{2x+3y>6x−4y<4.
D.
{2x+3y≤6x−4y≤4.
Câu 10:
Giá trị lớn nhất của hàm số y=−2x2+4x+3 là
A.
3.
B.
5.
C.
-2.
D.
1.
Câu 11:
Biết sinα=31 và 90∘<α<180∘. Giá trị tanα là
A.
tanα=−41.
B.
tanα=32.
C.
tanα=−42.
D.
tanα=−66.
Câu 12:
Tập xác định của hàm số y=x−2x−1 là
A.
[1;+∞).
B.
(2;+∞).
C.
[1;2)∪(2;+∞).
D.
(−∞;2)∪(2;+∞).
Câu 13:
Tham gia hội khỏe Phù Đổng, lớp 10A có 45 học sinh, trong đó 25 học sinh thi chạy, 20 học sinh thi nhảy xa, 15 học sinh thi nhảy cao, 7 học sinh không tham gia môn nào, 5 học sinh tham gia cả 3 môn. Số học sinh chỉ tham gia một trong 3 môn trên bằng bao nhiêu?
A.
12.
B.
21.
C.
8.
D.
22.
Câu 14:
Cho tam giác ABC có cạnh AC=8, cạnh AB=10 và A=60∘. Diện tích của tam giác ABC là
A.
203.
B.
403.
C.
40.
D.
20.
Câu 15:
Có bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau lập thành từ các chữ số 0,1,2,3,4?
A.
100.
B.
96.
C.
90.
D.
120.
Câu 16:
Cho hình thoi ABCD có cạnh bằng a và góc BAC=60∘. Độ dài của vectơ AB+AD là
A.
a.
B.
a3.
C.
a2.
D.
2a.
Câu 17:
Cho hình bình hành ABCD, với AB=2,AD=1,BAD=60∘. Tích vô hướng AB.AD bằng
A.
21.
B.
1.
C.
−21.
D.
−1.
Câu 18:
Tập nghiệm của bất phương trình x2−x−2−x2+4x−3≥0 là
A.
(−1;1]∪(2;3].
B.
(−∞;−1)∪[1;2)∪[3;+∞).
C.
(1;2)∪(3;+∞).
D.
[−1;1]∪[2;3].
Câu 19:
Parabol y=ax2+bx+c đi qua A(8;0) và có đỉnh I(6;−12) có phương trình là
A.
y=3x2−36x+96.
B.
y=2x2−24x+96.
C.
y=x2−12x+96.
D.
y=2x2−36x+96.
Câu 20:
Miền nghiệm của hệ bất phương trình ⎩⎨⎧3x+y≥9x≥y−32y≥8−xy≤6 chứa điểm nào trong các điểm sau đây?
A.
O(0;0).
B.
N(2;1).
C.
M(1;2).
D.
P(8;4).
Câu 21:
Trong một lớp 10, có 40 học sinh. Trong đó có 20 học sinh thích môn Toán, 18 học sinh thích môn Vật lí, 15 học sinh thích môn Hóa học. Có 8 học sinh thích cả Toán và Vật lí, 7 học sinh thích cả Toán và Hóa học, 6 học sinh thích cả Vật lí và Hóa học, và 3 học sinh thích cả ba môn Toán, Vật lí, Hóa học.
a.
Số học sinh chỉ thích môn Vật lí là 6 học sinh.
b.
Số học sinh thích ít nhất một môn (Toán, Vật lí, Hóa học) là 36 học sinh.
c.
Số học sinh không thích môn nào trong ba môn trên là 5 học sinh.
d.
Số học sinh chỉ thích một môn Toán là 8 học sinh.
Câu 22:
Một nhóm 8 học sinh gồm 4 nam và 4 nữ trong đó có một bạn nữ tên An và một bạn nam tên Bình. Xếp nhóm học sinh đó thành một hàng ngang.
a.
Số cách xếp tùy ý là 40320 cách.
b.
Số cách xếp sao cho hai bạn An và Bình luôn đứng cạnh nhau 10080 cách.
c.
Số cách xếp sao cho nam và nữ đứng xen kẽ nhau bằng 576 cách.
d.
Số cách xếp sao cho An và Bình không đứng cạnh nhau đồng thời ở giữa An và Bình không có học sinh nam nào bằng 6048 cách.
Câu 23:
Cho đa giác đều 20 đỉnh nội tiếp đường tròn tâm O.
a.
Số cách lấy 4 đỉnh trong 20 đỉnh mà 4 đỉnh lấy được tạo thành một tứ giác có 2 góc ở 2 đỉnh kề nhau là 2 góc tù bằng 480.
b.
Số đường chéo của đa giác là 170.
c.
Số cách lấy 4 đỉnh trong 20 đỉnh mà 4 đỉnh lấy được tạo thành một tứ giác có đúng hai góc vuông là 1530.
d.
Số cách lấy 3 đỉnh trong 20 đỉnh để 3 đỉnh lấy được tạo thành một tam giác là 6840.
Câu 24:
Một quả bóng cầu thủ sút lên rồi rơi xuống theo quỹ đạo là parabol. Biết rằng ban đầu quả bóng được sút lên từ độ cao 1 mét sau đó 1 giây nó đạt độ cao 10 mét và 3,5 giây nó ở độ cao 6,25 mét.
a.
Độ cao lớn nhất mà quả bóng đạt được là 13 mét.
b.
Quả bóng bay trên không trung ở độ cao lớn hơn hoặc bằng 10 mét trong thời gian là 3 giây.
c.
Sau 2 giây quả bóng ở độ cao 12 mét.
d.
Thời gian từ lúc cầu thủ sút đến khi bóng chạm đất (làm tròn đến hàng phần chục) là 4,1 giây.
Câu 25:
Cho tam giác ABC có trọng tâm G, M là trung điểm của đoạn BC, AD là đường phân giác trong của góc A. Biết AB=5,AC=7,BAC=120∘.
a.
AB.AC=−235.
b.
AD=125AB+127AC.
c.
AG=31AB+31AC.
d.
MB+MC=0.
Câu 26:
Cho hàm số bậc hai y=f(x)=ax2+bx+c có đồ thị như hình vẽ bên dưới
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f1]
a.
Bất phương trình f(x)≥0 có nghiệm thuộc khoảng (−2;2).
b.
Phương trình f2(x)−5f(x)+4=0 có ba nghiệm phân biệt.
c.
f(0)=−3.
d.
Phương trình f(x)=−25 có hai nghiệm phân biệt.
Câu 27:
Cho tam giác ABC có A(4;1), B(2;4), C(2;−2).
a.
ABCD là hình bình hành khi D(4;5).
b.
Tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là I(43;1).
c.
Tọa độ trực tâm H của tam giác ABC là H(213;−1).
d.
Tọa độ điểm E để tam giác BCE nhận điểm A làm trọng tâm là E(8;1).
Câu 28:
Bà Lan được tư vấn bổ sung chế độ ăn kiêng đặc biệt bằng cách sử dụng hai loại thực phẩm khác nhau là X và Y. Mỗi gói thực phẩm X chứa 20 đơn vị canxi, 20 đơn vị sắt và 10 đơn vị vitamin B. Mỗi gói thực phẩm Y chứa 20 đơn vị canxi, 10 đơn vị sắt và 20 đơn vị vitamin B. Yêu cầu hằng ngày tối thiểu trong chế độ ăn uống là 240 đơn vị canxi, 160 đơn vị sắt và 140 đơn vị vitamin B. Mỗi ngày không được dùng quá 12 gói mỗi loại. Gọi x là số gói thực phẩm loại X và y là số gói thực phẩm loại Y mà bà Lan cần dùng mỗi ngày.
a.
Miền nghiệm của hệ bất phương trình mô tả số gói thực phẩm X và thực phẩm Y mà bà Lan cần dùng mỗi ngày trong chế độ ăn kiêng để đáp ứng đủ nhu cầu cần thiết đối với canxi, sắt và vitamin B là một ngũ giác.
b.
Điểm (10;8) không thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình mô tả số gói thực phẩm X và thực phẩm Y mà bà Lan cần dùng mỗi ngày trong chế độ ăn kiêng để đáp ứng đủ nhu cầu cần thiết đối với canxi, sắt và vitamin B.
c.
Hệ bất phương trình mô tả số gói thực phẩm X và thực phẩm Y mà bà Lan cần dùng mỗi ngày trong chế độ ăn kiêng để đáp ứng đủ nhu cầu cần thiết đối với canxi, sắt và vitamin B là ⎩⎨⎧x+y≥122x+y≥16x+2y≥140≤x≤120≤y≤12.
d.
Biết 1 gói thực phẩm loại X giá 20000 đồng, 1 gói thực phẩm loại Y giá 25000 đồng. Bà Lan cần dùng 10 gói thực phẩm loại X và 2 gói thực phẩm loại Y để chi phí mua là ít nhất.
Câu 29:
Trong lễ tổng kết năm học 2025-2026, lớp 10A1 nhận được 20 cuốn sách gồm 5 cuốn sách Toán, 7 cuốn sách Vật lí, 8 cuốn sách Hóa học, các sách cùng môn là giống nhau. Số sách này được chia đều cho 10 học sinh trong lớp, mỗi học sinh chỉ nhận được hai cuốn sách khác môn học. Bình và Bảo là 2 trong số 10 học sinh đó. Hỏi có bao nhiêu cách chia quà sao cho 2 cuốn sách mà Bình nhận được giống 2 cuốn sách của Bảo?
Câu 30:
Ký hiệu a,b,c lần lượt là độ dài các cạnh đối diện với các đỉnh A,B,C của tam giác ABC. Biết tam giác ABC có các cạnh thỏa mãn (a+b+c)(a+b−c)=3ab. Khi đó số đo của góc C bằng bao nhiêu độ?
Câu 31:
Từ các chữ số {1;2;3;4;5;6} lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có bốn chữ số khác nhau mà số đó lớn hơn 2026?
Câu 32:
Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho parabol (C) có phương trình là y=x2−2x+3 với đỉnh I. Xét các điểm A∈(C) và B,C lần lượt thuộc tia Ox,Oy sao cho tam giác ABC nhận I là trọng tâm. Giá trị lớn nhất của T=OB+OC bằng bao nhiêu?
Câu 33:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(5;−2), B(7;3), C(−9;1). Điểm I(ba;0) (với ba là phân số tối giản) nằm trên trục Ox sao cho IA+3IB−IC ngắn nhất. Giá trị a+b bằng bao nhiêu?
Câu 34:
Cho tam giác ABC, trọng tâm G. Trên cạnh AB kéo dài lấy điểm I sao cho B là trung điểm AI. Trên cạnh AC lấy điểm J sao cho AJ=52AC. Biết IG=−kIJ. Giá trị của k bằng bao nhiêu? (Kết quả làm tròn đến hàng phần chục).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Chọn Học Sinh Giỏi Cấp Trường 2025-2026 - Toán 10 - THPT Thuận Thành Số 1, Sở GD&ĐT Bắc Ninh (Mã Đề 0101) — Mã đề: 5548 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.