HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9234
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9234
Đề Thi Học Sinh Giỏi Khối 12 Môn Toán THPT Vĩnh Lộc Sở GD&ĐT Thanh Hóa 2025-2026
Câu 1: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong hình dưới?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
32 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•HSG
Đề Thi Học Sinh Giỏi Khối 12 Môn Toán THPT Vĩnh Lộc Sở GD&ĐT Thanh Hóa 2025-2026
de-thi-hoc-sinh-gioi-khoi-12-mon-toan-thpt-vinh-loc-so-gddt-thanh-hoa-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
32 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
32 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 32 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 32 câu) | Đề Thi Học Sinh Giỏi Khối 12 Môn Toán THPT Vĩnh Lộc Sở GD&ĐT Thanh Hóa 2025-2026 Bài thi / Phân loại: HSG Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9234 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong hình dưới?


A.
y=−x3+3x−1.
B.
y=x4−2x2−2.
C.
y=x3−x+2.
D.
y=x3−x−2.
Câu 2:
Cho hai vectơ a,b thỏa mãn: ∣a∣=26;b=28;a+b=48. Độ dài vectơ a−b bằng?
A.
25.
B.
616.
C.
9.
D.
618.
Câu 3:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A(−1;2;4), B(−1;1;4), C(0;0;4). Tìm số đo của góc ABC.
A.
600.
B.
1350.
C.
1200.
D.
450.
Câu 4:
Thống kê chiều cao của 40 học sinh lớp 12 của một trường THPT, ta có bảng số liệu sau:
Cỡ của mẫu số liệu là
| Chiều cao (cm) | [150;155) | [155;160) | [160;165) | [165;170) | [170;175) |
| Số học sinh | 4 | 10 | 16 | 8 | 2 |
Cỡ của mẫu số liệu là
A.
5.
B.
30.
C.
40
D.
175.
Câu 5:
Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số y=3sinx−4cosx+1. Tính tổng M+m.
A.
12.
B.
1.
C.
2.
D.
0.
Câu 6:
Giá trị của lim(2n−n3+2n−2) là.
A.
1.
B.
−1.
C.
Không tồn tại.
D.
−∞.
Câu 7:
Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x−2x2−4 là
A.
1.
B.
0.
C.
2.
D.
3.
Câu 8:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ có tâm O. Gọi I là tâm hình bình hành ABCD. Đặt AC=u, CA′=v, BD′=x, DB′=y. Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?
A.
2OI=−41(u+v+x+y).
B.
2OI=−21(u+v+x+y).
C.
2OI=21(u+v+x+y).
D.
2OI=41(u+v+x+y).
Câu 9:
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(0;0;−1), B(−1;1;0), C(1;0;1). Tìm điểm M sao cho 3MA2+2MB2−MC2 đạt giá trị nhỏ nhất.
A.
M(43;21;−1).
B.
M(−43;21;2).
C.
M(−43;23;−1).
D.
M(−43;21;−1).
Câu 10:
Mỗi ngày bác Hương đều đi bộ để rèn luyện sức khỏe. Quãng đường đi bộ mỗi ngày (đơn vị km) của bác Hương trong 20 ngày được thống kê lại ở bảng sau:
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm là
| Quãng đường (km) | [2,7; 3,0) | [3,0; 3,3) | [3,3; 3,6) | [3,6; 3,9) | [3,9; 4,2) |
| Số ngày | 3 | 6 | 5 | 4 | 2 |
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm là
A.
0,9.
B.
0,975
C.
0,5
D.
0,575
Câu 11:
Cho hàm số y=6−2(m+1)cos2x+m(sinx−cosx)21. Tập hợp tất cả các giá trị của m để hàm số đã cho xác định trên R là m∈(a;b). Tính a2−b2.
A.
−7.
B.
25.
C.
11.
D.
7.
Câu 12:
Tính tổng các nghiệm thực của phương trình log5(2.5x−1)+1=2x
A.
6.
B.
1.
C.
0.
D.
log53.
Câu 13:
Bạn A thả quả bóng cao su từ độ cao 10m theo phương thẳng đứng. Mỗi khi chạm đất nó lại nảy lên theo phương thẳng đứng có độ cao bằng 43 độ cao trước đó. Tính tổng quãng đường bóng đi được đến khi bóng dừng hẳn.
A.
40 m.
B.
70 m.
C.
50 m.
D.
80 m.
Câu 14:
Xếp ngẫu nhiên 10 học sinh có tên gọi khác nhau, gồm 6 học sinh nam và 4 học sinh nữ thành một hàng ngang (trong đó có một học sinh nam tên Dũng và một học sinh nữ tên Lan). Xác suất để giữa hai học sinh nữ liên tiếp có đúng hai học sinh nam và Dũng luôn đứng cạnh Lan bằng
A.
2101.
B.
25201.
C.
8401.
D.
12601.
Câu 15:
Cho hàm số y=x2−4x+2x2−4x+m+2+3x2−4x. Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để hàm số nghịch biến trên khoảng (−4;−1)?
A.
17.
B.
18.
C.
58.
D.
57.
Câu 16:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ có AB=6 cm, BC=BB′=2 cm. Điểm E là trung điểm cạnh BC. Một tứ diện đều MNPQ có hai đỉnh M và N nằm trên đường thẳng EC′, hai đỉnh P và Q nằm trên đường thẳng đi qua điểm B′ và cắt đường thẳng AD tại điểm F. Khoảng cách DF bằng
A.
3 cm.
B.
2 cm.
C.
6 cm.
D.
1 cm.
Câu 17:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A(2;3;−1), B(2;3;2), C(−1;0;2). Tìm tọa độ điểm M thuộc mặt phẳng (Oxz) để S=MA−4MC+MA+MB+MC nhỏ nhất.
A.
M(−1;0;37).
B.
M(0;3;0).
C.
M(1;0;37).
D.
M(−21;0;2).
Câu 18:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của y để tồn tại đúng 5 số nguyên x thỏa mãn bất phương trình 3log(x2−x+3)<(x+y)log3
A.
5.
B.
7.
C.
6.
D.
10.
Câu 19:
Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB=a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=a. Góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (SCD) bằng φ, với cosφ=31. Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
3a32.
B.
a32.
C.
322a3.
D.
32a3.
Câu 20:
Từ các chữ số 0,1,2,3,4,5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên x, biết rằng x=0, x chia hết cho 6 và x<3.107.
A.
139967.
B.
139968.
C.
138037.
D.
267400.
Câu 21:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có A trùng với gốc tọa độ O, các đỉnh B(m;0;0), D(0;m;0), A′(0;0;n) với m, n>0 và m+n=4. Gọi M là trung điểm của cạnh CC′.
a.
Tọa độ của điểm C là C(m;m;n).
b.
Khi m=2;n=4 thì khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng (A′BD) là d=34.
c.
Khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (A′BD) bằng 23 lần khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng (A′BD).
d.
Thể tích tứ diện BDA′M đạt giá trị lớn nhất bằng 2764.
Câu 22:
Giá đóng cửa của một cổ phiếu là giá của cổ phiếu đó cuối một phiên giao dịch. Bảng sau thống kê giá đóng cửa (đơn vị: nghìn đồng) của hai mã cổ phiếu A và B trong 50 ngày giao dịch liên tiếp.
| Giá đóng cửa | [120;122) | [122;124) | [124;126) | [126;128) | [128;130) |
| Cổ phiếu A | 8 | 9 | 12 | 10 | 11 |
| Cổ phiếu B | 16 | 4 | 3 | 6 | 21 |
a.
Xét mẫu số liệu của cổ phiếu A ta có phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm là 7,5216
b.
Xét mẫu số liệu của cổ phiếu B ta có số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm là 115,28.
c.
Xét mẫu số liệu của cổ phiếu B ta có độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm là 15,4096
d.
Người ta có thể dùng phương sai và độ lệch chuẩn để so sánh mức độ rủi ro của các loại cổ phiếu có giá trị trung bình gần bằng nhau. Cổ phiếu nào có phương sai, độ lệch chuẩn cao hơn thì được coi là có độ rủi ro lớn hơn. Theo quan điểm trên, thì cổ phiếu A có độ rủi ro thấp hơn cổ phiếu B.
Câu 23:
Cho phương trình sinxcosx.cos2x−m.cosx+cos2x−m=0 với m là tham số.
a.
Điều kiện xác định của phương trình là x=kπ (k∈Z).
b.
Với m=1, phương trình đã cho có 2 nghiệm thuộc [0;2π]
c.
Khi m=21 các nghiệm của phương trình được biểu diễn trên đường tròn lượng giác là một đa giác. Diện tích đa giác đó bằng 3.
d.
Có hai giá trị m để 4m nguyên và phương trình có đúng 2 nghiệm x∈[0;32π].
Câu 24:
Cho hình lăng trụ đứng tam giác ABC.A′B′C′ có đáy là một tam giác vuông cân tại B, AB=AA′=2a, M là trung điểm cạnh BC.
a.
Khoảng cách từ điểm C đến mp(ABB′A′) bằng 2a.
b.
Khoảng cách từ điểm A đến mp(A′BC) bằng a5.
c.
Khoảng cách từ điểm B đến mp(ACB′) bằng 2a.
d.
Khoảng cách giữa hai đường thẳng AM và B′C bằng 23a.
Câu 25:
Một bài thi trắc nghiệm gồm 12 câu hỏi, mỗi câu hỏi cho 5 câu trả lời trong đó chỉ có 1 câu trả lời đúng. Giả sử mỗi câu trả lời đúng được 4 điểm và mỗi câu trả lời sai bị trừ 1 điểm. Một học sinh kém làm bài bằng cách chọn hú họa 1 câu trả lời.
a.
Học sinh đó làm đúng 6 câu và sai 6 câu thì được 12 điểm.
b.
Xác suất để học sinh đó được 13 điểm là 51247.
c.
Xác suất để học sinh đó được 3 điểm là 51249.C123.
d.
Xác suất để học sinh đó được điểm âm là 865.(54)12.
Câu 26:
Cho hàm số bậc ba y=f(x)=ax3+bx2+cx+d có đồ thị như hình vẽ. Các khẳng định sau đây đúng hay sai?


a.
Hàm số đạt cực tiểu tại x=2.
b.
Hàm số g(x)=f(x)+2025 nghịch biến trên khoảng (−1;0).
c.
Hàm số g(x)=f(∣x+2∣) có 3 điểm cực trị.
d.
Phương trình ∣f(x)+4∣=m2−3m+2 có 4 nghiệm phân biệt khi m∈(23−17;1)∪(2;23+17).
Câu 27:
Mảnh đất vuông của nhà anh Điệp có một phần ranh giới cũng là một phần đường cong (C): y=x+bx+a, bao quanh nó là sông nước. Với hệ trục tọa độ Oxy thích hợp, đơn vị trên mỗi trục là 10 mét thì đường cong (C) đi qua điểm (2;3) và có đường tiệm cận đứng x=1. Hàng ngày anh Điệp phải dùng thuyền máy để vận chuyển trái cây từ khu vườn của mình đến hai tuyến đường Δ1:2x+y−4=0 và Δ2:x+2y−2=0 cho những người lái buôn từ nơi khác đến. Anh Điệp cần xác định một vị trí M(x0;y0) thuộc khu vườn của mình để tổng các khoảng cách từ vị trí M đó đến hai tuyến đường Δ1, Δ2 là bé nhất. Hỏi khoảng cách từ vị trí được chọn làm gốc tọa độ đến điểm M là bao nhiêu mét (làm tròn đến hàng phần chục)?


Câu 28:
Nhà máy A chuyên sản xuất một loại sản phẩm cung cấp cho nhà máy B. Hai nhà máy thoả thuận rằng: Hàng tháng nhà máy A cung cấp cho nhà máy B số lượng sản phẩm theo đơn đặt hàng của B (tối đa 100 tấn sản phẩm). Nếu số lượng đặt hàng là x tấn sản phẩm thì giá bán cho mỗi tấn sản phẩm là P(x)=45−0,001x2 (triệu đồng). Chi phí để A sản xuất x tấn sản phẩm trong một tháng bao gồm:
- Chi phí cố định: 100 triệu đồng.
- Chi phí cho mỗi tấn sản phẩm làm ra: 30 triệu đồng.
Hỏi nhà máy A cần bán cho nhà máy B bao nhiêu tấn sản phẩm mỗi tháng để lợi nhuận thu được là lớn nhất? (Làm tròn kết quả đến hàng phần chục).
- Chi phí cố định: 100 triệu đồng.
- Chi phí cho mỗi tấn sản phẩm làm ra: 30 triệu đồng.
Hỏi nhà máy A cần bán cho nhà máy B bao nhiêu tấn sản phẩm mỗi tháng để lợi nhuận thu được là lớn nhất? (Làm tròn kết quả đến hàng phần chục).
Câu 29:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho các điểm A(4;1;5), B(3;0;1), C(−1;2;0) và điểm M(a;b;c) thỏa mãn MA.MB+2MB.MC−5MC.MA lớn nhất. Tính P=a−2b+4c.
Câu 30:
Cho hai số thực a,b>1 sao cho luôn tồn tại số thực x (0<x=1) thỏa mãn alogbx=blogax2. Tìm giá trị nhỏ nhất của P=ln2a+ln2b−ln(ab). (Kết quả làm tròn đến hàng phần chục)
Câu 31:
Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A′B′C′ có đáy là tam giác đều cạnh a, cạnh bên AA′=3a6. Hình chiếu vuông góc của A′ lên mặt phẳng (ABC) là trọng tâm G của tam giác ABC. Gọi P,Q,N lần lượt là trung điểm của AB,CC′ và A′G. Tính khoảng cách từ N đến mặt phẳng (PQC) khi a=2 (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 32:
Bạn Hoa chọn ngẫu nhiên 3 số phân biệt trong tập hợp {1,2,3,4,5,6,7,8,9} và sắp xếp chúng theo thứ tự giảm dần để tạo thành một số gồm ba chữ số. Bạn Bình chọn ngẫu nhiên 3 số phân biệt trong tập hợp {1,2,3,4,5,6,7,8} và sắp xếp chúng theo thứ tự giảm dần để tạo thành một số gồm ba chữ số. Tìm xác suất sao cho số của Hoa lớn hơn số của Bình (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Học Sinh Giỏi Khối 12 Môn Toán THPT Vĩnh Lộc Sở GD&ĐT Thanh Hóa 2025-2026 — Mã đề: 9234 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.