HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7043
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7043
Đề Thi Học Sinh Giỏi Lớp 12 Toán 2025-2026
Câu 1: Cho cấp số nhân (u n) có u 2 = 6, u 3 = 18. Số hàng thứ 7 của cấp số nhân đã cho bằng
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
45 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•HSG
Đề Thi Học Sinh Giỏi Lớp 12 Toán 2025-2026
de-thi-hoc-sinh-gioi-lop-12-toan-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
45 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
45 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 45 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 45 câu) | Đề Thi Học Sinh Giỏi Lớp 12 Toán 2025-2026 Bài thi / Phân loại: HSG Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7043 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho cấp số nhân (un) có u2=6,u3=18. Số hàng thứ 7 của cấp số nhân đã cho bằng
A.
486.
B.
1458.
C.
4374.
D.
66.
Câu 2:
Giá trị lớn nhất của hàm số y=−2sinx+3 bằng
A.
−1.
B.
−5.
C.
1.
D.
5.
Câu 3:
Bất phương trình log2(x+1)<3 có tập nghiệm là
A.
(−∞;7).
B.
(−1;7).
C.
(−∞;8).
D.
(−1;8).
Câu 4:
Thời gian (phút) truy cập Internet mỗi buổi tối của 72 học sinh lớp 12A1 và 12A2 được cho trong bảng sau
Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên là bao nhiêu phút?
| Thời gian (phút) | [9,5; 12,5) | [12,5; 15,5) | [15,5; 18,5) | [18,5; 21,5) | [21,5; 24,5) |
| Số học sinh | 3 | 12 | 15 | 24 | 18 |
Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên là bao nhiêu phút?
A.
19,3.
B.
20,3.
C.
19,1.
D.
16,1.
Câu 5:
Cho hàm số y=f(x), với f(x) là đa thức bậc bốn. Biết đồ thị hàm số y=f′(x) như hình vẽ. Hàm số đã cho đạt cực đại tại điểm


A.
x=−2.
B.
x=0.
C.
x=3.
D.
x=6.
Câu 6:
Bảng dưới đây thống kê số giờ tự học ở nhà của 40 học sinh lớp 12 được hỏi ngẫu nhiên tại một trường THPT X của tỉnh Phú Thọ
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng
| Nhóm (số giờ tự học) | [0;2) | [2;4) | [4;6) | [6;8) |
| Số học sinh | 15 | 8 | 7 | 10 |
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng
A.
1,36.
B.
2,42.
C.
5,84.
D.
3,6.
Câu 7:
Cho hình lăng trụ ABC.A′B′C′ với G là trọng tâm của tam giác A′B′C′. Đặt AA′=a, AB=b, AC=c. Khi đó AG bằng
A.
a+61(b+c).
B.
a+31(b+c).
C.
a+21(b+c).
D.
a+41(b+c).
Câu 8:
Mỗi ngày bác An đều đi bộ để rèn luyện sức khoẻ. Quãng đường (km) đi bộ mỗi ngày của bác An trong 20 ngày được thống kê lại ở bảng sau
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm bằng
| Quãng đường (km) | [2,5; 3,0) | [3,0; 3,5) | [3,5; 4,0) | [4,0; 4,5) | [4,5; 5,0) |
| Số ngày | 3 | 5 | 4 | 6 | 2 |
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm bằng
A.
2,5.
B.
1,05.
C.
0,55.
D.
0,5.
Câu 9:
Cho hàm số y=lnx2+1x+1 có đồ thị (C). Phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị (C) là
A.
x=1.
B.
x=−1.
C.
x=0.
D.
x=e.
Câu 10:
Sự tăng trưởng của một loài vi khuẩn được tính theo công thức f(t)=A.2rt, trong đó A là số lượng vi khuẩn ban đầu, r là hằng số dương, t (t≥0) là thời gian tăng trưởng tính theo giờ. Biết số vi khuẩn ban đầu là 70 con và sau 4 giờ là 280 con. Sau bao nhiêu giờ thì số lượng vi khuẩn đạt đúng 143360 con?
A.
19.
B.
22.
C.
21.
D.
20.
Câu 11:
Cho F(x)=me2x+nx2+p (m,n,p∈Q) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=e2x+2x thỏa mãn F(0)=25. Giá trị của biểu thức T=4m+n−p bằng
A.
−1.
B.
2.
C.
−2.
D.
1.
Câu 12:
Cho hàm số y=f(x)=x4−4x3. Hàm số y=f(x) nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
A.
(−1;2).
B.
(2;4).
C.
(3;+∞).
D.
(0;4).
Câu 13:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có độ dài cạnh bằng 1. Độ dài của vectơ AC+BC′ bằng
A.
1.
B.
3.
C.
2.
D.
6.
Câu 14:
Hàm số F(x)=(ax+b)4x+1 (a,b∈R) là một nguyên hàm của f(x)=4x+136x. Giá trị của biểu thức a+2b bằng
A.
−12.
B.
12.
C.
0.
D.
6.
Câu 15:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm trên tập số thực là hàm số f′(x)=x2(x+1)3(x2−3x). Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Câu 16:
Trong một công viên người ta xếp một số chậu hoa thành các hàng để trang trí theo cách như sau: Hàng 1 xếp 30 chậu, hàng 2 xếp 32 chậu, hàng 3 xếp 34 chậu, … (hàng sau nhiều hơn hàng phía trước 2 chậu). Tổng cộng đã sử dụng hết 440 chậu hoa. Số hàng xếp được là
A.
9.
B.
10.
C.
11.
D.
12.
Câu 17:
Hàm số y=ex(x2−3) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−3;1).
B.
(−∞;−3).
C.
(−1;3).
D.
(−3;3).
Câu 18:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(3;1;2),B(−1;0;1). Điểm M thuộc mặt phẳng (Oxy) sao cho ba điểm A,B,M thẳng hàng. Độ dài AM bằng
A.
510.
B.
62.
C.
22.
D.
217.
Câu 19:
Cho F(x) là nguyên hàm của f(x)=sin2x trên R thỏa mãn F(2π)=0. Giá trị F(4π) bằng
A.
8−π+2.
B.
−8π+2.
C.
4−π+2.
D.
−4π+2.
Câu 20:
Chiều cao h tính theo đơn vị mét của một cabin trên vòng quay vào thời điểm t (t≥0) giây sau khi bắt đầu chuyển động được cho bởi công thức h(t)=30−20sin(24πt+2π). Sau khi bắt đầu chuyển động được bao nhiêu giây thì cabin đạt độ cao 40 mét lần thứ hai?
A.
8.
B.
16.
C.
32.
D.
40.
Câu 21:
Cho hàm số f(x) xác định trên R∖{1} thỏa mãn f′(x)=x−11, f(0)=2025, f(2)=2026. Giá trị của biểu thức P=f(4)−f(−2) bằng
A.
2ln3+1.
B.
1.
C.
2ln3+4051.
D.
4051.
Câu 22:
Cho hàm số f(x)=bx+cax+2 (a,b,c∈R) có bảng biến thiên như sau:

Trong các số a,b,c có bao nhiêu số âm?

Trong các số a,b,c có bao nhiêu số âm?
A.
2.
B.
1.
C.
3.
D.
0.
Câu 23:
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có tất cả các cạnh bằng 1. Gọi M là điểm trên đoạn SD sao cho SM=2MD. Giá trị lượng giác tang của góc giữa đường thẳng BM và mặt phẳng (ABCD) bằng
A.
31.
B.
5.
C.
51.
D.
3.
Câu 24:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm trên khoảng (0;+∞) là f′(x)=−x21+4 và f(2)=221. Biết F(x) là nguyên hàm của f(x) trên khoảng (0;+∞) thỏa mãn F(3)=24+ln3. Giá trị F(1) bằng
A.
4.
B.
1.
C.
−4.
D.
−1.
Câu 25:
Trong không gian cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A′B′C′ có tất cả các cạnh đều bằng 2. Gọi G là trọng tâm của tam giác AB′C′, I là trung điểm của BC′. Thể tích của tứ diện GIB′C′ bằng
A.
943.
B.
923.
C.
93.
D.
983.
Câu 26:
Hai đội X và Y thi đấu bóng chuyền hơi, trận đấu gồm tối đa 5 séc, đội nào thắng trước 3 séc sẽ giành chiến thắng chung cuộc. Xác suất để đội X giành chiến thắng trong một séc là 65%. Xác suất đội X giành chiến thắng trong trận đấu là (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
A.
0,74.
B.
0,68.
C.
0,65.
D.
0,76.
Câu 27:
Cho tứ diện OABC có AOB=BOC=60∘, AOC=90∘, OA=OB=OC=1. Gọi M,N lần lượt là trung điểm BC và OA. Giá trị lượng giác côsin của góc tạo bởi hai vectơ MN và OC bằng
A.
432.
B.
−43.
C.
−23.
D.
82.
Câu 28:
Một cái cây được gieo trồng từ hạt trong chậu 4 năm, sau đó được đánh ra và trồng xuống đất. Chiều cao của cây sau thời gian t (t≥0) năm (kể từ lúc gieo từ hạt) được cho bởi hàm số h(t) (đơn vị là mét). Biết rằng tốc độ thay đổi chiều cao của cây giai đoạn trồng trong chậu là h′(t)=0,2t+0,15 (đơn vị là mét/năm) với 0≤t≤4; tốc độ thay đổi chiều cao của cây giai đoạn trồng xuống đất là h′(t)=t11 (mét/năm) với t≥4. Chiều cao của cây sau 6 năm trồng xuống đất là bao nhiêu mét? (không làm tròn kết quả các phép tính trung gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng phần mười)
A.
8,7.
B.
11,3.
C.
7,8.
D.
12,3.
Câu 29:
Số các giá trị thực của tham số m để hàm số y=x−mx−m2−2 xác định và có giá trị lớn nhất trên đoạn [0;3] bằng −3 là
A.
3.
B.
2.
C.
1.
D.
0.
Câu 30:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là một tam giác đều cạnh 2. Hình chiếu của S trên mặt phẳng (ABC) trùng với trung điểm của BC. Cho SA=2 và SA hợp với đáy một góc 30∘. Khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BC bằng
A.
23.
B.
322.
C.
32.
D.
3.
Câu 31:
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(3;1;0), B(2;−1;2), C(4;0;−1). Điểm D(x;y;z) thỏa mãn ABCD là hình thang có hai đáy AB,CD và SABCD=4SABC. Giá trị của biểu thức x+y+z bằng
A.
18.
B.
8.
C.
12.
D.
6.
Câu 32:
Có hai hộ chứa bi, mỗi hộ chứa hai loại bi màu xanh và màu đỏ, mỗi bi chỉ có một màu. Lấy ngẫu nhiên từ mỗi hộ đúng 1 viên bi. Biết tổng số bi trong hai hộ là 20 và xác suất để lấy được 2 viên bi màu đỏ là 9677. Xác suất để lấy được 2 viên bi màu xanh là (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
A.
0,03.
B.
0,01.
C.
0,04.
D.
0,02.
Câu 33:
Một xí nghiệp chế biến cà phê bán trong nước và xuất khẩu ra nước ngoài. Nếu giá sản xuất mỗi kg cà phê là x USD thì sản lượng xí nghiệp sản xuất được là (2000x−150) (kg) và lượng tiêu thụ trong nước là (4000−500x) (kg). Phần cà phê còn dư sẽ được xuất khẩu với giá cố định 10 USD mỗi kg. Biết rằng với mỗi kg cà phê xuất khẩu thì xí nghiệp phải chịu mức thuế là T USD. Giả sử lợi nhuận từ xuất khẩu và thuế thu được của nhà nước luôn giữ tỷ lệ 5:1.
a.
Chi phí sản xuất cà phê cho xuất khẩu bao gồm cả thuế là x(2500x−4150)+T(2500x−4150) USD.
b.
Nếu giá sản xuất mỗi kg cà phê là 5 USD thì lợi nhuận xuất khẩu cà phê là 34780 USD.
c.
Lợi nhuận từ xuất khẩu cà phê đạt giá trị lớn nhất thì giá sản xuất mỗi kg cà phê là 3,83 USD.
d.
Lợi nhuận từ xuất khẩu cà phê đạt giá trị lớn nhất thì giá trị của mức thuế T là 0,495 USD.
Câu 34:
Cho hàm số f(x)=cx+dax+b với a,b,c,d∈R có đồ thị hàm số y=f′(x) nhận đường thẳng x=1 làm tiệm cận đứng như hình vẽ bên.
Biết rằng giá trị nhỏ nhất của hàm số y=f(x) trên đoạn [2;4] bằng 6.
Biết rằng giá trị nhỏ nhất của hàm số y=f(x) trên đoạn [2;4] bằng 6.a.
Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng (1;+∞).
b.
Giá trị của f(2) bằng 6.
c.
Số điểm có tọa độ nguyên thuộc đồ thị hàm số y=f(x) là 4.
d.
Gọi M(a,b) (với a<1) là điểm trên đồ thị hàm số y=f(x) thỏa mãn khoảng cách từ M đến đường thẳng Δ:y=−3x+6 đạt giá trị nhỏ nhất. Giá trị a+b=−2.
Câu 35:
Người ta quan niệm số 53 là số không đem lại sự may mắn. Một người mua xe ô tô bấm biển chọn ngẫu nhiên một dãy số có năm chữ số được lập từ các chữ số từ 0 đến 9. Gọi A là biến cố “Bấm được biển số không có chữ số 5” và B là biến cố “Bấm được biển số không có chữ số 3”.
a.
P(A)=(0,9)5.
b.
P(B)≈0,59 (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
c.
Xác suất bấm được biển không có chữ số 5 hoặc không có chữ số 3 là 0,85 (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
d.
Xác suất bấm được biển trong đó chữ số 5 và chữ số 3 xuất hiện đúng 1 lần và cặp số 53 đứng cạnh nhau theo thứ tự số 5 đứng trước và số 3 đứng sau là 0,02 (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 36:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, đơn vị trên các trục là mét và mặt phẳng (Oxy) trùng với mặt đất (coi mặt đất là bằng phẳng). Một flycam xuất phát từ điểm A(−30;4;2) và chuyển động thẳng đều đến điểm B(170;104;202) với tốc độ 6 m/s. Cùng lúc flycam xuất phát từ điểm A, một người đi bộ xuất phát từ điểm C(−10;−3;0) chuyển động thẳng đều đến điểm D(20;37;0) trên mặt đất với tốc độ 1 m/s.
a.
Khi flycam đến điểm B cũng là lúc người đi bộ đi đến D.
b.
Sau khi xuất phát được 10 giây thì flycam ở vị trí điểm E(10;24;38).
c.
Sau khi xuất phát được 40 giây thì khoảng cách giữa người đi bộ và flycam bằng 207 mét (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
d.
Khoảng cách ngắn nhất giữa người đi bộ và flycam trong suốt quá trình flycam di chuyển từ điểm A đến B và người đi bộ từ điểm C đến D không vượt quá 18 mét.
Câu 37:
Doanh số bán hàng (đơn vị triệu đồng) của một sản phẩm mới trong vòng một số năm nhất định được mô hình hóa bằng hàm số f(t)=800(t2+ke−2t), với t≥0 là thời gian tính bằng năm kể từ khi phát hành sản phẩm mới, k≤0 là tham số. Đạo hàm f′(t) biểu thị tốc độ bán hàng tại thời điểm t. Biết rằng tốc độ bán hàng luôn tăng trong khoảng thời gian 5 năm đầu phát hành sản phẩm. Giá trị nhỏ nhất của k bằng bao nhiêu?
Câu 38:
Tổng tất cả các giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=x5−5x2+5(m−1)x−2026 nghịch biến trên khoảng (−∞;1) bằng bao nhiêu?
Câu 39:
Chị Vĩnh dự định treo một chậu hoa bằng ba sợi dây không giãn SA,SB,SC, với S.ABC là hình chóp đều có SA=SB=SC=30 cm và AB=BC=AC=25 cm (tham khảo hình vẽ). Biết mỗi sợi dây chỉ chịu được lực căng lớn nhất bằng 25 N (newton), vượt quá mức này thì sợi dây sẽ đứt. Để khi treo sợi dây không bị đứt thì trọng lượng lớn nhất của chậu hoa bằng bao nhiêu newton? (không làm tròn các kết quả trung gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng đơn vị)


Câu 40:
Để đủ tiền xây nhà, anh Phú vay ngân hàng 500 triệu đồng với lãi suất 0,75%/tháng và được ngân hàng giải quyết cho trả góp hàng tháng. Đúng một tháng sau ngày vay ngân hàng anh bắt đầu trả nợ, các lần trả nợ cách nhau đúng một tháng. Trong mỗi lần đó anh trả ngân hàng số tiền 15 triệu đồng, số tiền này được anh duy trì trong các tháng sau đó cho đến khi trả hết nợ (trừ tháng cuối cùng, số tiền trả có thể ít hơn). Ở tháng cuối cùng, để kết thúc khoản nợ, anh Phú cần trả cho ngân hàng số tiền bằng bao nhiêu triệu đồng? (không làm tròn các kết quả trung gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng phần trăm)
Câu 41:
Cho đồ thị hàm số f(x) trên [−1;2] là parabol và trên đoạn [2;3] là đoạn thẳng như trong hình bên. Biết F(x) là nguyên hàm của f(x) và F(x) liên tục trên đoạn [−1;3] thỏa mãn F(0)=0. Giá trị của F(1)+F(3) bằng bao nhiêu?


Câu 42:
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 3 và thể tích bằng 18. Gọi G là trọng tâm tam giác SAB. Trên các cạnh SA,CD lần lượt lấy các điểm là M,N sao cho MN song song với là GC. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AG và MN bằng ba với a,b nguyên dương và ba là phân số tối giản. Giá trị của biểu thức P=6a+4b bằng bao nhiêu?
Câu 43:
1) Gọi A,B là hai điểm phân biệt thuộc đồ thị hàm số y=x+1x2 và đối xứng với nhau qua đường thẳng y=x+21. Tính độ dài đoạn thẳng AB.
2) Gia đình anh Thọ có mảnh đất, một phía giáp với đường (là một phần của đường thẳng), phần còn lại giáp với hồ nước là đường cong được mô hình hóa bởi một phần của đồ thị hàm số f(x)=x−x2+5x−4 như hình vẽ bên dưới, đơn vị trên mỗi trục tọa độ là 10 mét. Trong mảnh đất anh Thọ muốn rào một khu vực hình chữ nhật ABCD với hai đỉnh A,B nằm trên đồ thị hàm số f(x) (phần giáp hồ) và cạnh CD nằm trên trục hoành (phần giáp đường). Tính độ dài cạnh BC (theo đơn vị mét) để diện tích hình chữ nhật ABCD đạt giá trị lớn nhất.

2) Gia đình anh Thọ có mảnh đất, một phía giáp với đường (là một phần của đường thẳng), phần còn lại giáp với hồ nước là đường cong được mô hình hóa bởi một phần của đồ thị hàm số f(x)=x−x2+5x−4 như hình vẽ bên dưới, đơn vị trên mỗi trục tọa độ là 10 mét. Trong mảnh đất anh Thọ muốn rào một khu vực hình chữ nhật ABCD với hai đỉnh A,B nằm trên đồ thị hàm số f(x) (phần giáp hồ) và cạnh CD nằm trên trục hoành (phần giáp đường). Tính độ dài cạnh BC (theo đơn vị mét) để diện tích hình chữ nhật ABCD đạt giá trị lớn nhất.

Câu 44:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 4, mặt bên SAB là tam giác đều và SCD là tam giác vuông cân tại S. Gọi N là điểm thuộc đường thẳng CD sao cho BN vuông góc với SA.
a) Chứng minh rằng (SAB)⊥(SCD).
b) Tính thể tích V của khối chóp S.BDN.
a) Chứng minh rằng (SAB)⊥(SCD).
b) Tính thể tích V của khối chóp S.BDN.
Câu 45:
Trong đợt sơ kết học kì I, thầy Hòa có 40 quyển vở giống nhau muốn tặng cho 5 học sinh là thành viên trong đội tuyển Toán sao cho học sinh nào cũng được tặng vở. Tính xác suất để không có học sinh nào nhận được số quyển vở là một số chia hết cho 3.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Học Sinh Giỏi Lớp 12 Toán 2025-2026 — Mã đề: 7043 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.