HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2870
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2870
Đề Thi Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Sào Nam - Đà Nẵng 2025-2026 - Đề Số 1
Câu 1: Cho biểu thức P= [7] b 22 với b>0. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Thi Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Sào Nam - Đà Nẵng 2025-2026 - Đề Số 1
de-thi-hoc-ky-2-toan-11-thpt-sao-nam-da-nang-2025-2026-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Thi Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Sào Nam - Đà Nẵng 2025-2026 - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2870 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho biểu thức P=7b22 với b>0. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
P=b29.
B.
P=b722.
C.
P=b154.
D.
P=b227.
Câu 2:
Cho A, B là hai biến cố độc lập của một phép thử. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
P(AB)=P(A)−P(B).
B.
P(AB)=P(A)+P(B).
C.
P(AB)=P(A).P(B).
D.
P(AB)=1−P(A).P(B).
Câu 3:
Phương trình 4x−1=16 có nghiệm
A.
x=4.
B.
x=3.
C.
x=2.
D.
x=17.
Câu 4:
Một hộp chứa 33 quả cầu cùng kích thước được đánh số từ 1 đến 33. Chọn ngẫu nhiên 1 quả cầu từ hộp. Gọi A là biến cố “Số ghi trên quả cầu được chọn là một số lẻ”, B là biến cố “Số ghi trên quả cầu được chọn là số chia hết cho 7”. Xác định số phần tử của biến cố AB.
A.
2.
B.
7.
C.
6.
D.
3.
Câu 5:
Cho lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có ΔABC là tam giác vuông cân tại A, AB=a3, AA′=4a, gọi V là thể tích khối lăng trụ. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
V=6a3.
B.
V=3a3.
C.
V=a3.
D.
V=4a3.
Câu 6:
Cho a là số thực dương khác 1. Mệnh đề nào sau đây đúng với mọi số thực dương x, y?
A.
logayx=loga(x−y).
B.
logayx=logaylogax.
C.
logayx=logax−logay.
D.
logayx=logax+logay.
Câu 7:
Gọi h, S lần lượt là đường cao và diện tích đáy của hình chóp, V là thể tích khối chóp. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
V=21h.S.
B.
V=31h.S.
C.
V=51h.S.
D.
V=h.S.
Câu 8:
Cho các số thực a, b, m, n (a, b>0). Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
am.an=(am)n.
B.
am.an=am+n.
C.
am.an=am+an.
D.
am.an=amn.
Câu 9:
Cho 0<a=1 thỏa mãn loga=7. Giá trị của log(100a) bằng
A.
9.
B.
14.
C.
7.
D.
700.
Câu 10:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, cạnh bên SA vuông góc với (ABC).
Khẳng định nào sau đây đúng?
Khẳng định nào sau đây đúng?A.
SA⊥SB.
B.
SB⊥SC.
C.
SA⊥BC.
D.
AC⊥BC.
Câu 11:
Cho hàm số y=2x. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
Hàm số nghịch biến trên R.
B.
Hàm số có tập xác định D=R.
C.
Hàm số có tập xác định D=(0;+∞).
D.
Đồ thị hàm số đi qua điểm A(0;2).
Câu 12:
Cho hình chóp S.ABC, SA⊥(ABC). Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABC) là 

A.
SBA.
B.
SCA.
C.
SCB.
D.
CSA.
Câu 13:
Cho hình chóp S.ABC có SA⊥(ABC), ΔABC cân tại A. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của SC và BC. Khi đó
a.
Góc giữa hai đường thẳng MN và SA là góc SBA.
b.
MN⊥BC.
c.
Cho SA=a3; AN=a. Góc giữa 2 mặt phẳng (SBC) và (ABC) bằng 600.
d.
BC⊥(SAN).
Câu 14:
Tại vòng chung kết hội khoẻ phủ đồng trường trung học phổ thông Sao Nam, vận động viên An thi đấu môn nhảy xa, vận động viên Bình thi đấu môn nhảy cao. Biết rằng xác suất giành huy chương của vận động viên An và vận động viên Bình tương ứng là 0,8 và 0,9. Gọi A là biến cố “Vận động viên An đạt huy chương” và B là biến cố “Vận động viên Bình đạt huy chương”. Khi đó
a.
Xác suất để có ít nhất một trong hai vận động viên đạt huy chương là 0,98.
b.
Xác suất để cả 2 vận động viên đạt huy chương là 0,72.
c.
Xác suất để cả 2 vận động viên không đạt huy chương là 0,3.
d.
A, B là 2 biến cố độc lập.
Câu 15:
Cho A,B là hai biến cố xung khắc của một phép thử. Biết xác suất P(A)=31,P(A∪B)=21 và P(B)=a1. Tính a2+1?
Câu 16:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông có cạnh bằng 3, SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Biết góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD) bằng 45∘. Tính thể tích khối chóp S.ABCD? (Kết quả làm tròn đến hàng phần chục)
Câu 17:
Cho lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có ΔABC là tam giác vuông cân tại A, AB=102. Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (BCC′B′)?
Câu 18:
Một người thả một lá bèo vào một chậu nước. Sau 24 giờ bèo sinh sản phủ kín mặt nước trong chậu. Biết rằng sau mỗi giờ lượng bèo tăng gấp 5 lần lượng bèo trước đó và tốc độ tăng không đổi. Hỏi sau mấy giờ thì bèo phủ kín 31 mặt nước trong chậu? (Kết quả làm tròn đến hàng phần chục)
Câu 19:
Giải bất phương trình (31)2x−1≥31.
Câu 20:
Có hai hộ đựng các viên bi có cùng kích thước và khối lượng. Hộ I có 3 bi màu xanh và 7 bi màu đỏ. Hộ II có 10 bi màu xanh và 6 bi màu đỏ. Từ mỗi hộ lấy ngẫu nhiên ra một bi. Tính xác suất để hai bi lấy ra cùng màu đỏ.
Câu 21:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA⊥(ABCD), SA=a3.
a. Chứng minh (SBC)⊥(SAB).
b. Xác định đoạn vuông góc chung và tính khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và SC.
a. Chứng minh (SBC)⊥(SAB).
b. Xác định đoạn vuông góc chung và tính khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và SC.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Sào Nam - Đà Nẵng 2025-2026 - Đề Số 1 — Mã đề: 2870 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.