HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3716
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3716
Đề Thi Học Sinh Giỏi Cấp Trường Chọn Đội Tuyển Dự Thi HSG Thành Phố 2026-2027 - Môn Toán
Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi M là trung điểm của SC,...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•HSG
Đề Thi Học Sinh Giỏi Cấp Trường Chọn Đội Tuyển Dự Thi HSG Thành Phố 2026-2027 - Môn Toán
de-thi-hoc-sinh-gioi-cap-truong-chon-doi-tuyen-du-thi-hsg-thanh-pho-2026-2027-mon-toan-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Thi Học Sinh Giỏi Cấp Trường Chọn Đội Tuyển Dự Thi HSG Thành Phố 2026-2027 - Môn Toán Bài thi / Phân loại: HSG Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3716 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi M là trung điểm của SC, N là trung điểm của OB. Gọi I là giao điểm của SD với mặt phẳng (AMN). Tính tỉ số SDSI.
A.
21
B.
32
C.
52
D.
31
Câu 2:
Cho dãy số (un) thoả {u1=3un=2un−1+n2−n−3,∀n∈N,n≥2. Tính tổng S20=u1+u2+…+u20
A.
2022.
B.
2021.
C.
8385087.
D.
8385080.
Câu 3:
Cho tổng: S=2C20261+32C20262+43C20263+…+20262025C20262025+20272026C20262026
Biết rằng tổng S được viết dưới dạng phân số tối giản S=ca⋅2b+1 với a,b,c∈N∗. Tính giá trị của biểu thức P=c−b+a.
Biết rằng tổng S được viết dưới dạng phân số tối giản S=ca⋅2b+1 với a,b,c∈N∗. Tính giá trị của biểu thức P=c−b+a.
A.
P = 2026.
B.
P = 2027.
C.
P = 2025.
D.
P = 2024.
Câu 4:
Người ta xây một sân khấu với sân có dạng của hai hình tròn giao nhau. Bán kính của hai hình tròn là 20 m và 15 m. Khoảng cách giữa hai tâm của hai hình tròn là 30 m. Chi phí làm mỗi mét vuông phần giao nhau của hai hình tròn là 300 nghìn đồng và chi phí làm mỗi mét vuông phần còn lại là 100 nghìn đồng. Hỏi số tiền làm mặt sân khấu gần nhất với giá trị nào sau đây?


A.
202,4 triệu đồng.
B.
214,4 triệu đồng.
C.
184,3 triệu đồng.
D.
196,4 triệu đồng.
Câu 5:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 1, biết khoảng cách từ A đến (SBC) là 46, từ B đến (SCA) là 2030, từ C đến (SAB) là 3451 và hình chiếu vuông góc của S xuống đáy nằm trong tam giác ABC. Tính thể tích khối chóp VS.ABC.
A.
321.
B.
481.
C.
961.
D.
641.
Câu 6:
Sau khi điều tra về số học sinh trong 86 lớp học của 3 trường THPT, người ta có bảng ghép nhóm như sau:
Tính trung vị của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm).
| Số học sinh | [36;38) | [38;40) | [40;42) | [42;44) | [44;46) |
|---|---|---|---|---|---|
| Tần số | 10 | 12 | 22 | 28 | 14 |
Tính trung vị của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm).
A.
41,91
B.
41,90
C.
40,96
D.
43,50
Câu 7:
Đồ thị hàm số y=f(x) đối xứng với đồ thị hàm số y=ax (a>0,a=1) qua trục tung Oy. Giá trị của biểu thức P=f(loga20261) bằng
A.
−20261
B.
2026.
C.
-2026.
D.
20261
Câu 8:
Cho hàm số f(x)={ax2+bx+1,ax−b−1,x≥0x<0 ; (a; b là các số thực). Khi hàm số f(x) có đạo hàm tại x0=0, tính T=a+2b .
A.
T=−6
B.
T=0
C.
T=−2
D.
T=−4
Câu 9:
Cho các số thực a, b, c thỏa mãn c2+a=18 và x→+∞lim(ax2+bx−cx)=−2. Tính giá trị của biểu thức P = a + b + 5c.
A.
-6.
B.
14.
C.
0.
D.
12.
Câu 10:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng d1:3x+y=0 và d2:3x−y=0. Gọi (C) là đường tròn tiếp xúc với d1 tại A, cắt d2 tại hai điểm B,C sao cho tam giác ABC vuông tại B. Viết phương trình của (C), biết tam giác ABC có diện tích bằng 23 và điểm A có hoành độ dương.
A.
(x+23)2+(y+63)2=4.
B.
(x+63)2+(y+23)2=1.
C.
(x−63)2+(y−23)2=1.
D.
(x+63)2+(y−23)2=4.
Câu 11:
Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên gồm 4 chữ số đôi một khác nhau được chọn từ các chữ số 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9. Lấy ngẫu nhiên một số từ S. Tính xác suất để số được chọn là số chia hết cho 11 và tổng 4 chữ số của nó cũng chia hết cho 11.
A.
211
B.
481
C.
3154
D.
631
Câu 12:
Cho hàm số f(x)=x−1ax2+bx+c có đồ thị (C) và có bảng biến thiên bên dưới

Đồ thị (C) có đường tiệm cận xiên y=mx+n. Tính tổng S=m+n .

Đồ thị (C) có đường tiệm cận xiên y=mx+n. Tính tổng S=m+n .
A.
S=2
B.
S=3
C.
S=4
D.
S=1
Câu 13:
Cho hàm số f(x)=−x+x1−2lnx. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a.
Hàm số y=f(x) có tập xác định là (0;+∞).
b.
Đạo hàm của hàm số f(x) là f′(x)=1+x21+x2, với mọi x∈(0;+∞).
c.
Hàm số y=f(x) luôn thỏa mãn hệ thức f(x1)=−f(x), với mọi x∈(0;+∞).
d.
Tổng các nghiệm thuộc đoạn [0;2π] của phương trình f(cosx+3)+f(sinx+31)=0 bằng 23π.
Câu 14:
Cho hàm số y=f(x)=x+dax2+bx+c có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây:
| x | −∞ | 0 | 1 | 2 | +∞ | ||||
| f′(x) | + | 0 | − | − | 0 | + | |||
| f(x) | −∞ | ↗ | 2 | ↘ | −∞ | +∞ | ↘ | 6 | ↗ +∞ |
a.
Hàm số y=f(x) nghịch biến trên khoảng (0;2).
b.
Tích giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của hàm số y=f(x) bằng 12.
c.
a+b+c+d=2.
d.
Cho điểm M có hoành độ lớn hơn 1, di chuyển trên đồ thị hàm số y=f(x). Giá trị nhỏ nhất của tổng khoảng cách từ điểm M tới hai trục tọa độ bằng 5+22.
Câu 15:
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có tất cả các cạnh bằng a và O là tâm của hình vuông ABCD.
a.
SO vuông góc với mặt phẳng (ABCD).
b.
Thể tích khối chóp S.ABCD bằng 3a3.
c.
Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SCD) bằng 3a6.
d.
Gọi (P) là mặt phẳng qua S, song song với đường thẳng BD, cắt đoạn OC và khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (P) bằng 525a. Biết rằng (P) chia khối chóp S.ABCD thành hai khối đa diện, trong đó khối đa diện chứa đỉnh A có thể tích V1 và khối đa diện còn lại có thể tích V2. Khi đó V1=3⋅V2.
Câu 16:
Một cây cầu có dạng cung AB của đồ thị hàm số y=4,8cos9x và được mô tả trong hệ trục tọa độ với đơn vị trục là mét như ở hình vẽ. Một sà lan chở khối hàng hóa được xếp thành hình hộp chữ nhật với độ cao 3,6m so với mặt nước sông.

Xét tính đúng, sai của các mệnh đề sau:

Xét tính đúng, sai của các mệnh đề sau:
a.
Khoảng cách giữa hai chân cầu A và B trên mặt sóng là 18π mét.
b.
Điểm cao nhất của cây cầu cách mặt nước sông 4,8 mét.
c.
Để khối hàng lọt qua gầm cầu, hoành độ x của mọi điểm thuộc bề rộng khối hàng phải thỏa mãn bất phương trình 4cos9x−3≥0.
d.
Chiều rộng lớn nhất của khối hàng hóa (làm tròn đến hàng đơn vị) để xe lan có thể đi qua an toàn là 14 mét.
Câu 17:
Để làm công tác cứu nạn ở một ngôi nhà ba tầng có một hàng rào cao 2,4 (m) song song và cách bức tường ngôi nhà một khoảng bằng 1,8 (m). Người ta dựng một cái thang thẳng có một đầu chạm đất, đầu kia chạm vào bức tường ngôi nhà, thân của thang chạm vào mép trên hàng rào. Chiều dài ngắn nhất của cái thang là bao nhiêu? (đơn vị là mét, không làm tròn kết quả các phép tính trung gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng phần trăm).
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f2]
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f2]
Câu 18:
Một chiếc khay đựng đầy nước có dạng hình hộp chữ nhật với kích thước: chiều dài 25 cm, chiều rộng 12 cm, chiều cao 10 cm (hình a). Để san bớt nước cho đỡ đầy, người ta đổ nước từ chiếc khay thứ nhất đó sang chiếc khay thứ hai có dạng hình chóp cụt tứ giác đều với đáy khay là hình vuông nhỏ có đường chéo dài n (cm), miệng khay là hình vuông lớn có đường chéo dài 2n (cm) (hình b). Sau khi đổ, mực nước ở khay thứ hai cao bằng 21 chiều cao của khay đó và lượng nước trong khay thứ nhất giảm đi 31 so với ban đầu. Thể tích của chiếc khay thứ hai theo đơn vị centimet khối có kết quả chính xác đến hàng đơn vị là a (cm3). Tổng các chữ số của số a bằng bao nhiêu?
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f3]
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f3]
Câu 19:
Đèo Hải Vân là ranh giới tự nhiên của thành phố Đà Nẵng và thành phố Huế. Hầm được khởi công ngày 27/8/2000 và khánh thành ngày 5/6/2005. Đây là hầm đường bộ dài nhất, hiện đại nhất Đông Nam Á và là một trong 30 đường hầm dài nhất trên thế giới. Trong kiến trúc, vòm hầm thường có dạng nửa đường tròn để chịu lực tốt nhất. Trong mô hình mặt cắt ngang của hầm, cổng vòm được ghép bởi các cung vật liệu tốt chịu lực tạo thành các cung AB, BC, CD, EF, FG, GH bằng nhau và một cung chốt ở đỉnh. Giả sử khẩu độ (đường kính) của vòm hầm là AH=12 m. Từ điểm B hạ đường vuông góc xuống AH tại K, biết BK=2,8 m. Biết rằng hình chữ nhật MNFC có MN là khoảng cách an toàn cho hai làn xe chạy, CM là chiều cao giới hạn cho phép các xe lưu thông (Xem hình minh họa). Tính chiều cao CM theo đơn vị mét (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
[Hình cần kiểm tra lại: p5_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p5_f1]
Câu 20:
Phương trình 2026sinx=sinx+2−cos2x có bao nhiêu nghiệm thực trên đoạn [−5π;2026π]?
Câu 21:
Cho một lưới ô vuông 5 cm×5 cm. Trên lưới có một vết dầu nằm ở vị trí giữa lưới như trong hình vẽ bên. Có bao nhiêu hình chữ nhật có diện tích lớn hơn 2 cm2 và bị “đính vết dầu”? Lưu ý:
- Hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) có các cạnh nằm trên các đường kẻ của lưới ô vuông.
- “Đính vết dầu” được hiểu là đính toàn bộ hoặc đính một phần của vết dầu.
- Ô vuông 1 cm×1 cm được đánh dấu ★ không đính vết dầu.

- Hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) có các cạnh nằm trên các đường kẻ của lưới ô vuông.
- “Đính vết dầu” được hiểu là đính toàn bộ hoặc đính một phần của vết dầu.
- Ô vuông 1 cm×1 cm được đánh dấu ★ không đính vết dầu.

Câu 22:
Một công ty muốn khuấy động sự vui nhộn cho các nhân viên sau những giờ làm việc vất vả, đã tổ chức trò chơi “XẾP HÀNG MAY MẮN”. Có 16 nhân viên tham gia trò chơi, mỗi nhân viên được gán một mã số riêng biệt từ 1 đến 16. Họ được yêu cầu đứng ngẫu nhiên vào một bảng hình vuông kẻ sẵn trên nền sân khấu gồm 4 hàng và 4 cột (mỗi ô một người đứng, như hình minh họa là một trường hợp). Sau khi sắp xếp xong, người thư ký sẽ tính tổng của các mã số trên từng hàng và từng cột. Giám đốc công ty chưa biết kết quả của thư ký và lúc này mới đưa ra quy định chơi nếu cả 4 hàng và 4 cột đều có tổng là số lẻ thì 16 nhân viên sẽ được nhận thưởng thêm một tháng lương.
Xác suất để 16 nhân viên được nhận thưởng thêm một tháng lương bằng nm (m,n là các số tự nhiên, phân số nm tối giản). Tính T=200m+n.
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 8 | 7 | 6 | 5 |
| 9 | 10 | 11 | 12 |
| 16 | 15 | 14 | 13 |
Xác suất để 16 nhân viên được nhận thưởng thêm một tháng lương bằng nm (m,n là các số tự nhiên, phân số nm tối giản). Tính T=200m+n.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Học Sinh Giỏi Cấp Trường Chọn Đội Tuyển Dự Thi HSG Thành Phố 2026-2027 - Môn Toán — Mã đề: 3716 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.