HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4869
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4869
Đề Thi Học Sinh Giỏi Cấp Tỉnh THPT Toán 2025-2026 Sở GD&ĐT Đồng Nai - Đề Số 2
Câu 1: Cho hàm số f(x) có đạo hàm f'(x) = x(3-x) với mọi x R . Giá trị lớn nhất của f(x) trê...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
16 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•HSG
Đề Thi Học Sinh Giỏi Cấp Tỉnh THPT Toán 2025-2026 Sở GD&ĐT Đồng Nai - Đề Số 2
de-thi-hoc-sinh-gioi-cap-tinh-thpt-toan-2025-2026-so-gddt-dong-nai-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
16 câu
Thời gian
180 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
16 câu
Thời gian
180 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 16 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 16 câu) | Đề Thi Học Sinh Giỏi Cấp Tỉnh THPT Toán 2025-2026 Sở GD&ĐT Đồng Nai - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: HSG Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4869 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm f′(x)=x(3−x) với mọi x∈R. Giá trị lớn nhất của f(x) trên đoạn [0;3] là
A.
f(0).
B.
f(1).
C.
f(2).
D.
f(3).
Câu 2:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;2;2) và B(3;0;4). Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB có phương trình là
A.
x−y+z−4=0.
B.
x−y+z−1=0.
C.
x−y+z−7=0.
D.
x−y+z−3=0.
Câu 3:
Để chuẩn bị cho tiết học về mạng xã hội, giáo viên đã khảo sát thời gian sử dụng mạng xã hội trong một ngày của học sinh trong lớp 11A và thu được mẫu số liệu ghép nhóm như sau:
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu nêu trên là
| Thời gian sử dụng mạng xã hội (phút) | [30; 40) | [40; 50) | [50; 60) | [60; 70) | [70; 80) | [80; 90) |
| Số học sinh | 5 | 10 | 15 | 7 | 5 | 3 |
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu nêu trên là
A.
10.
B.
12.
C.
60.
D.
90.
Câu 4:
Có bao nhiêu cách xếp 2 học sinh nam và 3 học sinh nữ thành một hàng ngang sao cho bên cạnh học sinh nam nào cũng có ít nhất 1 học sinh nữ?
A.
12.
B.
24.
C.
48.
D.
96.
Câu 5:
Cho hàm số f(x)=−x3+3x2 có đồ thị (C).
a.
Hàm số đồng biến trên khoảng (0;3).
b.
Giá trị lớn nhất của f(x) trên đoạn [1;3] là f(2).
c.
Gốc tọa độ O là tâm đối xứng của (C).
d.
Có 2 giá trị nguyên của tham số m để đường thẳng y=mx cắt (C) tại 3 điểm phân biệt có hoành độ x1,x2,x3 thỏa mãn x12+x22+x32=5.
Câu 6:
Trong không gian Oxyz, cho hình hộp chữ nhật OABC.O′A′B′C′ có OA=8,OC=6,OO′=3 như hình vẽ sau đây:


a.
A(8;0;0),C(0;6;0).
b.
Mặt phẳng (ACO′) có phương trình là 8x+6y+3z=1.
c.
Khoảng cách từ B đến mặt phẳng (Oyz) là 8.
d.
Nếu lấy M,N lần lượt thuộc các cạnh O′A′,B′C′ thì độ dài ngắn nhất của AM+MN+NC là 513.
Câu 7:
Xét dãy vô hạn các hình vuông V1,V2,V3… được đặt kề nhau như hình vẽ. Trong đó, V1 có cạnh bằng 1 và kể từ hình vuông thứ hai trở đi, mỗi hình vuông có cạnh bằng 43 cạnh hình vuông kề trước nó. Một con kiến xuất phát từ đỉnh A của V1, đi ngang sang phải và dọc xuống dưới theo các nét tô đậm của tất cả các hình vuông. Tính quãng đường đi được của con kiến.


Câu 8:
An cần mua một số hộp bánh để dùng trong những ngày Tết, cụ thể như sau:
- Hộp nhỏ: ít nhất 3 hộp và nhiều nhất 10 hộp với giá 100 nghìn đồng mỗi hộp.
- Hộp lớn: ít nhất 1 hộp và nhiều nhất 5 hộp với giá 300 nghìn đồng mỗi hộp.
Cửa hàng sẽ miễn phí giao hàng nếu giá đơn hàng tối thiểu 900 nghìn đồng. Hỏi An cần mua tối thiểu bao nhiêu hộp bánh (gồm cả hộp nhỏ và hộp lớn) để được miễn phí giao hàng?
- Hộp nhỏ: ít nhất 3 hộp và nhiều nhất 10 hộp với giá 100 nghìn đồng mỗi hộp.
- Hộp lớn: ít nhất 1 hộp và nhiều nhất 5 hộp với giá 300 nghìn đồng mỗi hộp.
Cửa hàng sẽ miễn phí giao hàng nếu giá đơn hàng tối thiểu 900 nghìn đồng. Hỏi An cần mua tối thiểu bao nhiêu hộp bánh (gồm cả hộp nhỏ và hộp lớn) để được miễn phí giao hàng?
Câu 9:
An có tấm nhôm hình chữ nhật ABCD với AB=3 dm, AD=18 dm. An gấp tấm nhôm của mình theo các nếp gấp EF,GH,IJ,KL như Hình 1 để tạo nên ba mặt sàn và hai mặt bên của một cái kệ như Hình 2, trong đó ABEF.JIHG và JIHG.KLCD là hai hình hộp chữ nhật bằng nhau. Khối hộp chữ nhật ABEF.KLCD có thể tích lớn nhất là bao nhiêu dm3?

Hình 1

Hình 2

Hình 1

Hình 2
Câu 10:
Cho hình chóp S.ABC có các cạnh SA,SB,SC đôi một vuông góc với nhau, SA=6,SB=8,SC=8. Lấy M,N,P lần lượt thuộc các cạnh AB,AC,AS sao cho AM=1,AN=2,AP=3. Khối chóp A.MNP có thể tích là bao nhiêu?
Câu 11:
Giải phương trình sin2x−sinx=0.
Câu 12:
Cho dãy số (un) với
un=n+1n
Chứng minh (un) tăng và bị chặn.
un=n+1n
Chứng minh (un) tăng và bị chặn.
Câu 13:
Cho ba số thực dương x,y,z có tổng bằng 14, theo thứ tự lập thành một cấp số nhân và ba số log2x, log4y, log8z theo thứ tự lập thành một cấp số cộng. Hãy tìm x,y và z.
Câu 14:
Cho hình lăng trụ ABC.A′B′C′ có AA′=a5, BC=2a, tam giác ABC vuông cân tại A. Hình chiếu vuông góc của A′ trên mặt phẳng (ABC) trùng với trung điểm cạnh BC.
a) Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A′B′C′.
b) Tính khoảng cách từ B đến mặt phẳng (ACC′A′).
a) Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A′B′C′.
b) Tính khoảng cách từ B đến mặt phẳng (ACC′A′).
Câu 15:
Một hàng rào cao 2 mét, song song và cách bức tường của một ngôi nhà 1 mét. Đặt một cái thang sao cho đầu thang tựa vào tường, chân thang ở bên ngoài hàng rào và thân thang vừa chạm hàng rào như hình vẽ. Giả sử chiều dài thang là l mét và khoảng cách từ chân thang đến hàng rào là x mét.

a) Tính l theo x.
b) Tìm giá trị nhỏ nhất của l.

a) Tính l theo x.
b) Tìm giá trị nhỏ nhất của l.
Câu 16:
Cho lưới hình chữ nhật ABCD gồm m×n ô vuông cạnh bằng 1 (với m,n∈N∗). Xét đường đi có độ dài (m+n) từ A đến C dọc theo các đường lưới và đổi hướng đúng k lần (k∈N∗).
a) Tính số đường đi ứng với m=n=4 và k=2 (hình vẽ dưới đây mô tả một trong số các đường đi).

b) Tính số đường đi ứng với m=8,n=10 và k=4 (hình vẽ dưới đây mô tả một trong số các đường đi).

a) Tính số đường đi ứng với m=n=4 và k=2 (hình vẽ dưới đây mô tả một trong số các đường đi).

b) Tính số đường đi ứng với m=8,n=10 và k=4 (hình vẽ dưới đây mô tả một trong số các đường đi).

---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Học Sinh Giỏi Cấp Tỉnh THPT Toán 2025-2026 Sở GD&ĐT Đồng Nai - Đề Số 2 — Mã đề: 4869 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.