HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1478
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1478
Đề Thi Học Sinh Giỏi THPT Môn Toán 2025-2026
Câu 1: Phương trình x = 6 có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng (0; 2 )?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
27 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•HSG
Đề Thi Học Sinh Giỏi THPT Môn Toán 2025-2026
de-thi-hoc-sinh-gioi-thpt-mon-toan-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
27 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
27 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 27 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 27 câu) | Đề Thi Học Sinh Giỏi THPT Môn Toán 2025-2026 Bài thi / Phân loại: HSG Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1478 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Phương trình cosx=cos6π có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng (0;2π)?
A.
0.
B.
4.
C.
2.
D.
1.
Câu 2:
Cho cấp số cộng (un) có số hạng đầu u1=10 và công sai d=2. Xác định số hạng tổng quát của (un).
A.
un=10+2n (n∈N∗).
B.
un=8+2n (n∈N∗).
C.
un=10−2n (n∈N∗).
D.
un=8−2n (n∈N∗).
Câu 3:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x)=x(x+1)(x+2)2,∀x∈R. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A.
1.
B.
4.
C.
2.
D.
3.
Câu 4:
Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=2x2 tại điểm có hoành độ x=−1 có hệ số góc bằng
A.
2.
B.
−4.
C.
4.
D.
−2.
Câu 5:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O và SA⊥(ABCD). Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A.
SC⊥BD.
B.
BC⊥SD.
C.
SO⊥BD.
D.
SA⊥BD.
Câu 6:
Một chiếc hộp chứa 11 viên bi khác nhau gồm 5 viên bi đỏ và 6 viên bi vàng. Chọn ngẫu nhiên 4 viên bi từ hộp đó, tính xác suất để trong 4 viên bi đó có đúng 2 viên bi đỏ.
A.
7925.
B.
115.
C.
112.
D.
665.
Câu 7:
Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 2x>−3.
A.
S=R.
B.
S=(0;+∞).
C.
S=∅.
D.
S=(log23;+∞).
Câu 8:
Tính đạo hàm của hàm số y=cos2x.
A.
y′=sin2x.
B.
y′=−2sin2x.
C.
y′=−sin2x.
D.
y′=2sin2x.
Câu 9:
Giới hạn x→2limx−2x2−4 bằng
A.
1.
B.
4.
C.
+∞.
D.
0.
Câu 10:
Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau?
A.
60.
B.
10.
C.
125.
D.
120.
Câu 11:
Cho hàm số bậc ba có đồ thị như hình bên. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?


A.
(2;+∞).
B.
(−4;0).
C.
(−4;2).
D.
(0;2).
Câu 12:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn [−1;3] và có bảng biến thiên như sau:

Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn [−1;3].

Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn [−1;3].
A.
−2.
B.
1.
C.
3.
D.
2.
Câu 13:
Một công ty sử dụng máy bay không người lái để giao hàng. Chi phí vận hành tính theo giờ bay t (0≤t≤5) được mô hình hóa bởi hàm số C(t)=at3+bt2+ct (nghìn đồng). Chi phí vận hành sau 1 giờ bay và sau 3 giờ bay lần lượt là 40 nghìn đồng và 144 nghìn đồng. Tốc độ thay đổi của chi phí vận hành tại thời điểm t=1 là 48 (nghìn đồng/giờ).
a.
C(1)=48 (nghìn đồng).
b.
Tốc độ thay đổi của chi phí vận hành tại thời điểm t là d(t)=3at2+2bt+c (nghìn đồng/giờ).
c.
Hàm chi phí vận hành là C(t)=−t3+8t2+33t (nghìn đồng).
d.
Tốc độ thay đổi chi phí vận hành lớn nhất tại thời điểm t=2 (giờ).
Câu 14:
Trong một cái ao, có bốn chiếc lá sen được đánh số thứ tự 1, 2, 3, 4. Ban đầu, một con ếch ngồi trên lá số 1. Trong mỗi lần nhảy, nó nhảy đến một lá bất kì trong ba lá khác với lá đang ngồi. Gọi an là số cách nhảy mà sau n lần, con ếch về lại lá số 1; gọi bn là số cách nhảy mà sau n lần, con ếch không về lại lá số 1.


a.
a2=3.
b.
b2=6.
c.
an+1=bn−a1, ∀n∈N∗.
d.
a5=60.
Câu 15:
Khối lượng của một cá thể sinh vật X theo thời gian t tuần (t≥0) cho bởi công thức f(t)=0,1+t2e−kt (k∈R, đơn vị tính bằng microgram). Biết rằng sinh vật X chỉ sống được đúng 6 tuần và khối lượng của nó lớn nhất tại thời điểm t=4, đúng lúc đó nó sinh sản.
a.
f′(4)=0.
b.
f′(t)=2t.e−kt.
c.
k=21.
d.
Biết rằng mỗi lần sinh sản, cá thể X sinh ra 10 cá thể con. Nếu ban đầu (t=0), người ta nuôi một cá thể X vừa mới sinh thì số lượng cá thể X tại thời điểm t=21 là 110000.
Câu 16:
Người ta muốn bào khối gỗ hình lập phương có cạnh bằng 10 cm để tạo thành một khối chóp cụt đều, có các mặt đáy là hình vuông. Biết rằng khối chóp cụt đó có đáy lớn là một mặt của khối lập phương, chiều cao của nó bằng độ dài cạnh của khối lập phương. Gọi x (cm) là độ dài cạnh đáy nhỏ của khối chóp cụt.
a.
Thể tích khối chóp cụt là V=310(x2+10x+100) (cm3).
b.
Với x=−a+ab (cm), (a,b∈Z+) thì thể tích khối lập phương gấp 2 lần thể tích khối chóp cụt, khi đó a+b=8.
c.
Khi x=5 cm, độ dài cạnh bên của khối chóp cụt bằng 2152 cm.
d.
Khi x=5 cm, diện tích mặt bên của khối chóp cụt bằng 47517 cm2.
Câu 17:
Hai bạn An và Bình cùng chơi một số ván cờ Caro, biết rằng trong mỗi ván luôn có một người thắng. Người thua ở ván này sẽ được đi trước ở ván tiếp theo. Người thắng cuộc là người thắng được 2 ván trước người kia. Biết rằng nếu An đi trước thì xác suất An thắng ván đó là 0,9 và nếu Bình đi trước thì xác suất Bình thắng ván đó là 0,7. Giả sử An đi trước ở ván đầu tiên, tính xác suất để An là người thắng cuộc (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 18:
Tại một góc vườn của ông Bình, hai bức tường rào tạo với nhau một góc 60∘. Ông ấy muốn dùng một tấm lưới dài 10 m, kết hợp với hai bức tường để làm một khu vực nuôi vịt có dạng hình thang vuông (xem hình minh họa, ông Bình cần giăng hết lưới tạo thành hai cạnh vuông góc AD và AB, các bức tường đều có độ dài lớn hơn 10 m). Tính diện tích lớn nhất của khu vực nuôi vịt đó (đơn vị là m2, kết quả làm tròn đến hàng phần chục). [Hình cần kiểm tra lại: p3_f1]
Câu 19:
Từ một hình vuông ABCD cạnh bằng 1, ta thực hiện như sau:
+ Chia cạnh AB thành 3 đoạn bằng nhau, về phía ngoài, dựng hình vuông có cạnh là đoạn ở giữa rồi xóa đi đoạn đó, ta được hình H1.
+ Trên mỗi cạnh song song với CD của hình H1 ta lại chia thành 3 đoạn bằng nhau, về phía ngoài, dựng hình vuông có cạnh là đoạn ở giữa và xóa đi đoạn đó, ta được hình H2.
Ta tiếp tục lặp lại quá trình như trên. Gọi Sn là diện tích của hình Hn, tính limn→+∞Sn (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f2]
+ Chia cạnh AB thành 3 đoạn bằng nhau, về phía ngoài, dựng hình vuông có cạnh là đoạn ở giữa rồi xóa đi đoạn đó, ta được hình H1.
+ Trên mỗi cạnh song song với CD của hình H1 ta lại chia thành 3 đoạn bằng nhau, về phía ngoài, dựng hình vuông có cạnh là đoạn ở giữa và xóa đi đoạn đó, ta được hình H2.
Ta tiếp tục lặp lại quá trình như trên. Gọi Sn là diện tích của hình Hn, tính limn→+∞Sn (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f2]
Câu 20:
Vị trí của một vật chuyển động thẳng được cho bởi phương trình x(t)=t3+at2+bt, trong đó t tính bằng giây và x tính bằng mét. Biết rằng vận tốc vật bằng 0 tại thời điểm t=1 và t=3. Tính tổng quãng đường vật đi được trong 20 giây đầu tiên (đơn vị là mét).
Câu 21:
Tết Trung thu là một lễ hội truyền thống diễn ra vào đêm Rằm tháng Tám Âm lịch hằng năm. Năm nay để chuẩn bị cho Trung thu, bạn Khôi dự định làm một chiếc lồng đèn hình lăng trụ lục giác đều, bạn có một đoạn dây thép dài 54 cm để làm khung cho chiếc lồng đèn, bạn cần cắt đoạn dây thép thành 18 đoạn để làm các cạnh của hình lăng trụ. Tính giá trị lớn nhất của thể tích khối lăng trụ đó (đơn vị là cm3, kết quả làm tròn đến hàng phần chục). 

Câu 22:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, có bao nhiêu tam giác mà các đỉnh của nó là các điểm có tọa độ (x,y) với x,y là các số nguyên thỏa mãn 1≤x≤5 và 1≤y≤5.
Câu 23:
(2,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, gọi (C) là đồ thị hàm số y=x1.
a) Tìm tọa độ các điểm M thuộc (C) để OM=2.
b) Gọi N là điểm thuộc (C), tiếp tuyến tại N của (C) cắt hai trục tọa độ tại A và B. Biết tam giác OAB có độ dài đường cao hạ từ đỉnh O bằng 264, tính AB.
a) Tìm tọa độ các điểm M thuộc (C) để OM=2.
b) Gọi N là điểm thuộc (C), tiếp tuyến tại N của (C) cắt hai trục tọa độ tại A và B. Biết tam giác OAB có độ dài đường cao hạ từ đỉnh O bằng 264, tính AB.
Câu 24:
(2,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, gọi (C1), (C2) lần lượt là đồ thị các hàm số y=log4x và y=log21x.
a) Đường thẳng (d) có phương trình x=a (0<a=1) cắt (C1), (C2) lần lượt tại hai điểm A, B và cắt trục hoành tại I. Tính SΔOIBSΔOIA (SΔOIA, SΔOIB lần lượt là diện tích các tam giác OIA và OIB).
b) Tìm tọa độ các điểm M và N lần lượt thuộc (C1), (C2) sao cho G(2;0) là trọng tâm của tam giác OMN.
a) Đường thẳng (d) có phương trình x=a (0<a=1) cắt (C1), (C2) lần lượt tại hai điểm A, B và cắt trục hoành tại I. Tính SΔOIBSΔOIA (SΔOIA, SΔOIB lần lượt là diện tích các tam giác OIA và OIB).
b) Tìm tọa độ các điểm M và N lần lượt thuộc (C1), (C2) sao cho G(2;0) là trọng tâm của tam giác OMN.
Câu 25:
(2,0 điểm) Một công ty sản xuất một loại sản phẩm. Nếu trong một tháng, công ty đó sản xuất x sản phẩm thì giá bán mỗi sản phẩm (đơn vị là nghìn đồng) được tính theo công thức:
q(x)=−4x2+19683(x∈Z,1≤x≤45).
Giả sử các sản phẩm sản xuất ra đều bán hết, tính doanh thu lớn nhất của công ty đó trong một tháng (đơn vị là nghìn đồng).
q(x)=−4x2+19683(x∈Z,1≤x≤45).
Giả sử các sản phẩm sản xuất ra đều bán hết, tính doanh thu lớn nhất của công ty đó trong một tháng (đơn vị là nghìn đồng).
Câu 26:
(2,0 điểm)
a) Gieo một con xúc xắc 6 mặt ba lần liên tiếp. Gọi a, b, c lần lượt là số chấm nhận được qua 3 lần gieo. Tính xác suất để p=a.b.c là một số chia hết cho 6.
b) Có bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số sao cho khi viết các chữ số của nó theo thứ tự ngược lại, ta nhận được một số lớn hơn số ban đầu (ví dụ số 2025 là một số thỏa mãn).
a) Gieo một con xúc xắc 6 mặt ba lần liên tiếp. Gọi a, b, c lần lượt là số chấm nhận được qua 3 lần gieo. Tính xác suất để p=a.b.c là một số chia hết cho 6.
b) Có bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số sao cho khi viết các chữ số của nó theo thứ tự ngược lại, ta nhận được một số lớn hơn số ban đầu (ví dụ số 2025 là một số thỏa mãn).
Câu 27:
(2,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 1. Cạnh bên SB vuông góc với đáy và SB=2. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD và BC. Điểm E thuộc cạnh SA sao cho SE=2EA. Gọi F là giao điểm của CM và BD, P là trung điểm SN. Mặt phẳng (EFP) cắt BC tại Q.
a) Tính FBFD và CBCQ.
b) Tính khoảng cách từ D đến mặt phẳng (EFP).
a) Tính FBFD và CBCQ.
b) Tính khoảng cách từ D đến mặt phẳng (EFP).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Học Sinh Giỏi THPT Môn Toán 2025-2026 — Mã đề: 1478 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.