HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4632
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4632
Đề Thi Cuối Học Kỳ I Toán 12 THPT Phùng Khắc Khoan - Thạch Thất 2025-2026 - Đề Số 4
Câu 1: Giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=x 3 -6x trên [-1;4] là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Thi Cuối Học Kỳ I Toán 12 THPT Phùng Khắc Khoan - Thạch Thất 2025-2026 - Đề Số 4
de-thi-cuoi-hoc-ky-i-toan-12-thpt-phung-khac-khoan-thach-that-2025-2026-de-so-4-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Thi Cuối Học Kỳ I Toán 12 THPT Phùng Khắc Khoan - Thạch Thất 2025-2026 - Đề Số 4 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4632 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=x3−6x trên [−1;4] là
A.
−42.
B.
−5.
C.
5.
D.
40.
Câu 2:
Cho hàm số y=x−1−x+2, khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?
A.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;1)∪(1;+∞).
B.
Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng (−∞;1) và (1;+∞).
C.
Hàm số nghịch biến trên R.
D.
Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (−∞;1) và (1;+∞).
Câu 3:
Thầy Thảo thống kê lại đường kính thân gỗ của một số cây xoan đào 6 năm tuổi được trồng ở một lâm trường ở bảng sau.
Hãy tìm khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên.
| Đường kính (cm) | [40;45) | [45;50) | [50;55) | [55;60) | [60;65) |
| Tần số | 5 | 20 | 18 | 7 | 3 |
Hãy tìm khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên.
A.
25.
B.
30.
C.
6.
D.
69,8.
Câu 4:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn [−1;3] và có đồ thị như hình vẽ bên. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [−1;3]. Khi đó, tổng M+m bằng


A.
−6.
B.
−2.
C.
−5.
D.
2.
Câu 5:
Hàm số nào sau đây có bảng biến thiên như hình dưới đây?


A.
y=x−22x−7.
B.
y=x+22x+1.
C.
y=x−22x+1.
D.
y=x−21−2x.
Câu 6:
Đồ thị hàm số y=4x2−45x−2 có đường tiệm cận ngang là:
A.
y=2.
B.
y=0.
C.
y=1.
D.
y=−2.
Câu 7:
Cho hàm số y=x3−3x2+2. Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số có tọa độ là
A.
(2;2).
B.
(2;−2).
C.
(0;−2).
D.
(0;2).
Câu 8:
Hàm số nào sau đây đồng biến trên R ?
A.
y=x3−3x2−14.
B.
y=x3−x2+12x−9.
C.
y=x+12x−2.
D.
y=x4+2x2.
Câu 9:
Phương sai của một mẫu số liệu ghép nhóm là 36 thì độ lệch chuẩn của mẫu là :
A.
6.
B.
36.
C.
16.
D.
1296.
Câu 10:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho hai vector a(1;1;−2),b=(−2;1;4). Tìm tọa độ của vector u=a−2b.
A.
(5;−1;−10).
B.
(0;3;0).
C.
(−3;3;6).
D.
(5;−1;10).
Câu 11:
Cho hàm số y=f(x)=ax3+bx2+cx+d có bảng biến thiên sau:

Đồ thị nào thể hiện hàm số y=f(x) ?


Đồ thị nào thể hiện hàm số y=f(x) ?

A.
I.
B.
II.
C.
III.
D.
IV.
Câu 12:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho a=−i+2j+3k. Tọa độ của a là
A.
(−2;−1;−3).
B.
(−3;2;−1).
C.
(2;−3;−1).
D.
(−1;2;3).
Câu 13:
Cho hàm số y=f(x)=ax3+bx2+cx+d có đồ thị như hình vẽ dưới đây:


a.
Hàm số đạt cực tiểu tại x=−1.
b.
Hàm số đồng biến trong khoảng (−1;0).
c.
Phương trình f(x)= 2 có 3 nghiệm phân biệt.
d.
2a+3b+c=8.
Câu 14:
Trong không gian Oxyz cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có cạnh AB=AA′=2, AD=4. Gọi E là tâm của hình chữ nhật, F là trung điểm của cạnh AC′. Với hệ tọa độ Oxyz được thiết lập như hình dưới đây.


a.
AB+AD=2.AC
b.
AB+AD+AA′=AC′
c.
Tọa độ các điểm E (1;2;0); F (1;2;1) và EF=(0;0;1).
d.
Độ dài của u=8.AC−9.AB′ là 626.
Câu 15:
Cho hàm số y=x3−3x2+2. Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số có dạng y=ax+b. Khi đó tổng 4a+5b bằng bao nhiêu?
Câu 16:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông ABCD, cạnh đáy và cạnh bên đều bằng 3a2. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AD và SD. Giá trị của tích vô hướng MN.SC bằng bao nhiêu?
Câu 17:
Trong góc của một căn phòng hình hộp chữ nhật treo 2 cái đèn. Chiếc thứ nhất cách mặt đất 3 mét và cách mỗi bức tường 1 mét. Chiếc thứ hai cách mặt đất 1 mét và cách mỗi bức tường 2 mét. Tính khoảng cách giữa 2 chiếc đèn? (tính theo đơn vị mét, kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 18:
Đo chiều cao của 500 học sinh trong một trường THPT ta thu được kết quả sau :
Nhóm chứa mốt là [a;b), khoảng biến thiên là R. Tổng giá trị của a+b+R là bao nhiêu?
| Chiều cao | [150;155) | [155;160) | [160;165) | [165;170) | [170;175) | [175;180) |
| Số HS | 25 | 50 | 200 | 165 | 50 | 10 |
Nhóm chứa mốt là [a;b), khoảng biến thiên là R. Tổng giá trị của a+b+R là bao nhiêu?
Câu 19:
Có hai xã A,B cùng ở một bên bờ sông Lam, khoảng cách từ hai xã đó đến bờ sông lần lượt là AA′=500m, BB′=600m và người ta đo được A′B′=2200m (Hình vẽ). Các kĩ sư muốn xây một trạm cung cấp nước sạch nằm bên bờ sông Lam cho người dân hai xã. Để tiết kiệm chi phí, các kĩ sư cần phải chọn vị trí M của trạm cung cấp nước sạch đó trên đoạn A′B′ sao cho tổng khoảng cách từ hai xã đến vị trí M là nhỏ nhất. Tính giá trị nhỏ nhất của tổng khoảng cách đó.


Câu 20:
Khảo sát chiều cao (đơn vị cm) của học sinh lớp 12B, ta thu được kết quả như sau:
Tính phương sai và, độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm trên.
| Kết quả đo (cm) | [150;155) | [155;160) | [160;165) | [165;170) | [170;175) |
| Số học sinh | 7 | 9 | 12 | 6 | 6 |
Tính phương sai và, độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm trên.
Câu 21:
Một chiếc xe đang kéo căng sợi dây cáp AB trong công trường xây dựng, trên đó thiết lập hệ trục tọa độ Oxyz như hình vẽ với độ dài đơn vị trên các trục tọa độ là 1m. Tìm tọa độ điểm A, B, tính độ dài sợi dây cáp AB.


---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Cuối Học Kỳ I Toán 12 THPT Phùng Khắc Khoan - Thạch Thất 2025-2026 - Đề Số 4 — Mã đề: 4632 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.