HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1660
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1660
Đề Thi Cuối Học Kỳ 1 Toán 11 THPT Trung Học Thực Hành Trường Đại Học Sư Phạm TP.HCM 2025-2026
Câu 1: Chọn khẳng định đúng.
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
25 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Thi Cuối Học Kỳ 1 Toán 11 THPT Trung Học Thực Hành Trường Đại Học Sư Phạm TP.HCM 2025-2026
de-thi-cuoi-hoc-ky-1-toan-11-thpt-trung-hoc-thuc-hanh-truong-dai-hoc-su-pham-tphcm-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
25 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
25 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 25 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 25 câu) | Đề Thi Cuối Học Kỳ 1 Toán 11 THPT Trung Học Thực Hành Trường Đại Học Sư Phạm TP.HCM 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1660 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Chọn khẳng định đúng.
A.
Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau.
B.
Hai đường thẳng phân biệt không cắt nhau thì song song.
C.
Hai đường thẳng không cùng nằm trên một mặt phẳng thì chéo nhau.
D.
Hai đường thẳng không có điểm chung thì song song với nhau.
Câu 2:
Cho 4 điểm không đồng phẳng A,B,C,D. Gọi I,K lần lượt là trung điểm của AD và BC. Giao tuyến của (IBC) và (KAD) là:
A.
IK.
B.
BC.
C.
AK.
D.
DK.
Câu 3:
Điều tra về số tiền mua đồ dùng học tập trong một tháng của 40 học sinh, ta có mẫu số liệu như sau (đơn vị: nghìn đồng):
Số trung bình của mẫu số liệu là
| Giá trị (x) | [10; 15) | [15; 20) | [20; 25) | [25; 30) | [30; 35) | [35; 40) | Cộng |
| Tần số (n) | 2 | 5 | 15 | 8 | 9 | 1 | N=40 |
Số trung bình của mẫu số liệu là
A.
28.
B.
23.
C.
32.
D.
25.
Câu 4:
Dãy số nào sau đây không phải là cấp số nhân?
A.
1;2;4;8;⋯.
B.
3;32;33;34;⋯.
C.
4;2;21;41;⋯.
D.
31;321;341;361;⋯.
Câu 5:
Công thức nào sau đây đúng?
A.
cos(a+b)=cosacosb+sinasinb.
B.
cos(a+b)=cosacosb−sinasinb.
C.
cos(a+b)=sinacosb+cosasinb.
D.
cos(a+b)=sinacosb−cosasinb.
Câu 6:
Cho cấp số cộng (un) có u1=4 và d=−5. Tính tổng 100 số hạng đầu tiên của cấp số cộng.
A.
24350.
B.
−24350.
C.
−24600.
D.
24600.
Câu 7:
Nghiệm của phương trình 2cos(x−15∘)−1=0 là
A.
{x=75∘+k360∘x=135∘+k360∘, k∈Z.
B.
{x=60∘+k360∘x=−60∘+k360∘, k∈Z.
C.
{x=45∘+k360∘x=−45∘+k360∘, k∈Z.
D.
{x=75∘+k360∘x=−45∘+k360∘, k∈Z.
Câu 8:
Tìm số hàng đầu u1 và công bội q của cấp số nhân (un), biết {u6=192u7=384.
A.
{u1=5q=2.
B.
{u1=6q=2.
C.
{u1=6q=3.
D.
{u1=5q=3.
Câu 9:
Tổng S=1−21+41−81+⋯+(−21)n−1+⋯ bằng
A.
2.
B.
32.
C.
43.
D.
23.
Câu 10:
Cho dãy số (un), biết {u1=−1un+1=un+3 (n≥1). Tìm số hạng thứ ba của dãy số.
A.
5.
B.
2.
C.
7.
D.
10.
Câu 11:
Điều tra về chiều cao của học sinh khối lớp 11, ta được mẫu số liệu sau:
Hỏi có bao nhiêu học sinh có chiều cao từ 156 cm trở lên?
| Chiều cao (cm) | Số học sinh |
|---|---|
| [150; 152) | 5 |
| [152; 154) | 18 |
| [154; 156) | 40 |
| [156; 158) | 26 |
| [158; 160) | 8 |
| [160; 162) | 3 |
| Tổng | N=100 |
Hỏi có bao nhiêu học sinh có chiều cao từ 156 cm trở lên?
A.
5.
B.
37.
C.
7.
D.
12.
Câu 12:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành tâm O, gọi M,N lần lượt là trung điểm SA,AD. Mặt phẳng (MNO) song song với mặt phẳng nào sau đây?
A.
(SBC).
B.
(SAB).
C.
(SAD).
D.
(SCD).
Câu 13:
Hình nào trong các hình dưới đây là đồ thị của hàm số không liên tục tại x=1?
A.

B.

C.

D.

Câu 14:
Hàm số nào sau đây liên tục tại điểm x0=1:
A.
y=x2−3x+22x.
B.
y=2x+x−4.
C.
y=⎩⎨⎧x−1x2−1,2,khi x=1khi x=1.
D.
y=⎩⎨⎧x−1x−1,2,khi x=1khi x=1.
Câu 15:
Tìm giới hạn lim4n2+2n+12n+3n3 là:
A.
43.
B.
+∞.
C.
0.
D.
75.
Câu 16:
Kết quả của giới hạn x→2+limx−2x−15 là:
A.
−∞.
B.
+∞.
C.
−215.
D.
1.
Câu 17:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành, gọi M là trung điểm của cạnh SC. Hình chiếu song song của điểm M theo phương AC lên mặt phẳng (SAD) là điểm nào sau đây?
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f5]
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f5]
A.
Trung điểm của SB.
B.
Trung điểm của SD.
C.
Trung điểm của SA.
D.
Điểm D.
Câu 18:
Khảo sát thời gian tập thể dục của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
Mốt của mẫu số liệu trên là
| Thời gian (phút) | [0; 20) | [20; 40) | [40; 60) | [60; 80) | [80; 100) |
| Số học sinh | 5 | 9 | 12 | 10 | 6 |
Mốt của mẫu số liệu trên là
A.
42.
B.
52.
C.
53.
D.
54.
Câu 19:
Thời gian truy cập Internet mỗi buổi tối của một số học sinh được cho trong bảng sau:
Tính trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm này.
| Thời gian (phút) | [9,5; 12,5) | [12,5; 15,5) | [15,5; 18,5) | [18,5; 21,5) | [21,5; 24,5) |
| Số học sinh | 3 | 12 | 15 | 24 | 2 |
Tính trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm này.
A.
18,1.
B.
18,5.
C.
17,2.
D.
15,6.
Câu 20:
Cho tứ diện ABCD, gọi G là trọng tâm tam giác ACD, M là điểm thuộc đoạn BC sao cho CM=2MB. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.
A.
MG∥(ABC).
B.
MG∥(ABD).
C.
MG∥CD.
D.
MG∥BD.
Câu 21:
(0,4 điểm) Cho cấp số cộng −2;1;4;7... Số 325 là số hàng thứ mấy của cấp số cộng này? Tại sao?
Câu 22:
(0,4 điểm) Một loại vi khuẩn phát triển trong môi trường theo quy luật: cứ sau mỗi giờ số lượng vi khuẩn sẽ nhân đôi và chết đi 5 con. Biết rằng ban đầu có 10 con vi khuẩn, hỏi sau 24 giờ có bao nhiêu con?
Câu 23:
(0,8 điểm) Tính các giới hạn sau:
a) lim(9n2+2n−3n+1).
b) limx→22x2+x−10−x2+x+2.
a) lim(9n2+2n−3n+1).
b) limx→22x2+x−10−x2+x+2.
Câu 24:
(0,4 điểm) Cho hàm số f(x)=⎩⎨⎧3x2−x−42x+3−1mx+1;x>−1;x≤−1
Tìm các giá trị của m để hàm số f(x) liên tục tại x=−1.
Tìm các giá trị của m để hàm số f(x) liên tục tại x=−1.
Câu 25:
(2,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình thang, AB∥CD và AB=2CD, gọi O là giao điểm của AC và BD. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của SA, SB.
a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD).
b) Gọi I là giao điểm của AD và BC, E là giao điểm của IM và SD, F là giao điểm của IN và SC. Chứng minh EF∥MN.
c) Gọi G là trọng tâm tam giác SAB. Chứng minh OG∥(SAD).
d) Điểm H thuộc cạnh BC sao cho HB=2HC. Chứng minh (EFH)∥(SAB).
a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD).
b) Gọi I là giao điểm của AD và BC, E là giao điểm của IM và SD, F là giao điểm của IN và SC. Chứng minh EF∥MN.
c) Gọi G là trọng tâm tam giác SAB. Chứng minh OG∥(SAD).
d) Điểm H thuộc cạnh BC sao cho HB=2HC. Chứng minh (EFH)∥(SAB).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Cuối Học Kỳ 1 Toán 11 THPT Trung Học Thực Hành Trường Đại Học Sư Phạm TP.HCM 2025-2026 — Mã đề: 1660 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.