HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5815
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5815
Đề Thi Học Sinh Giỏi THPT Toán 2025-2026 Sở GD&ĐT Hải Phòng - Đề Số 1
Câu 1: Trong hình vẽ bên, các đường cong (C 1):y=a x;\ (C 2):y=b x;\ (C 3):y=c x và các đườn...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•HSG
Đề Thi Học Sinh Giỏi THPT Toán 2025-2026 Sở GD&ĐT Hải Phòng - Đề Số 1
de-thi-hoc-sinh-gioi-thpt-toan-2025-2026-so-gddt-hai-phong-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Thi Học Sinh Giỏi THPT Toán 2025-2026 Sở GD&ĐT Hải Phòng - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: HSG Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5815 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong hình vẽ bên, các đường cong (C1):y=ax; (C2):y=bx; (C3):y=cx và các đường thẳng y=4; y=8 tạo thành hình vuông MNPQ có cạnh bằng 4.
Biết rằng abc=2yx với x,y∈N∗ và yx tối giản, giá trị của x+y bằng
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f1]
Biết rằng abc=2yx với x,y∈N∗ và yx tối giản, giá trị của x+y bằng
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f1]
A.
19.
B.
5.
C.
34.
D.
43.
Câu 2:
Gọi S là tập hợp các số tự nhiên có 6 chữ số mà mỗi số trong tập đó đều có chữ số hàng đơn vị bằng 2 và chia hết cho 13. Số phần tử của tập S là
A.
6923.
B.
69229.
C.
5325.
D.
6922.
Câu 3:
Bác thợ mộc có một khúc gỗ quý đồng chất dạng hình lăng trụ tam giác ABC.A′B′C′. Khúc gỗ được định giá theo trọng lượng với mỗi ki-lô-gam có giá là 6 triệu đồng. Một khách hàng đến mua một phần của khúc gỗ và yêu cầu bác thợ cắt theo mặt phẳng (B′MN) với M,N lần lượt là trung điểm hai cạnh AB và A′C′ (tham khảo hình vẽ). Giả sử khối gỗ ban đầu có trọng lượng 4kg và phần mép cắt không đáng kể. Số tiền mà khách hàng bỏ ra để mua phần khúc gỗ có thể tích nhỏ hơn là
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f2]
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f2]
A.
8 triệu đồng.
B.
3 triệu đồng.
C.
7 triệu đồng.
D.
5 triệu đồng.
Câu 4:
Số liệu thống kê điểm thi giữa học kỳ 1 môn Toán của các học sinh khối 12 một trường THPT được cho bởi bảng sau:
Một của mẫu số liệu là (ke^ˊtquảlaˋmtroˋnđe^ˊnhaˋngpha^ˋntra˘m)
| Nhóm | [3;4) | [4;5) | [5;6) | [6;7) | [7;8) | [8;9) | [9;10) |
| Tần số | 15 | 27 | 46 | 141 | 195 | 156 | 84 |
Một của mẫu số liệu là (ke^ˊtquảlaˋmtroˋnđe^ˊnhaˋngpha^ˋntra˘m)
A.
7,58.
B.
6,85.
C.
7,46.
D.
7,85.
Câu 5:
Cho một đa giác đều 48 đỉnh. Lấy ngẫu nhiên ba đỉnh của đa giác. Xác suất để tam giác tạo thành từ ba đỉnh đó là một tam giác nhọn bằng
A.
4722.
B.
9433.
C.
4733.
D.
4711.
Câu 6:
Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC biết A(3;0;0),B(−3;0;0) và C(0;5;1). M là một điểm thay đổi trên mặt phẳng (Oxy) sao cho MA+MB=234. Độ dài ngắn nhất của đoạn thẳng MC bằng
A.
43.
B.
2.
C.
634.
D.
1.
Câu 7:
Gọi m,M lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số f(x)=21x−x+1 trên đoạn [0;3]. Tính tổng S=2m+3M.
A.
S=−27.
B.
S=−23.
C.
S=−3.
D.
S=4.
Câu 8:
Trong đề kiểm tra môn Toán có 20 câu trắc nghiệm. Mỗi câu trắc nghiệm có 4 phương án trả lời, trong đó chỉ có một phương án trả lời đúng. Bạn An giải chắc chắn đúng 10 câu, 10 câu còn lại lựa chọn ngẫu nhiên đáp án. Biết rằng mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm, trả lời sai không bị trừ điểm. Xác suất để bạn An đạt được đúng 8 điểm bằng (kết quả làm tròn đến hàng phần nghìn)
A.
0,032.
B.
0,016.
C.
0,021.
D.
0,015.
Câu 9:
Cho hình chóp S.ABC có SA⊥(ABC) và SA=a5, đáy là tam giác vuông tại A với AB=a, AC=2a. Gọi α là góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng (SBC). Giá trị của tanα bằng
A.
55.
B.
2.
C.
52.
D.
525.
Câu 10:
Cho dãy số (un) với {u1=−2un=3un−1−1,∀n≥2. Giá trị của 320262u2026−1 bằng
A.
−65.
B.
−35.
C.
−54.
D.
−31.
Câu 11:
Bạn An thả quả bóng cao su từ độ cao 10m theo phương thẳng đứng. Mỗi khi chạm đất nó lại nảy lên theo phương thẳng đứng có độ cao bằng 43 độ cao liền trước đó. Tính tổng quãng đường bóng đi được đến khi bóng dừng hẳn.
A.
50m.
B.
80m.
C.
70m.
D.
40m.
Câu 12:
Trong hệ tọa độ Oxy, cho ΔABC có A(1;2);B(−3;3);C(5;0). Gọi M(a;b) là điểm nằm trên đoạn thẳng AC thỏa mãn SΔABC=3.SΔABM. Giá trị của biểu thức P=3a−6b bằng
A.
1.
B.
−1.
C.
10.
D.
15.
Câu 13:
Cho hàm số y=f(x)=x+3x2+2x−2 có đồ thị (C).
a.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−4;−2).
b.
Tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có hoành độ x0=0 tạo với hai trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng 41.
c.
Có đúng 2019 giá trị nguyên của tham số m trên đoạn [−2025;2025] để phương trình x2+2x−2=m∣x+3∣ có đúng 4 nghiệm phân biệt.
d.
Có đúng 7 giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn [−10;10] để hàm số g(x)=f(x2−2x−m) có 5 điểm cực trị.
Câu 14:
Một gia đình cần ít nhất 900 đơn vị protein và 400 đơn vị lipit trong thức ăn mỗi ngày. Mỗi ki-lô-gam thịt bò chứa 800 đơn vị protein và 200 đơn vị lipit. Mỗi ki-lô-gam thịt lợn chứa 600 đơn vị protein và 400 đơn vị lipit. Biết rằng gia đình này mỗi ngày chỉ mua nhiều nhất là 1,6kg thịt bò và 1,1kg thịt lợn; giá tiền 1kg thịt bò là 250 nghìn đồng; 1kg thịt lợn là 160 nghìn đồng. Giả sử một ngày gia đình đó mua x(kg) thịt bò và y(kg) thịt lợn về sử dụng.
a.
Bất phương trình biểu thị lượng lipit tối thiểu trong thức ăn mỗi ngày của gia đình đó là x+2y≤2.
b.
Một ngày, gia đình đó sử dụng 0,8kg thịt bò và 0,5kg thịt lợn là đủ dinh dưỡng theo yêu cầu.
c.
Gọi F(x;y) (nghìn đồng) là số tiền phải trả cho x(kg) thịt bò và y(kg) thịt lợn. Biểu thức biểu diễn F(x;y) theo x và y là F(x;y)=250x+160y.
d.
Để đảm bảo dinh dưỡng cho một ngày với chi phí ít nhất thì gia đình đó cần mua 0,3kg thịt bò và 1,1kg thịt lợn.
Câu 15:
Hằng ngày mực nước tại một cảng biển lên xuống theo thủy triều. Chiều cao h (mét) của mực nước theo thời gian t (giờ) trong một ngày được cho bởi công thức h=8+2sin(11πt) với 0≤t<24.
a.
Có 2 thời điểm trong một ngày chiều cao của mực nước tại bến cảng là cao nhất.
b.
Chiều cao của mực nước tại bến cảng thấp nhất vào lúc 16 giờ 30 phút.
c.
Có 2 thời điểm trong một ngày mực nước tại bến cảng cao 7(m).
d.
Biết tàu chỉ vào được cảng khi mực nước trong cảng không thấp hơn 9(m). Trong khoảng thời gian từ 2h00′ đến 9h00′ thì tàu vào được cảng.
Câu 16:
Trong không gian Oxyz, cho △ABC biết A(3;−2;5),B(3;−2;−1) và C(3;1;−4).
a.
G(3;−1;0) là trọng tâm tam giác ABC.
b.
Nếu tứ giác ABCD là hình bình hành thì D(3;1;0).
c.
Có đúng hai điểm M nằm trên trục Oz sao cho tam giác MAC vuông tại M.
d.
Gọi N là điểm thay đổi trên mặt phẳng Oxy thoả mãn tanNAB=2. Tổng giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của đoạn ON bằng 20.
Câu 17:
Nhà ba bạn Minh, Nam, Quý theo thứ tự ở ba vị trí M,N,Q. Có ba con đường thẳng nối nhà các bạn với độ dài các đoạn đường là QM=3km,QN=6km và QM⊥QN (tham khảo hình vẽ). Vào 9h00′ sáng Chủ nhật, bạn Quý đi bộ đến nhà bạn Minh với tốc độ 4km/h, cùng lúc đó bạn Minh đi xe đạp đến nhà bạn Nam với tốc độ 12km/h. Hỏi sau bao nhiêu phút thì khoảng cách giữa hai bạn Minh và Quý là ngắn nhất. (Kết quả làm tròn đến hàng phần mười của phút).
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f1]
Câu 18:
Chọn ngẫu nhiên 4 số từ tập hợp S={1;2;3;…;200}. Xác suất để bộ 4 số được chọn ra lập thành một cấp số cộng có công sai dương bằng nm với m,n∈N∗ và (m,n)=1. Giá trị của biểu thức m+n bằng bao nhiêu?
Câu 19:
Cho hình chóp S.ABC có SA=SB=SC=7cm; AB=3cm, AC=6cm, BAC=1200. Khoảng cách từ C đến mặt phẳng (SAB) bằng bao nhiêu xăng-ti-mét? (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 20:
Khảo sát thời gian tập thể dục tại các hội viên thuộc ba câu lạc bộ dân vũ của thành phố Hải Phòng trong một ngày thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu bằng bao nhiêu phút? (Kết quả làm tròn đến hàng phần mười).
| Thời gian (phút) | [0;20) | [20;40) | [40;60) | [60;80) | [80;100) |
| Số hội viên | 10 | 18 | 24 | 20 | 12 |
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu bằng bao nhiêu phút? (Kết quả làm tròn đến hàng phần mười).
Câu 21:
Cho x,y là các số thực thay đổi thỏa mãn 10x2+y2+2+log4x+6y−7x2+y2+2≤104x+6y−7. Tập giá trị của biểu thức P=x2+y2−20x+8y có bao nhiêu số nguyên?
Câu 22:
Lúc 7h00′ sáng ngày 11/12/2025, có hai chiếc khinh khí cầu bay lên từ cùng một vị trí trên mặt đất. Đến 8h00′ sáng hôm đó, chiếc thứ nhất đang ở vị trí A cách vị trí xuất phát 1km về phía Đông và 2km về phía Bắc, đồng thời cách mặt đất 0,5km; chiếc thứ hai đang ở vị trí B nằm cách vị trí xuất phát 1,5km về phía Tây và 1km về phía Nam, đồng thời cách mặt đất 0,7km.

Chọn hệ trục tọa độ Oxyz với gốc O đặt tại vị trí xuất phát của hai khinh khí cầu, mặt phẳng (Oxy) trùng với mặt đất, trục Ox hướng về phía Đông, trục Oy hướng về phía Bắc và trục Oz hướng thẳng đứng lên trên (tham khảo hình vẽ). Lấy đơn vị trên mỗi trục tọa độ là km.
Từ 8h00′ sáng đến 8h20′ sáng hôm đó, khinh khí cầu thứ nhất đi thẳng đều theo hướng Đông với tốc độ 30km/h và độ cao không đổi để đến điểm M; khinh khí cầu thứ hai chuyển động thẳng đều đến điểm N với tốc độ 45km/h, biết vectơ BN cùng hướng với vectơ u=(2;2;1). Bỏ qua lực cản của gió, khoảng cách MN bằng bao nhiêu ki-lô-mét? (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

Chọn hệ trục tọa độ Oxyz với gốc O đặt tại vị trí xuất phát của hai khinh khí cầu, mặt phẳng (Oxy) trùng với mặt đất, trục Ox hướng về phía Đông, trục Oy hướng về phía Bắc và trục Oz hướng thẳng đứng lên trên (tham khảo hình vẽ). Lấy đơn vị trên mỗi trục tọa độ là km.
Từ 8h00′ sáng đến 8h20′ sáng hôm đó, khinh khí cầu thứ nhất đi thẳng đều theo hướng Đông với tốc độ 30km/h và độ cao không đổi để đến điểm M; khinh khí cầu thứ hai chuyển động thẳng đều đến điểm N với tốc độ 45km/h, biết vectơ BN cùng hướng với vectơ u=(2;2;1). Bỏ qua lực cản của gió, khoảng cách MN bằng bao nhiêu ki-lô-mét? (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Học Sinh Giỏi THPT Toán 2025-2026 Sở GD&ĐT Hải Phòng - Đề Số 1 — Mã đề: 5815 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.