HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5025
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5025
Đề Thi Học Sinh Giỏi Tỉnh Lớp 12 2026-2027 - Nghệ An - Toán Bảng A (Phần trắc nghiệm) - Đề Số 1
Câu 1: Cho một cấp số nhân có số hạng đầu u 1 = 3; u 6 = -96. Số hạng thứ năm của cấp số nhâ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
18 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•HSG
Đề Thi Học Sinh Giỏi Tỉnh Lớp 12 2026-2027 - Nghệ An - Toán Bảng A (Phần trắc nghiệm) - Đề Số 1
de-thi-hoc-sinh-gioi-tinh-lop-12-2026-2027-nghe-an-toan-bang-a-phan-trac-nghiem-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
18 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
18 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 18 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 18 câu) | Đề Thi Học Sinh Giỏi Tỉnh Lớp 12 2026-2027 - Nghệ An - Toán Bảng A (Phần trắc nghiệm) - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: HSG Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5025 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho một cấp số nhân có số hạng đầu u1=3; u6=−96. Số hạng thứ năm của cấp số nhân (un) bằng
A.
u5=−24.
B.
u5=48.
C.
u5=−48.
D.
u5=32.
Câu 2:
Thời gian (phút) truy cập Internet mỗi buổi tối của một số học sinh được cho trong bảng sau:
Tứ phân vị thứ nhất Q1 của mẫu số liệu trên là
| Thời gian (phút) | [9,5;12,5) | [12,5;15,5) | [15,5;18,5) | [18,5;21,5) | [21,5;24,5) |
| Số học sinh | 3 | 12 | 15 | 24 | 2 |
Tứ phân vị thứ nhất Q1 của mẫu số liệu trên là
A.
15,25.
B.
14.
C.
18,1.
D.
12,5.
Câu 3:
Cho tứ diện ABCD, gọi I,J lần lượt là trung điểm của AB và CD. Đẳng thức nào sai?
A.
IJ=21(CD+AD+DB).
B.
IJ=21(DC+AD+BD).
C.
IJ=21(AC+BD).
D.
IJ=21(AD+BC).
Câu 4:
Độ giảm huyết áp của một bệnh nhân được cho bởi công thức G(x)=0,035x2(15−x), trong đó x là liều lượng thuốc được tiêm cho bệnh nhân (x được tính bằng miligam). Tính liều lượng thuốc cần tiêm (đơn vị miligam) cho bệnh nhân để huyết áp giảm nhiều nhất.
A.
x=10.
B.
x=15.
C.
x=8.
D.
x=7.
Câu 5:
Một hộp đựng 5 quả cầu màu xanh và 3 quả cầu màu đỏ có cùng kích thước và khối lượng. Chọn ngẫu nhiên hai quả cầu trong hộp. Tính xác suất để chọn được hai quả cầu có cùng màu.
A.
21.
B.
2810.
C.
2813.
D.
283.
Câu 6:
Tập nghiệm của bất phương trình log0,5(3x−2)>0 là
A.
(−∞;1).
B.
(0;1).
C.
(32;1).
D.
(1;+∞).
Câu 7:
Học sinh An tiến hành làm một thí nghiệm trên một con lắc đơn. Tại vị trí cân bằng, An tác động một lực lên con lắc theo phương ngang. Từ các kết quả thí nghiệm, An tính được con lắc dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng theo phương trình s=22cos(7t+3π) với s (cm) là độ dài cung quét của con lắc từ một vị trí bất kì tại thời điểm t (giây) đến vị trí cân bằng. Con lắc đi qua vị trí cân bằng bao nhiêu lần trong khoảng thời gian từ 0 đến 30 giây?


A.
67.
B.
68.
C.
66.
D.
65.
Câu 8:
Trong không gian Oxyz, tọa độ điểm đối xứng của M(1;−2;3) qua trục Oy là
A.
(1;2;3).
B.
(1;0;3).
C.
(−1;−2;−3).
D.
(0;−2;0).
Câu 9:
Một khối đồ chơi đa sắc màu có hình dạng khối đa diện tám mặt (hình vẽ bên dưới), trong đó bốn mặt là bốn lục giác đều bằng nhau, bốn mặt còn lại là bốn tam giác đều bằng nhau, tất cả các cạnh của các đa giác có độ dài 6cm.
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f2]
Thể tích của khối đồ chơi đó bằng
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f2]
Thể tích của khối đồ chơi đó bằng
A.
4142 cm3.
B.
4183 cm3.
C.
2163 cm3.
D.
2122 cm3.
Câu 10:
Cho hàm f(x) liên tục trên R và có bảng xét dấu f′(x) như sau:
Số điểm cực tiểu của hàm số là
| x | −∞ | −1 | 0 | 1 | 2 | +∞ | |||||
| f′(x) | − | 0 | + | 0 | − | ∥ | + | 0 | + |
Số điểm cực tiểu của hàm số là
A.
4.
B.
3.
C.
1.
D.
2.
Câu 11:
Anh Nam làm việc cho một công ty. Theo hợp đồng trong năm đầu tiên lương tháng thứ nhất anh Nam nhận được là 7 triệu đồng. Kể từ tháng thứ hai trở đi, mỗi tháng lương của anh được tăng thêm 300 nghìn đồng so với tháng trước đó. Theo hợp đồng đến tháng thứ mười anh Nam nhận được lương tháng là
A.
10 triệu đồng.
B.
9,4 triệu đồng.
C.
9,1 triệu đồng.
D.
9,7 triệu đồng.
Câu 12:
Cho tứ diện OABC có OA,OB,OC đôi một vuông góc và OB=OC=a6, OA=a3. Tính số đo góc nhị diện [A,BC,O].
A.
45∘.
B.
30∘.
C.
90∘.
D.
60∘.
Câu 13:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ cạnh a.
a.
Thể tích khối lập phương ABCD.A′B′C′D′ bằng 3a3.
b.
AC′⊥(A′BD).
c.
Số đo của góc nhị diện [A′,AC′,B] bằng 150∘.
d.
Xét một hình tứ diện đều có hai đỉnh nằm trên đường thẳng AC′ và hai đỉnh còn lại nằm trên đường thẳng BA′. Thể tích của khối tứ diện đều đó bằng 108a36.
Câu 14:
Cho hàm số: y=f(x)=1−xx2−3x+3.
a.
Hàm số đồng biến trên khoảng (0;2).
b.
Hàm số đạt cực đại tại x=2.
c.
Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên [23;27] bằng −23.
d.
Gọi A, B là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số. Cho C(−1;2), gọi D(a;b) là chân đường phân giác trong góc C của tam giác ABC. Ta có 4a−b=0.
Câu 15:
Trong một cơ sở sản xuất bo mạch giám sát nhiệt độ, mỗi bo mạch có 4 vị trí lắp chip cảm biến được bố trí tại 4 đỉnh của một khung tản nhiệt hình vuông (được đánh số thứ tự vòng quanh là 1, 2, 3, 4). Trên khay linh kiện có 50 chip cảm biến giống hệt nhau, cùng chuẩn chân cắm nhưng được sản xuất từ ba nhà cung ứng A, B và C trong đó 18 chip từ hãng A, 16 chip từ hãng B và 16 chip từ hãng C. Kỹ sư lấy lần lượt 4 con chip trong khay (không hoàn lại) lắp vào 4 vị trí cảm biến, việc kỹ sư gắn chip vào mỗi vị trí được xem là các biến cố độc lập. Hai vị trí được gọi là kề nhau nếu chúng cùng nằm trên một cạnh của khung hình vuông.
a.
Xác suất để cảm biến được gắn vào vị trí số 1 do hãng A sản xuất bằng 0,36.
b.
Xác suất để một bo mạch sau khi lắp có cả 4 cảm biến đều do cùng một hãng sản xuất bằng 23031608.
c.
Xác suất để hai vị trí kề nhau 1 và 2 cùng được gắn chip của một hãng sản xuất bằng 1225786.
d.
Theo tiêu chuẩn tản nhiệt của bo mạch, để tránh tích tụ nhiệt gây quá nhiệt cục bộ (hotspot), hai vị trí kề nhau không được gắn chip của cùng một hãng sản xuất. Bo mạch thỏa mãn điều kiện này được xếp loại là bo mạch đạt chuẩn tản nhiệt. Xác suất để một bo mạch được máy gắn ngẫu nhiên đạt chuẩn tản nhiệt bằng 0,23 (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 16:
Một bệnh nhân sau khi tiêm một liều thuốc kháng sinh, thuốc bắt đầu khuếch tán vào máu. Nồng độ của thuốc trong máu (tính bằng miligam trên lít, mg/l) sau t giờ kể từ thời điểm tiêm được mô hình hóa bởi hàm số: C(t)=t2+430t (t≥0).
a.
Ngay tại thời điểm tiêm thuốc (t=0), nồng độ thuốc trong máu của bệnh nhân bằng 0 mg/l
b.
Sau khi tiêm 6 giờ, nồng độ thuốc trong máu giảm dần và tiệm cận về mức 7,5 mg/l nếu thời gian đủ dài.
c.
Nồng độ thuốc trong máu bệnh nhân đạt mức cao nhất bằng 4 mg/l.
d.
Để thuốc phát huy tác dụng điều trị tốt, nồng độ thuốc trong máu phải duy trì từ 6 mg/l trở lên. Khoảng thời gian thuốc phát huy tác dụng điều trị tốt trong cơ thể kéo dài đúng 3 giờ.
Câu 17:
Một nhà sản xuất trung bình bán được 1500 tivi màn hình phẳng mỗi tuần với giá 15 triệu đồng một chiếc. Một cuộc khảo sát thị trường chỉ ra rằng nếu cứ giảm giá bán 600 nghìn đồng thì số lượng tivi bán ra sẽ tăng thêm khoảng 120 chiếc mỗi tuần. Biết chi phí hàng tuần là C(x)=12000−25x (triệu đồng) trong đó x là số lượng chiếc tivi bán ra trong tuần. Nhà sản xuất cần đặt giá bán bao nhiêu (triệu đồng) để đem lại lợi nhuận trong một tuần lớn nhất.
Câu 18:
Một nhóm học sinh trường THPT thực hiện đề tài trải nghiệm sáng tạo, thiết kế mô hình khung một chiếc lều cắm trại có dạng khối tứ diện ABCD (với tất cả các mặt là tam giác nhọn để đảm bảo độ vững chắc và khả năng thoát nước tốt). Theo bản vẽ kỹ thuật của nhóm: Hai thanh giằng chính BC và AD được bố trí chéo nhau và vuông góc với nhau (BC⊥AD), với khoảng cách ngắn nhất giữa hai thanh này được cố định là d=2,5; Góc mở của mái lều được xác định bởi góc phẳng nhị diện [A,BC,D], trong đó số đo của góc nhị diện [A,BC,D] bằng 600. Gọi ha và hd lần lượt là chiều cao của các trụ chống dựng từ đỉnh A và đỉnh D xuống các mặt đối diện của khung lều. Để tối ưu hóa kết cấu chịu lực và vật liệu, nhóm học sinh cần khảo sát biểu thức T=ha.hdha+hd. Giá trị lớn nhất của biểu thức T bằng bao nhiêu?


---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Học Sinh Giỏi Tỉnh Lớp 12 2026-2027 - Nghệ An - Toán Bảng A (Phần trắc nghiệm) - Đề Số 1 — Mã đề: 5025 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.