HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5762
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5762
Đề Thi Học Sinh Giỏi THPT Khánh Hòa Toán 2025-2026
Câu 1: a) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = -x 3 + 3mx 2 - 3(m+6)x - 1 có h...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
5 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•HSG
Đề Thi Học Sinh Giỏi THPT Khánh Hòa Toán 2025-2026
de-thi-hoc-sinh-gioi-thpt-khanh-hoa-toan-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
5 câu
Thời gian
180 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
5 câu
Thời gian
180 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 5 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 5 câu) | Đề Thi Học Sinh Giỏi THPT Khánh Hòa Toán 2025-2026 Bài thi / Phân loại: HSG Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5762 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
a) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y=−x3+3mx2−3(m+6)x−1 có hai điểm cực trị và điểm A(1;−4) nằm trên đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số đó.
b) Một người dùng 35 triệu đồng mua vật liệu để rào một mảnh đất hình chữ nhật, trên mảnh đất đó họ chia thành ba khu vực để canh tác ba loại nông sản khác nhau (mỗi khu vực cũng là một hình chữ nhật, minh họa như Hình 1). Chi phí vật liệu cho mặt rào AB là 30 nghìn đồng mỗi mét; đối với các mặt rào AD, BC và CD thì chi phí là 20 nghìn đồng mỗi mét; hai mặt rào còn lại EF và GH thì chi phí là 15 nghìn đồng mỗi mét. Giả sử người này chọn được phương án rào để diện tích mảnh đất rào được là lớn nhất. Khi đó hãy tính diện tích của mảnh đất mà người này rào được.

Hình 1
b) Một người dùng 35 triệu đồng mua vật liệu để rào một mảnh đất hình chữ nhật, trên mảnh đất đó họ chia thành ba khu vực để canh tác ba loại nông sản khác nhau (mỗi khu vực cũng là một hình chữ nhật, minh họa như Hình 1). Chi phí vật liệu cho mặt rào AB là 30 nghìn đồng mỗi mét; đối với các mặt rào AD, BC và CD thì chi phí là 20 nghìn đồng mỗi mét; hai mặt rào còn lại EF và GH thì chi phí là 15 nghìn đồng mỗi mét. Giả sử người này chọn được phương án rào để diện tích mảnh đất rào được là lớn nhất. Khi đó hãy tính diện tích của mảnh đất mà người này rào được.

Hình 1
Câu 2:
a) Cho các số thực dương x, y thỏa mãn 5x2−y+1=(x+1)22x+y. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P=x−2y.
b) Cho dãy số (un): {u1=−1, u2=1un+2=2un+1−un+1, ∀n≥1 và dãy số (vn) với vn=un+1−un. Chứng minh dãy số (vn) là cấp số cộng. Tính tổng n số hạng đầu của cấp số cộng (vn) và từ đó suy ra công thức tính un theo n.
b) Cho dãy số (un): {u1=−1, u2=1un+2=2un+1−un+1, ∀n≥1 và dãy số (vn) với vn=un+1−un. Chứng minh dãy số (vn) là cấp số cộng. Tính tổng n số hạng đầu của cấp số cộng (vn) và từ đó suy ra công thức tính un theo n.
Câu 3:
a) Giải bất phương trình
3x+1−6−x+3x2−14x−8≤0.
b) Một công ty sản xuất hai loại thực phẩm X và Y để phục vụ nhân dân nhân dịp xuân Bính Ngọ 2026. Mỗi hộp thực phẩm loại X chứa 2 đơn vị chất dinh dưỡng A, 2 đơn vị chất dinh dưỡng B và 3 đơn vị chất dinh dưỡng C. Mỗi hộp thực phẩm loại Y chứa 1 đơn vị chất dinh dưỡng A, 9 đơn vị chất dinh dưỡng B và 2 đơn vị chất dinh dưỡng C. Giá một hộp loại X là 200 nghìn đồng và một hộp loại Y là 250 nghìn đồng. Tìm chi phí nhỏ nhất khi mua hai loại thực phẩm trên sao cho tổng lượng chất dinh dưỡng trong các hộp thực phẩm mua về chứa tối thiểu 11 đơn vị chất dinh dưỡng A, 27 đơn vị chất dinh dưỡng B và 20 đơn vị chất dinh dưỡng C.
3x+1−6−x+3x2−14x−8≤0.
b) Một công ty sản xuất hai loại thực phẩm X và Y để phục vụ nhân dân nhân dịp xuân Bính Ngọ 2026. Mỗi hộp thực phẩm loại X chứa 2 đơn vị chất dinh dưỡng A, 2 đơn vị chất dinh dưỡng B và 3 đơn vị chất dinh dưỡng C. Mỗi hộp thực phẩm loại Y chứa 1 đơn vị chất dinh dưỡng A, 9 đơn vị chất dinh dưỡng B và 2 đơn vị chất dinh dưỡng C. Giá một hộp loại X là 200 nghìn đồng và một hộp loại Y là 250 nghìn đồng. Tìm chi phí nhỏ nhất khi mua hai loại thực phẩm trên sao cho tổng lượng chất dinh dưỡng trong các hộp thực phẩm mua về chứa tối thiểu 11 đơn vị chất dinh dưỡng A, 27 đơn vị chất dinh dưỡng B và 20 đơn vị chất dinh dưỡng C.
Câu 4:
a) Chứng minh rằng với mọi số nguyên dương n, ta có
Cn1+2Cn2+3Cn3+⋯+nCnn=n.2n−1
b) Trong một bài kiểm tra thường xuyên với thang điểm 10, đề kiểm tra gồm có 25 câu hỏi theo hình thức trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi có 4 phương án trả lời, trong đó chỉ có 1 phương án đúng. Để hạn chế việc học sinh không biết mà vẫn chọn đáp án, “mỗi câu chọn đúng được 0,4 điểm; chọn sai bị trừ 0,1 điểm”.
Giả sử có một học sinh làm chắc chắn đúng được 18 câu, các câu còn lại học sinh này chọn ngẫu nhiên một phương án. Xác suất để điểm toàn bài của học sinh này trên 8,5 điểm là bao nhiêu?
Cn1+2Cn2+3Cn3+⋯+nCnn=n.2n−1
b) Trong một bài kiểm tra thường xuyên với thang điểm 10, đề kiểm tra gồm có 25 câu hỏi theo hình thức trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi có 4 phương án trả lời, trong đó chỉ có 1 phương án đúng. Để hạn chế việc học sinh không biết mà vẫn chọn đáp án, “mỗi câu chọn đúng được 0,4 điểm; chọn sai bị trừ 0,1 điểm”.
Giả sử có một học sinh làm chắc chắn đúng được 18 câu, các câu còn lại học sinh này chọn ngẫu nhiên một phương án. Xác suất để điểm toàn bài của học sinh này trên 8,5 điểm là bao nhiêu?
Câu 5:
a) Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AA′=2AB và điểm E thỏa mãn CE=3CD. Gọi F là điểm thuộc đoạn thẳng AB′ sao cho A′F vuông góc với A′E. Tính tỷ số FB′FA.
b) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều, cạnh bên SC vuông góc với mặt phẳng (ABC). Cho biết khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng (SAB) bằng a; góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (SBC) bằng α, với cosα=321. Tính thể tích khối chóp S.ABC theo a.
b) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều, cạnh bên SC vuông góc với mặt phẳng (ABC). Cho biết khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng (SAB) bằng a; góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (SBC) bằng α, với cosα=321. Tính thể tích khối chóp S.ABC theo a.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Học Sinh Giỏi THPT Khánh Hòa Toán 2025-2026 — Mã đề: 5762 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.