HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7910
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7910
Đề Thi Kết Thúc Học Kỳ II Toán 10 THPT Sào Nam 2025-2026 - Đề Số 2
Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng : cases x=-1+3t\\ y=3-t cases . Một vectơ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Thi Kết Thúc Học Kỳ II Toán 10 THPT Sào Nam 2025-2026 - Đề Số 2
de-thi-ket-thuc-hoc-ky-ii-toan-10-thpt-sao-nam-2025-2026-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Thi Kết Thúc Học Kỳ II Toán 10 THPT Sào Nam 2025-2026 - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7910 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng Δ:{x=−1+3ty=3−t. Một vectơ chỉ phương của đường thẳng Δ là
A.
u=(3;−1).
B.
u=(3;1).
C.
u=(−1;3).
D.
u=(1;−3).
Câu 2:
Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của đường hypebol?
A.
9x2+4y2=1.
B.
16x2−9y2=0.
C.
25x2−9y2=1.
D.
4x2−9y2=−1.
Câu 3:
Cho tam thức bậc hai f(x)=ax2+bx+c (a=0), Δ=b2−4ac. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
Nếu Δ≤0 thì f(x) cùng dấu với hệ số a với mọi x∈R.
B.
Nếu Δ=0 thì f(x) cùng dấu với hệ số a với mọi x∈R.
C.
Nếu Δ>0 thì f(x) cùng dấu với hệ số a với mọi x∈R.
D.
Nếu Δ=0 thì f(x) cùng dấu với hệ số a với mọi x=−2ab.
Câu 4:
Bạn Hà có 15 viên bi đỏ và 8 viên bi xanh. Hà có bao nhiêu cách chọn ra 6 viên bi trong đó có 4 viên bi xanh và 2 viên bi đỏ?
A.
C84⋅C152.
B.
C154⋅C82.
C.
C84+C152.
D.
A152⋅A84.
Câu 5:
Phương trình nào sau đây là phương trình của một đường tròn?
A.
x2+2y2+6x−4y+2=0.
B.
x2+y2+6xy−4y+2=0.
C.
x2+y2+4x−2y−4=0.
D.
x2−y2+6x−4y+1=0.
Câu 6:
Tập xác định của hàm số y=x−3x−9 là
A.
D=R∖{9}.
B.
D=R∖{−3}.
C.
D=R∖{3}.
D.
D={3}.
Câu 7:
Thầy Hùng có 6 cây bút xanh và 5 cây bút đỏ. Thầy muốn chọn một cây bút bất kỳ trong số đó. Hỏi thầy có bao nhiêu cách chọn?
A.
6.
B.
5.
C.
30.
D.
11.
Câu 8:
Tìm hệ số của số hạng chứa x3 trong khai triển của (3x+1)4.
A.
34C41.
B.
34C42.
C.
33C41.
D.
C41.
Câu 9:
Mệnh đề nào sau đây SAI?
A.
Pn=n! (n∈N).
B.
Cnk=(n−k)!n! (n;k∈N; 1≤k≤n).
C.
Cnk=k!(n−k)!n! (n;k∈N; 0≤k≤n).
D.
Ank=(n−k)!n! (n;k∈N; 1≤k≤n).
Câu 10:
Từ các số 4;5;6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau?
A.
3.
B.
6.
C.
5.
D.
15.
Câu 11:
Cho hàm số bậc hai y=ax2+bx+c (a<0) có đồ thị như hình vẽ dưới đây:
Đường thẳng nào sau đây là trục đối xứng của đồ thị đã cho.
Đường thẳng nào sau đây là trục đối xứng của đồ thị đã cho.A.
y=2.
B.
y=−2.
C.
x=1.
D.
x=2.
Câu 12:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng Δ:x−2y−5=0. Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng Δ là
A.
n=(2;1).
B.
n=(1;2).
C.
n=(1;−2).
D.
n=(2;−1).
Câu 13:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A(1;−2) và đường thẳng Δ:3x+4y+1=0.
a.
Điểm A không thuộc đường thẳng Δ.
b.
Đường thẳng d:3x−4y+15=0 song song với Δ.
c.
Khoảng cách từ A đến đường thẳng Δ bằng 3.
d.
Đường tròn tâm A, tiếp xúc với Δ có phương trình là: (x−1)2+(y+2)2=2516.
Câu 14:
Bạn Thảo có 7 bông hoa màu trắng và 6 bông hoa màu hồng. Thảo cần chọn ra 5 bông hoa từ số hoa này để kết thành một bó hoa.
a.
Số cách chọn một bó hoa gồm 5 bông hoa, trong đó có ít nhất một bông màu hồng là 266 cách.
b.
Có thể làm được C135 bó hoa gồm 5 bông hoa bất kỳ trong số hoa Thảo có.
c.
Số cách chọn một bó hoa gồm 5 bông hoa, trong đó có 2 hoa màu trắng và 3 hoa màu hồng là C72.C63 cách.
d.
Số cách chọn một bó hoa gồm 5 bông hoa, trong đó tất cả đều là hoa màu trắng là C75 cách.
Câu 15:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng d1:{x=2+3ty=−5−t và d2:{x=1+ty=−11−3t. Góc giữa hai đường thẳng d1 và d2 bằng a0. Tìm a.
Câu 16:
Biết parabol y=ax2+bx+1 có đỉnh (1;−4). Tìm P=2a−3b.
Câu 17:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm bán kính của đường tròn (C):(x−3)2+y2=52.
Câu 18:
Trong một giải đua ngựa gồm 11 con ngựa, người ta chỉ quan tâm đến 3 con ngựa: con nhanh nhất, con nhanh nhì và con nhanh thứ ba. Hỏi có bao nhiêu kết quả có thể xảy ra?
Câu 19:
Giải phương trình −x2+5x−4=−2x2+4x+2.
Câu 20:
Khai triển đa thức (x−3)5.
Câu 21:
Ông An có một mảnh đất hình Elip với tiêu cự 23(m), hai tiêu điểm là F1 và F2, khoảng cách hai điểm xa nhất trên mảnh đất là 6(m). Ông muốn trồng hoa trang trí trong mảnh đất ấy một khoảng hình tam giác cân OAB như hình vẽ bên, với O là tâm của Elip, các điểm A,B nằm trên đường Elip sao cho đường thẳng AB vuông góc F1F2 tại F2. Tính diện tích đất ông An dùng để trồng hoa.
(Đơn vị: m2, làm tròn đến hàng phần trăm).
(Đơn vị: m2, làm tròn đến hàng phần trăm).---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Kết Thúc Học Kỳ II Toán 10 THPT Sào Nam 2025-2026 - Đề Số 2 — Mã đề: 7910 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.