HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1477
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1477
Đề Thi Chọn Học Sinh Giỏi Cấp Trường Toán 11 Sở GD&ĐT Nghệ An 2025-2026 - Đề Số 1
Câu 1: Cho hình bình hành ABCD. Qua các đỉnh A, B, C, D lần lượt vẽ các nửa đường thẳng song...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
18 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•HSG
Đề Thi Chọn Học Sinh Giỏi Cấp Trường Toán 11 Sở GD&ĐT Nghệ An 2025-2026 - Đề Số 1
de-thi-chon-hoc-sinh-gioi-cap-truong-toan-11-so-gddt-nghe-an-2025-2026-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
18 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
18 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 18 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 18 câu) | Đề Thi Chọn Học Sinh Giỏi Cấp Trường Toán 11 Sở GD&ĐT Nghệ An 2025-2026 - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: HSG Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1477 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hình bình hành ABCD. Qua các đỉnh A,B,C,D lần lượt vẽ các nửa đường thẳng song song Ax,By,Cz,Dt nằm về cùng một phía đối với mặt phẳng ABCD và không nằm trong mặt phẳng đó. Một mặt phẳng (α) cắt các nửa đường thẳng trên lần lượt tại các điểm A′,B′,C′,D′ (tham khảo hình vẽ). Biết rằng độ dài các đoạn thẳng AA′=8, BB′=12, DD′=6. Tính độ dài đoạn thẳng CC′. 

A.
CC′=9.
B.
CC′=217.
C.
CC′=10.
D.
CC′=221.
Câu 2:
Cho hàm số f(x)=⎩⎨⎧2−x3x2−x+3neˆˊu x<1neˆˊu x=1neˆˊu x>1. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.
limx→1−f(x)=3.
B.
limx→1−f(x)=limx→1+f(x).
C.
limx→1+f(x)=f(1).
D.
Hàm số liên tục tại x=1.
Câu 3:
Cho a,b∈R∖{0} thỏa mãn log4(b4a2)=1. Chọn mệnh đề đúng.
A.
a4=4b8.
B.
2a=b2.
C.
a=2b2.
D.
a4=16b8.
Câu 4:
Cho hình chóp S.ABCD, có đáy ABCD là hình bình hành, M là điểm thuộc cạnh SA sao cho SM=2MA (tham khảo hình vẽ). Mặt phẳng (CDM) cắt cạnh SB tại N. Tỉ số SBSN bằng 

A.
21.
B.
2.
C.
32.
D.
31.
Câu 5:
Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên R?
A.
y=log21x.
B.
y=(4π)x.
C.
y=log2026x.
D.
y=(2e)x.
Câu 6:
Một người đứng tại điểm A cách gốc cây một khoảng bằng 5m và đo được góc nâng đến đỉnh đỉnh cây là α. Khi người đó lùi xa thêm 10m nữa đến điểm A′, góc nâng lúc này chỉ còn bằng một nửa góc nâng ban đầu (2α) (tham khảo hình vẽ). Biết giác kế được đặt trên giá đỡ cao 1,2m so với mặt đất. Chiều cao của cây gần nhất với giá trị nào sau đây? [Hình cần kiểm tra lại: p2_f1]
A.
8,66m.
B.
5,53m.
C.
9,86m.
D.
6,73m.
Câu 7:
Cho cấp số cộng (un) có u1=3, u2=−1. Số hàng thứ 8 của cấp số cộng là
A.
31.
B.
−29.
C.
−21.
D.
−25.
Câu 8:
Để lập kế hoạch tài chính cho tháng tới, người quản lý một cửa hàng thời trang đã thống kê doanh thu bán hàng mỗi ngày (đơn vị: triệu đồng) trong suốt 30 ngày của tháng trước. Số liệu được tổng hợp như sau:
Dựa vào công thức tính một của mẫu số liệu ghép nhóm, mức doanh thu "phổ biến nhất" mà cửa hàng này đạt được là bao nhiêu?
| Doanh thu (triệu đồng) | [1;5) | [5;9) | [9;13) | [13;17) | [17;21) |
| Số ngày đạt được | 3 | 7 | 6 | 9 | 5 |
Dựa vào công thức tính một của mẫu số liệu ghép nhóm, mức doanh thu "phổ biến nhất" mà cửa hàng này đạt được là bao nhiêu?
A.
15 triệu đồng.
B.
14,33 triệu đồng.
C.
15,14 triệu đồng.
D.
14,71 triệu đồng.
Câu 9:
Một đội thiện nguyện của một trường THPT gồm 6 học sinh khối 10, 7 học sinh khối 11, 8 học sinh khối 12 trong đó mỗi khối có 3 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên 4 học sinh từ đội thiện nguyện. Tính xác suất để có cả học sinh nam và nữ đồng thời mỗi khối có ít nhất một học sinh được chọn (kết quả làm tròn đến hàng phần nghìn).
A.
0,446.
B.
0,447.
C.
0,445.
D.
0,448.
Câu 10:
Độ sâu h (mét) của mực nước tại một cảng biển vào thời điểm t (giờ) trong một ngày được mô tả bởi công thức: h(t)=8+4sin(2t−3π). (với 0≤t≤24). Thời điểm đầu tiên trong ngày (tính từ 0 giờ) mà mực nước sâu 10 mét là lúc mấy giờ?
A.
12π giờ.
B.
4π giờ.
C.
127π giờ.
D.
6π giờ.
Câu 11:
Cho hình chóp S.ABCD, có đáy ABCD là hình bình hành (tham khảo hình vẽ). G1, G2 lần lượt là trọng tâm của các tam giác SBC và tam giác BCD. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai? 

A.
G1G2∥(SAB).
B.
G1G2∥(SBD).
C.
G1G2∥(SAD).
D.
G1G2∥(SCD).
Câu 12:
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A.
Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung.
B.
Hai đường thẳng lần lượt nằm trên hai mặt phẳng phân biệt thì chéo nhau.
C.
Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau.
D.
Hai đường thẳng phân biệt không có điểm chung thì chéo nhau.
Câu 13:
Dân số của một đô thị A mới thành lập từ đầu năm 2025 được dự báo theo hàm số: f(t)=t+5120t+200. Trong đó, f(t) là số dân (đơn vị: nghìn người) và t là số năm tính từ đầu năm 2025 (t=0 tương ứng với đầu năm 2025). Đặt v(t0)=t→t0limt−t0f(t)−f(t0), t0≥0. Khi đó ta gọi v(t0) là tốc độ tăng dân số của đô thị A tại thời điểm t0, đơn vị tính của v(t0) là nghìn người/năm.
a.
Tại thời điểm bắt đầu thành lập (đầu năm 2025), đô thị A có 40 (nghìn người).
b.
Về lâu dài dân số của đô thị A sẽ xấp xỉ 120 (nghìn người).
c.
Vào đầu năm 2030, tốc độ tăng dân số của đô thị A là v(5)=4 (nghìn người/năm).
d.
Trong 10 năm đầu kể từ khi thành lập, tốc độ tăng dân số của đô thị A luôn lớn hơn hoặc bằng 2 (nghìn người/năm).
Câu 14:
Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A′B′C′ có M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh BC, A′C′ (tham khảo hình vẽ). [Hình cần kiểm tra lại: p3_f1]
a.
AM∥(A′B′C′).
b.
Hai đường thẳng MN và BB′ cắt nhau.
c.
Giao điểm của đường thẳng BC′ và mặt phẳng (A′B′M) là giao điểm của hai đường thẳng BC′ và B′M.
d.
Đường thẳng MN cắt mặt phẳng (ABB′A′).
Câu 15:
Bạn Mạnh có 8 cuốn sách tham khảo khác nhau gồm: 4 cuốn sách Toán, 2 cuốn sách Lý, 2 cuốn sách Hóa. Bạn Mạnh xếp ngẫu nhiên 8 cuốn sách trên thành một hàng ngang lên kệ sách.
a.
Xác suất để 4 cuốn sách Toán xếp kề nhau là 141.
b.
Số cách sắp xếp 8 cuốn sách lên kệ sách thành một hàng ngang là 40320 (cách).
c.
Xác suất để 2 cuốn sách Lý xếp kề nhau và 2 cuốn sách Hóa xếp kề nhau là 281.
d.
Xác suất để các cuốn sách cùng môn không xếp kề nhau là 351.
Câu 16:
Cho cấp số nhân (un) gồm vô hạn các phần tử có u2=−21, công bội q=−31.
a.
Số hàng thứ nhất của cấp số nhân là u1=23.
b.
Dãy số (un) là dãy số giảm.
c.
Với ∀n∈N∗, n≥3, ta có un=2.3n−2(−1)n−1.
d.
Đặt S=u1+u2+u3+…+un+…. Khi đó S=89.
Câu 17:
Để khuyến khích tinh thần học tập, một trung tâm ngoại ngữ đã thống kê điểm số bài kiểm tra cuối khóa của 160 học viên trong bảng sau:
Trung tâm quyết định trao quà cho 25\% số học viên có điểm số cao nhất. Hỏi các học viên cần đạt ít nhất bao nhiêu điểm để nhận được quà của trung tâm? (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).
| Điểm số | [40; 50) | [50; 60) | [60; 70) | [70; 80) | [80; 90) |
| Số lượng học viên | 10 | 30 | 65 | 40 | 15 |
Trung tâm quyết định trao quà cho 25\% số học viên có điểm số cao nhất. Hỏi các học viên cần đạt ít nhất bao nhiêu điểm để nhận được quà của trung tâm? (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).
Câu 18:
Tại một vùng núi hiểm trở, các kỹ sư quân sự thiết lập một hệ thống liên lạc gồm 4 trạm chính đặt tại các đỉnh của một tứ diện ABCD. Do đặc thù địa hình, các khoảng cách đo được như sau: AC=AD=BC=BD=2,5 km; AB=1,4 km; CD=4,8 km. Một đội cứu hộ đang di chuyển trên con đường nối giữa hai trạm A và D. Họ cần thiết lập một trạm tiếp sóng tạm thời tại vị trí P trên đoạn thẳng AD. Cùng lúc đó, có hai kỹ sư khác đang ở vị trí là điểm M và điểm N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và CD. (tham khảo hình vẽ minh họa). Giá trị nhỏ nhất của tổng độ dài đường truyền tín hiệu từ M đến P và từ N đến P là bao nhiêu kilômét? (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm). 

---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Chọn Học Sinh Giỏi Cấp Trường Toán 11 Sở GD&ĐT Nghệ An 2025-2026 - Đề Số 1 — Mã đề: 1477 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.