HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2216
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2216
Đề Thi Học Sinh Giỏi Cấp Tỉnh Toán 12 THPT Phú Thọ 2025-2026
Câu 1: Cho cấp số cộng (u n) có u 2 = 5, u 5 = 14. Số hàng thứ 10 của cấp số cộng đã cho bằn...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
45 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•HSG
Đề Thi Học Sinh Giỏi Cấp Tỉnh Toán 12 THPT Phú Thọ 2025-2026
de-thi-hoc-sinh-gioi-cap-tinh-toan-12-thpt-phu-tho-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
45 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
45 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 45 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 45 câu) | Đề Thi Học Sinh Giỏi Cấp Tỉnh Toán 12 THPT Phú Thọ 2025-2026 Bài thi / Phân loại: HSG Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2216 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho cấp số cộng (un) có u2=5,u5=14. Số hàng thứ 10 của cấp số cộng đã cho bằng
A.
u10=29
B.
u10=23
C.
u10=39366
D.
u10=32
Câu 2:
Kĩ sư Bình làm việc cho Nhà máy Z với mức lương khởi điểm là 10 triệu đồng/tháng. Sau mỗi năm, tiền lương hàng tháng tăng thêm 8\% so với năm trước đó. Tổng tiền lương của kĩ sư Bình sau đúng 5 năm làm việc (làm tròn đến hàng nghìn đồng) là
A.
703992000
B.
707076000
C.
70452000
D.
697816000
Câu 3:
Hàm số nào dưới đây là hàm số chẵn?
A.
y=sin2x
B.
y=tanx
C.
y=cos3x
D.
y=cot4x
Câu 4:
Số giờ có ánh sáng Mặt Trời ở một thành phố X trong ngày thứ n của một năm không nhuận được xấp xỉ bởi hàm số t(n)=2sin[182π(n−80)]+11 (n∈N và 1≤n≤365). Hỏi vào ngày thứ bao nhiêu trong năm, thành phố X có nhiều giờ có ánh sáng mặt trời nhất?
A.
171
B.
172
C.
80
D.
82
Câu 5:
Hàm số y=ln(4x−x2) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(0;1)
B.
(1;3)
C.
(2;4)
D.
(4;+∞)
Câu 6:
Phương trình 41−2x=8−2x có nghiệm là
A.
x=−1
B.
x=0
C.
x=1
D.
x=3
Câu 7:
Chiều cao của một loại cây sau khi trồng được n tuần được xấp xỉ bởi hàm số h(n)=20log3(5n+1)+51 (centimet). Sau ít nhất bao nhiêu tuần, chiều cao của cây đó lớn hơn 1,3 mét?
A.
16
B.
15
C.
17
D.
13
Câu 8:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm trên tập số thực là hàm số f′(x)=(x+2)(x−1)2(x−5)3. Hàm số y=f(x) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−2;5)
B.
(−∞;1)
C.
(−∞;5)
D.
(1;+∞)
Câu 9:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm trên tập số thực là f′(x). Biết đồ thị hàm số f′(x) như hình vẽ.

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(3;4)
B.
(−4;4)
C.
(0;4)
D.
(−4;0)
Câu 10:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm trên tập số thực là hàm số f′(x)=(x+2)(x−1)2(x+3)3(x−4)5. Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực tiểu?
A.
2
B.
1
C.
3
D.
0
Câu 11:
Cho hàm số y=5x+13x−2 có đồ thị (C). Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị (C) là
A.
y=125
B.
x=−3
C.
y=3
D.
x=3
Câu 12:
Cho hàm số bậc ba f(x)=ax3+bx2+cx+d có đồ thị như hình vẽ.

Khẳng định nào dưới đây đúng?

Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
a>0,b<0,c>0,d>0
B.
a>0,b>0,c<0,d>0
C.
a>0,b>0,c>0,d>0
D.
a<0,b<0,c>0,d<0
Câu 13:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để giá trị lớn nhất trên đoạn [−2;1] của hàm số y=x3−3x2+m−2 nhỏ hơn 20?
A.
21
B.
20
C.
19
D.
40
Câu 14:
Cho hàm số f(x)=e6x. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
∫f(x)dx=6e6x+C
B.
∫f(x)dx=61e6x+C
C.
∫f(x)dx=e6x+C
D.
∫f(x)dx=61ex+C
Câu 15:
Cho hàm số f(x)=x2 có một nguyên hàm trên tập số thực là hàm số F(x). Biết F(−1)=0, khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
F(2)=3
B.
F(2)=38
C.
F(2)=37
D.
F(2)=4
Câu 16:
Biết các hàm số F1(x) và F2(x) là hai nguyên hàm của hàm số f(x)=sinx trên tập số thực, đồng thời F1(0)−F2(0)=5, F2(π)=3. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
F1(3π)=213
B.
F1(3π)=23
C.
F1(3π)=211
D.
F1(3π)=27
Câu 17:
Một nguyên hàm của hàm số f(x)=x5+5x trên tập số thực là
A.
F(x)=6x6+ln55x
B.
F(x)=5x4+x.5x−1
C.
F(x)=5x4+5x.ln5
D.
F(x)=6x6+5x.ln5
Câu 18:
Cho hàm số f(x)=x−21 có một nguyên hàm trên (−∞;2) là hàm số F(x). Biết F(0)=ln2. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
F(1)=0
B.
F(1)=ln3
C.
F(1)=ln2+1
D.
F(1)=1−ln2
Câu 19:
Tại một triển lãm, tốc độ thay đổi lượng khách tham dự trong một ngày được biểu diễn bởi hàm số N′(t)=4t3−30t2+500t, trong đó t tính bằng giờ kể từ khi mở cửa (0≤t≤10), N′(t) tính bằng số khách/giờ. Biết giờ mở cửa là lúc 8 giờ sáng và sau khi mở cửa 1 giờ thì có 300 khách tham dự triển lãm, hỏi lúc 12 giờ trưa có bao nhiêu khách tham dự triển lãm?
A.
3675
B.
3616
C.
452
D.
511
Câu 20:
Cho lăng trụ đều ABC.A′B′C′ có cạnh đáy bằng 3, cạnh bên bằng 4. Khoảng cách từ A′ đến mặt phẳng (BCC′B′) bằng
A.
233
B.
23
C.
4
D.
3
Câu 21:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′. Góc giữa hai đường thẳng AB′ và A′D bằng
A.
60∘
B.
90∘
C.
30∘
D.
45∘
Câu 22:
Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 3, chiều cao bằng 4. Thể tích hình chóp đã cho bằng
A.
12
B.
36
C.
16
D.
48
Câu 23:
Cho tứ diện đều ABCD có M là trung điểm CD. Cosin của góc giữa hai vectơ MA và BC bằng
A.
−63
B.
−35
C.
−32
D.
−32
Câu 24:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Đẳng thức nào sau đây đúng?
A.
SA+SC=SB+SD
B.
SA+SB=SC+SD
C.
SA−SD=SC−SB
D.
SA−SC=SB−SD
Câu 25:
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=3,AD=4,AA′=5. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
A′B.AD′=−25
B.
A′B.AD′=62
C.
A′B.AD′=−62
D.
A′B.AD′=−9
Câu 26:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho u(−2;3;1), v(1;1;−2). Giá trị ∣u−2v∣ bằng
A.
42
B.
26
C.
38
D.
211
Câu 27:
Trên một vùng biển có gắn hệ tọa độ Oxyz, mặt biển là mặt phẳng Oxy. Một chiếc tàu ngầm đang ở vị trí A(12;83;−2) phóng một quả tên lửa để tiêu diệt một mục tiêu trên không ở vị trí B(3;−7;16). Biết đường bay của tên lửa là một đường thẳng, xuyên qua mặt biển tại điểm M(a;b;c). Tổng a+b+c bằng
A.
a+b+c=97
B.
a+b+c=71
C.
a+b+c=52
D.
a+b+c=84
Câu 28:
Thống kê cân nặng của 100 con gà sau bốn tháng nuôi theo tiêu chuẩn VietGap ta được mẫu số liệu sau.
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên bằng
| Trọng lượng (kg) | [2;2,2) | [2,2;2,4) | [2,4;2,6) | [2,6;2,8) | [2,8;3) | [3;3,2) |
| Số con | 2 | 5 | 13 | 37 | 40 | 3 |
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên bằng
A.
2
B.
3,2
C.
0,2
D.
1,2
Câu 29:
Thống kê tiền thưởng cho công nhân của 50 công ty trên địa bàn tỉnh Phú Thọ, ta thu được mẫu số liệu sau.
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên xấp xỉ giá trị nào sau đây?
| Số tiền (Triệu đồng) | [1;3) | [3;5) | [5;7) | [7;9) | [9;11) | [11;13) | [13;15) | [15;17) |
| Số công ty | 1 | 5 | 6 | 10 | 13 | 5 | 7 | 3 |
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên xấp xỉ giá trị nào sau đây?
A.
3,48 triệu
B.
3,52 triệu
C.
12,13 triệu
D.
12,38 triệu
Câu 30:
Thống kê điểm kiểm tra giữa kì I môn Toán của lớp 12A ta thu được mẫu số liệu sau.
Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu bằng (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
| Điểm | [0;2) | [2;4) | [4;6) | [6;8) | [8;10] |
| Số học sinh | 3 | 7 | 15 | 12 | 2 |
Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu bằng (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
A.
3,93
B.
3,51
C.
2,97
D.
2,58
Câu 31:
Ba vận động viên bóng rổ thi ném bóng. Xác suất để vận động viên thứ nhất, thứ hai và thứ ba ném bóng trúng rổ lần lượt là 0,8; x; y. Biết rằng, xác suất để ít nhất một trong ba vận động viên ném bóng trúng rop là 0,992 và xác suất để cả ba vận động viên ném bóng trúng rổ là 0,432. Xác suất để có đúng hai vận động viên ném trúng rổ bằng
A.
0,444
B.
0,452
C.
0,256
D.
0,238
Câu 32:
Một cặp vợ chồng dự định sinh ba người con. Giả sử xác suất sinh con trai ở mỗi lần sinh là 50%, xác suất để họ sinh được một con trai và hai con gái bằng
A.
83
B.
21
C.
43
D.
81
Câu 33:
Cho hàm số f(x)=x+1x2−3x có đồ thị là (C).
a.
Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số là đường thẳng có phương trình y=x−3.
b.
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (−1;+∞).
c.
Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [−2;3] bằng −1.
d.
Khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số bằng 45.
Câu 34:
Nhà máy A chuyên sản xuất chip bán dẫn cho nhà máy B. Nhà máy B mua không quá 1500 sản phẩm từ nhà máy A. Nếu nhà máy B mua x sản phẩm thì giá bán mỗi sản phẩm là P(x)=40−0,00001x2 (USD). Chi phí nhà máy A sản xuất mỗi sản phẩm khi đó là C(x)=x10000+10 (USD).
a.
Giá bán một sản phẩm thấp nhất là 17,5 (USD).
b.
Nếu nhà máy A bán cho nhà máy B 1000 sản phẩm thì chi phí sản xuất mỗi sản phẩm là 20 (USD).
c.
Doanh thu của nhà máy A khi sản xuất và bán cho nhà máy B x sản phẩm là D(x)=xP(x)−C(x) (USD).
d.
Lợi nhuận của nhà máy A lớn nhất là 10000 (USD),
Câu 35:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, đơn vị trên các trục là centimet, một chiếc máy quay phim có trọng lực 210N được đặt cân bằng tại đỉnh S(0;0;120) của một chiếc giá đỡ ba chân, có dạng hình chóp đều S.ABC (tham khảo hình vẽ). Biết tọa độ điểm A(0;30;0).


a.
Tọa độ đỉnh B(45;−153;0), C(−45;−153;0).
b.
Chiều dài của chân mỗi giá đỡ bằng 3017 (cm).
c.
Lực mà máy quay tác dụng lên mỗi giá đỡ là F bằng 70N.
d.
Góc giữa vecto trọng lực (vecto P) và vecto phản lực mà giá đỡ SA tác dụng trở lại máy quay (vecto −F) (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị) là 166∘.
Câu 36:
Trong một khu phố mới có 36 gia đình, gia đình nào cũng chỉ gồm hai thế hệ là bố mẹ và con cái. Có 5 gia đình có một người con, 4 gia đình có ba người con, các gia đình còn lại đều có hai người con. Các gia đình có ba con thì có cả con trai và con gái; Trong số các gia đình có hai con thì có 7 gia đình sinh con một bề (hai con trai hoặc hai con gái).
a.
27 gia đình trong khu phố đó có hai con.
b.
Chọn ngẫu nhiên một gia đình có hai con, xác suất để gia đình đó có cả con trai và con gái bằng 2720.
c.
Chọn ngẫu nhiên một gia đình có từ hai con trở lên, xác suất để gia đình đó có con gái nhỏ hơn 3124.
d.
Biết gia đình nào cũng có cả bố và mẹ, tổng số tiền mà người dân trong khu phố đó được nhận dịp 02/09/2025 là 14400000 đồng.
Câu 37:
Các nhà khoa học xác định được chu kì bán rã của 614C là 5730 năm, tức là sau 5730 năm thì số nguyên tử 614C giảm đi một nửa. Một cây còn sống có lượng 614C trong cây được duy trì không đổi, nhưng nếu cây chết thì lượng 614C trong cây phân rã theo chu kì bán rã của nó. Các nhà khảo cổ đã tìm thấy một mẫu gỗ cổ và đo được tỉ lệ phần trăm lượng 614C còn lại trong mẫu gỗ cổ đó so với lúc cây còn sống là 75\%. Hỏi mẫu gỗ cổ đó đã chết cách đây bao nhiêu năm (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)?
Câu 38:
Cho hàm số y=(x3−3x−m+1)2. Tính tổng tất cả các giá trị của tham số m sao cho giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [−1;1] bằng 4.
Câu 39:
Trước sự phát triển của ngành vật liệu bán dẫn, anh Khoa mở nhà máy sản xuất vi mạch với thiết kế của vi mạch có dạng hình chữ nhật có kích thước a (pm)×b (pm) với 1pm=10−12 m. Biết rằng, chi phí để sản xuất vi mạch bao gồm 50 (triệu đồng) chi phí cho nguyên vật liệu ban đầu, 15 (triệu đồng) /1pm chi phí gia công lắp mảng Silic xung quanh thành vi mạch (xem như độ dày khi gia công là không đáng kể) và 32 (triệu đồng)/ 1pm2 tiền gia công phủ chất làm mát bao quanh cả 2 bề mặt vi mạch (xem như cả bề mặt là hình chữ nhật có kích thước như trên). Nếu đơn giá bán ra mỗi chiếc vi mạch là 428 (triệu đồng /pm2 ) và cả 2 kích thước thành phần của vi mạch giảm đi 15 pm thì lợi nhuận thu được mỗi chiếc bằng chi phí sản xuất của mỗi chiếc vi mạch đó. Khi lợi nhuận đạt giá trị nhỏ nhất thì chu vi của vi mạch là bao nhiêu pm (kết quả làm tròn đến hàng phần mười)?
Câu 40:
Cho hàm số f(x)={3x2+2x+m5−2xkhi x≥1khi x<1 (m là tham số thực) liên tục trên R. Biết rằng, hàm số F(x) là một nguyên hàm của f(x) trên R thỏa mãn F(−2)=−10. Tính F(3).
Câu 41:
Cho khối lăng trụ tam giác ABC.A1B1C1 có đáy ABC là tam giác vuông cân với cạnh huyền AB bằng 2. Mặt phẳng (AA1B) vuông góc với mặt phẳng (ABC), AA1=3, góc A1AB nhọn và mặt phẳng (A1AC) tạo với mặt phẳng (ABC) một góc 60∘. Tính thể tích khối lăng trụ đã cho (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 42:
Hệ thống định vị toàn cầu GPS (Global Positioning System) là một hệ thống cho phép xác định vị trí của một vật thể trong không gian. Trong cùng một thời điểm vị trí của một điểm M trong không gian sẽ được xác định bởi bốn vệ tinh cho trước nhờ các bộ thu phát tín hiệu đặt trên các vệ tinh. Giả sử trong không gian Oxyz, tỉ lệ dài trên các trục là 10km tính cho một đơn vị tỉ lệ trên mỗi trục, cho bốn vệ tinh có tọa độ lần lượt là A(−1;2;−1),B(1;4;0),C(3;0;9),D(7;10;−1) đang tiến hành theo dõi vật thể M (coi là một chất điểm). Các vệ tinh dùng sóng điện từ có tần số 1MHz. Ở một thời điểm cả 4 vệ tinh bắn tín hiệu về M thì sau nhận được tín hiệu trả về ngay sau đó trong những khoảng thời gian là tA=0,4 ms,tB=0,2 ms,tc=32 ms,tD=0,4 ms. Tính khoảng cách từ M đến O (Biết rằng vận tốc của sóng điện từ bằng vận tốc ánh sáng c=3.108 m/s và kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 43:
1) Cho hàm số y=x+1x2+x+1 có đồ thị (C). Gọi A,B là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số. Biết rằng A,B cùng với điểm C(5;5) tạo thành một tam giác. Tính diện tích tam giác ABC.
2) Một mô hình đồ chơi được thiết kế gồm hai xe chạy trên các đường ray trong đó có hai đường ray là hai nhánh (C) của đồ thị hàm số y=x+1x2+x+1. Người ta thiết kế một đường đi ngắn nhất nối giữa hai nhánh đường ray của (C) để xe có thể di chuyển từ nhánh này sang nhánh kia của đường chạy. Tính độ dài đoạn đường nối ngắn nhất đó.
2) Một mô hình đồ chơi được thiết kế gồm hai xe chạy trên các đường ray trong đó có hai đường ray là hai nhánh (C) của đồ thị hàm số y=x+1x2+x+1. Người ta thiết kế một đường đi ngắn nhất nối giữa hai nhánh đường ray của (C) để xe có thể di chuyển từ nhánh này sang nhánh kia của đường chạy. Tính độ dài đoạn đường nối ngắn nhất đó.
Câu 44:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi nhưng không là hình vuông. Biết rằng AB=SA=SB=SD=a và thể tích khối chóp đã cho bằng 6a32.
1) Chứng minh rằng (SBC)⊥(SCD).
2) Gọi M là trung điểm của cạnh BC. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SM và BD.
1) Chứng minh rằng (SBC)⊥(SCD).
2) Gọi M là trung điểm của cạnh BC. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SM và BD.
Câu 45:
Bạn An chọn ngẫu nhiên 3 số phân biệt trong tập hợp {1;2;3;4;5;6;7;8;9} và sắp xếp chúng theo thứ tự giảm dần để tạo thành một số có ba chữ số. Bạn Bình chọn 3 số phân biệt trong tập hợp {1;2;3;4;5;6;7;8} và sắp xếp chúng theo thứ tự giảm dần để tạo thành một số có ba chữ số. Tính xác suất để số của bạn An chọn lớn hơn số của bạn Bình chọn.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Học Sinh Giỏi Cấp Tỉnh Toán 12 THPT Phú Thọ 2025-2026 — Mã đề: 2216 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.