HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3978
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3978
Đề Thi Học Sinh Giỏi Lớp 12 Cấp Tỉnh 2026-2027 - Sở GD&ĐT Ninh Bình - Nhóm 4 THPT (BLB,NQ,NBB,NB) - Đề Thi Thử - Toán 12
Câu 1: Bốn hình tròn được nối với nhau bởi các đường thẳng như hình vẽ. Mỗi hình tròn được t...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
32 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•HSG
Đề Thi Học Sinh Giỏi Lớp 12 Cấp Tỉnh 2026-2027 - Sở GD&ĐT Ninh Bình - Nhóm 4 THPT (BLB,NQ,NBB,NB) - Đề Thi Thử - Toán 12
de-thi-hoc-sinh-gioi-lop-12-cap-tinh-2026-2027-so-gddt-ninh-binh-nhom-4-thpt-blbnqnbbnb-de-thi-thu-toan-12-dethichuan.pdf
Số lượng
32 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
32 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 32 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 32 câu) | Đề Thi Học Sinh Giỏi Lớp 12 Cấp Tỉnh 2026-2027 - Sở GD&ĐT Ninh Bình - Nhóm 4 THPT (BLB,NQ,NBB,NB) - Đề Thi Thử - Toán 12 Bài thi / Phân loại: HSG Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3978 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Bốn hình tròn được nối với nhau bởi các đường thẳng như hình vẽ. Mỗi hình tròn được tô một trong ba màu: đỏ, cam, vàng. Hỏi có bao nhiêu cách tô màu các hình tròn sao cho không có hai hình tròn nào được nối với nhau bởi một đường thẳng có màu giống nhau?
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f1]
A.
12
B.
18
C.
20
D.
30
Câu 2:
Hằng ngày mức nước của con kênh lên xuống theo thủy triều. Độ sâu h (mét) của mức nước trong kênh được tính tại thời điểm t (giờ) trong một ngày (0<t≤24) bởi công thức h=3cos(8πt+4π)+12. Mực nước của kênh cao nhất khi:
A.
t=13 (giờ)
B.
t=14 (giờ)
C.
t=15 (giờ)
D.
t=16 (giờ)
Câu 3:
Cho hàm số y=2x+1−8 có đồ thị C. Gọi điểm M là giao điểm của C và trục hoành. Hệ số góc k của tiếp tuyến của C tại M là
A.
k=2ln2
B.
k=ln28
C.
k=ln26
D.
k=8ln2
Câu 4:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm tại điểm x0=2. Tìm x→2limx−22f(x)−xf(2).
A.
2f′(2)−2f(2)
B.
f′(2)
C.
2f′(2)−f(2)
D.
f(2)−2f′(2)
Câu 5:
Cho hàm số y=f(x)=x+eax2+bx+c có bảng biến thiên như hình dưới đây
Tính giá trị của biểu thức T=a+2b.
| x | −∞ | −3 | −1 | 1 | +∞ | |||||
| f′(x) | + | 0 | − | − | 0 | + | ||||
| f(x) | −∞ | ↗ | −5 | ↘ | −∞ | +∞ | ↘ | 3 | ↗ | +∞ |
Tính giá trị của biểu thức T=a+2b.
A.
2
B.
3
C.
4
D.
5
Câu 6:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây. Đồ thị hàm số g(x)=2−f(x)1 có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng.


A.
1
B.
2
C.
3
D.
4
Câu 7:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm trên R. Hàm số g(x)=f(x)−x+2 và hàm số h(x)=f(x)+4x−8 có đồ thị minh họa như hình vẽ.

Giá trị của f′(2) bằng bao nhiêu?

Giá trị của f′(2) bằng bao nhiêu?
A.
f′(2)=0
B.
f′(2)=1
C.
f′(2)=−1
D.
f′(2)=21
Câu 8:
Giả sử doanh số bán hàng (đơn vị triệu đồng) của một sản phẩm mới trong vòng một số năm nhất định tuân theo quy luật logistic được mô hình hóa bằng hàm số f(t)=500(t2+me−t), với t≥0 là thời gian tính bằng năm kể từ khi phát hành sản phẩm mới, m≤0 là tham số. Khi đó đạo hàm f′(t) sẽ biểu thị tốc độ bán hàng. Biết rằng tốc độ bán hàng luôn tăng trong khoảng thời gian 10 năm đầu phát hành sản phẩm, khi đó giá trị nhỏ nhất của m bằng bao nhiêu?
A.
1
B.
0
C.
−2
D.
−1
Câu 9:
Ông Hiệp có một mảnh đất hình tam giác ABC với AB=30m,BC=50m,CA=40m. Ông muốn chia mảnh đất thành hai phần có diện tích bằng nhau cho hai người con. Tuy nhiên phần đất phía AB,AC đều tiếp giáp mặt đường nên người đó muốn chia theo đoạn thẳng MN (như hình vẽ) để hai người con đều có đất “hai mặt tiền” (thửa đất có hai mặt tiếp giáp với đường). Người cha muốn xây đoạn tường MN cao 1,5m để chia đất với chi phí mỗi mét vuông tường là 250000 đồng. Chi phí ít nhất để xây đoạn tường MN (tính theo đơn vị triệu đồng) là (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)


A.
8,66
B.
10,26
C.
9,19
D.
12,99
Câu 10:
Cho hình lăng trụ ABC.A′B′C′ có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, tam giác A′BC đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với (ABC). Tính A′B⋅B′C.
A.
2a2
B.
43a2
C.
4a2
D.
a2
Câu 11:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(2;1;3),B(−6;3;3). Gọi M(a;b;c) là điểm thỏa mãn MA2+MB2=2MO2. Giá trị nhỏ nhất của T=a2+b2+c2 bằng
A.
217
B.
13
C.
17
D.
213
Câu 12:
Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA⊥(ABCD), SA=a với M là trung điểm cạnh SD. Co-sin góc giữa đường thẳng AC và đường thẳng BM bằng
A.
36
B.
31
C.
63
D.
62
Câu 13:
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ biết tam giác ABC vuông tại A, AB=3AC. Trên cạnh CC′ lấy điểm E sao cho 2EC′=3EC. Khoảng cách từ điểm C′ đến mặt phẳng (A′BE) bằng 6cm. Gọi d=(A′BE)∩(ABC), số đo của góc nhị diện [A′,d,A] bằng 30∘. Thể tích khối lăng trụ ABC.A′B′C′ bằng bao nhiêu cm3 (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
A.
3264
B.
9792
C.
294
D.
816
Câu 14:
Cho hai đường thẳng phân biệt a, b và mặt phẳng (P), trong đó a⊥(P). Mệnh đề nào sau đây là sai?
A.
Nếu b∥(P) thì b⊥a
B.
Nếu b∥a thì b⊥(P)
C.
Nếu b⊥a thì b∥(P)
D.
Nếu b⊥(P) thì b∥a
Câu 15:
Có bao nhiêu số tự nhiên có 6 chữ số đôi một khác nhau và hai chữ số tận cùng có cùng tính chẵn lẻ?
A.
60480
B.
30240
C.
54432
D.
45360
Câu 16:
Dũng là học sinh rất giỏi chơi rubik, bạn có thể giải nhiều loại khối rubik khác nhau. Trong một lần luyện tập giải khối rubik 3×3, bạn Dũng đã tự thống kê lại thời gian giải rubik trong 25 lần giải liên tiếp ở bảng sau:
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm bằng ba, với ba là phân số tối giản và a,b∈Z. Tính giá trị của biểu thức P=a+b.
| Thời gian giải rubik (giây) | [8;10) | [10;12) | [12;14) | [14;16) | [16;18) |
| Số lần | 4 | 6 | 8 | 4 | 3 |
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm bằng ba, với ba là phân số tối giản và a,b∈Z. Tính giá trị của biểu thức P=a+b.
A.
43
B.
30
C.
25
D.
37
Câu 17:
Kết quả khảo sát 175 nhân viên văn phòng về chi phí trung bình cho mỗi suất ăn trưa của họ được tổng kết lại ở biểu đồ sau (đơn vị: nghìn đồng).
Biểu đồ tần số tương đối của nhân viên văn phòng phân theo chi phí ăn trưa trung bình

Tính trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm này (làm tròn đến hàng phần nghìn).
Biểu đồ tần số tương đối của nhân viên văn phòng phân theo chi phí ăn trưa trung bình

Tính trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm này (làm tròn đến hàng phần nghìn).
A.
36,932
B.
39,773
C.
42,614
D.
38,752
Câu 18:
Cho hai biến cố A và B, với P(B)=0,8, P(A∣B)=0,7, P(A∣B)=0,45. Tính P(B∣A).
A.
0,65
B.
0,25
C.
0,5
D.
6556
Câu 19:
Trong một giải thi đấu bóng chuyền, đội bóng chuyền của Hà Nội sẽ thi đấu hai trận. Trận thứ nhất đội bóng chuyền của Hà Nội có xác suất thắng là 0,6. Trận tiếp theo, xác suất chiến thắng của họ phụ thuộc vào kết quả trận trước đó. Nếu đội bóng chuyền của Hà Nội thắng trận trước đó, họ sẽ hưng phấn và xác suất để họ thắng là 0,7. Nếu đội bóng chuyền của Hà Nội thua trận trước thì họ sẽ mất tinh thần và xác suất để họ thắng là 0,5. Tính xác suất để đội bóng chuyền của Hà Nội thắng trận thứ hai.
A.
0,7
B.
0,62
C.
0,5
D.
0,41
Câu 20:
Có hai hộp bi, hộp I có 5 bi trắng và 7 bi đỏ, hộp II có 10 bi trắng và 15 bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên hai viên bi từ hộp I chuyển sang hộp II. Sau đó, từ hộp II lấy ngẫu nhiên 1 viên bi thì được bi trắng. Xác suất để 2 bi chuyển từ hộp I sang hộp II không cùng màu là ba (là phân số tối giản). Tính a+b.
A.
20
B.
197
C.
227
D.
6
Câu 21:
Cho hàm số y=f(x)=x+dax2+bx+c có đồ thị hàm số g(x)=f′(x) là hai nhánh đường cong cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng −5, nhận đường thẳng x=−1 làm tiệm cận đứng và đường thẳng y=−2 là tiệm cận ngang. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a) g(x)<−2 với mọi x∈R∖{−1}.
b) Phương trình f(x)=0 có hai nghiệm phân biệt.
c) Nếu [0;1]maxf(x)=4 thì tổng khoảng cách từ điểm bất kì trên đồ thị (C) của hàm số y=f(x) đến hai đường tiệm cận của đồ thị (C) có giá trị nhỏ nhất bằng 245.
d) Nếu đồ thị (C) của hàm số y=f(x) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2 thì phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có tọa độ nguyên với hoành độ nguyên dương là y=3−7x+32
a) g(x)<−2 với mọi x∈R∖{−1}.
b) Phương trình f(x)=0 có hai nghiệm phân biệt.
c) Nếu [0;1]maxf(x)=4 thì tổng khoảng cách từ điểm bất kì trên đồ thị (C) của hàm số y=f(x) đến hai đường tiệm cận của đồ thị (C) có giá trị nhỏ nhất bằng 245.
d) Nếu đồ thị (C) của hàm số y=f(x) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2 thì phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có tọa độ nguyên với hoành độ nguyên dương là y=3−7x+32
a.
g(x)<−2 với mọi x∈R∖{−1}.
b.
Phương trình f(x)=0 có hai nghiệm phân biệt.
c.
Nếu [0;1]maxf(x)=4 thì tổng khoảng cách từ điểm bất kì trên đồ thị (C) của hàm số y=f(x) đến hai đường tiệm cận của đồ thị (C) có giá trị nhỏ nhất bằng 245.
d.
Nếu đồ thị (C) của hàm số y=f(x) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2 thì phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có tọa độ nguyên với hoành độ nguyên dương là y=3−7x+32
Câu 22:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật tâm O và AB=2a,AD=a. Hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng (ABCD) là trung điểm H của OA và SH=23a.
a) Tính thể tích khối chóp S.ABCD là V=a3.
b) Hình chiếu vuông góc của tam giác SCH trên mặt phẳng (SBC) là tam giác SCI, với I là hình chiếu của H trên BC
c) Số đo góc phẳng nhị diện [S,BC,A] là 45∘
d) Khoảng cách từ điểm C đến mp(SAD) là 20310a
a) Tính thể tích khối chóp S.ABCD là V=a3.
b) Hình chiếu vuông góc của tam giác SCH trên mặt phẳng (SBC) là tam giác SCI, với I là hình chiếu của H trên BC
c) Số đo góc phẳng nhị diện [S,BC,A] là 45∘
d) Khoảng cách từ điểm C đến mp(SAD) là 20310a
a.
Tính thể tích khối chóp S.ABCD là V=a3.
b.
Hình chiếu vuông góc của tam giác SCH trên mặt phẳng (SBC) là tam giác SCI, với I là hình chiếu của H trên BC
c.
Số đo góc phẳng nhị diện [S,BC,A] là 45∘
d.
Khoảng cách từ điểm C đến mp(SAD) là 20310a
Câu 23:
Chọn ngẫu nhiên đồng thời sáu số tự nhiên khác nhau thuộc đoạn [1;25]. Gọi A là biến cố “Chọn được sáu số tự nhiên cùng là số chẵn”; B là biến cố có “Chọn được sáu số tự nhiên cùng chia hết cho 3”; C là biến cố có “Chọn được sáu số tự nhiên sao cho tổng bình phương của sáu số đó chia hết cho 3”.
a) Số phần tử không gian mẫu là n(Ω)=A256.
b) Xác suất của biến cố A là P(A)=2512.
c) Xác suất của biến cố B là P(B)=63251.
d) Xác suất của biến cố C là P(C)=63251803.
a) Số phần tử không gian mẫu là n(Ω)=A256.
b) Xác suất của biến cố A là P(A)=2512.
c) Xác suất của biến cố B là P(B)=63251.
d) Xác suất của biến cố C là P(C)=63251803.
a.
Số phần tử không gian mẫu là n(Ω)=A256.
b.
Xác suất của biến cố A là P(A)=2512.
c.
Xác suất của biến cố B là P(B)=63251.
d.
Xác suất của biến cố C là P(C)=63251803.
Câu 24:
Giả sử trong một nhóm người có 10 người nhiễm bệnh, 90 người còn lại là không nhiễm bệnh. Để phát hiện ra người nhiễm bệnh, người ta tiến hành xét nghiệm tất cả mọi người của nhóm đó. Biết rằng đối với người nhiễm bệnh thì xác suất xét nghiệm có kết quả dương tính là 80\%, nhưng đối với người không nhiễm bệnh thì xác suất xét nghiệm có phản ứng dương tính là 9\%. Gọi X là một người trong nhóm được xét nghiệm.
a) Giả sử X có kết quả xét nghiệm dương tính. Xác suất để X là người nhiễm bệnh là 21.
b) Giả sử X có kết quả xét nghiệm dương tính. Xác suất để X là người không bị nhiễm bệnh là 16181.
c) Giả sử X có kết quả xét nghiệm âm tính. Xác suất để X là người nhiễm bệnh là 83920.
d) Giả sử X có kết quả xét nghiệm âm tính. Xác suất để X là người không bị nhiễm bệnh là 839800.
a) Giả sử X có kết quả xét nghiệm dương tính. Xác suất để X là người nhiễm bệnh là 21.
b) Giả sử X có kết quả xét nghiệm dương tính. Xác suất để X là người không bị nhiễm bệnh là 16181.
c) Giả sử X có kết quả xét nghiệm âm tính. Xác suất để X là người nhiễm bệnh là 83920.
d) Giả sử X có kết quả xét nghiệm âm tính. Xác suất để X là người không bị nhiễm bệnh là 839800.
a.
Giả sử X có kết quả xét nghiệm dương tính. Xác suất để X là người nhiễm bệnh là 21.
b.
Giả sử X có kết quả xét nghiệm dương tính. Xác suất để X là người không bị nhiễm bệnh là 16181.
c.
Giả sử X có kết quả xét nghiệm âm tính. Xác suất để X là người nhiễm bệnh là 83920.
d.
Giả sử X có kết quả xét nghiệm âm tính. Xác suất để X là người không bị nhiễm bệnh là 839800.
Câu 25:
Cho hàm số f(x)=(sinx−1cos2x+sinx−1)(cos22x−23m+1) với m là tham số. Các khẳng định sau đúng hay sai?
a) Tập xác định của hàm số f(x) là D=R∖{2π+k2π,k∈Z}.
b) Hàm số f(x)+sinxcosx tuần hoàn với chu kỳ 4π.
c) ∀m∈R, phương trình f(x)=0 luôn có nghiệm x=−2π+kπ,k∈Z.
d) ∀m∈(0;31) thì phương trình f(x)=0 có 6 nghiệm phân biệt thuộc [−2π;25π].
a) Tập xác định của hàm số f(x) là D=R∖{2π+k2π,k∈Z}.
b) Hàm số f(x)+sinxcosx tuần hoàn với chu kỳ 4π.
c) ∀m∈R, phương trình f(x)=0 luôn có nghiệm x=−2π+kπ,k∈Z.
d) ∀m∈(0;31) thì phương trình f(x)=0 có 6 nghiệm phân biệt thuộc [−2π;25π].
a.
Tập xác định của hàm số f(x) là D=R∖{2π+k2π,k∈Z}.
b.
Hàm số f(x)+sinx.cosx tuần hoàn với chu kỳ 4π.
c.
∀m∈R, phương trình f(x)=0 luôn có nghiệm x=−2π+kπ,k∈Z.
d.
∀m∈(0;31) thì phương trình f(x)=0 có 6 nghiệm phân biệt thuộc [−2π;25π].
Câu 26:
Trong không gian Oxyz, cho bốn điểm A(1;2;−3), B(1;−1;0), C(−1;0;1), D(−3;0;3).
a) Điểm đối xứng của D qua Ox là D′(3;0;−3).
b) AC=2BC.
c) Với điểm M∈(Oxy) thỏa mãn △MBC vuông cân tại M và xM>0 thì (xM+52)yM=52.
d) Với điểm N bất kì thì giá trị nhỏ nhất của biểu thức NA2+2NB2−6NC2+2ND3 bằng 60.
a) Điểm đối xứng của D qua Ox là D′(3;0;−3).
b) AC=2BC.
c) Với điểm M∈(Oxy) thỏa mãn △MBC vuông cân tại M và xM>0 thì (xM+52)yM=52.
d) Với điểm N bất kì thì giá trị nhỏ nhất của biểu thức NA2+2NB2−6NC2+2ND3 bằng 60.
a.
Điểm đối xứng của D qua Ox là D′(3;0;−3).
b.
AC=2BC.
c.
Với điểm M∈(Oxy) thỏa mãn △MBC vuông cân tại M và xM>0 thì (xM+52)yM=52.
d.
Với điểm N bất kì thì giá trị nhỏ nhất của biểu thức NA2+2NB2−6NC2+2ND3 bằng 60.
Câu 27:
Gọi x là số thực dương sao cho tồn tại số thực y không bé hơn 1 thỏa mãn
(xy2+x−2y−1)logy=logx2y−x+3. Có bao nhiêu số nguyên trong tập các giá trị của biểu thức
P=6sin(5πx−4π)−32sin(5πx+4π)?
(xy2+x−2y−1)logy=logx2y−x+3. Có bao nhiêu số nguyên trong tập các giá trị của biểu thức
P=6sin(5πx−4π)−32sin(5πx+4π)?
Câu 28:
Cho tứ diện ABCD có tất cả các cạnh bằng 6. Gọi I là điểm bất kì trong không gian sao cho biểu thức P=4IA2+IB2+IC2+ID2 đạt giá trị nhỏ nhất. Khi đó thể tích khối chóp I.ABC bằng bao nhiêu? Kết quả làm tròn đến một chữ số thập phân.
Câu 29:
Cho hai hàm số f(x)=ax3−11x2+cx−33 và g(x)=−3x2+bx−25 có dạng đồ thị như hình vẽ. Biết rằng x1, x2, x3 dương

Khi biểu thức P=log21[a3(c−b)]+3a(b−c) đạt giá trị nhỏ nhất. Tính T=81a2+(b−c)2

Khi biểu thức P=log21[a3(c−b)]+3a(b−c) đạt giá trị nhỏ nhất. Tính T=81a2+(b−c)2
Câu 30:
Cho hình hộp chữ nhật ABCDA′B′C′D′. Khoảng cách giữa AB và B′C là 52a5, giữa BC và AB′ là 52a5, giữa AC và BD′ là 3a3. Thể tích của khối hộp Thể tích của khối hộp ABCDA′B′C′D′ khi a=3.
Câu 31:
Gọi S là tập tất cả các số tự nhiên có 8 chữ số đôi một khác nhau. Chọn ngẫu nhiên một số thuộc S. Tính xác suất để chọn được số chia hết cho 45. (Tính gần đúng đến hàng phần trăm)
Câu 32:
Một trường đại học kĩ thuật có 80\% sinh viên nam và 20\% sinh viên nữ. Trong số sinh viên nam có 85\% là người bản địa, số còn lại là sinh viên quốc tế. Trong số sinh viên nữ có 90\% là người bản địa, số còn lại là sinh viên quốc tế. Chọn ngẫu nhiên một sinh viên nam và một sinh viên nữ. Biết rằng trong hai sinh viên được chọn ra có một sinh viên là người bản địa và một là sinh viên quốc tế, tính xác suất để sinh viên quốc tế được chọn ra là nữ. (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Học Sinh Giỏi Lớp 12 Cấp Tỉnh 2026-2027 - Sở GD&ĐT Ninh Bình - Nhóm 4 THPT (BLB,NQ,NBB,NB) - Đề Thi Thử - Toán 12 — Mã đề: 3978 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.