HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7805
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7805
Đề Thi Chọn Học Sinh Giỏi Cấp Trường Toán 11 2025-2026 - Đề Số 1
Câu 1: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m nằm trong khoảng (-2026; 2026) để hà...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•HSG
Đề Thi Chọn Học Sinh Giỏi Cấp Trường Toán 11 2025-2026 - Đề Số 1
de-thi-chon-hoc-sinh-gioi-cap-truong-toan-11-2025-2026-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Thi Chọn Học Sinh Giỏi Cấp Trường Toán 11 2025-2026 - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: HSG Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7805 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m nằm trong khoảng (−2026;2026) để hàm số y=mlog32x−4log3x+m+32026 xác định trên khoảng (0;+∞)
A.
4047
B.
4045
C.
4043
D.
2025
Câu 2:
Tìm tập nghiệm S của bất phương trình log21(x+1)<log21(2x−1).
A.
S=(−1;2).
B.
S=(−∞;2).
C.
S=(2;+∞).
D.
S=(21;2).
Câu 3:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm O, SA⊥(ABCD). Gọi H là hình chiếu của A lên BD và K là hình chiếu của A lên SD. Góc giữa mặt phẳng nhị diện [S,BD,A] là
A.
SKA.
B.
SDA.
C.
SHA.
D.
SBA.
Câu 4:
Cho cấp số nhân (un) có u1=2, công bội dương và biểu thức u4+u71024 đạt giá trị nhỏ nhất. Tính S=u11+u12+…+u20.
A.
S=2095104.
B.
S=1047552.
C.
S=2097150.
D.
S=2046.
Câu 5:
Để vận chuyển hàng hóa từ điểm B đến điểm E trong một khu vực đồi núi, do địa hình hiểm trở đường đi hiện tại phải vòng qua núi, qua các điểm C và D với các số liệu như mô hình trong hình vẽ dưới. Một dự án đang xem xét việc xây dựng một tuyến đường hầm nối thẳng trực tiếp B đến E để rút ngắn quãng đường vận chuyển. Hỏi chiều dài đường hầm từ B đến E dài bao nhiêu km (làm tròn đến hàng phần mười)?
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f1]
A.
18,6 .
B.
18,3 .
C.
18,5 .
D.
18,4
Câu 6:
Cho tứ diện ABCD, G là trọng tâm tam giác BCD, M là trung điểm CD, I là điểm trên đoạn thẳng AG, BI cắt mặt phẳng (ACD) tại J. Khẳng định nào sau đây sai?
A.
AJ=(ABG)∩(ACD).
B.
A,J,M thẳng hàng.
C.
DJ=(BDJ)∩(ACD).
D.
J là trung điểm AM.
Câu 7:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, hình chiếu vuông góc của S lên mặt đáy là trung điểm M của cạnh AD, SM=2a3. Gọi N là trung điểm của cạnh BC. Tính sin của góc giữa SN và mặt phẳng (SBM).
A.
21.
B.
353.
C.
23.
D.
352.
Câu 8:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thap với đáy lớn AD, AD=2BC. Gọi M là điểm thuộc cạnh SD sao cho MD=2MS. Gọi O là giao điểm của AC và BD. OM song song với mặt phẳng
A.
(SBC).
B.
(SAD).
C.
(SBD).
D.
(SAC).
Câu 9:
Điểm thi môn Toán (thang điểm 100, điểm được làm tròn đến 1) của 60 thí sinh được cho trong bảng sau:
Mốt của mẫu số liệu trên bằng
| Điểm | [0;10) | [10;20) | [20;30) | [30;40) | [40;50) | [50;60) | [60;70) | [70;80) | [80;90) | [90;100) |
| Số thí sinh | 1 | 2 | 4 | 6 | 15 | 12 | 10 | 6 | 3 | 1 |
Mốt của mẫu số liệu trên bằng
A.
45,5.
B.
47,5.
C.
45.
D.
46,5.
Câu 10:
Tính tổng các nghiệm của phương trình 2cos(x−4π)+2 trên (−π;23π)
A.
23π.
B.
2π.
C.
−2π.
D.
π.
Câu 11:
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác không vuông, SA⊥(ABC) và H là hình chiếu vuông góc của S lên BC. Hãy chọn khẳng định đúng.
A.
BC⊥AC.
B.
BC⊥AH.
C.
BC⊥SC.
D.
BC⊥AB.
Câu 12:
Một hộp đựng 7 quả cầu màu trắng và 3 quả cầu màu đỏ. Lấy ngẫu nhiên từ hộp ra 4 quả cầu. Tính xác suất để trong 4 quả cầu lấy được có đúng 2 quả cầu màu đỏ.
A.
21162.
B.
7121.
C.
7120.
D.
103.
Câu 13:
Cường độ một trận động đất được đo bằng thang Richter, định nghĩa bởi công thức
M=log(I0I),
trong đó I là cường độ của trận động đất và I0 là cường độ của một trận động đất chuẩn (ngưỡng tham chiếu).
M=log(I0I),
trong đó I là cường độ của trận động đất và I0 là cường độ của một trận động đất chuẩn (ngưỡng tham chiếu).
a.
Một trận động đất 7 độ Richter có cường độ lớn gấp 1000 lần một trận động đất 4 độ Richter.
b.
Nếu hai trận động đất có độ lớn chênh lệch nhau 1,5 độ Richter, thì cường độ của chúng chênh lệch nhau khoảng 31,6 lần.
c.
Một trận động đất có cường độ gấp 100 lần trận động đất chuẩn thì có độ lớn là 3 độ Richter.
d.
Để cường độ của một trận động đất tăng gấp đôi, độ lớn của nó trên thang Richter phải tăng thêm một lượng cố định, không phụ thuộc vào độ lớn ban đầu.
Câu 14:
Cho hai hàm số f(x)=sinx; g(x)=sin3x.
a.
Cả hai hàm số đã cho đều xác định trên R; là hàm số tuần hoàn với chu kì 2π và có tập giá trị là T=[−1;1].
b.
Tổng nghiệm dương nhỏ nhất và nghiệm âm lớn nhất của phương trình f(x)=g(x) là 0.
c.
Tập nghiệm của phương trình f(x)=g(x) là S={4π+kπ, k∈Z}.
d.
Tổng tất cả các nghiệm phân biệt thuộc đoạn [−π; 25π] của phương trình f(x)=g(x) bằng 429π.
Câu 15:
Cho tam giác đều ABC có độ dài cạnh bằng a. Nối các trung điểm A1, B1, C1 của các cạnh BC, CA, AB ta được tam giác đều A1B1C1. Tiếp tục nối các trung điểm A2, B2, C2 của các cạnh B1C1, C1A1, A1B1 ta được tam giác đều A2B2C2, thực hiện quá trình này đến vô hạn. Gọi p1,p2,…,pn,… và S1,S2,…,Sn,… theo thứ tự là chu vi và diện tích của các tam giác ABC,A1B1C1,…,AnBnCn,….


a.
n→∞limpn=3a
b.
Tổng p=p1+p2+…+pn+…=6a
c.
Đặt h1=AA1, h2=A1A2, h3=A2A3, …, hn=An−1An và vn=h1+h2+…+hn. Khi đó limvn=3a.
d.
Diện tích tam giác A3B3C3 là 643a2.
Câu 16:
Cho hình chóp S.ABC có cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy, tam giác ABC vuông cân tại B. Biết SB=a3. Khi đó:
a.
SA=a2
b.
Tam giác SBC vuông tại B.
c.
Sin góc giữa SB và mặt phẳng (SAC) bằng 86.
d.
Số đo góc phẳng nhị diện [S,BC,A] không bé hơn 550.
Câu 17:
Doanh thu bán hàng trong 30 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một cửa hàng được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng):
Gọi Q1;Q2;Q3 là tứ phân vị của mẫu số liệu. Tính giá trị biểu thức P=9Q1−11Q2+6Q3
| Doanh thu (triệu đồng) | [4;6) | [6;8) | [8;10) | [10;12) | [12;14) |
| Số ngày | 4 | 7 | 11 | 6 | 2 |
Gọi Q1;Q2;Q3 là tứ phân vị của mẫu số liệu. Tính giá trị biểu thức P=9Q1−11Q2+6Q3
Câu 18:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB=1; AD=3. Cạnh bên SA=2 và vuông góc với đáy. Mặt phẳng (α) đi qua A vuông góc với SC. Tính diện tích S của thiết diện tạo bởi (α) với hình chóp đã cho. (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 19:
Bác Nam có một mảnh đất hình tứ giác ABCD với AB=8,2m; BC=14,5m; CD=9,7m; AD=16,4m. Để tính diện tích mảnh đất, cháu của bác Nam lấy hai điểm M,N nằm trên hai cạnh AB,AD sao cho AM=1m; AN=1m, sau đó bác Nam dùng thước dây đo được MN=1,6m. Tính diện tích mảnh đất ABCD (đơn vị m2 và làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
Câu 20:
Một nhà máy sản xuất hai loại mũ. Thời gian để sản xuất một chiếc mũ loại thứ nhất gấp đôi thời gian để sản xuất một chiếc mũ loại thứ hai. Nếu chỉ sản xuất mũ loại thứ hai, nhà máy có thể sản xuất được 500 chiếc mỗi ngày. Mỗi ngày, thị trường chỉ tiêu thụ được tối đa 150 chiếc mũ loại thứ nhất và 200 chiếc mũ loại thứ hai. Lợi nhuận từ mỗi chiếc mũ loại thứ nhất là 8 USD, và mỗi chiếc mũ loại thứ hai là 5 USD. Gọi m,n lần lượt là số chiếc mũ mỗi loại mà mỗi ngày nhà máy cần sản xuất để đạt được lợi nhuận tối đa. Giá trị m+n bằng bao nhiêu? Biết rằng các sản phẩm sản xuất ra đều bán hết.
Câu 21:
Để tích lũy tiền cho việc học đại học của con gái, cô Thảo quyết định hằng tháng bỏ ra 500 nghìn đồng vào tài khoản tiết kiệm, được trả lãi 0,5% cộng dồn hằng tháng. Cô bắt đầu chương trình tích lũy này ngay tháng đầu tiên sau khi con gái cô tròn 4 tuổi. Cô ấy sẽ tích lũy được số tiền m triệu đồng vào thời điểm gửi khoản tiền thứ 180 (m làm tròn đến hàng đơn vị) và lúc này con gái cô Thảo là n tuổi. Tính m+n?
Câu 22:
Trên một ô lưới hình chữ nhật gồm 9 cột và 5 hàng ô vuông như hình vẽ. Một bé cún xuất phát từ điểm A và chạy đến điểm B. Mỗi bước, bé cún chỉ được chạy sang phải hoặc xuống dưới đúng 1 ô (đi theo các cạnh của ô vuông), vì vậy bé cún luôn đi theo đường ngắn nhất. Trong hình có phần tô đậm CDEG và GHIK là những bãi bùn. Bé cún không được chạy vào miền trong của các vùng tô đậm đó, nhưng vẫn được phép chạy trên đường biên của chúng. Hỏi bé cún có bao nhiêu cách chạy từ A đến B?


---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Chọn Học Sinh Giỏi Cấp Trường Toán 11 2025-2026 - Đề Số 1 — Mã đề: 7805 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.