HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1229
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1229
Đề Thi Chuyên Sâu Vật Lý THPT: Đồ Thị Nhiệt Độ & Cân Bằng Nhiệt
Câu 1: Hình vẽ bên biểu diễn sự phụ thuộc của nhiệt độ vào thời gian của 400 g nước khi được...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
15 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Chuyên Sâu Vật Lý THPT: Đồ Thị Nhiệt Độ & Cân Bằng Nhiệt
de-thi-chuyen-sau-vat-ly-thpt-do-thi-nhiet-do-can-bang-nhiet-dethichuan.pdf
Số lượng
15 câu
Thời gian
35 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
15 câu
Thời gian
35 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 15 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 15 câu) | Đề Thi Chuyên Sâu Vật Lý THPT: Đồ Thị Nhiệt Độ & Cân Bằng Nhiệt Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 35 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1229 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Hình vẽ bên biểu diễn sự phụ thuộc của nhiệt độ vào thời gian của 400 g nước khi được nung nóng.

Trong thời gian từ thời điểm T1 đến thời điểm T2 ứng với quá trình chuyển thể nào sau đây?
A.
Đông đặc.
B.
Hóa hơi.
C.
nóng chảy.
D.
ngưng tụ.
Câu 2:
Hình vẽ bên biểu diễn sự phụ thuộc của nhiệt độ vào thời gian của 400 g nước khi được nung nóng.

Biết nhiệt dung riêng của nước là 4180 J/kg.K. Trong thời gian từ t0=0 đến thời điểm T1, nhiệt lượng cần cung cấp cho nước là
A.
108,68 kJ.
B.
16720 kJ.
C.
10868 kJ.
D.
167,2 kJ.
Câu 3:
Một chậu có chứa M=6,8 kg hỗn hợp nước và nước đá ở trong phòng. Sự thay đổi của nhiệt độ của hỗn hợp theo thời gian được biểu diễn bằng đồ thị hình bên. Lấy gần đúng nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.K; nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 3,4⋅105 J/kg. Cho rằng sự hấp thụ nhiệt từ môi trường là đều. Khối lượng nước đá còn lại ở thời điểm phút 30 bằng bao nhiêu?

A.
0,756 kg.
B.
1,260 kg.
C.
0,504 kg.
D.
6,044 kg.
Câu 4:
Một học sinh làm thí nghiệm đo nhiệt hóa hơi riêng của nước. Ấm đun nước học sinh sử dụng có công suất 1500 W. Từ kết quả thí nghiệm, học sinh vẽ được đồ thị quan hệ giữa khối lượng nước trong ấm và thời gian của quá trình hóa hơi của nước như hình bên dưới. Nhiệt hóa hơi riêng của nước mà học sinh này đo được gần đúng bằng

A.
2340 J/kg.
B.
1,17⋅106 J/kg.
C.
2,34⋅106 J/kg.
D.
1170 J/kg.
Câu 5:
Một học sinh tiến hành đun một lượng nước đá đựng trong nhiệt lượng kế từ 0∘C đến khi tan thành nước và hóa hơi ở 100∘C. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc nhiệt độ của nó vào nhiệt lượng mà nó nhận được từ lúc đun đến lúc hóa hơi. Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 3,3⋅105 J/kg, bỏ qua nhiệt dung của nhiệt lượng kế.

a.
Từ khi nước đá nóng chảy hoàn toàn đến khi nước bắt đầu sôi, nước đã nhận nhiệt lượng 75 kJ.
b.
Nhiệt lượng cung cấp cho quá trình nóng chảy của nước đá 33 kJ.
c.
Đoạn BC cho biết lượng nước trong nhiệt lượng kế có nội năng không thay đổi.
d.
Khối lượng của lượng nước đá ban đầu là 80 g.
Câu 6:
Người ta dùng một lò hồ quang điện để nấu chảy một khối kim loại nặng 20 kg. Biết lò hồ quang cung cấp cho khối kim loại một nhiệt lượng không đổi là 5000 J/s. Sự thay đổi nhiệt độ của khối kim loại được ghi lại theo thời gian như hình vẽ.

a.
Giai đoạn AB trên đồ thị tương ứng với quá trình nóng chảy của kim loại.
b.
Giai đoạn BC khối kim loại không nhận thêm nhiệt lượng từ lò nung.
c.
Nhiệt dung riêng của khối kim loại là 500 J/kg.K.
d.
Nhiệt nóng chảy riêng của khối kim loại là 3⋅105 J/kg.
Câu 7:
Một học sinh pha một cốc trà nóng. Sau một lúc, học sinh này thêm một số viên đá vào trà. Học sinh sử dụng cảm biến nhiệt độ để đo nhiệt độ của trà. Hình dưới đây cho thấy biểu đồ nhiệt độ - thời gian thu được.

a.
Thời điểm thả các viên đá vào ứng với điểm N trên đồ thị.
b.
Thời điểm đá tan hết ứng với điểm P trên đồ thị.
c.
Khi thả viên đá vào, để quá trình trao đổi nhiệt diễn ra nhanh hơn học sinh phải khuấy liên tục cốc trà.
d.
Nhiệt độ môi trường xung quanh cốc trà khoảng 29∘C.
Câu 8:
Một nhiệt lượng kế cách nhiệt chứa nước đá khối lượng m và chất rắn X khối lượng m1=1,05m. Một sợi đốt điện trong nhiệt lượng kế, được cấp điện sao cho tỏa nhiệt với công suất không đổi P. Dùng nhiệt kế theo dõi sự phụ thuộc của nhiệt độ hỗn hợp vào thời gian trong khoảng 0 - 50 phút, ta thu được đồ thị như hình vẽ. Biết nhiệt dung riêng của nước đá là cđaˊ=2100 J/kg.K; nhiệt dung riêng của chất X ở trạng thái rắn là cXra˘ˊn=1200 J/kg.K. Chỉ có trao đổi nhiệt giữa sợi đốt, chất X và nước đá.

a.
Nhiệt độ ban đầu của hỗn hợp là 233 K.
b.
Thời gian chất X nóng chảy là 10 phút.
c.
Chất X nóng chảy ở 0∘C.
d.
Nhiệt nóng chảy riêng của chất X là 8,53 kJ/kg.
Câu 9:

Một nhóm học sinh làm thí nghiệm đo nhiệt dung riêng của nước. Bộ dụng cụ thí nghiệm theo sơ đồ nguyên lí như hình bên gồm: biến áp nguồn, oát kế, nhiệt kế điện tử, nhiệt lượng kế có vỏ xốp cách nhiệt tốt kèm dây điện trở, cân điện tử, dây nối, que khuấy. Bỏ qua nhiệt dung của nhiệt lượng kế, que khuấy.
Họ thực hiện như sau: đổ một lượng nước có khối lượng 0,185 kg vào trong bình nhiệt lượng kế sao cho dây điện trở chìm hoàn toàn trong nước; cho dòng điện qua dây điện trở; đo nhiệt độ của nước và đọc số chỉ của oát kế ở các thời điểm.
Họ tính được giá trị trung bình của công suất mà oát kế đo được là P=11,60 W và vẽ được đồ thị thực nghiệm biểu diễn sự phụ thuộc nhiệt độ t của nước trong bình vào thời gian τ như hình bên.
Họ thực hiện như sau: đổ một lượng nước có khối lượng 0,185 kg vào trong bình nhiệt lượng kế sao cho dây điện trở chìm hoàn toàn trong nước; cho dòng điện qua dây điện trở; đo nhiệt độ của nước và đọc số chỉ của oát kế ở các thời điểm.
Họ tính được giá trị trung bình của công suất mà oát kế đo được là P=11,60 W và vẽ được đồ thị thực nghiệm biểu diễn sự phụ thuộc nhiệt độ t của nước trong bình vào thời gian τ như hình bên.


a.
Nhiệt dung riêng của nước được đo dựa vào công thức P⋅Δτ=mcΔt.
b.
Khi nhiệt độ của nước tăng thì các phân tử nước chuyển động nhanh hơn.
c.
Khi đo nhiệt độ của nước thì phải khuấy liên tục để nhiệt độ của nước tăng nhanh.
d.
Từ đồ thị vẽ được, họ đo được nhiệt dung riêng trung bình của nước là 3995 J/kg.K.
Câu 10:
Cung cấp nhiệt lượng cho một viên nước đá tinh khiết có khối lượng 180 g ở 0∘C chuyển từ thể rắn sang thể lỏng và hóa hơi hoàn toàn. Đồ thị biểu diễn nhiệt độ t theo nhiệt lượng cung cấp Q được mô tả như hình vẽ.

a.
Nhiệt độ sôi của nước là 100∘C.
b.
Nhiệt lượng cần cung cấp để hóa lỏng hoàn toàn viên nước đá ở 0∘C là 60 J.
c.
Nhiệt nóng chảy riêng của nước đá ở 0∘C là 3,33⋅106 J/kg.
d.
Nhiệt lượng cần cung cấp để nhiệt độ của nước tăng từ 0∘C đến 100∘C là 75 kJ.
Câu 11:
Hai vật rắn A và B được làm bằng hai kim loại khác nhau nhưng có cùng khối lượng và được nung nóng đều đặn trong các điều kiện giống nhau. Độ biến thiên nhiệt độ của mỗi vật theo thời gian được mô tả bởi đồ thị ở hình bên dưới.

a.
Tốc độ tăng nhiệt độ của vật A nhanh hơn tốc độ tăng nhiệt độ của vật B.
b.
Ở giây thứ 2, nhiệt độ của vật A bằng 78∘C.
c.
Ở giây thứ 2 nhiệt độ của vật B bằng 30∘C.
d.
Tỉ số nhiệt dung riêng của kim loại A so với nhiệt dung riêng của kim loại B là 0,375.
Câu 12:
Trong phòng thí nghiệm, người ta dùng một lò nấu chảy kim loại để nấu chảy một mẫu đồng. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc nhiệt độ của mẫu đồng theo thời gian. Biết lò cung cấp nhiệt cho mẫu đồng với tốc độ không đổi là 121 kJ/phút, nhiệt nóng chảy riêng của đồng là 1,8⋅105 J/kg. Bỏ qua sự trao đổi nhiệt với môi trường. Khối lượng của mẫu này là bao nhiêu kilôgam (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm)?

Câu 13:
Cho 200 g nước đá ở −10∘C vào một cốc cách nhiệt đựng nước ở 30∘C. Sự thay đổi nhiệt độ của nước đá và nước trong cốc theo thời gian được biểu diễn theo đồ thị hình bên. Biết nhiệt dung riêng của nước đá là 2100 J/kg.K, nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 3,4⋅105 J/kg, nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.K, bỏ qua nhiệt dung của cốc. Khối lượng nước trong cốc bằng bao nhiêu kilogam (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm)?

Thông tin chung cho cụm câu hỏi
Một nhóm học sinh thực hiện thí nghiệm xác định nhiệt nóng chảy riêng của nước đá. Nhóm cung cấp nhiệt năng cho một lượng nước đá với công suất không đổi, theo dõi nhiệt độ (t) theo thời gian (θ) thu được đồ thị như hình vẽ.

Câu 14:
Nhiệt độ ban đầu của nước đá tính theo thang độ K là bao nhiêu? (kết quả lấy đến hàng đơn vị)
Câu 15:
Biết rằng nhiệt dung riêng của nước đá là 2,10⋅103 J/kg.K, thí nghiệm cho thấy θ2=5θ1, nhiệt nóng chảy riêng của nước đá mà nhóm đo được bằng x⋅105 J/kg. Giá trị của x là bao nhiêu (kết quả lấy đến hàng phần trăm)?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Chuyên Sâu Vật Lý THPT: Đồ Thị Nhiệt Độ & Cân Bằng Nhiệt — Mã đề: 1229 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.