HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3843
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3843
Đề Thi Chọn Học Sinh Giỏi Toán 10 Cụm Trường 2025-2026 - Đề Số 3
Câu 1: Cho tam giác ABC có BC=a, CA=b, AB=c và R, r lần lượt là bán kính đường tròn ngoại ti...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
34 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•HSG
Đề Thi Chọn Học Sinh Giỏi Toán 10 Cụm Trường 2025-2026 - Đề Số 3
de-thi-chon-hoc-sinh-gioi-toan-10-cum-truong-2025-2026-de-so-3-dethichuan.pdf
Số lượng
34 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
34 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 34 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 34 câu) | Đề Thi Chọn Học Sinh Giỏi Toán 10 Cụm Trường 2025-2026 - Đề Số 3 Bài thi / Phân loại: HSG Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3843 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho tam giác ABC có BC=a,CA=b,AB=c và R,r lần lượt là bán kính đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp tam giác ABC thoả mãn abca3+b3+c3+R2r=4. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.
Tam giác ABC đều.
B.
Tam giác ABC vuông.
C.
Tam giác ABC cân.
D.
Tam giác ABC vuông cân.
Câu 2:
Đường thẳng (Δ): 3x−2y−7=0 cắt đường thẳng nào sau đây?
A.
(d4):6x−4y−14=0.
B.
(d1):3x+2y=0.
C.
(d3):−3x+2y−7=0.
D.
(d2):3x−2y=0.
Câu 3:
Cho bất phương trình f(x)=mx2+(2m−1)x+m+1<0 (m là tham số). Gọi S là tập tất cả các giá trị của m để bất phương trình có nghiệm. S chứa khoảng nào trong các khoảng dưới đây?
A.
(0;1)
B.
(1;2)
C.
(−1;0)
D.
(−2;3)
Câu 4:
Cho A, B, C là ba tập hợp được minh họa bằng biểu đồ ven như hình vẽ. Phần gạch sọc trong hình vẽ là tập hợp nào sau đây?


A.
(A∪B)∖C.
B.
(A∖C)∪(A∖B).
C.
(A∩B)∪C.
D.
(A∩B)∖C.
Câu 5:
Cho ΔABC, điểm M thỏa mãn MA+BC−BM−AB=BA. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
M là trung điểm CA.
B.
M là trung điểm AB.
C.
M là trung điểm BC.
D.
M là trọng tâm ΔABC.
Câu 6:
Cho tam giác ABC có AB=1, AC=x (x>0) và BAC=60∘. Các điểm M, N được xác định bởi MC=−2MB và NB=−2NA. Khi đó AM và CN vuông góc với nhau khi x bằng
A.
3.
B.
31.
C.
21.
D.
2.
Câu 7:
Ông Cường dùng 100 m lưới b40 để rào một mảnh vườn hình chữ nhật với mục đích để thả gia súc. Biết một cạnh của hình chữ nhật là bức tường (không phải rào). Diện tích lớn nhất của mảnh vườn để có thể rào được là
A.
1250m2.
B.
1150m2.
C.
1350m2.
D.
625m2.
Câu 8:
Cho điểm M(3;1), đường thẳng (d) đi qua M(3;1) và cắt Ox, Oy lần lượt tại A(a;0), B(0;b) với a,b>0. Phương trình đường thẳng (d) sao cho OA21+OB21 nhỏ nhất là
A.
3x−y−10=0.
B.
2x+y−10=0.
C.
3x+y+10=0.
D.
3x+y−10=0.
Câu 9:
Bác Hà có 8 sào đất trồng hoa màu. Biết rằng 1 sào trồng đậu cần 20 công và lãi được 3 triệu đồng, 1 sào trồng cà cần 30 công và lãi được 4 triệu đồng. Bác Hà trồng được x sào đậu và y sào cà thì thu được tiền lãi cao nhất. Giá trị biểu thức F=3x+4y bằng bao nhiêu biết rằng tổng số công không quá 180?
A.
F=20.
B.
F=16.
C.
F=18.
D.
F=26.
Câu 10:
Với giá trị nào của m thì hàm số y=x2−2x−3−m2x+1 xác định trên R?
A.
m>0.
B.
m<−4.
C.
m<4.
D.
m≤−4.
Câu 11:
Cho hai tập hợp A={x∈R∣1≤∣x∣≤2}; B=(−∞;m−2]∪[m;+∞). Tất cả các giá trị của m để A⊂B là
A.
−2<m<4.
B.
m≥4m≤−2m=1.
C.
[m≥4m≤−2].
D.
m>4m<−2m=1.
Câu 12:
Một ngọn hải đăng đặt tại vị trí A cách bờ biển một khoảng cách AB=4km. Trên bờ biển có một cái kho ở vị trí C cách B một khoảng là 7 km. Người canh hải đăng có thể chèo thuyền từ A đến vị trí M trên bờ biển với vận tốc 3km/h rồi đi bộ đến C với vận tốc 5km/h như hình vẽ, biết thời gian người đó đi từ A đến C là 148 phút.

Khoảng cách từ vị trí B đến M bằng

Khoảng cách từ vị trí B đến M bằng
A.
2(km).
B.
4(km).
C.
3,5(km).
D.
3(km).
Câu 13:
Biết phương trình 2x2−5x+2=x−1 có một nghiệm x=2a+b với a,b∈R. Tổng S=a+b bằng
A.
S=3.
B.
S=8.
C.
S=2.
D.
S=10.
Câu 14:
Cho tam giác ABC có A(1;3) và hai đường trung tuyến BM:x+7y−10=0 và CN:x−2y+2=0. Phương trình đường thẳng chứa cạnh BC của tam giác ABC là
A.
x−5y+2=0.
B.
x+y+2=0.
C.
x−y+2=0.
D.
x+5y+2=0.
Câu 15:
Cho hàm số y=ax2+bx+c có đồ thị như hình vẽ.

Khi đó dấu của các hệ số a, b, c là

Khi đó dấu của các hệ số a, b, c là
A.
a>0,b>0,c>0.
B.
a>0,b>0,c<0.
C.
a>0,b<0,c>0.
D.
a>0,b<0,c<0.
Câu 16:
Phần không gạch chéo ở hình sau đây là biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây?
[Hình cần kiểm tra lại: p19_f2]
[Hình cần kiểm tra lại: p19_f2]
A.
{y≥03x+2y≤−6.
B.
{x≥03x+2y>6.
C.
{y≥03x+2y≤6.
D.
{x≥03x+2y>−6.
Câu 17:
Có bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số đôi một khác nhau chia hết cho 6 và các chữ số không vượt quá 6?
A.
420.
B.
342.
C.
360.
D.
348.
Câu 18:
Để đo chiều cao của một ngọn núi người ta đứng ở các vị trí A,B cách nhau 50m (như hình vẽ) và đo được các góc tại A và B lần lượt là 34∘ và 38∘.

Chiều cao của ngọn núi được làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất bằng

Chiều cao của ngọn núi được làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất bằng
A.
244,8m.
B.
266,8m.
C.
246,8m.
D.
264,8m.
Câu 19:
Cổng Gateway Arch ở thành phố Missouri (Mỹ) có hình dạng là Parabol (như hình vẽ), người ta đo được khoảng cách giữa hai chân cổng là AB=162m. Từ một điểm M trên thân cổng người ta đo được khoảng cách tới mặt đất là MH=43m và khoảng cách từ H tới điểm chân cổng gần nhất là HA=10m. Chiều cao của cổng Gateway Arch được làm tròn đến hàng phần chục là


A.
h=180m.
B.
h=185,6m.
C.
h=175,6m.
D.
h=184m.
Câu 20:
Có bao nhiêu số tự nhiên có bảy chữ số khác nhau từng đôi một, trong đó chữ số 2 đứng liền giữa hai chữ số 1 và 3?
A.
3720.
B.
7440.
C.
2880.
D.
840.
Câu 21:
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng d:x+2y+8=0 và các điểm A(1;2),B(−2;1),C(−5;3). Điểm M(a;b) thuộc đường thẳng d sao cho P=MA+MB+MC đạt giá trị nhỏ nhất.
a.
Khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng BC bằng 13913.
b.
Phương trình đường thẳng BC là 2x+3y+1=0.
c.
a+b=−6.
d.
Điểm E(20;−14) là giao điểm của đường thẳng BC và d.
Câu 22:
Lớp 10A1 có 10 bạn học sinh được chọn đi thi hát do Đoàn trường tổ chức, trong đó có hai bạn Bình và An. Nhưng khi thi, do ban tổ chức chỉ bố trí được 8 chiếc micro nên chỉ chọn ra một đội gồm 8 bạn xếp thành một hàng ngang.
a.
Có C108 cách sắp xếp 8 bạn như trên để thi hát.
b.
Có 20160 cách sắp xếp một đội thi hát sao cho hai bạn Bình và An có tham gia thi.
c.
Có 40320 cách sắp xếp một đội thi hát sao cho hai bạn Bình và An đứng ở hai đầu hàng.
d.
Có 282240 cách sắp xếp một đội thi hát sao cho hai bạn Bình và An có tham gia thi và đứng cạnh nhau.
Câu 23:
Cho hàm số bậc hai y=f(x)=ax2+bx+c có đồ thị như hình vẽ bên dưới.


a.
Phương trình f2(x)−5f(x)+6=0 có ba nghiệm phân biệt.
b.
a+b+c=2.
c.
Phương trình f(x)=m có nghiệm khi m≥−4.
d.
Bất phương trình f(x)≥2m−1 có nghiệm thuộc khoảng (−2;2) khi m<3.
Câu 24:
Cho tam giác ABC đều cạnh a. Trên các cạnh BC, CA, AB lần lượt lấy các điểm M, N, P sao cho MC=−2MB; NA=−21NC và AP=154a.
a.
AM=6a7.
b.
AM⊥PN.
c.
AB⋅AC=2a2.
d.
PN=154AC−31AB.
Câu 25:
Một đường dây điện được nối từ nhà máy điện trên đất liền ở vị trí A đến một hòn đảo ở vị trí D. Khoảng cách ngắn nhất từ D vào đất liền là DC=2km. Khoảng cách từ A đến C là 5km. Người ta chọn một vị trí (điểm B) nằm giữa A và C để mắc đường dây điện từ A đến B, rồi từ B đến D. Chi phí mắc mỗi km dây điện trên đất liền là 3000USD, chi phí mắc mỗi km dây điện ngầm dưới biển là 5000USD. Tổng chi phí mắc dây điện nối từ vị trí A đến vị trí D theo cách trên là 23000USD. Giả sử AB=x(km) với 0<x<5.


a.
BC=5−x (km).
b.
Điểm B cách điểm A là 3,5(km).
c.
Tổng chi phí là 23000(USD) nên ta có phương trình: 3000x+5000x2−10x+29=23000.
d.
Chi phí để mắc dây điện ngầm dưới biển là: 5000x2−10x+29(USD).
Câu 26:
Tam thức bậc hai f(x)=x2−ax+b có bảng xét dấu như hình vẽ
Khi đó:
| x | −∞ | 1 | 3 | +∞ | |||
| f(x) | + | 0 | − | 0 | + |
Khi đó:
a.
a+b=7.
b.
f(x)<0⇔1<x<3.
c.
(x2−3x+2)f(x)≤0 thì x∈[2;3].
d.
f(4)=3.
Câu 27:
Cho x,y là các số thực thỏa mãn hệ bất phương trình: ⎩⎨⎧2x+3y≥2810x+5y≥800≤x≤90≤y≤10
a.
Giá trị lớn nhất của biểu thức F=1,2x+1,5y bằng 15.
b.
Điểm A(7;5) thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình.
c.
Miền nghiệm của hệ bất phương trình trên là một tứ giác.
d.
Diện tích miền nghiệm của hệ bất phương trình trên bằng 25,3. (Kết quả được làm tròn đến hàng phần chục)
Câu 28:
Cho tam giác ABC có AB=7, AC=8, BC=57. Khi đó:
a.
SΔABC=143.
b.
Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng 219.
c.
cosA=21.
d.
Trên tia đối của tia AC lấy điểm D sao cho AD=41AC. Khi đó: BD=76.
Câu 29:
Một đơn vị pháo binh phóng không ở chốt chặn A phát hiện máy bay địch ở vị trí B đang bay thẳng về hướng mình theo phương ngang với vận tốc 180 m/s và cách mặt đất 3 km. Pháo thủ quyết định đánh hạ mục tiêu với một phát bắn. Biết rằng tại thời điểm bị phát hiện máy bay ở tọa độ cách chốt A 1 km và vận tốc đạn bay là 720 m/s.

Với cách đánh chặn mục tiêu nhanh nhất thì thời gian trúng mục tiêu tính từ khi nổ pháo là bao nhiêu giây (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)?

Với cách đánh chặn mục tiêu nhanh nhất thì thời gian trúng mục tiêu tính từ khi nổ pháo là bao nhiêu giây (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)?
Câu 30:
Chiếc cầu dây văng một nhịp được thiết kế hai bên thành cầu có dạng parabol và được cố định bằng các dây cáp song song.
[Hình cần kiểm tra lại: p23_f2]
Dựa vào bản vẽ ở hình trên, biết dây dài nhất là 5m, dây ngắn nhất là 0,8m, khoảng cách giữa các dây bằng nhau, nhịp cầu dài 30 m. Cần tính thêm 5% chiều dài mỗi sợi dây cáp để neo cố định. Chiều dài tổng cộng của các dây cáp dọc ở hai mặt bên là bao nhiêu mét (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)?
[Hình cần kiểm tra lại: p23_f2]
Dựa vào bản vẽ ở hình trên, biết dây dài nhất là 5m, dây ngắn nhất là 0,8m, khoảng cách giữa các dây bằng nhau, nhịp cầu dài 30 m. Cần tính thêm 5% chiều dài mỗi sợi dây cáp để neo cố định. Chiều dài tổng cộng của các dây cáp dọc ở hai mặt bên là bao nhiêu mét (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)?
Câu 31:
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC với đường cao kẻ từ A và phân giác trong của góc B lần lượt là d1:x−2y−2=0, d2:x−y−1=0. Biết M(0;2) thuộc đường thẳng AB và AB=2BC. Giả sử tam giác ABC có tọa độ đỉnh C(a;b), khi đó 2a+b bằng bao nhiêu?
Câu 32:
Một xưởng cơ khí có hai công nhân là An và Bình. Xưởng sản xuất hai loại sản phẩm I và II. Mỗi sản phẩm loại I bán lãi 500 nghìn đồng, mỗi sản phẩm loại II bán lãi 400 nghìn đồng. Để sản xuất được một sản phẩm loại I thì An phải làm việc trong 3 giờ, Bình phải làm việc trong 1 giờ. Để sản xuất được một sản phẩm loại II thì An phải làm việc trong 2 giờ, Bình phải làm việc trong 6 giờ. Một người không thể tham gia làm hai loại sản phẩm tại cùng một thời điểm. Biết rằng trong một tháng An không thể làm việc quá 180 giờ và Bình không thể làm việc quá 220 giờ. Số tiền lãi lớn nhất trong một tháng của xưởng đó là bao nhiêu triệu đồng?
Câu 33:
Người ta dùng 20 cuốn sách bao gồm 8 cuốn sách Toán, 7 cuốn sách Lý và 5 cuốn sách Hóa (các cuốn sách cùng loại thì giống nhau) để làm phần thưởng cho 10 học sinh, mỗi học sinh nhận được 2 cuốn sách khác thể loại (không tính thứ tự các cuốn sách). Có bao nhiêu cách phát thưởng cho học sinh?
Câu 34:
Bác Nam có một mảnh đất hình tứ giác ABCD (như hình vẽ) với AB=8,2m; BC=14,5m; CD=9,7m; AD=16,4m. Để tính diện tích mảnh đất, cháu của bác Nam lấy hai điểm M, N nằm trên hai cạnh AB, AD sao cho AM=1m; AN=1m, sau đó bác Nam dùng thước dây đo được MN=1,6m. Diện tích mảnh đất bằng bao nhiêu m2 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)?
[Hình cần kiểm tra lại: p24_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p24_f1]
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Chọn Học Sinh Giỏi Toán 10 Cụm Trường 2025-2026 - Đề Số 3 — Mã đề: 3843 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.