HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6872
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6872
Đề Thi Kết Thúc Học Kỳ I Toán 11 THPT Phùng Khắc Khoan - Hà Nội 2025-2026 - Đề Số 1
Câu 1: Giá trị của tham số m để hàm số f(x)= cases x+2m & khi x<0 \\ x 2+x+1 & khi x 0 cases...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Thi Kết Thúc Học Kỳ I Toán 11 THPT Phùng Khắc Khoan - Hà Nội 2025-2026 - Đề Số 1
de-thi-ket-thuc-hoc-ky-i-toan-11-thpt-phung-khac-khoan-ha-noi-2025-2026-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Thi Kết Thúc Học Kỳ I Toán 11 THPT Phùng Khắc Khoan - Hà Nội 2025-2026 - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6872 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Giá trị của tham số m để hàm số f(x)={x+2mx2+x+1khi x<0khi x≥0 liên tục tại điểm x0=0 là
A.
m=21.
B.
m=41.
C.
m=0.
D.
m=1.
Câu 2:
Trong hình dưới đây, số đo của góc lượng giác (Ou,Ov) là


A.
510∘.
B.
60∘.
C.
−300∘.
D.
−420∘.
Câu 3:
Cho hình chóp S.ABC. Các điểm E,F lần lượt thuộc cạnh SA,AC sao cho SASE=32, ACAF=32. Giao điểm của đường thẳng SC và mặt phẳng (BEF) là giao điểm của đường thẳng SC với đường thẳng nào sau đây?
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f2]
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f2]
A.
SA.
B.
EF.
C.
BF.
D.
BE.
Câu 4:
Cho dãy số (un) có số hạng tổng quát là un=n2−2n. Số hàng thứ 10 của dãy số là
A.
u10=60.
B.
u10=80.
C.
u10=100.
D.
u10=120.
Câu 5:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′. Hình chiếu song song của cạnh AB trên mặt phẳng (A′B′C′D′) theo phương CC′ là
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f1]
A.
A′B′.
B.
A′C′.
C.
A′D′.
D.
B′C′.
Câu 6:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′. Mặt phẳng (ACD′) song song với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau đây?
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f2]
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f2]
A.
(A′B′C′).
B.
(B′C′B).
C.
(A′C′B).
D.
(A′B′B).
Câu 7:
Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A.
sin(a+b)=cosacosb+sinasinb.
B.
sin(a+b)=cosacosb−sinasinb.
C.
sin(a+b)=sinacosb+cosasinb.
D.
sin(a+b)=sinacosb−cosasinb.
Câu 8:
Cho tứ diện ABCD. Trên cạnh AB, AD lần lượt lấy các điểm M, N sao cho hai đường thẳng MN và BD cắt nhau tại I.

Điểm I không thuộc mặt phẳng nào sau đây?

Điểm I không thuộc mặt phẳng nào sau đây?
A.
(CMN).
B.
(ACD).
C.
(ABD).
D.
(BCD).
Câu 9:
Điểm khảo sát môn Toán của các học sinh lớp 11A được thống kê bởi mẫu số liệu ghép nhóm sau đây:
Số học sinh có điểm thi dưới 5 là
| Điểm | [3;4) | [4;5) | [5;6) | [6;7) | [7;8) | [8;9) | [9;10) |
| Số học sinh | 2 | 3 | 3 | 14 | 23 | 3 | 2 |
Số học sinh có điểm thi dưới 5 là
A.
5.
B.
3.
C.
8.
D.
2.
Câu 10:
Giới hạn n→+∞lim5n1−4n có giá trị bằng
A.
51.
B.
−53.
C.
0.
D.
−54.
Câu 11:
Cho hình chóp S.ABC có M,N lần lượt là trung điểm của SB,SC.
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f1]
Đường thẳng MN song song với mặt phẳng
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f1]
Đường thẳng MN song song với mặt phẳng
A.
(SAC).
B.
(SBC).
C.
(SAB).
D.
(ABC).
Câu 12:
Xét các mệnh đề sau trong không gian:
(1) Hai đường thẳng cắt nhau thì đồng phẳng.
(2) Hai đường thẳng không song song thì chéo nhau.
(3) Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung.
(4) Hai đường thẳng chéo nhau thì không đồng phẳng.
Trong các mệnh đề đã cho, có bao nhiêu mệnh đề đúng?
(1) Hai đường thẳng cắt nhau thì đồng phẳng.
(2) Hai đường thẳng không song song thì chéo nhau.
(3) Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung.
(4) Hai đường thẳng chéo nhau thì không đồng phẳng.
Trong các mệnh đề đã cho, có bao nhiêu mệnh đề đúng?
A.
1.
B.
2.
C.
4.
D.
3.
Câu 13:
Xét phương trình lượng giác cos(x−4π)=23.
a) Phương trình tương đương với cos(x−4π)=cos6π.
b) Nghiệm của phương trình là x=−12π+k2π, x=125π+k2π (k∈Z).
c) Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình là x=125π.
d) Tổng các nghiệm của phương trình thuộc khoảng (0;π) bằng 2π.
a) Phương trình tương đương với cos(x−4π)=cos6π.
b) Nghiệm của phương trình là x=−12π+k2π, x=125π+k2π (k∈Z).
c) Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình là x=125π.
d) Tổng các nghiệm của phương trình thuộc khoảng (0;π) bằng 2π.
a.
Phương trình tương đương với cos(x−4π)=cos6π.
b.
Nghiệm của phương trình là x=−12π+k2π, x=125π+k2π (k∈Z).
c.
Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình là x=125π.
d.
Tổng các nghiệm của phương trình thuộc khoảng (0;π) bằng 2π.
Câu 14:
Cho (un) là một cấp số cộng với u2=2,u3=6.
a) Cấp số cộng có công sai là d=3.
b) Số hàng đầu của cấp số cộng là u1=−2.
c) Số hàng tổng quát của cấp số cộng là un=4n−6.
d) Tổng 20 số hàng đầu tiên của cấp số cộng là S20=720.
a) Cấp số cộng có công sai là d=3.
b) Số hàng đầu của cấp số cộng là u1=−2.
c) Số hàng tổng quát của cấp số cộng là un=4n−6.
d) Tổng 20 số hàng đầu tiên của cấp số cộng là S20=720.
a.
Cấp số cộng có công sai là d=3.
b.
Số hàng đầu của cấp số cộng là u1=−2.
c.
Số hàng tổng quát của cấp số cộng là un=4n−6.
d.
Tổng 20 số hàng đầu tiên của cấp số cộng là S20=720.
Câu 15:
Rút gọn biểu thức A=cos(32π−α)+cos(32π+α) được kết quả là A=k.cosα với k∈Z. Tìm k.
Câu 16:
Trong hình dưới, khối vật A gắn ở đầu lò xo được kéo ra khỏi vị trí cân bằng ở điểm O và buông tay, lực đàn hồi của lò xo khiến vật A dao động quanh O. Tọa độ s (cm) của A trên trục Ox vào thời điểm t (giây) sau khi buông tay được xác định bởi công thức s=10sin(10t+2π). Hỏi trong 5 giây đầu tiên (0≤t≤5), có bao nhiêu thời điểm vật A ở xa vị trí cân bằng nhất?


Câu 17:
Doanh thu bán hàng trong 20 ngày của một cửa hàng được ghi lại ở bảng sau:
Hỏi doanh thu trung bình mỗi ngày của cửa hàng là bao nhiêu triệu đồng?
| Doanh thu (triệu đồng) | [5; 7) | [7; 9) | [9; 11) | [11; 13) | [13; 15) |
| Số ngày | 2 | 7 | 7 | 3 | 1 |
Hỏi doanh thu trung bình mỗi ngày của cửa hàng là bao nhiêu triệu đồng?
Câu 18:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M,N,P lần lượt là trung điểm của SB,SD và BC. Gọi E là giao điểm của mặt phẳng (MNP) với cạnh SA. Biết tỉ số SASE=nm (m,n∈N∗,nm là phân số tối giản). Tính 2m+n.
Câu 19:
Vào năm 2020, dân số của một quốc gia là 97 triệu người và tốc độ tăng trưởng dân số là 0,91\%. Giả sử tốc độ tăng trưởng dân số này được giữ nguyên hằng năm, hãy tính dân số của quốc gia đó vào năm 2030 (đơn vị: triệu người, kết quả làm tròn đến hàng phần mười).
Câu 20:
Tìm các giá trị của tham số a để hàm số f(x)=⎩⎨⎧x−4x−3x2−5x+6a2x−1khi x>3khi x≤3 có giới hạn hữu hạn khi x dần tới 3.
Câu 21:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB=7,AD=4. Gọi M là điểm thuộc cạnh SC sao cho SM=32SC. Mặt phẳng (P) chứa AM và song song với BD, cắt SD tại E và cắt SB tại F. Tính độ dài đoạn thẳng EF.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Kết Thúc Học Kỳ I Toán 11 THPT Phùng Khắc Khoan - Hà Nội 2025-2026 - Đề Số 1 — Mã đề: 6872 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.