HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7088
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7088
Đề Thi Chọn Học Sinh Giỏi Lớp 12 Cấp Tỉnh Môn Toán
Câu 1: Cho đa giác đều có 50 đỉnh. Tìm số tam giác vuông có ba đỉnh là đỉnh của đa giác đã c...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
32 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•HSG
Đề Thi Chọn Học Sinh Giỏi Lớp 12 Cấp Tỉnh Môn Toán
de-thi-chon-hoc-sinh-gioi-lop-12-cap-tinh-mon-toan-dethichuan.pdf
Số lượng
32 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
32 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 32 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 32 câu) | Đề Thi Chọn Học Sinh Giỏi Lớp 12 Cấp Tỉnh Môn Toán Bài thi / Phân loại: HSG Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7088 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho đa giác đều có 50 đỉnh. Tìm số tam giác vuông có ba đỉnh là đỉnh của đa giác đã cho.
A.
1200.
B.
2400.
C.
1150.
D.
2300.
Câu 2:
Cho tam giác ABC có BC=a,CA=b,AB=c và thỏa mãn a2=b2+c2+bc2. Số đo của góc A là
A.
150∘.
B.
120∘.
C.
135∘.
D.
45∘.
Câu 3:
Phương trình cosx+1sin2x=0 có tất cả các nghiệm là
A.
x=k2π(k∈Z).
B.
x=k2π;x=2π+kπ(k∈Z).
C.
x=kπ(k∈Z).
D.
x=π+k2π;x=2π+kπ(k∈Z).
Câu 4:
Cho dãy số (un) có limun=−3. Giá trị của limun2+4un+3un2+16−5 bằng
A.
101.
B.
103.
C.
−101.
D.
−103.
Câu 5:
Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn log28x+log2(x−24)≤4+log25?
A.
17.
B.
39.
C.
16.
D.
37.
Câu 6:
Cho hàm số y=2x+1−8 có đồ thị (C). Gọi điểm M là giao điểm của (C) và trục hoành. Hệ số góc k của tiếp tuyến của (C) tại M là
A.
k=6ln2.
B.
k=ln28.
C.
k=ln26.
D.
k=8ln2.
Câu 7:
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A. Gọi M là trung điểm của BC, khẳng định nào sau đây sai?
A.
(ABB′)⊥(ACC′).
B.
(AC′M)⊥(ABC).
C.
(AMC′)⊥(BCC′).
D.
(ABC)⊥(ABA′).
Câu 8:
Hai mẫu số liệu ghép nhóm M1,M2 có bảng tần số ghép nhóm như sau:
M1:
M2:
Gọi s1, s2 lần lượt là độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm M1, M2. Phát biểu nào sau đây là đúng?
M1:
| Nhóm | [8;10) | [10;12) | [12;14) | [14;16) | [16;18) |
| Tần số | 3 | 4 | 8 | 6 | 4 |
M2:
| Nhóm | [8;10) | [10;12) | [12;14) | [14;16) | [16;18) |
| Tần số | 6 | 8 | 16 | 12 | 8 |
Gọi s1, s2 lần lượt là độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm M1, M2. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.
s1=s2.
B.
s1=2s2.
C.
2s1=s2.
D.
4s1=s2.
Câu 9:
Một người thống kê và chia thời lượng (đơn vị: giây) thực hiện các cuộc gọi điện thoại của mình trong một tuần thành sáu nhóm và lập bảng tần số ghép nhóm như sau:
Tứ phân vị thứ ba Q3 (đơn vị: giây) của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng
| Nhóm | [0;30) | [30;60) | [60;90) | [90;120) | [120;150) | [150;180) |
| Tần số | 10 | 11 | 8 | 6 | 4 | 1 |
Tứ phân vị thứ ba Q3 (đơn vị: giây) của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng
A.
100.
B.
105.
C.
90.
D.
95.
Câu 10:
Trong không gian, cho hai vecto a và b tạo với nhau một góc 120∘ và ∣a∣=3, b=5. Độ dài của vecto a−b bằng
A.
19.
B.
7.
C.
49.
D.
19.
Câu 11:
Cho tứ diện OABC có OA,OB,OC đôi một vuông góc với nhau và OA=OB=OC. Gọi M là trung điểm của AB. Số đo của góc tạo bởi hai vectơ OM và BC bằng
A.
120∘.
B.
150∘.
C.
135∘.
D.
60∘.
Câu 12:
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(−2;3;1), B(2;1;0) và C(−3;−1;1). Điểm D(m;n;p) thỏa mãn ABCD là hình thang với hai đáy AD, BC và diện tích hình thang ABCD gấp 3 lần diện tích tam giác ABC. Tổng m+n+p bằng
A.
−11.
B.
−15.
C.
−8.
D.
−10.
Câu 13:
Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a3, cạnh bên bằng 2a. Điểm M là trung điểm cạnh AC. Khoảng cách giữa hai đường thẳng BM và SC bằng
A.
5a5.
B.
5a15.
C.
15a15.
D.
5a3.
Câu 14:
Cho hình lăng trụ ABC.A′B′C′ có đáy là tam giác đều cạnh a. Mặt bên BB′C′C là hình thoi và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Khoảng cách giữa CC′ và mặt phẳng (ABB′A′) bằng 5a12. Thể tích khối lăng trụ ABC.A′B′C′ bằng
A.
6a3.
B.
14a321.
C.
83a3.
D.
7a321.
Câu 15:
Người ta dùng các que diêm có độ dài bằng nhau để xếp thành các hình tam giác đều, biết cạnh của tam giác đều ở hình thứ n+1 gấp đôi cạnh của tam giác đều ở hình thứ n (với n là số nguyên dương) như hình vẽ dưới đây.
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f1]
Để xếp hình thứ 15 thì cần dùng a que diêm. Số ước nguyên của a là
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f1]
Để xếp hình thứ 15 thì cần dùng a que diêm. Số ước nguyên của a là
A.
240.
B.
480.
C.
224.
D.
448.
Câu 16:
Cho hàm số y=mx+nx2+bx+c (với b,c,m,n∈R;m=0) có bảng biến thiên như sau:

Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số đã cho có phương trình là

Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số đã cho có phương trình là
A.
y=x−1.
B.
y=−x+1
C.
y=2x−1.
D.
y=x.
Câu 17:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên R và đồ thị của hàm số y=f′(x) như hình vẽ bên.

Bất phương trình f(x)>2x+m nghiệm đúng với mọi x thuộc khoảng (0;2) khi và chỉ khi

Bất phương trình f(x)>2x+m nghiệm đúng với mọi x thuộc khoảng (0;2) khi và chỉ khi
A.
m<f(2)−4.
B.
m≤f(0).
C.
m≤f(2)−4.
D.
m<f(0).
Câu 18:
Cho hai biến cố A và B, với P(A)=0,75, P(B∣A)=0,4 và P(B∣A)=0,9. Xác suất P(A∣B) bằng
A.
95.
B.
74.
C.
73.
D.
75.
Câu 19:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật AD=2AB=22, đường thẳng SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SA=4. Gọi M, N là các điểm thỏa mãn BM=xBD, SN=ySC và độ dài đoạn MN nhỏ nhất. Giá trị của 5x+4y bằng
A.
5.
B.
7.
C.
4.
D.
8.
Câu 20:
Trong một cuộc thi pha chế, mỗi đội được sử dụng tối đa 24 gam hương liệu, 9 lít nước và 210 gam đường để pha chế nước cam và nước táo. Để pha chế 1 lít nước cam cần 30 gam đường, 1 lít nước và 1 gam hương liệu; pha chế 1 lít nước táo cần 10 gam đường, 1 lít nước và 4 gam hương liệu. Mỗi lít nước cam nhận được 60 điểm thưởng, mỗi lít nước táo nhận được 80 điểm thưởng. Đội A pha chế được a lít nước cam và b lít nước táo và giành được điểm thưởng cao nhất. Hiệu số a−b là
A.
1.
B.
3.
C.
−1.
D.
−6.
Câu 21:
Cho hàm số bậc ba y=f(x)=ax3+bx2+cx+d, (với a,b,c,d∈R;a=0) có bảng biến thiên như sau:


a.
f′(x)=3ax2+2bx+c,∀x∈R.
b.
Đồ thị hàm số đã cho có hai điểm cực trị là M(0;2) và N(3;−4).
c.
a+b+c+d=2.
d.
Đặt g(x)=f[9f(x)−1], khi đó g(−1)=2.
Câu 22:
Giả sử số lượng tế bào của một quần thể nấm men tại môi trường nuôi cấy trong phòng thí nghiệm được mô hình hóa bởi hàm số P(t)=b+e−0,75ta (với a,b∈R), trong đó t là thời gian được tính bằng giờ. Đạo hàm của hàm số y=P(t) biểu thị tốc độ sinh trưởng của quần thể nấm men (tính bằng tế bào/giờ) tại thời điểm t (giờ). Biết rằng tại thời điểm ban đầu (t=0), quần thể nấm men có 20 tế bào và tốc độ sinh trưởng là 10 tế bào/giờ.
a.
P(0)=20 và P′(0)=10.
b.
3a+40b=160.
c.
Tốc độ sinh trưởng của quần thể nấm men đạt tối đa là 12 tế bào/giờ.
d.
Quần thể nấm men có 30 tế bào tại thời điểm tốc độ sinh trưởng đạt mức tối đa.
Câu 23:
Cho hàm số bậc bốn y=f(x)=ax4+bx3+cx2+dx+e, (với a,b,c,d,e∈R;a=0) có đồ thị như hình vẽ sau:


a.
Hàm số y=f(x) không có giá trị nhỏ nhất trên (0;+∞).
b.
Phương trình f′(x)=0 có 3 nghiệm phân biệt.
c.
Phương trình f′′(x)=0 có 2 nghiệm dương phân biệt.
d.
Trong các số a,b,c,d,e có tất cả 3 số dương.
Câu 24:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O,AB=4a và BAD=120∘. Gọi H là trung điểm của AO. Biết SH vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SH=a3.
a.
Góc tạo bởi đường thẳng SB và mặt phẳng (SAC) bằng góc BSH.
b.
Thể tích khối chóp S.ABCD bằng 8a3.
c.
Gọi α là số đo góc phẳng nhị diện [S,CD,A], khi đó tanα=23.
d.
Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của ba cạnh CD,BC và SA. Khoảng cách giữa hai đường thẳng PN và SM bằng 132a39.
Câu 25:
Trong không gian Oxyz, cho 3 điểm A(1;0;4),B(2;−3;−2) và C(−1;3;0).
a.
AB.AC=−35.
b.
Gọi D(a;b;c) là điểm thoả mãn DA+DB−3DC=0, khi đó a+b+c=4.
c.
Gọi H(m;n;p) là chân đường cao kẻ từ B của tam giác ABC, khi đó m+2n+p=5.
d.
Xét điểm M tuỳ ý thuộc mặt phẳng (Oxy), khi đó giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=MA2+MB2−MC2 bằng 41.
Câu 26:
Trước khi đưa một loại sản phẩm ra thị trường, người ta đã phỏng vấn ngẫu nhiên 200 khách hàng về sản phẩm đó. Kết quả thống kê như sau: có 105 người trả lời "sẽ mua"; có 95 người trả lời "không mua". Kinh nghiệm cho thấy tỉ lệ khách hàng thực sự sẽ mua sản phẩm tương ứng với những cách trả lời "sẽ mua" và "không mua" lần lượt là 70% và 30%.
Gọi A là biến cố "Người được phỏng vấn thực sự sẽ mua sản phẩm".
Gọi B là biến cố "Người được phỏng vấn trả lời sẽ mua sản phẩm".
Gọi A là biến cố "Người được phỏng vấn thực sự sẽ mua sản phẩm".
Gọi B là biến cố "Người được phỏng vấn trả lời sẽ mua sản phẩm".
a.
Xác suất P(B)=4021 và P(B)=4019.
b.
Xác suất có điều kiện P(A∣B)=0,3.
c.
Xác suất P(A)=0,51.
d.
Trong số những người được phỏng vấn thực sự sẽ mua sản phẩm có 70% người đã trả lời "sẽ mua".
Câu 27:
Một bể chứa ban đầu có chứa 250 lít nước tinh khiết. Sau đó, cứ mỗi phút người ta bơm thêm vào bể 25 lít nước, đồng thời cho vào bể 8 gam chất khử khuẩn (ClO2) được hòa tan. Giả sử C(t) là nồng độ chất khử khuẩn trong bể sau t phút (với C(t)=V(t)m(t), đơn vị gam/lít, trong đó m(t) là khối lượng chất khử khuẩn trong bể và V(t) là thể tích nước trong bể). Gọi h là số dương nhỏ nhất mà nồng độ chất khử khuẩn là C(t) tăng theo thời gian t nhưng không vượt quá ngưỡng h gam/lít. Tìm h.
Câu 28:
Bác An làm nghề đồ gỗ muốn thiết kế một chiếc đòn bằng gỗ như hình vẽ bên. Chiếc đòn có dạng là hình đa diện gồm có 8 đỉnh là A,B,C,D,M,N,P,Q; hai mặt (ABCD) và (MNPQ) là hai hình vuông và nằm trên hai mặt phẳng song song với nhau, hình chiếu vuông góc của M,N,P,Q lên mặt phẳng (ABCD) lần lượt là trung điểm của các cạnh AB,BC,CD,DA. Biết MAB là tam giác đều cạnh 6 dm, hỏi thể tích của chiếc đòn như trên bằng bao nhiêu deximet khối (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)? 

Câu 29:
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(2;0;0),B(a;b;0) và C(0;0;c) với a,b,c là các số thực dương. Biết rằng AB=10,AOB=45∘ và thể tích khối tứ diện OABC bằng 1. Tính độ dài đoạn thẳng BC (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Câu 30:
Có hai chiếc hộp, hộp I có 6 quả bóng màu đỏ và 4 quả bóng màu vàng, hộp II có 7 quả bóng màu đỏ và 3 quả bóng màu vàng, các quả bóng có cùng kích thước và khối lượng. Lấy ngẫu nhiên một quả bóng từ hộp I bỏ vào hộp II. Sau đó, lấy ra ngẫu nhiên một quả bóng từ hộp II. Tính xác suất để quả bóng được lấy ra từ hộp II là quả bóng được chuyển từ hộp I sang, biết rằng quả bóng đó có màu đỏ (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Câu 31:
Bạn Nam tham gia một cuộc thi giải một mật thư. Theo quy tắc của cuộc thi, người chơi cần chọn ra sáu số từ tập S={41; 42; 43; 44; 45; 46; 47; 48; 49} và xếp mỗi số vào đúng một vị trí trong sáu vị trí A, B, C, M, N, P như hình vẽ bên sao cho mỗi vị trí chỉ được xếp một số. Mật thư sẽ được giải nếu các bộ ba số xuất hiện ở những bộ ba vị trí (A, M, B), (B, N, C), (C, P, A) tạo thành các cặp số cộng theo thứ tự đó. Bạn Nam chọn ngẫu nhiên sáu số trong tập S và xếp ngẫu nhiên vào các vị trí được yêu cầu. Gọi xác suất để bạn Nam giải được mật thư ở lần chọn và xếp đó là a. Giá trị của a4 bằng bao nhiêu? 

Câu 32:
Một doanh nghiệp sản xuất độc quyền một loại sản phẩm. Giả sử khi sản xuất và bán hết x sản phẩm đó (0<x≤2000), tổng số tiền doanh nghiệp thu được (đơn vị: chục nghìn đồng) là f(x)=2000x−x2 và tổng chi phí (đơn vị: chục nghìn đồng) doanh nghiệp chi ra là g(x)=x2+1440x+50. Giả sử mức thuế thu phụ trên một đơn vị sản phẩm bán được là t (chục nghìn đồng) (0<t<300). Tìm mức thuế thu phụ t (trên một đơn vị sản phẩm, đơn vị là nghìn đồng) sao cho nhà nước nhận được số tiền thuế thu phụ lớn nhất và doanh nghiệp cũng được lợi nhuận lớn nhất theo mức thuế thu phụ đó. (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị của nghìn đồng) (Nguồn: Nguyễn Huy Hoàng (Chủ biên), Hướng dẫn giải bài tập Toán Cao cấp cho các nhà kinh tế, phần 2: Giải tích toán học, Nhà xuất bản Thống kê 2007).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Chọn Học Sinh Giỏi Lớp 12 Cấp Tỉnh Môn Toán — Mã đề: 7088 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.