HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3969
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3969
Đề Thi Cuối Học Kỳ I Toán 11 THPT Cù Chính Lan 2025-2026 - Đề Số 1
Câu 1: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Thi Cuối Học Kỳ I Toán 11 THPT Cù Chính Lan 2025-2026 - Đề Số 1
de-thi-cuoi-hoc-ky-i-toan-11-thpt-cu-chinh-lan-2025-2026-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Thi Cuối Học Kỳ I Toán 11 THPT Cù Chính Lan 2025-2026 - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3969 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A.
Trong không gian, hai đường thẳng cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì song song với nhau.
B.
Trong không gian, hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì song song với nhau.
C.
Trong không gian, hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì chéo nhau.
D.
Trong không gian, hai đường cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì trùng nhau.
Câu 2:
Cho tứ diện ABCD có M,N lần lượt là trọng tâm tam giác ABC và tam giác ABD, E là trung điểm của BC. Đường thẳng MN không song song với mặt phẳng nào dưới đây?
A.
(ACD).
B.
(ABD).
C.
(BCD).
D.
(ECD).
Câu 3:
Cho hình bên dưới. Khẳng định nào dưới đây đúng?


A.
I∈(ABQ).
B.
I∈(BCD).
C.
I∈(ABP).
D.
I∈(ABD).
Câu 4:
Giới hạn limn→+∞7−7n−2+5n bằng
A.
−6.
B.
−72.
C.
7−5.
D.
75.
Câu 5:
Cho dãy số (un) có số hàng tổng quát là un=n2+23n+1. Hỏi 10231 là số hàng thứ mấy của dãy số?
A.
30.
B.
20.
C.
18.
D.
10.
Câu 6:
Cho bảng số liệu ghép nhóm về độ tuổi và số lượng khách hàng của một cửa hàng như sau
Tính giá trị đại diện của nhóm [22;27).
| Khoảng tuổi | [17 ; 22) | [22 ; 27) | [27 ; 32) | [32 ; 37) | [37 ; 42) |
| Số người | 8 | 7 | 14 | 8 | 7 |
Tính giá trị đại diện của nhóm [22;27).
A.
37.
B.
34,5.
C.
24,5.
D.
32.
Câu 7:
Cho hai góc α;β thỏa mãn α+β=2π. Hỏi khẳng định nào sau đây đúng?
A.
sinα=−sinβ.
B.
sinα=−cosβ.
C.
sinα=sinβ.
D.
sinα=cosβ.
Câu 8:
Cho mẫu số liệu ghép nhóm về cân nặng và số người như sau
Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất là
| Cân nặng | [45 ; 51) | [51 ; 57) | [57 ; 63) | [63 ; 69) | [69 ; 75) | [75 ; 81) |
| Số người | 25 | 2 | 9 | 34 | 34 | 9 |
Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất là
A.
[63;69).
B.
[57;63).
C.
[51;57).
D.
[69;75).
Câu 9:
Các nghiệm của phương trình 2sinx=1 là
A.
⎩⎨⎧x=3π+k2πx=−3π+k2π (k∈Z).
B.
⎩⎨⎧x=3π+k2πx=32π+k2π (k∈Z).
C.
⎩⎨⎧x=6π+k2πx=−6π+k2π (k∈Z).
D.
⎩⎨⎧x=6π+k2πx=65π+k2π (k∈Z).
Câu 10:
Giới hạn x→2−limx−23x−2 có giá trị bằng
A.
+∞.
B.
−∞.
C.
3.
D.
0.
Câu 11:
Cho cấp số cộng (un), biết u1=−3 và u3=9. Tìm công sai của cấp số cộng này.
A.
d=−6.
B.
d=12.
C.
d=−12.
D.
d=6.
Câu 12:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi M,N,P lần lượt là trung điểm của SA,SD và AB. Khẳng định nào sau đây sai?
A.
(SBD)//(MNP).
B.
(MON)//(SBC).
C.
(SBC)//(MNP).
D.
(SBC)//(OPM).
Câu 13:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M, N, P theo thứ tự là trung điểm của các cạnh SB, BC và SD. Xét tính đúng – sai của các mệnh đề sau:
a.
Biết rằng đường thẳng SA cắt mặt phẳng (MNP) tại điểm K, khi đó SASK=41.
b.
Giao tuyến của mặt phẳng (MNP) và mặt phẳng (ABCD) là đường thẳng đi qua N và cắt đường thẳng BD.
c.
Hai đường thẳng MP và SC không cắt nhau.
d.
Đường thẳng SA là giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SBC).
Câu 14:
Cho hàm số f(x)=⎩⎨⎧x−1x+3−2,−x2+m,khi x>1khi x≤1. Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?
a.
Hàm số liên tục tại x=1 khi m=−43.
b.
f(−1)=−1+m.
c.
Hàm số xác định trên R.
d.
x→1−limf(x)=−1+m.
Câu 15:
Cho hàm số f(x)=⎩⎨⎧x−2x2−ax+b,5,x=2x=2 liên tục tại x=2. Tính a−2b.
Câu 16:
Một bồn chứa nước hình trụ bằng nhựa dẻo cao 4, có một nắp nhỏ bên trên để bơm nước vào thùng, trong thùng có sẵn 1 lượng nước. Để đo chiều cao mực nước trong thùng người ta làm như sau: lấy 1 cây sào tre dài 5m nhúng vào thùng nước sao cho một đầu chạm đáy và một đầu chạm với mặt trên của bồn nước. Sau khi rút sào tre ra thì đo được phần sào tre bị ướt là 1,5m (tham khảo hình vẽ). Hỏi mực nước trong thùng cao bao nhiêu mét?


Câu 17:
Một cầu thang đường lên cổng trời của một điểm giải trí ở công viên tỉnh Phú Thọ được hàn bằng sắt có hình dạng các bậc thang đều là hình chữ nhật với cùng chiều rộng là 35cm và chiều dài của nó theo thứ tự mỗi bậc kế tiếp đều giảm dần đi 7cm. Biết rằng bậc đầu tiên của cầu thang là hình chữ nhật có chiều dài 196cm và bậc cuối cùng cầu thang là hình chữ nhật có chiều dài 56cm. Hỏi giá thành làm cầu thang là bao nhiêu tiền? Biết rằng giá thành làm một mét vuông cầu thang đó là 1.250.000 đồng. (Kết quả làm tròn đến hàng triệu đồng).
Câu 18:
Cho mẫu số liệu ghép nhóm về chiều cao của 25 cây dừa giống như sau:
Trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm này là Me=ba. Tính a+5b.
| Chiều cao (cm) | [0;10) | [10;20) | [20;30) | [30;40) | [40;50) |
| Số cây | 4 | 6 | 7 | 5 | 3 |
Trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm này là Me=ba. Tính a+5b.
Câu 19:
Một ruộng bậc thang có thửa thấp nhất (bậc thứ nhất) nằm ở độ cao 950m so với mực nước biển, độ chênh lệch giữa thửa trên và thửa dưới liền kề trung bình là 1,4m (tham khảo hình vẽ). Hỏi thửa ruộng ở bậc thứ 12 có độ cao là bao nhiêu mét so với mực nước biển?


Câu 20:
Cho hàm số f(x)=⎩⎨⎧x−1x2−1mkhi x=1khi x=1. Tìm m để hàm số liên tục trên đoạn [0;2] (với m là tham số).
Câu 21:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M là trung điểm cạnh BC, (α) là mặt phẳng qua A,M và song song với SD. Mặt phẳng (α) cắt SB tại N, tính tỉ số SBSN.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Cuối Học Kỳ I Toán 11 THPT Cù Chính Lan 2025-2026 - Đề Số 1 — Mã đề: 3969 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.