HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5243
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5243
Đề Thi Học Kỳ I Toán 11 THCS & THPT Lương Thế Vinh 2025-2026
Câu 1: Thống kê số lượt vi phạm lỗi giao thông trong 1 tháng của học sinh lớp 11 tại một trư...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Thi Học Kỳ I Toán 11 THCS & THPT Lương Thế Vinh 2025-2026
de-thi-hoc-ky-i-toan-11-thcs-thpt-luong-the-vinh-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Thi Học Kỳ I Toán 11 THCS & THPT Lương Thế Vinh 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5243 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Thống kê số lượt vi phạm lỗi giao thông trong 1 tháng của học sinh lớp 11 tại một trường THPT ta thu được bảng sau:
Tỉ lệ các học sinh vi phạm từ 2 lỗi trở xuống chiếm tỉ lệ là
| Số lần vi phạm | [0;1) | [1;3) | [3;5) | [5;7) |
| Số học sinh | 180 | 170 | 40 | 10 |
Tỉ lệ các học sinh vi phạm từ 2 lỗi trở xuống chiếm tỉ lệ là
A.
42,5% lần.
B.
87,5%.
C.
45% lần.
D.
74%.
Câu 2:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành tâm O. Gọi M,N và P lần lượt là trung điểm của SA,SC và SB. Mệnh đề nào dưới đây là sai?


A.
MN∥(SAC).
B.
OM∥(SCD).
C.
(OMP)∥(SCD).
D.
(MNP)∥(ABCD).
Câu 3:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′. Tính góc giữa hai đường thẳng AB và C′D.


A.
45∘.
B.
30∘.
C.
90∘.
D.
60∘.
Câu 4:
Với mỗi x∈R, khẳng định nào sau đây đúng?
A.
cos2x=21+cos2x.
B.
cos2x=21−cos2x.
C.
cos2x=21+sin2x.
D.
cos2x=21−sin2x.
Câu 5:
Cho cấp số cộng (un) với u1=3, d=2. Số hàng tổng quát của cấp số cộng đó là
A.
un=2n+4.
B.
un=3n+2.
C.
un=2n+1.
D.
un=n−2.
Câu 6:
Phương trình tan5x=tan3x có nghiệm là
A.
x=kπ, k∈Z.
B.
x=k2π, k∈Z.
C.
x=2kπ, k∈Z.
D.
x=2π+kπ, k∈Z.
Câu 7:
Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề dưới đây.
A.
n→+∞limn31=0.
B.
n→+∞limn3=+∞.
C.
n→+∞lim(21)n=0.
D.
n→+∞lim(34)n=0.
Câu 8:
Trong các giới hạn dưới đây, giới hạn nào là +∞?
A.
x→+∞lim(−x3+2x+3).
B.
x→+∞limx−1−x2+x+1.
C.
x→4−lim4−x2x−1.
D.
x→4+lim4−x2x−1.
Câu 9:
Cho dao động điều hòa với vận tốc tức thời tại thời điểm t cho bởi công thức:
v(t)=65πsin(6πt+3π) (cm/s).
Tính L=t→0limv(t).
v(t)=65πsin(6πt+3π) (cm/s).
Tính L=t→0limv(t).
A.
L=125π (cm/s).
B.
L=65π (cm/s).
C.
L=125π3 (cm/s).
D.
L=0 (cm/s).
Câu 10:
Thống kê thời gian sử dụng mạng xã hội trong 1 ngày của học sinh ta thu được bảng số liệu sau:
Mốt của mẫu dữ liệu thuộc nhóm
| Thời gian (giờ) | [0;1) | [1;2) | [2;3) | [3;4) | ≥4 |
| Số học sinh | 80 | 150 | 200 | 120 | 50 |
Mốt của mẫu dữ liệu thuộc nhóm
A.
[2;3).
B.
[0;1).
C.
[3;4).
D.
[1;2).
Câu 11:
Cho giới hạn x→+∞limx−52x+3. Giới hạn này bằng
A.
1.
B.
+∞.
C.
2.
D.
−∞.
Câu 12:
Cho x→x0limf(x)=5 và x→x0limg(x)=7. Khi đó x→x0lim[f(x)+g(x)] bằng
A.
12.
B.
35.
C.
75.
D.
57.
Câu 13:
Với a là tham số, cho hàm số f(x)={x2−5+axx+5neˆˊu x>3,neˆˊu x≤3.
a.
x→−∞limf(x)=−∞.
b.
Nếu a=1 thì x→+∞limf(x)=0.
c.
Nếu a=−1 thì x→+∞limf(x)=+∞.
d.
Hàm số liên tục tại x=3 khi và chỉ khi a=2.
Câu 14:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O, △SAB và △SAD vuông tại A. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của SA và AD.


a.
ON∥(SAB).
b.
(OMN)∥(SCD).
c.
SB cắt mặt phẳng (OMN) tại điểm H thỏa mãn HS=2⋅HB.
d.
Mặt phẳng (α) đi qua M và song song với (SBD) cắt hình chóp tạo thành một tam giác cân.
Câu 15:
Cho dãy số uk=(k+2)⋅(k+3)−5, với k∈N∗. Đặt Sn=u1+u2+⋯+un.
a.
k→∞limuk=0.
b.
uk=−5(k+21−k+31),∀k∈N∗.
c.
Sn=−5(61−n+31).
d.
n→∞limSn=6−5.
Câu 16:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng a, tâm O, SA⊥(ABCD),SA=a3. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh SA, SD, CD.


a.
SA⊥BC.
b.
BC⊥(SAB).
c.
(MNP)∥(SBC).
d.
(NP,AC)=45∘.
Câu 17:
Thống kê tổng điểm thi tốt nghiệp THPT xét tuyển 3 môn vào ngành Công nghệ thông tin của trường Đại học A ta thu được bảng số liệu sau
Nếu ngành đó lấy 25% thí sinh có điểm cao nhất trúng tuyển vào vòng phỏng vấn thì điểm trúng tuyển là bao nhiêu? (kết quả làm tròn tới hàng đơn vị)
| Tổng điểm | [18,5; 20,5) | [20,5; 22,5) | [22,5; 24,5) | [24,5; 26,5) | [26,5; 28,5) | [28,5; 30,5) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Số thí sinh | 60 | 79 | 151 | 140 | 104 | 66 |
Nếu ngành đó lấy 25% thí sinh có điểm cao nhất trúng tuyển vào vòng phỏng vấn thì điểm trúng tuyển là bao nhiêu? (kết quả làm tròn tới hàng đơn vị)
Câu 18:
Cho hàm f(x)=(x−1)(x−2)(x−5). Tính L=x→2limx−2f(x)−f(2).
Câu 19:
Bạn Lượng thả một quả bóng cao su từ độ cao 3m so với mặt đất, mỗi lần chạm đất quả bóng lại nảy lên một độ cao bằng ba phần tư độ cao lần rơi trước. Biết rằng quả bóng luôn chuyển động vuông góc với mặt đất. Tính quãng đường quả bóng đã di chuyển (từ lúc thả bóng cho đến lúc bóng không nảy nữa, đơn vị: mét)?
Câu 20:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′. Gọi G là trọng tâm △A′C′D′. Mặt phẳng (P) đi qua G và song song với các đường thẳng BD′, A′D. Gọi K là giao điểm của đường thẳng CD′ và mặt phẳng (P). Tính tỉ số KCKD′.
Câu 21:
Tính L=x→3limx−33x−5−2.
Câu 22:
Cho hình chóp S.ABC có SA=SB, △ABC vuông tại A có AB=a3,AC=a. Gọi H là trung điểm của CB và E, F lần lượt nằm trên cạnh SA, SB sao cho SE=SF. Tính số đo góc tạo bởi hai đường thẳng EF và CH (đơn vị: độ).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Học Kỳ I Toán 11 THCS & THPT Lương Thế Vinh 2025-2026 — Mã đề: 5243 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.